các dạng bài tập fe,cu,cr - Pdf 14


FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Ad:DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI
SẮT – CROM – ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG MÙA THI 2013-2014

DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI
Fe-Cr – Cu và hợp chất của chúng.

Ad : DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá
Kĩ thuật này được Ad minh hoạ sinh động thông qua bài tập sau, mời quý bạn đọc và các thành viên trong
nhóm theo dõi.
Bài 1: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol
Fe
2
(SO
4
)

Các kim loại không tan trong nước, trước Fe có thể kéo Fe
3+
về Fe:
Ban đầu,kim loại M kéo Fe
3+
về Fe
2+:

M + nFe
3+

→
M
n+
+ nFe
2+

Sau đó nếu M còn thì M sẽ kéo Fe
2+
về Fe :
2M+ nFe
2+

→
2M
n+
+ nFe
( Lượng Fe
2+
bị kéo về Fe một phần hay toàn bộ là phụ thuộc vào lượng kim loại M còn nhiều hay ít)

2+
là có khả năng cho e và khả năng này chỉ được bộc
lộ khi chúng tác dụng với O
2
, HNO
3
và H
2
SO
4
đặc).

Cách tính số mol của nguyên tố trong phân tử:
Với hợp chất A
x
B
y
thì:
Công thức này có vẻ đơn giản nhưng hiệu quả của nó thì không hề nhỏ.Thời gian sẽ cho các em biết điều
đó !!!
Bài giải

Tóm t

t
: 19,3g hh
2 4 3

Ta có: n
Zn bđ
= 0,1mol; n
Cu bđ
= 0,2mol,
3
Fe
n
+
= 0,2.2 = 0,4mol
Phản ứng:
Zn + 2 Fe
3+

→
Zn
2+
+ 2Fe
2+
Ban đầu: 0,1 0,4

Phản ứng: 0,1 0,2

Sau pư: 0 0,2
(Vì Zn hết, Fe
3+
còn nên không có phản ứng: Zn + Fe
2+
(vừa sinh ra )


Bài 2. Đố
t
chá
y
hoà
n
toà
n m gam FeS
2
b

ng m

t l
ượ
ng O
2
v

a
đủ
, thu
đượ
c
khí
X. H

p
thụ
h

y xu

t hi

n thêm k
ế
t
tủ
a.
Giá trị củ
a
m là
A. 23,2 B. 12,6 C. 18,0 D. 24,0
(Trích Câu 36- Mã
đề
174 –
Đ
H kh

i B – 2010)
Cần biết .
Khi cho CO
2
( hoặc SO
2
) vào dung dịch hỗn hợp bazơ (OH
-
) thì có thể giải bài toán bằng phương pháp
nối tiếp như sau :
Ban đầu OH

vừa sinh ở (1)
+H
2
O
(2)
→
2HCO
3
-


Khi cho CO
2
vào dung dịch bazơ (OH
-
) thu được loại muối nào là phụ thuộc vào tỉ lệ mol giữa
2
CO
OH
n
n

. Sự phụ thuộc đó được tóm tắt bảng sau:
- Giải sử chỉ có (1) và vừa đủ thì
2
1
2
CO
OH
n


DongHuuLee
Ghi chú
:
Để
ghi
đượ
c s

n ph

m c

a t

t c

các vùng ta v

n dùng hai quy t

c:
- Quy t

c hai bên:
đặ
t s

n ph


nh ch

t d
ư
: Vùng nh



d
ướ
i ( m

u s

) d
ư
– và vùng l

n

trên(t

s

) d
ư
.
* Nh

n xét: t


hai mu

i khi : + Thu
đượ
c a mol mu

i trung hoà ( CO
3
2-
) thì s

có 2 cách ti
ế
n hành thí nghi

m:
- Ch

cho mình ph

n

ng (1) di

n ra cho t


1
2

) nên: -

Cho (1) di

n ra xong, r

i
đ
i

u khi

n cho (2) di

n ra cho t

i khi chuy

n a (mol) CO
3
2-
thì
d




1
2


1 ) nên:
Tóm l

i, khi
CO
2
hết, OH
-
cũng hết
D

dàng th

a là:
-

Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-

n
Chất viết sau
=
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×

-

n
chất viết trước
=
2
CO
n
- n
Chất viết sau
( b

o toàn nguyên t

C)


