Ngày soạn : 04/09/09
Ngày dạy : 12/09/09
Chủ đề 1
Tiết 1
ôn tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
A/Mục tiêu
1 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
2 Kiến thức
Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, từ đó áp dụng vào biến đổi;
khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó .
3 Kó năng
Qua các bài tập rèn luyện kỹ năng biến đổi biểu thức, áp dụng 7 hằng đẳng
thức.
4 Thái độ
Có ý thức tự giác học tập.
B/Chuẩn bò của thầy và trò
- GV:
- HS: Ôn tập lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
C/Tiến trình bài dạy
I. Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học.
Tính : ( x - 2y )
2
- HS2: Tính ( 1 - 2x)
3
II. Bài mới (32 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1. Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- GV gọi HS phát biểu bằng lời 7 hằng
= x
2
- 9y
2
.
c) (5 - x)
2
= 5
2
- 2.5.x + x
2
= 25 - 10 x + x
2
.
*) Bài 12d,13 ( SBT - 4 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài ,
nêu cách làm .
- Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta
phải biến đổi về dạng nào ?
- Gợi ý : Viết tách theo đúng công
thức rồi đa về hằng đẳng thức
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó HD học sinh làm bài tập .
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi
sau đó thay giá trò của biến vào biểu
thức cuối để tính giá trò của biểu
thức .
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng trình bày lời giải , GV chữa bài
a) x
2
+ 6x + 9 = x
2
+2.3.x + 3
2
= (x + 3)
2
b)
2222
2
1
x
2
1
2
1
x2x
4
1
xx
+=++=++
c) 2xy
2
+ x
2
y
4
+1 = (xy
Thay x = 101 vào (**) ta có :
(x - 1)
3
= ( 101 - 1)
3
= 100
3
= 1000 000 .
c) Ta có : x
3
+ 9x
2
+ 27x + 27
= x
3
+ 3.x
2
.3 + 3.x.3
2
+ 3
3
= ( x + 3)
3
(***)
Thay x = 97 vào (***) ta có :
(x+3 )
3
= ( 97 + 3 )
3
2
+ b
2
)( c
2
+ d
2
)
= a
2
c
2
+ a
2
d
2
+ b
2
c
2
+ b
2
d
2
= ( ac)
2
+ 2 abcd + (bd)
2
+ (ad)
A/Mục tiêu
2 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
3 Kiến thức
- Củng cố cho học sinh về đònh nghóa CBHSH, đònh lí a <b
( ; 0)< ≥a b a b
.
5 Kó năng
- Rèn kó năng tìm CBH, CBHSH của một số, kó năng so sánh hai căn bậc hai, bài
toán tìm x
6 Thái độ
- ý thức ham học hỏi, rèn tính cẩn thận.
B/Chuẩn bò của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I. Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu đònh nghóa CBHSH của một số không âm ?
Tìm CBHSH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
- HS2: Tìm CBH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
II. Bài mới (35 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1. Lí thuyết (5 phút)
- GV cho học sinh nhắc lại về lí thuyết
+ Đònh nghóa CBHSH ?
+ Đònh lí về so sánh hai CBH ?
*)
x a= ⇔
2
0x
2 1+
b) 1 và
3 1−
Ta thấy 1=2-1
mà 2=
4 3>
nên 1 >
3 1−
c)
2 31
và 10
Ta thấy 10=2.5=2.
25 2 31<
4. Tìm x (10 phút)
- Nêu phơng pháp làm dạng toán
này ?
- HD: đa vế phải về dạng căn bậc hai.
+ Vận dụng đònh lí để tìm.
- GV cho học sinh thảo luận theo
nhóm khoảng phút
- Đại diện các nhóm lên trình bày?
- GV nhấn mạnh phơng pháp làm.
a)
3x =
Vì 3 =
9
nên
3x =
x=9
b)
2
vào bài toán khai phơng và rút gọn
biểu thức có chứa căn bậc hai đơn giản . Cách tìm điều kiện để căn thức có nghóa .
8 Thái độ
- Học sinh tự giác, tích cực, say mê học tập
B/Chuẩn bò của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I. Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS1:
Nêu điều kiện xác đònh của
A
,
Hằng đẳng thức
AA =
2
, lấy ví dụ minh hoạ .
- HS2:
Tìm điều kiện xác đònh của
2x 3+
II. Bài mới (34 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1. Lí thuyết ( 4 phút)
- Nêu điều kiện để căn thức
A
có
nghóa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã
học .
