bài báo cáo tính toán chiếu sáng bằng phần mềm visual - Pdf 14

BÀI BÁO CÁO TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG
BẰNG PHẦN MỀM VISUAL
SVTH : HUỲNH KIM TÙNG
MSSV : 07102235
I. Giới thiệu phần mềm visual
Chiếu sáng đóng vai trò rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày . Vấn đề chiếu sáng
không chỉ tạo ra ánh sáng để làm việc vào ban đêm khi không có mặt trời mà còn là việc
sử dụng ánh sáng hợp lý nhằm đảm bảo sức khoẻ cho người lao động,tạo cho con người
cảm giác thoải mái,an toàn trong công việc,vui chơi giải trí . Do đó việc tính toán,phân
phối,và việc lựa chọn thiết bị chiếu sáng rất là phức tạp đòi hỏi người thiết kế mất nhiều
thời gian trong tính toán,lắp đặt,vận hành .Phần mềm visual basic 2.0 Edition có thể giúp
các kỉ sư thiết kế một cách nhanh chóng. Visual 2.0 cho phép chỉnh sửa dễ dàng và tự
động tính toán tất cả các giá trị phù hợp với thông số vừa sửa đổi.
II. Nội dung thiết kế chiếu sáng
1
.
Yêu cầu thiết kế chiếu sáng
1
Hệ thống chiếu sáng được gọi là đạt yêu cầu khi thoả mãn các chỉ tiêu về kinh tế kỹ thuật
Độ rọi phải đảm bảo theo yêu cầu sau:

Phải tạo được độ rọi đồng đều trên mặt phẳng làm việc
max
tb
E
1.6
E
<=

tb
min

Chiều cao phân xưởng h= 7m
Diện tích phân xưởng S = 1250m
2

3
Mặt bằng phân xưởng như sau :
1
1
1
1
10101010
6666
777 75555
3
3
3
3
9
9
9
9
444
4
11
11
11
2 2 2
2
88
8

chọn kiểu bóng đèn chiếu sâu, chọn loại đèn Metal Halide. Tra bảng 8.4 phụ lục thiết kế
chiếu sáng ta có:
P
đ
=250 W, Ф
đ
= 20000 lm , chiều dài đèn 163mm
4
Chọn số bóng trong 1 bộ đèn là 1
Quang thông và công suất của bộ đèn
Ф

= Ф
đ
x( Số bóng đèn trong một bộ đèn

) = 20000x1 =20000 lm
P

= P
đ
x(số bóng đèn trong một bộ đèn) = 250 x 1= 250 W
B4:

Chọn độ cao của đèn
Độ cao treo đèn được tính từ đáy dưới của đèn đến mặt phẳng làm việc
h
D
= h- D
đ

Suy ra CU = 0.84
B6: Xác định hệ số mất mát ánh sáng LLF (Light Loss Factor)
Với môi trường làm việc trung bình, đèn Metal Halide chế độ bảo trì 24 tháng .Tra bảng
phụ lục 8.1 hệ số LLF , suy ra LLF = 0.56
5
B7: Chọn độ rọi theo tiêu chuẩn E
min
(Lux)
Tra bảng phụ lục 8.3 giá trị độ rọi tiêu chuẩn ta chọn E
y/c
= 270 lux
B8: Xác định số bộ đèn

B9: Phân bố các bộ đèn
E
max
<= 1.6 E
y/c
= 432 lux
E
min
>= E
y/c
/ 1.6 = 168.75
Chọn E
max
= 400 lux
E
min
= 200 lux

D
là chiều cao treo đèn tính toán, D
t
là khoảng cách
giữa đèn và tường
Nếu α = 0.8 - 2
β = 0.4 – 0.6
-> Đạt yêu cầu
Ta có
D
6
0.96
h 6.2
L
α
= = =
-> Đạt yêu cầu về đồng bộ chiếu sáng
3.Thiết kế chiếu sáng bằng phần mềm Visua 2.0 Basic Edition
Để đơn giản trong thiết kế chiếu sáng, dùng phần mềm Visual 2.0 Basic Edition để
tính toán chiếu sáng.
Để chạy chương trình nhấp chọn biểu tượng Visual2.0 Basic Edition trên màn hình.
Màn hình làm việc xuất hiện, để thực hiện nhấp chọn Next để tiếp tục.
7
a. Thiết kế chiếu sáng cho khu vực I: (nhà điều hành)
*Kích thước phòng: KCS
- Chiều dài: a = 11 m
- Chiều rộng: b = 5,5
- Chiều cao: h = 7 m
Bước tính toán thứ nhất xuất hiện sẽ chọn Metric để sử dụng đơn vị mét. Sau đó nhập
kích thước khu vực I (11m 5,5m m).