i axit (HCO
3
-
) tác d

ng
đượ
c
c

v

i axit và baz
ơ
:
-

Mu

i axit + Baz
ơ

→
Mu

i trung hoà + H
2
O.
-

1
2


2
1
1
2
CO
OH
n
n

< <

2
2
3
CO
CO
n n

=

2
2
3
2
2 2
3 3


2
2
3
CO
CO OH
n n n
− −
= −

DongHuuLee
M(HCO
3
)
n

0
t
→
M
2
(CO
3
)
n
+ CO
2

+ H
2

(3)
3
MCO
→ ↓

T

ph
ươ
ng trình này, d

a vào t
ươ
ng quan gi

a s

mol c

a M
2+
và CO
3
2-
( tính
đượ
c theo hai công th

c
tính nhanh


ng cho SO
2
+ OH
-
.
Bài giải
Tóm t

t bài toán:
{
2
2
( ) 0,15
1 dd
0,1
2 2
( ) 21,7( ) dd
Ba OH M
lit
KOH M
O
NaOH
m g FeS SO g Y
+
+
+
→ → ↓ + → ↓

V

ế
t)nên theo phân tích

tên ta có:

2
21,7
0,15 1 1 0,15
217
Ba
n mol n
+

= × × = ≠ =
V

y
Đáp án C.

Bài 3.
H

c dung
dị
ch ch

a 85,25 gam mu

i. M

t
khá
c, n
ế
u kh
ử hoà
n
toà
n 22 gam X b

ng CO (d
ư
), cho h

n
h

p
khí
thu
đượ
c sau

B. 73,875
C. 147,750 D. 78,875

(Trích Câu39- Mã
đề
174 –
Đ
H kh

i B – 2010)
Cần biết .

Ox
HCl
it
+
→
Mu

i + H
2
O , thì luôn có :

Oxit kim lo

i
CO+

Oxit kim lo

i
H
+
→
mu

i + H
2
O, thì luôn có : •
Oxit kim lo

i
H
CO
+
+
+

→

→


→


CO pư
= n
O trong oxit pư
= n
CO2 sinh ra.
n
H
+

= 2 n
O trong oxit n
H
+

= 2 n
O trong oxit n
CO pư
= n
O trong oxit pưn
CO pư
=

2
44( )
2 3
( )
22( )
85,25( ) .
( )
HCl
g X
Ba OH du
CO
g X
g Muoi
CuO
hh X
Fe O
m g
+
+
+

→


→




→ ↑ → ↓


= = = = × =
0,375 197 73,875( )
m g


= × =

Chọn B

Bài 4
: Cho a gam Fe vào 100 ml dung d

ch h

n h

p g

m HNO
3
0,8M và Cu(NO
3
)
2
1M. Sau khi các ph

n

ng x

(Trích Câu 27- Mã
đề
516 – C
Đ
kh

i A – 2010)
Cần biết

Thao

c
đầ
u tiên khi

m

i
toá
n

a
là tó
m t

t

i toan
và đổ
i s

Fe
+


o dung
dị
ch
( axit + mu

i nitrat)
thì
luôn
có phả
n

ng:

2
2
2
(max)
3 4 3 2
2
2
4 3
n
NO
Kim loai M
NO
Fe

y ra nhi

u
loạ
i
phả
n

ng
thì
th

t
ự củ
a

c ph

n

ng th
ườ
ng

:
-

S

1( n

+ NO
3
-
).
-

S

3( n
ế
u

): Kim
loạ
i + ion kim
loạ
i ( n
ế
u

nhi

u ion kim
loạ
i
thì
ion kim
loạ
i
có tí

t
tủ
a.
-

S

5 ( n
ế
u

):
Phả
n

ng

a tan k
ế
t
tủ
a(n
ế
u

).

