Trọng âm cơ bản và nâng cao trong tiếng anh - Pdf 14

1.Nh ng t có tr ng âm vào chính nó:ữ ừ ọ
-B t đ u b ng "a", phát âm thành /ae/ắ ầ ằ
-B t đ u b ng "con" phát âm thành /kon/ắ ầ ằ
-B t đ u "e", phát âm /e/ắ ầ
-Bđ u ex, phát âm /eks/ầ
-Bđ u pre, phát âm /pre/ầ
-Danh t ch ng`, t n cùng làừ ỉ ậ ee, eer, ese
-Số đ m t n cùngế ậ là "teen"
-H u h t nh ng t t n cùng là ade, aire, ette, oon, ain, ate, oo, squeầ ế ữ ừ ậ
2.Nh ng t tr ng âm vào âm đ u / ph n đ u:ữ ừ ọ ầ ầ ầ
-Ph n l n danh t và tính t 2 âm ti tầ ớ ừ ừ ế
-Danh t ghép d ng adj-N ( white-house )ừ ạ
-Danh t ghép d ng N-Ving (paper-making )ừ ạ
-Các đ i t , tr ng t ko xác đ nh: nobody, anyone, someone, nothing ạ ừ ạ ừ ị
-T có 3 âm ti t b t đ u b ng "in"ừ ế ắ ầ ằ
3.Nh ng t tr ng âm th 2 t d i lên:ữ ừ ọ ứ ừ ướ
-Tính t d ng N+al (environmental )ừ ạ
-Tính t t n cùng là "ic" (economic ) (tr arabic, catholic, politic, )ừ ậ ừ
-T n cùng là "ish" (tr impoverish)ậ ừ
-T n cùng "it" (tr benefit, admit, deficit)ậ ừ
-T n cùng "ity", phát âm thành / -ti/ (university, ability )ậ ơ
-T n cùng ia, ian, iance, ient, ious, ive, graphy, ual, uous, ial, ical, iency, itude, ental, logy, ular, sureậ
-Danh t t n cùng: al, ic, ment, sion, cian, ics, son, tion.ừ ậ
4.Âm th 3 t d i lên:ứ ừ ướ
-Nh ng t có 3, 4 âm ti t tr lênữ ừ ế ở
-Nh ng đ ng t , danh t đa âm ti t có t n cùng "ate, cy, ence, ent, entary, ety, fy, ical, inal, ison, ishment, ity,ữ ộ ừ ừ ế ậ
ize, omy, ous, ude, ular, ural, try
1
1.1 Quy t c V tr ng âm câu:ắ ề ọ
1.1.1 T có 2 âm ti t tr ng âm r i Vào âm ti t th nh t:ừ ế ọ ơ ế ứ ấ
Ví d ‘happy, ‘dwindleụ