- Gọi HS nêu cách làm và làm bài
- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có chú ý
đến dấu giá trò tuyệt đối .
- GV nhấn mạnh.
- GV ra bài tập 15 ( SBT / 5 ) hớng
dẫn học sinh làm bài .
- Hãy biến đổi VT thành VP để chứng
minh đẳng thức trên .
- Gợi ý : Chú ý áp dụng 7 hằng đẳng
thức đáng nhớ vào căn thức .
- GV gợi ý HS biến đổi về dạng bình
phơng để áp dụng hằng đẳng thức
AA =
2
để khai phơng
- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải .
baba <→<− 0
- Vậy chứng tỏ : a < b
ba <
( đpcm)
*) Bài tập 12 ( SBT / 5 )
a) Để căn thức trên có nghóa ta phải có
- 2x + 3 0 - 2x -3 x
2
3
.
Vậy với x
2
3
417174)174(
2
−=−=−
( vì
417 >
)
*) Bài tập 15 ( SBT / 5 )
a)
2
)25(549 +=+
- Ta có :
VT=
22
25.2.2)5(45.2.25549 ++=++=+
=
VP=+
2
)25(
.
- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh .
d)
477823 =−+
Ta có :
VT =
7)47(7167.4.27
2
−+=−++
=
4 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
5 Kiến thức
- Củng cố lại cho học sinh quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc
hai .
- Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập để khai phơng
một số , một biểu thức , cách nhân các căn bậc hai với nhau .
10 Kó năng
- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khai phơng một tích và nhân các biểu thức có
chứa căn bậc hai cũng nh bài toán rút gọn biểu thức có liên quan .
11 Thái độ
- Có ý thức làm việc tập thể.
B/Chuẩn bò của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I. Tổ chức (1 phút)
II. Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?
Giải bài tập 24a (6/SBT)
- HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?
Giải bài tập 23d (6/SBT)
III. Bài mới (29 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1. Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Viết công thức khai phơng một tích ?
( đònh lý )
- Phát biểu quy tắc khai phơng một
tích ?
- Phát biểu quy tắc nhân các căn thức
- Hãy áp dụng hằng đẳng thức hiệu
hai bình phơng (câu a) và bình phơng
của tổng (câu b), khai triển rồi rút
gọn .
*) Bài tập 25 ( SBT / 7 ).
Thực hiện phép tính:
2 2
) 6,8 3,2 (6,8 3, 2)(6,8 3, 2) 3, 6.10
36 6
a − = − + =
= =
2 2
c) 117,5 26,5 1440
(117,5 26,5)(117,5 26,5) 1440
− −
= + − −
144.91 1440
144.91 144.10 144(91 10)
= −
= − = −
=
1089.1281.14481.144 ===
*) Bài tập 26 ( SBT / 7 )
Chứng minh :
a)
8179.179 =+−
Ta có : VT =
)179)(179( +−
=
8641781)17(9
hoặc a < b với a , b < 0 .
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý cho
HS làm :
- Hãy viết 15 = 16 - 1 và 17 = 16 + 1
rồi đa về dạng hiệu hai bình phơng và
so sánh .
- GV ra bài tập 32 ( SBT / 7 ) sau đó
gợi ý HS làm bài .
- Để rút gọn biểu thức trên ta làm nh
thế nào ?
- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn sau
đó xét giá trò tuyệt đối và rút gọn .
- GV cho HS suy nghó làm bài sau đó
gọi HS lên bảng trình bày lời giải .
- Em có nhận xét gì về bài làm của
bạn , có cần bổ sung gì không ?
- GV chốt lại cách làm sau đó HS làm
các phần khác tơng tự .
=
2 6 4 2 1 4 2 4.2 2 6− + + + −
= 1 + 8 = 9 = VP
Vậy VT = VP ( đpcm )
*) Bài tập 28 ( SBT / 7 ) So sánh
a)
32 +
Ta có:
62533.222)32(
2
+=++=+
Và
b)
)2(32.3)2(.9)2(9
22
−−=−=−=− bbbb
( vì b < 2 nên
)2(2 −−=− bb
)
c)
)1(1.)1(.)1(
2222
+=+=+=+ aaaaaaaa
( vì a > o nên
1+=+= aaa
)
IV. Củng cố (7 phút)
- Phát biểu quy tắc khai phơng một th-
ơng và quy tắc nhân các căn bậc hai .