Khi
giả
i


ph
ươ
ng
phá
p ba

ng( t

c

nh
tạ
i 3 th

i
đ
i

m; ban
đầ
u,
phả
n

ng, sau
phả
n

ng)

:
n

=
2
CO
n

DongHuuLee
3
3
2
3 2
3
3
( )
0,8 0,1 0,08 0,08 , 0,08 .
1 0,1 0,1 0,1 , 0,2 .
0,28
HNO
H NO
Cu NO
Cu NO
NO
n mol n mol n mol
n mol n mol n mol
n mol
+ −
+ −


mọ
i
phả
n

ng.
Cụ
th

:
Tr
ướ
c h
ế
t:
Fe

+ 4H
+
+
3
NO

→


Fe
3+
+ NO + 2H
2

0,02

Sau
đó
,ph

n Fe

n
lạ
i
sẽ phả
n

ng v

i

c ion kim
loạ
i

trong

c dung
dị
ch ( Fe
3+

Cu


a
mạ
nh h
ơ
n).
Cụ
th

:

Fe + 2Fe
3+
→

3Fe
2+

Ban
đầ
u:
(
56
a
-0,02)
0,02 0
Phả
n

ng: 0,01

:

Fe + Cu
2+
→

Fe
2+
+ Cu

Ban
đầ
u:
(
56
a
-0,03)
0,1 0,15 0
Phả
n

ng: 0,1

0,1


0,1 0,1
Sau
phả
n

n h

p b

t g

m Zn và Fe vào 600 ml dung d

ch CuSO
4
0,5M. Sau khi các ph

n

ng
x

y ra hoàn toàn, thu
đượ
c dung d

ch X và 30,4 gam h

n h

p kim lo

i. Ph

n tr

ướ
c

c
dụ
ng v

i

c dung
dị
ch mu

i c

n
chú ý
:
-

Mu

n bi
ế
t
phả
n

ng
có xả

phả
n

ng
ở dạ
ng ion.
-

V

i kim
loạ
i: Kim
loạ
i
mạ
nh
phả
n

ng tr
ướ
c, kim
loạ
i y
ế
u
phả
n


Nên

ng ph
ươ
ngp
phá
p t
ă
ng –
giả
m kh

i l
ượ
ng
để giả
i ho

c suy lu

n.
-

th

s
ử dụ
ng
đị
nh lu

đ
i

m:ban
đầ
u, ph

n

ng, sau ph

n

ng
)
- Cách 2: D

a vào
Đ
L b

o toàn electron kinh nghi

m:
+ Trong m

i ph

n



Hi v

ng em hi

u.
Bài giải

m t

t

i
toá
n:
29,8g hh
4
600 0,5
ml ddCuSO M
Zn
Fe
+

→


30,4g
hỗn hợp
kim
loạ


y Zn
phả
n

ng h
ế
t

Fe
đã phả
n

ng nh
ư
ng ch
ư
a h
ế
t (

n
ế
u
chỉ có mì
nh Zn
phả
n

ng

loạ
i Cu

sau khi
thí
nghi

m k
ế
t
thú
c, kh

i l
ượ
ng kim
loạ
i thu
đượ
c
phả
i
giả
m ,t

c
nhỏ
h
ơ
n kh

ế
u Fe h
ế
t
thì
sau
phả
n

ng
chỉ
thu
đượ
c

nh Cu

không
phả
i

h

n h

p kim
loạ
i nh
ư


phả
n

ng: 0 (0,3 – x) x x
Sau
đó
:
Fe +
Cu
2+

→Fe
2+
+ Cu
Ban
đầ
u: y (0,3- x) 0 x
Phả
n

ng: (0,3 – x)

(0,3- x )


(0,3- x) (0,3- x)
Sau

(I)

(II) ta

y = 0,3mol

% Fe = 56,37%

chọn A
.

Cách 2: cách sử dụng định luật bảo toàn electron kinh nghiệm. .
Ta

:
2
4
0,5 0,6 0,3
CuSO
Cu
n n mol
+
= = × =
.
Đặ
t n
Zn
= x, n
Fe
= y

. hoá trị = độ giảm số
ion kl
O
.n
ion
DongHuuLee
Giả
i h

65 56 29,8
0,3 0,3
56( ) 64.0,03 30,4
x y
x z y mol
y z
+ =


+ = ⇒ = ⇒


− + =

%Fe = 56,37%.
Chọn A.