- T thu c v m t c u trúc : ko đánh tr ng âmừ ộ ề ặ ấ ọ
+ Đ i t he, we, theyạ ừ
+ Gi i t on, at, intoớ ừ
+ M o t a, an, theạ ừ
+ Liên t and, but, becauseừ
+ Tr đ ng t do, be, have, can, must ợ ộ ừ
***Chú ý :Đôi khi chúng ta đánh tr ng âm vào nh ng t mà ch có ý nghĩaọ ữ ừ ỉ
v m t c u trúc,ví d nh khi chúng ta mu n s a thông tinề ặ ấ ụ ư ố ử
Ví d :ụ
"They''ve been to Mongolia, haven''t they?"
"No, THEY haven''t, but WE have. Nh là khi "TO BE" là đ ng t chính,nó ko đ c đánh tr ng âmớ ộ ừ ượ ọ
1.3 I) stress :
Đa s nh ng t 2 âm ti t có tr ng âm âm ti t đ u , nh t là khi t n cùng b ng : ố ữ ừ ế ọ ở ế ầ ấ ậ ằ er, or, y, ow, ance, ent , en, on.
Ex: ciment/ si'ment/: ximăng event /i'vent/: s ki n.ự ệ
Đa s nh ng t có 3 âm ti t có tr ng âm âm ti t đ u , nh t là khi t n cùng là :ố ữ ừ ế ọ ở ế ầ ấ ậ ary, erty, ity, oyr
Đa s nh ng đ ng t có 2 âm ti t , tr ng âm n m âm ti t th 2ố ữ ộ ừ ế ọ ằ ở ế ứ
Ex: repeat / ri'pi:t/ :nh c l iắ ạ
Tr ng âm tr c nh ng v n sau đây: ọ ướ ữ ầ -cial, -tial, -cion, -sion, -tion,-ience,-ient,-cian ,-tious,-cious, -xious
ex: 'special, 'dicussion, 'nation, poli'tician( chính tr gia)ị
Tr ng âm tr c nh ng v n sau: -ọ ướ ữ ầ ic, -ical, -ian,-ior, -iour,-ity,-ory, -uty, -eous,-ious,-ular,-ive
2
Ex: 'regular, expensive/ isk'pensive/, 'injury.
Danh t ch cácc môn h c có tr ng âm cách âm ti t cu i 1 âm ti từ ỉ ọ ọ ế ố ế
Ex: ge'ology, bi'ology
T có t n cùng b ng ừ ậ ằ -ate, -ite, -ude,-ute có tr ng âm cách âm ti t cu i 1 âm ti tọ ế ố ế
Ex: institute / 'institjuVery Happy/ (vi n)ệ
1.4 Đa s danh t ghép có tr ng âm r i vào âm ti t đ uố ừ ọ ơ ế ầ
raincoat /'reinkuot/ :áo m aư
Tính t ghép tr ng âm r i vào âm ti t đ uừ ọ ơ ế ầ
Ex: homesick/'houmsik/( nh nhàWinkớ

Equal
L u ý: r t nhi u đ ng t và tính t có hai âm ti t không theo qui t c (ti ng anh mà, có r t nhi u qui t c nh ng ph nư ấ ề ộ ừ ừ ế ắ ế ấ ề ắ ư ầ
b t qui t c l i luôn nhiêù h n). ví d nh HOnest, PERfect (Các b n tra trong t đi n, l y ph n phiên âm đ bi tấ ắ ạ ơ ụ ư ạ ừ ể ấ ầ ể ế
thêm chi ti t)ế
Qui t c cho DANH T :ắ Ừ
+ N u âm ti t th 2 có nguyên âm ng n thì nh n vào âm ti t đ u:ế ế ứ ắ ấ ế ầ
MOney
PROduct
LARlynx
+ N u không thì nh n vào âm ti t th 2:ế ấ ế ứ
balLOON
deSIGN
esTATE
3
Nh ng t có 3 âm ti t:ữ ừ ế
Qui t c đ i v i Đ NG T / TÍNH T :ắ ố ớ Ộ Ừ Ừ
+ N u âm ti t cu i là nguyên âm dài, nguyên âm đôi ho c t n cùng b ng h n m t ph âm thì chúng ta nh n vào âmế ế ố ặ ậ ằ ơ ộ ụ ấ
ti t cu i:ế ố
ex: enterTAIN
resuRECT
+ N u âm ti t cu i là nguyên âm ng n thì nh n vào âm ti t gi a, n u âm ti t gi a cũng là nguyên âm ng n thì chúngế ế ố ắ ấ ế ữ ế ế ữ ắ
ta nh n vào âm ti t th 1.ấ ế ứ
Nh v y đ i v i t có 3 âm ti t, chúng ta s ch nh n vào âm ti t nào là nguyên âm dài ho c nguyên âm đôi, xét tư ậ ố ớ ừ ế ẽ ỉ ấ ế ặ ừ
âm ti t cu i lên đ u.ế ố ầ
Qui t c đ i v i DANH Tắ ố ớ Ừ:
Chúng ta ph i xét t âm ti t cu i tr v tr c ả ừ ế ố ở ề ướ
+ N u âm th 3 là nguyên âm ng n thì âm đó KHÔNG đc nh nế ứ ắ ấ
+ N u âm th 3 là nguyên âm ng n và âm th 2 là nguyên âm dài hay nguyên âm đôi thì nh n vào âm ti t th 2:ế ứ ắ ứ ấ ế ứ
Ex: poTAto
diSASter