điện tiêu thụ P = 63 (kể cả ballast).
10

Nhấp chuột vào nút Next để tiếp tục chương trình.
Trong giao diện tiếp theo này, nhấp chuột vào nút Lux, trong phần đơn vị tính toán để
chọn tính toán chiếu sáng trong hệ đơn vị SI. Nhấp chuột vào biểu tượng cuốn sách
(Illuminace).
Trong phần thông số thiết kế (Design parameter), người sử dụng có thể nhập 1 trong 3
loại thông số: độ rọi yêu cầu, số bộ đèn hay suất chiếu sáng tren đơn vị diện tích (W/ ).
Trong các loại thông số này, thường thông số độ rọi theo yêu cầu được lựa chọn vì được
các tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đề cập. Theo yêu cầu độ rọi của phân xưởng cơ khí
chọn:
= 300Lx.
Nhập vào giao diện ta được:
11
Kết quả :
• Tổng số bộ đèn là 12 (Total luminaires)
• Được chia làm 4 cột (Number columns)
• Chia thành 3 hàng (Number rows)
• Khoảng cách giữa các cột là 2,44m (columns spacing)
• Khoảng cách giữa các hàng là 1,83m (Row spacing )
• Cột bắt đầu là 1,54m (column start)
• Hàng t bắt đầu là 0,92m (Row start)
• Công suất trên 1m
2
là 12,50W/ (Power Density)
Nhấn Next để tiếp tục bước tiếp theo.
12
Chọn tính toán độ rọi giữa 0,5 khoảng cách giữa 2 bóng. Nhấn Finish để tính toán. Ta
được kết quả như sau:

sau:
15
Như vậy phương án này có kế quả chiếu sáng tốt hơn phương án cũ, cụ thể là:
Độ rọi trung bình giảm từ 356,2 lux xuống 294 lux
Độ rọi cực đại giảm tự 456,2lux xuống 334,8 lux
Tỷ số độ rọi max/min giảm từ 1.8 xuống 1.5,tức là phân bó ánh sáng đều hơn trên mặt
phẳng làm việc.
 Tiết kiệm được 2 bộ đèn và tiết kiệm điện.
b. Thiết kế chiếu sáng cho khu vực III: (khu vực làm việc chính)
*Kích thước phòng: KCS
- Chiều dài: a = 39 m
- Chiều rộng: b = 25
- Chiều cao: h = 7 m
Bước tính toán thứ nhất xuất hiện sẽ chọn Metric để sử dụng đơn vị mét. Sau đó
nhập kích thước khu vực II (39m 25m m).
Độ phản xạ: Hệ số phản xạ của tường 
t
= 30%
Hệ số phản xạ của trần 
tr
= 50%
16
Hệ số phản xạ của sàn 
s
= 10%
Nhấn Next để tiếp tục bước tiếp theo. Trong bước này chọn chiều cao của mặt phẳng làm
việc là 0,76m, chiều cao đèn (5m), chọn hệ thống lưới trần 2 2 Ceiling.
Nhấn Next để tiếp tục bước tiếp theo. Trong bước này sẽ tiến hành chọn bộ đèn cho phân
xưởng: vào photometric file, chọn Visual > Photometric > Lithonia > Indoor HID >
High bay > TE > 11860.IES > TE 250ME17W. Nhấp vào nút Open, như vậy ta đã chọn

20
• Được chia làm 8 cột (Number columns)
• Chia thành 4 hàng (Number rows)
• Khoảng cách giữa các cột là 4,88m (columns spacing)
• Khoảng cách giữa các hàng là 6,10m (Row spacing )
• Cột bắt đầu là 2,43m (column start)
• Hàng bắt đầu là 3,36m (Row start)
• Công suất trên 1m
2
là 9,58W/ (Power Density)
Nhấn Next để tiếp tục bước tiếp theo.
Chọn tính toán độ rọi giữa 0,5 khoảng cách giữa 2 bóng. Nhấn Finish để tính toán. Ta
được kết quả như sau:
21
Kết quả tính toán sẽ cho ta chi tiết các độ rọi, công suất, số bóng, bộ đèn theo yêu cầu.
Kết quả:
Mặt phẳng làm việc
Độ rọi trung bình: 305,7 Lux
Độ rọi cực đại:398,3 Lux
Độ rọi cực tiểu: 163,1 Lux
Tỷ số độ rọi max/ độ rọi min: 2.4
Tỷ số độ rọi trung bình/ độ rọi min:1.9

Phương pháp Lumen
Độ rọi trung bình: 302 Lux
Tổng số bộ đèn: 32 bộ
Tổng số cột: 8 cột
Tổng số hàng: 4 hàng
Khoảng cách các cột: 4,88m
Khoảng cách các hàng: 6,10m

Khoảng cách các cột: 4,88m
Cột bắt đầu: 2,76m
Hàng bắt đầu: 1,82m
Công suất trên 1 m
2
: 11,38 / W/
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status