Bài 6
. Cho m gam b

t crom ph

(d
ư
) thu
đượ
c 15,2 gam oxit duy nh

t. Giá tr


c

a V là
A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 6,72
(Trích Câu 53- Mã
đề
516 – C
Đ
kh

i A – 2010)

Cần biết
- Kim lo

i
2
HCl
H
+
→ ↑
- Kim lo

i
2
O
+
→
Oxit luôn có :

- Kim lo

i
đ
a hoá tr

( th
ườ
ng g

p là Fe( hoá tr

II,III) ho

c Cr ( hoá tr

II,III) ho

c Sn( hoá tr

3
, H
2
SO
4

đặ
c thì th


hi

n hoá tr

cao.
Bài giải

m t

t

i
toá
n
: m(g) Cr
→
2
2
2 3
( )

.(II) = 2
2
H
n
= 2.
22,4
V

-
Ở thí
nghi

m 2:

52
m
.(III) =
2
15,2
4. 4.
32
O
m
n

=
m
⇒ =
10,4g



ng x

y ra hoàn toàn, thu
đượ
c dung d

ch X và khí NO (s

n
ph

m kh

duy nh

t). Cho V ml dung d

ch NaOH 1M vào dung d

ch X thì l
ượ
ng k
ế
t t

a thu
đượ
c là l


3
0,5
400
0,2
1
( ax)
1,12
dd
1,92
H SO M
ml
NaNO M
V ml NaOH M
M
g Fe
hh NO X
g Cu
+
+

→ ↑ + → ↓



V
min
= ?

Cần biết


c Fe
2+
,Fe
3
O
4
, Cr
2+
, Cu
+

o dung
dị
ch ( axit + mu

i nitrat)
thì
luôn
có phả
n

ng:
m
muối
=
m

kl pư
+ 71
2

kimloai
=
2
O
m

DongHuuLee

2
2
2
(max)
3 4 3 2
2
2
4 3
n
NO
Kim loai M
NO
Fe
N O
Fe O H NO M SpK H O
NO
Cr
N
Cu
NH NO
+
+ − +


i và kim lo

i nào m

nh thì ph

n

ng
tr
ướ
c và kim lo

i nào y
ế
u thì ph

n

ng sau.

Khi bài toán mà có
đồ
ng th

i Cu và Fe (ho

c h


Trong hai hai ph

n

ng:
-

Kim lo

i + axit ( ho

c H
+
+NO
3
-
)
-

Kim lo

i + Mu

i .
thì ph

n

ng Kim lo


u
phả
n

ng n

i ti
ế
p nhau
thì
ph
ươ
ng
phá
p hi

u
quả
nh

t

ph
ươ
ng
phá
p
ba

ng( t

ng v

i m

t dung d

ch hh X g

m:
n
H
M
+
+





thì th

t
ự củ
a

c
phả
n

ng là:

n+
+ nOH
-

→
M(OH)
n


-

S

3: ph

n

ng hòa tan k
ế
t t

a ( n
ế
u OH
-
còn và M(OH)
n
là hi
đ
roxit l

có ph

n

ng (1) và v

a
đủ

H OH
n n
+ −

= .
-

Khi dùng m

t l
ượ
ng OH
-
v

a
đủ

để
ph


đượ
c ch

ng
minh t

các ph

n

ng):

Công th

c này c
ũ
ng
đượ
c rút ra t

các ph

n

ng.Em có th

ch




Fe
3+
+ NO + 2H
2
O
Ban đầu: 0,02 0,4 0,08 0 0
Phản ứng: 0,02 0,08 0,02 0,02 0,02
Sau pư: 0 0,32 0,06 0,02 0,02

Vì sau ph

n

ng, H
+
và NO
3
-
còn d
ư
nên Cu b

t
đầ
u ph

n

ượ
ng Cu kéo Fe
3+
( v

a sinh

1) v

Fe
2+
.
V

y dd sau ph

n

ng g

m :
ion KL
OH H
n n n
− +
= + ×
∑ ∑ ∑
S





, , ,
.1 0,24 3.0,02 2.0,03 360
1000
A B C D
V
V ml

= + +

= →
Chọn C.

Bài 8.
Cho lu

ng khí CO (d
ư
)
đ
i qua 9,1 gam h

n h

p g

m CuO và Al
2
O

2,0 gam.
D.
4,0 gam.
(Trích Câu 12- Mã đề 825 – ĐH khối A – 2009)
Cần biết.