_ ous: dangerous
_ fy: glorify
_ wise : otherwise
_ y(tính t hay danh t ) : funnyừ ừ
_ ish (tính t ) : childish, foolish (Riêng đ i v i đ ng t có t g c h n m t âm ti t thì chúng ta nh n vào âm ti từ ố ớ ộ ừ ừ ố ơ ộ ế ấ ế
ngay tr c ti p vĩ ng : demolish, replenish)ướ ế ữ
4
1. be going to / will
Trong câu điều kiệnT be going to :biểu thị tương lai.will :biểu thị ý nguyện
: bIf you are going to make a journey, you'd better get ready for it as soon as possible.
I f Now if you will take off your clothes, we will fit the new clothes on you in front of the mirror.
2. be to và be going to
2 be to :sẽ phải làm việc gì đó theo sự sắp đặt khách quan hoặc chỉ thị .
. be going to :sẽ làm theo ý định và kế hoạch chủ quan .
s I am to play football tomorrow afternoon.I (sắp đặt khách quan )
) I'm going to play football tomorrow afternoon. (ý định và kế hoạch chủ quan )
3. Thì hiện tại đơn giản chỉ tương lai
11Thì hiện tại đơn giản của “come, go, arrive, leave, start, begin, return”chỉ tương lai.Sự việc đã được sắp xếp ấn
định về mặt thời gian .
đị nThe train leaves at six tomorrow morning.
Th e When does the bus start? It starts in ten minutes.
22Câu đảo Cbiểu thị động tác đang trong quá trình tiến hànhbví dụ :
v í Here comes the bus. = The bus is coming.
He r There goes the bell. = The bell is ringing.
33Trong câu điều kiện :
Tr o When Bill comes (không phải là :will come), ask him to wait for me.
) , I'll write to you as soon as I arrive there.
44Dùng trong mệnh đề sau “hope, take care that, make sure that”
5
I hope they have a nice time next week.

dùng thì hiện tại hoàn thành mà phải dùng thì quá khứ đơn giản .
ddSai STom has written a letter to his parents last night.
. ĐúngĐTom wrote a letter to his parents last night.
6.Một số mẫu câu dùng dùng thì hiện tại hoàn thành .
11It is the first / second time…. : Trong mệnh đề phụ “that… ” dùng thì hiện tại hoàn
thành .
It is the first time that I have visited the city.
I It was the third time that the boy had been late.
22This is the… that… :Trong mệnh đề phụ “that… ” dùng thì hiện tại hoàn thành .
This is the best film that I've (ever) seen.
T This is the first time (that) I've heard him sing.T
Câu hỏi mẫu:
(1B) Do you know our town at all?(
( No, this is the first time I ___ here.
A. wasA B. have beenB C. cameC D. am coming
(2 D) Have you ____ been to our town before?
( No, it's the first time I ___ here.
A. even, comeA B. even, have comeB. C. ever, comeC D. ever, have come
- Chú ý:
- INCORRECTI I have received his letter for a month.
I CORRECTCI haven't received his letter for almost a month.
7.Bốn cách dùng của “since”
7
1) since +Một mốc thời gian cụ thể trong quá khứe ( 1980, last month, half past six)(
( I have been here since 1989.
I
I 2) since + một khoảng thời gian + ago
2 I have been here since five months ago.
I 3) since + Câu phụ3
3 Great changes have taken place since you left.