- Cho HS giải bài tập 34 ( a , d )
- Giải bài tập 34 ( a , d )
a) Bình phơng 2 vế ta có : x - 5 = 9 x =
14 ( t/m ) ( ĐK : x 5 )
b) Bình phơng 2 vế ta có :
4 - 5x = 144 5x = - 140
x = - 28 ( t/m) ( ĐK : x 4/5 )
V. Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai .
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên
( làm tơng tự nh các phần đã làm )
- Bài tập 29 , 31 , 27 ( SBT /7 , 8 )
*******************************
A . x
2
1
B .
2
1
x >
C.
2
1
x ≥
D. x 0 .
- HS2: Câu 2 : Tính
6
144
b)
225
150
III. Bài mới (35 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1. Ôn tập lí thuyết : (3 phút)
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó
GV chốt
- Nêu công thức khai phơng một thơng
.
- Phát biểu quy tắc 1, quy tắc 2 ?
- Lấy ví dụ minh hoạ .
- Đònh lí: Với số a không âm và số b dơng,
ta có:
a
23
2300
===
b)
525
50
512
50
512
===
c)
416
12
192
12
192
===
*) Bài tập 40 ( SBT / 9)
a)
y3y9
y7
y63
y7
y63
2
3
===
( vì a < 0 )
*) Bài tập 41 ( SBT / 9)
đó nêu cách làm .
- GV cho HS thảo luận theo nhóm để
làm bài sau đó các nhóm cử đại diện
lên bảng trình bày lời giải .
( chia 4 nhóm : nhóm 1 , 2 ( a ) nhóm
3 , 4 ( b) )
- Cho các nhóm kiểm tra chéo kết quả
của nhau
- Cho HS làm bài tập 44/10 SBT.
- GV ra bài tập hớng dẫn HS làm bài .
- Xét hiệu VT - VP sau đó chứng minh
hiệu đó 0 .
Gợi ý : a + b - 2
ab
=
2
ba −
?
a)
2
2
2
2
1x
1x
1x
1x
1y2y
1y
1x
−
−
−
−
=
−
+−
−
−
1x
1y
1x
1y
1y
1x
2
2
−
−
=
−
−
2
( a b ) 0− ≥
với mọi a , b 0 )
Vậy:
ab
2
ba
0ab
2
ba
≥
+
→≥−
+
( đpcm)
IV. Củng cố (2 phút)
- Nêu lại các quy tắc khai phơng 1
tích và 1 thơng , áp dụng nhân và
chia các căn bậc hai .
- Nêu cách giải bài tập 45 , 46
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- HS Nêu cách làm các bài tập 45, 46
V. Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa , giải tiếp các bài tập phần còn lại trong SBT .
- Nắm chắc các công thức và quy tắc đã học .
- Chuẩn bò chuyên đề 3 “ Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai ”
*******************************
Ngày soạn : 09/10/09
Ngày dạy : 17/10/09
Chủ đề 3
- Viết công thức đa thừa số ra ngoài
và vào trong dấu căn ?
- Gọi hai HS lên bảng viết các CTTQ
- HS, GV nhận xét
- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
BABA
2
=
( B 0 )
- Đa thừa số vào trong dấu căn :
+) Nếu
A 0 vµ B 0≥ ≥
, ta có :
2
A B A B
=
+) Nếu
A 0 vµ B 0< ≥
, ta có :
2
A B A B
= −
4. Luyện tập ( 28 phút)
- GV ra bài tập 58 ( SBT - 12 ) sau đó
hớng dẫn HS biến đổi để rút gọn biểu
thức .
- Để rút gọn biểu thức trên ta cần
làm nh thế nào ?
nhân tử rút gọn dùng HĐT đáng
nhớ để biến đổi .
- GV làm mẫu 1 bài sau đó cho HS
ghi nhớ cách làm và làm tơng từ đối
với phần ( b) của bài toán .
- GV cho HS làm sau đó lên bảng làm
bài .
- Gọi HS nhận xét .
- Hãy nêu cách giải phơng trình
chứa căn .
- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS lên
a6a743
a7a4a3a49a16a9
=+−=
+−=+−=
Bài tập 59 ( SBT - 12 )
Rút gọn các biểu thức
a)
603532 −+
2 3 . 3 5 . 3 4.15
2.3 15 2 15 6 15
= + −
= + − = −
d)
( )
yyxx
xyyyyxyxxyxx
−=
−−−++=
Bài tập 63 ( SBT - 12 ) Chứng minh
a)
( )( )
>>−=
−+
yx
xy
yxxyyx
Ta có : VT =
( )( )
xy
yxyxxy −+
( )( )
VPyxyxyx =−=−+=
- Vậy VT = VP ( Đcpcm)
b)
≠>++=
−
−
1xx
1x
1x
3
- Ta có :
( )( )
1xx
Ta có (2)
81162 ≤⇔≤⇔
(3)
Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình ph-
ơng 2 vế ta có :
(3) x 81
2
x 6561
Vậy giá trò của x cần tìm là :
0 x 6561 .
IV. Củng cố (3 phút)
- Nêu lại các công thức biến đổi đã
học
- Giải bài tập 61 ( d) - 1 HS lên bảng
V. Hớng dẫn về nhà (1 phút)
Học thuộc các công thức biến đổi đã học .
Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã
làm .
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tơng tự
những phần đã chữa .
*******************************
Ngày soạn : 16/10/09
Ngày dạy : 24/10/09
Chủ đề 3
Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
Tiết 7
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai <T2>
A/Mục tiêu
7 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
AB (víi AB 0 vµ B 0)
B
B
= ≥ ≠
b) Trục căn thức ở mẫu
A B
A
(víi B > 0)
B
B
=
(
)
2
2
C A B
C
A B A B
(víi A 0 vµ A B )
=
± −
≥ ≠
m
(
)
C A B
C
biến đổi nh thế nào ?
- Hãy trục căn thức rồi biến đổi và
rút gọn .
- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp của
các biểu thức ở dới mẫu .
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải .
- GV chữa bài và chốt lại cách làm .
- GV ra tiếp bài tập 72 ( SBT - 14 )
hớng dẫn HS làm bài .
- Hãy trục căn thức từng số hạng
sau đó thực hiện các phép tính cộng,
trừ .
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau
đó chữa lại và gợi ý làm bài 74
( SBT - 14 ) tơng tự nh trên
- GV ra bài tập 75 ( SBT-14 ), gọi
HS đọc đề bài và nêu cách làm .
Bài tập 69 ( SBT - 13 )
a)
( ) ( )
2
235
22
235
2
35
−
=
−
+=
d)
( )( )
( )( )
( ) ( )
2
6
46
623
854
218218623
2263
64186218627
22632263
2263329
2263
329
22
==
−
−+
=
−
−−+
=
+−
+−
=
−
−
−
−
−
−
+
=
d)
113
3
113
3
++
−
−+
113
1133
113
1133
22
−
+
−+
−
−+
++
=
Bài tập 72 ( SBT - 14 )
Ta có :
34
1
23
1
12
1
+
+
+
+
+
( )( ) ( )( ) ( )( )
3434
34
2323
23
1212
12
−+
−
+
−+
Ta có :
( )( )
yx
yxyxyx
yx
yyxx
−
++−
=
−
−
yxyx ++=
b)
≥
+
+−
33xx
3x3x
( )( )
3x
1
3x3x3x
3x3x
33xx
3x3x
+
=
+−+
+−
23 Thái độ
- Học sinh tích cực, chủ động
B/Chuẩn bò của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I. Tổ chức (1 phút)
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới (33 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài tập 81 (15/SBT) (12 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề
bài sau đó suy nghó tìm cách giải
.
- GV HD học sinh làm bài :
+ Quy đồng mẫu số sau đó biến
đổi và rút gọn .
+ Dùng HĐT áp dụng vào căn
thức phân tích thành nhân tử ,
rút gọn sau đó quy đồng và biến
đổi, rút gọn .
- GV cho HS làm sau đó gọi HS
lên bảng làm bài .
- HS, GV nhận xét
- GV sửa (nếu cần)
Rút gọn các biểu thức
a) Ta có :
( ) ( )
( )( )
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
3 3
a b
a b
a b
a b
a b a b a b a ab b
a b
a b a b
−
−
−
−
−
+ − − + +
= −
−
+ −
(
)
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy
đồng mẫu số, biến đổi và rút
gọn .
MTC:
(
)
(
)
x 2 x 2+ −
- Gọi một HS lên bảng làm
- HS, GV nhận xét
- Để P = 2 ta phải có gì ? hãy
cho (1) bằng 2 rồi tìm x .
a) Rút gọn P với x 0 ; x 4
Ta có :
(
)
(
)
x 1 2 x 2 5 x
P
4 x
x 2 x 2
x 1 2 x 2 5 x
x 2 x 2
x 2 x 2
+ +
= + +
−
− +
=
−
−
−
= =
−
+ −
2x
x3
+
=
(1)
b) Vì P = 2 ta có :
44x22
2x
x3
=⇔+=⇔=
+
Bình phơng 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk)
Bài tập 82 (15/SBT) (8 phút)
- GV ra tiếp bài tập 82/SBT sau
đó gọi HS nêu cách làm bài
- Hãy biến đổi VT để chứng minh
.