10.Thì Hiện tại đơn giản thay thế
- Hiện tại đơn giản thay thế chỉ tương lai .
Trong câu phụ trạng ngữ chỉ thời gian,câu điều kiện , nói chung dùng thì hiện tại
đơn giản chỉ tương lai
đHe is going to visit her aunt the day he arrives in Hanoi.
(2)Diễn tả hành động tương lai đã được sắp đặt , lập kế hoạch .
( The museum opens at ten tomorrow.T
- Hiện tại đơn giản thay thế chỉ quá khứ .
1) " Sách nói " 1 " Báo viết "
The newspaper says that the crops grow well .
2) Kể lại sự việc đã qua một cách sinh động .
2 Napoleon's army now advances and the great battle begins.
9
- Hiện tại đơn giản thay thế thì hoàn thành .
1) Có một số động từ nói chung dùng thì Hiện tại đơn giản thay thế thì hoàn thành
.
hear, tell, learn, write , understand, forget, know, find , say,h
remember.
r I hear (= have heard) he will go to London.
I I forget (=have forgotten) how old he is.
2) Dùng mẫu câu " It is … since…" thay thế "It has been … since …"
It is (= has been) five years since we last met.
- Hiện tại đơn giản thay thế thì tiếp diễn .
1) Mẫu câu1Here comes… H There goes…
Look, here comes Mr. Hoang.
11.Thì hiện tại tiếp diễn thay thế chỉ tương lai .
1) Diễn tả hành động tương lai đã được dự định và có kế hoặch tiến hành .
1) Are you staying with us this weekend?
Ar We are leaving soon.W
2) Động từ diễn tả sự chuyển biến2 get, run, grow, become, begin , dieg

11
I'm going to play football tomorrow afternoon. (ý định và kế hoạch chủ quan )
3. Thì hiện tại đơn giản chỉ tương lai
11Thì hiện tại đơn giản của “come, go, arrive, leave, start, begin, return”chỉ tương lai.Sự việc đã được sắp xếp ấn
định về mặt thời gian .
đị nThe train leaves at six tomorrow morning.
Th e When does the bus start? It starts in ten minutes.
22Câu đảo Cbiểu thị động tác đang trong quá trình tiến hànhbví dụ :
v í Here comes the bus. = The bus is coming.
He r There goes the bell. = The bell is ringing.
33Trong câu điều kiện :
Tr o When Bill comes (không phải là :will come), ask him to wait for me.
) , I'll write to you as soon as I arrive there.
44Dùng trong mệnh đề sau “hope, take care that, make sure that”
Dù n I hope they have a nice time next week.
I h Make sure that the windows are closed before you leave the room.
4. Hiện tại tiếp diễn chỉ tương lai .
Có ý định ,sắp đặt trước,thường dùng với người. Thường dùng với các động từ sau “ come, go, start, arrive, leave,
stay”
s I'm leaving tomorrow.
I Are you staying here till next week?
HD
5. Quá khứ đơn giản - hiện tại hoàn thành
11Thì quá khứ đơn giản diễn tả một sự việc hoặc hành động
xảy ra tại một thời gian cụ thể trong quá khứ, nhấn mạnh ở
hành động Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự việc xảy
ra trong quá khứr nhưng nhấn mạnh ảnh hưởng của sự việc
trong quá khứ với hiện tại .
12
22Thì quá khứ đơn giản thường dùng với trạng ngữ chỉ thời

It was the third time that the boy had been late.
22This is the… that… :Trong mệnh đề phụ “that… ” dùng
thì hiện tại hoàn thành .
à This is the best film that I've (ever) seen.
T This is the first time (that) I've heard him sing.T
Câu hỏi mẫu:
(1B) Do you know our town at all?(
( No, this is the first time I ___ here.
A. wasA B. have beenB C. cameC D. am coming
(2 D) Have you ____ been to our town before?
( No, it's the first time I ___ here.
A. even, comeA B. even, have comeB. C. ever, comeC D.
ever, have come
- Chú ý:
- INCORRECTI I have received his letter for a month.
I CORRECTCI haven't received his letter for almost a month.
7.Bốn cách dùng của “since”
7 1) since +Một mốc thời gian cụ thể trong quá khứ1 ( 1980,
last month, half past six)l
l I have been here since 1989.
I
I 2) since + một khoảng thời gian + ago
2 I have been here since five months ago.
I 3) since + Câu phụ3
3 Great changes have taken place since you left.
14
Considerable time has elapsed since we have been here.
C 4) It is + một khoảng thời gian + since + câu phụ
4 It is two years since I became a postgraduate student.
8.Động từ với ý nghĩa kéo dài và không kéo dài.

đơn giản chỉ tương lai
đHe is going to visit her aunt the day he arrives in Hanoi.
(2)Diễn tả hành động tương lai đã được sắp đặt , lập kế hoạch .
( The museum opens at ten tomorrow.T
- Hiện tại đơn giản thay thế chỉ quá khứ .
1) " Sách nói " 1 " Báo viết "
The newspaper says that the crops grow well .
2) Kể lại sự việc đã qua một cách sinh động .
2 Napoleon's army now advances and the great battle begins.
- Hiện tại đơn giản thay thế thì hoàn thành .
1) Có một số động từ nói chung dùng thì Hiện tại đơn giản thay thế thì hoàn thành
.
hear, tell, learn, write , understand, forget, know, find , say,h
remember.
r I hear (= have heard) he will go to London.
16
I forget (=have forgotten) how old he is.
2) Dùng mẫu câu " It is … since…" thay thế "It has been … since …"
It is (= has been) five years since we last met.
- Hiện tại đơn giản thay thế thì tiếp diễn .
1) Mẫu câu1Here comes… H There goes…
Look, here comes Mr. Hoang.
11.Thì hiện tại tiếp diễn thay thế chỉ tương lai .
1) Diễn tả hành động tương lai đã được dự định và có kế hoặch tiến hành .
1) Are you staying with us this weekend?
Ar We are leaving soon.W
2) Động từ diễn tả sự chuyển biến2 get, run, grow, become, begin , dieg
ge He is dying.
HD
12.Trường hợp Phối hợp thì cần lưu ý

R : I am interested in whether he will go abroad or not.
55Không dùng “if” dẫn mệnh đề đồng vị .Kh
W: I want to know the news if our team has won.W:
R : I want to know the news whether our has won.
18
66Không dẫn mệnh đề làm chủ ngữ ở đầu câu .Kh
W: If he will come or not is still a question.W:
R : Whether he will come or not is still a question.
77Không dẫn mệnh đề bổ ngữ .Kh
W: The question is if it is worth reading.W:
R : The question is whether it is worth reading.
88Cho tôi biết bạn có đến được không .(Chú ý về ý nghĩa) k
W: Let me know if you can come.W:
R : Let me know whether you can come.
( vì : “Cho tôi biết bạn có đến được không” khác “Nếu bạn đến được cho tôi biết” ) (
99Không dùng “if” trong mệnh đề tân ngữ đặt trước mệnh đề chính .Kh
W: If he lives there I want to know.W:
R : Whether he lives there I want to know.
101Không dùng “if” diễn tả ý “dù hay không”Kh
W: If Mary comes or not, let’s begin to go over our lessons.W:
R : Whether Mary comes or not, let’s begin to go over our lessons.
HD
7 trường hợp không thể bỏ “THAT”
1. “that” không thể bỏ khi thay thế người hay sự vật nói đến ở phía trước (số ít) , mà sau “that” có thành phần định
ngữ (of )n
Their cotton output of1997 was double than that of 1987.Th
Mary’s handwriting is far better than that of Peter .
2. “that”không thể bỏ khi dùng trong các cấu trúc : so that , such tha t , in order that2
They started so early that they might arrive in tim e.Th
It is such a heavy box that nobody can move it.I t