- Theo phần (a) ta thấy P luôn
luôn bao nhiêu ?
- Vậy giá trò nhỏ nhất của P
4
1
4
1
2
3
x13xx
2
2
≥+
+=++
Vậy P nhỏ nhất bằng
4
1
, đạt đợc khi
2
3
x −=
.
IV. Củng cố (10 phút)
- Nhắc lại các phép biến đổi đã
( )
( )( )
3
1a2a
1aa
1
Q
−−
−
=
a3
2a
Q
−
=
b) Với a > 0, ta có
a 0>
Q > 0
a 2 0− >
a > 4
Vậy Q > 0 khi a > 4
V. Hớng dẫn về nhà (1 phút)
Xem lại các bài tập đã chữa .
Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai .
*******************************
Ngày soạn : 24/10/09
Ngày dạy : 07/11/09
Chủ đề 3
- HS2: Tìm chỗ sai trong lời giải sau.
Rút gọn biểu thức A ta đợc
( ) ( )
2 2
2 1 2 1 (1 2)
1 2 1 1 1 2 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1
2 1
= + − + − − < <
= − + − + + − − − +
= − + + − −
= − + + − −
= −
A x x x x x
A x x x x
A x x
A x x
A x
III. Bài mới (36 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV treo đề bài đã đợc viết sẵn lên
bảng phụ.
- Yêu cầu học sinh thực hiện theo
nhóm.
- Ta có nên quy đồng ?
- Tại sao ?
- Đại diện 2 nhóm lên trình bày ?
- Các nhóm còn lại nhận xét.
- GV lu ý: không phải với bài nào ta
ab a b
a b ab ab
a A
a b ab
a b ab
A a b
a b
A a b a b
A b
+
+ + −
= −
−
+ −
= − +
−
= − − −
= −
b) Vì A = - 4 nên
2 4
2
4
− = −
⇔ =
⇔ =
b
b
b
Vậy với a > 0, a
≠
4 8
2 2
4 2
2 2
4
2
a a a
Q
a a
a a
a
Q
a a
a
Q
a a
Q
a
+ − −
= − −
− +
− +
+
=
− +
+
=
− +
=
−
Chủ đề 3
Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
Tiết 10
Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T3>
A/Mục tiêu
10 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
11Kiến thức
- Học sinh thành thạo việc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
28 Kó năng
- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có
chứa căn thức bậc hai .
- Rèn kó năng trình bày
29 Thái độ
- Có thái độ học tập đúng đắn.
B/Chuẩn bò của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I. Tổ chức (1 phút)
II. Kiểm tra bài cũ (miễn)
III. Bài mới (43 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1. Bài tập 1 (15 phút)
- GV chép đề lên bảng
- HS suy nghó tìm hớng giải
- Để rút gọn biểu thức A ta làm nh thế
nào ?
- HS: Phân tích tử và mẫu dới dạng
tích, sau đó rút gọn và quy đồng
+ −
=
( ) ( )
( ) ( )
2 2
1 1
1 1
a a
a a
− + +
− +
=
( )
2
2 1 2 1
1
a a a a
a
− + + + +
−
=
2 2
1
a
a
+
−
=
( )
( )
2 1
1
a
a
+
−
b, B =
1 . 1
1 1
a a a a
a a
+ −
+ −
÷ ÷
÷ ÷
+ −
( với a > 0; a
≠
1)
Ta có: B =
( ) ( )
. 1 . 1
1 . 1
1 1
a a a a
- HS dới lớp làm vào vở
- HS, GV nhận xét
Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007
Rút gọn biểu thức:
1 1 2
2 2 2 2 1
x x
Q
x x x
+ −
= − −
− + −
( với x > 0; x
≠
1)
Giải:
Ta có:
1 1 2
2 2 2 2 1
x x
Q
x x x
+ −
= − −
− + −
( ) ( )
1 1 2
1
=
− +x x
2
1
−
=
−x
2
1
=
− x
Vậy biểu thức Q
2
1
=
− x
3. Hoạt động 3 : ( 14 phút)