correctc It was hot yesterday , but it is still/even hotter today .
incorrecti This film is very better than that one .
correctc This film is far better than that one .
II.“very” không bổ nghĩa cho động từ .Bổ nghĩa cho động từ phải dùng :a lot , a litte , very
much - ví dụ :
incorrecti I very like English .
correctc I like English very much .
20
incorrecti Mrs Brown very likes meat .
correctc Mrs Brown likes meat a lot .
III .“very” Không bổ nghĩa cho các từ: “alive ,asleep ,awake ,alone” khi chúng làm thành
phần bổ ngữ của câu .
incorrecti I am very awake at the moment .
correctc I am wide awake at the moment .
incorrecti The students are still very asleep .
correctc The students are still fast asleep .
incorrecti I was very alone in the house last night .
correctc I was all alone in the house last night .
IV.Không dùng “very”nhấn mạnh phó từ và kết cấu giới từ .Trường hợp đó thường dùng :
“right” hoặc “well” . “very” chỉ dùng nhấn mạnh tính từ .
incorrecti I looked for my pen here and there , but it was very in my pocket .
correctc I looked for my pen here and there , but it was right in my pocket .
incorrecti This book is very worth reading .
correctc This book is well worth reading .
V. không dùng “very” nhấn mạnh cấu trúc “too V tính từ / phó từ” , mà phải dùng “much ,
all”
incorrecti This shirt is very too large for me .
correctc This shirt is much too large for me .
incorrecti Our English teacher speaks very too fast .
correctc Our English teacher speaks all too fast .

There is no clothes that fit you here.
7.Trong câu hỏi (Mệnh đề chính ) mở đầu bằng “which” thì dùng “that” mà không dùng “which” Làm từ nối .
Which of the books that had pictures was worth reading?
8.Trong câu nhấn mạnh " It is that " thì dùng “that” mà không dùng “which” Làm từ nối .
It is in this room that he was born twenty years ago.
9.Trong câu dùng cấu trúc " such (the same) as " dùng từ nối “as” không dùng “which”.
22
We need such materials as (not which) can bear high temperature.
10.Diễn tả ý “giống như ”dùng từ nối “as” không dùng “which”.
Mary was late again, as had been expected.
11. “As + câu phụ định ngữ” có thể đặt trước - trong - hoặc sau mệnh đề chính , Nhưng “which + câu phụ định ngữ”
chỉ có thể đặt sau mệnh đề chính .
As we all know, oceans cover more than 70% of the earth.
HD
Until hay before
1.Cơ sở phân biệt :
“Until” và “before” đều là liên từ , vì vậy dựa thuần tuý vào cấu trúc
khó phân biệt được mà phải dựa vào các yếu tố khác .
- Động từ trong mệnh đề chính mang ý nghĩa kéo dài hay không kéo dài .
I waited until he returned.
I shaved before I went to the party.
- Động từ trong mệnh đề chính ở dạng khẳng định hay phủ định .
(1)The children will come back before it is dark.
(2)The children won't come back until/before it is dark.
- Sự việc trong mệnh đề phụ hiện thực hay không hiện thực .
Let's wait until the rain stops.
pig will fly before he'll become a mathematician.
- Dựa vào ý nghĩa của toàn câu .
(1)We discussed the problem until/before he came back.(Chúng tôi thảo luận đến lúc anh ấy về)
(2)We didn't discuss the problem until he came back.(Đến khi anh ấy về chúng tôi mới thảo luận )

Động từ vị ngữ ở số nhiều hay số ít
Danh từ chỉ một tập hợp làm chủ ngữ : Nếu ý chỉ tổng thể thì động từ vị ngữ ở số ít . Nếu ý chỉ các thành viên tạo
thành tập hợp đó thì động từ vị ngữ ở số nhiều .
So sánh các ví dụ sau:
His family are waiting for him.
But the man's family was small-only himself and his wife.
One third of the population here are workers.
The population of the earth is increasing every year.
The team is well organized.
The team are all tough players.
All the class were jumping with joy.
The class is made up of 54 students.
The young couple is happy.
The young couple are quarrelling with each other.
The village is at the foot of the mountain.
All the village are out to greet him.
Look alike but not alike
(1)Break up
(1) The farmer broke up some disused boxes for firewood.
(2) The police will come to break up the crowd.
(3) Can you break up "inevitability" into proper syllables?
(4) The two -hour meeting between the political leaders and the student demonstrators broke up in confusion.
(2)Pick up
(5) Please pick up the parcel for the lady.
(6) Janet hopes to pick up a foreign language.
(7) The taxi-driver stopped to pick up a passenger.
(8) In spite of acute regional competition, our economy is picking up
(9) The old man has been ill for some time, but he is now picking up
(3)Make up
(10) No one was interested in the story that the teacher had made up.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status