Ph

n

ng th
ườ
ng g

p gi

a oxit kim lo

i sau Al v

i m

t s

ch

t kh

quan tr










Th

c ch

t c

a ph

n

ng này là :
[ ]
0
2
2 2
2
ox
2
2
2 3
2
1


Nên t


đ
ây ta có:
( Công th

c th

2 ch


đ
úng cho CO và H
2
)

Bài giải

Tóm tắt bài toán:
CO
(dư)
+9,1g hh
0
2 3
t

3
1M,
đế
n khi ph

n

ng x

y ra hoàn toàn, thu
đượ
c khí
NO (s

n ph

m kh

duy nh

t) và dung d

ch X. Dung d

ch X có th

hoà tan t

i
đ

2
trong it pu
CO H hh CO H Al
O
n n n n n
+
= = = =

[ ]
ox
.
trong it pu
chat ran truoc chat ran sau
O
m m m
= −

DongHuuLee
(Trích Câu 27- Mã đề 825 – ĐH khối A – 2009)
Cần biết .
1-
Khi cho Fe tác d

ng v

i dung d

ch HNO
3
, n


o mu

i Fe
3+
:
Fe + 4HNO
3

(1)
→
Fe(NO
3
)
3
+ spk ( bài này là NO) + 2H
2
O
i
Sau
đ
ó, n
ế
u Fe

d
ư
, HNO
3
h

3

( vưà

tạo ra ở 1)
+ Fe
( phần còn lại sau 1)

(2)
→
3Fe(NO
3
)
2


Khi cho Fe tác d

ng v

i dung d

ch HNO
3
, sau thí nghi

m thu
đượ
c mu



ng sau:
- Gi

i s

ch

có (1) và v

a
đủ
thì
3
4
HNO
Fe
n
n
=
và s

n ph

m là Fe
3+
.
- Gi

s

i p
ư
(2)


trên) và s

n ph

m là Fe
2+
.
V

y t

ng quát cho m

i tr
ườ
ng h

p ta có :

i
Ghi chú
:
Để
ghi
đượ


t (
đ
i

m có hoành
độ
b

ng
8
3
và b

ng 4) trên tr

c s

ra
hai bên.
-
Quy tắc xác định chất dư
: Vùng nh



d
ướ
i ( m


+
+
+
+





i
i

Lu

t :
-

HNO
3
d
ư
t

o Fe
3+
- Fe d
ư
t

o Fe

Và khi
đ
ó, do Fe d
ư
nên ph

i tính Fe
2+
theo HNO
3
. + Ch

thu
đượ
c Fe
3+
khi: Và khi
đ
ó ,do HNO
3
d
ư
nên ph


ch

y t


8
3


4 ) nên:
Ghi chú

Lu

t tính

vùng gi

a là:
-

Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-

ũ
ng có th

trình bày và tính theo ph
ươ
ng
pháp 3 dòng.
2-
Các kim lo

i t

Cu tr

v

tr
ướ
c
đề
u có kh

n
ă
ng kéo Fe
3+

→
Fe
2+


i
đ
i

m : ban
đầ
u, ph

n

ng, sau ph

n

ng ).

Cách 2: D

a vào
Đ
L b

o toàn electron kinh nghi

m:
-

Trong m


y:
Hi v

ng các em hi

u nh

ng
đ
i

u

trên.
Bài giải
Tóm tắt bài toán
: 6,72g Fe
3
400 1
( )
dd ?
ml HNO M
m g Cu
NO X m
+
+
→ + → =

3
3
3
2
3 8.
4
12. 3
4
HNO Fe
Fe
Fe HNO
Fe
n n
n
n n
n
+
+


=





=




 

= =

bài toán thu

c vùng gi

a c

a
đồ
th

nên thu
đượ
c
hai mu

i Fe
2+
và Fe
3+
v

i:
3
8
0,4 .0,12
3


Chọn A.

Chú ý:bạn đọc có thể giải bài này bằng phương pháp ba dòng.
Bài 10.
Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín không ch

a không khí, sau m

t th

i gian thu
đượ
c 4,96
gam ch

t r

n và h

n h

p khí X. H

p th



a mu

i nitrat:
-T

t
cả cá
c mu

i nitrat M(NO
3
)
n
đề
u

m b

n: khi
đ
un ho

c nung

ng
đề
u
bị
nhi

3
2 2
2 2
( )
( )
M K Na
n
M Mg Cu
n
t
n
M Ag Au
M NH
M NO O
M O NO O
M NO
M NO O
N O H O
+
= →
= →
= →
=

→ + ↑

→ + ↑ + ↑

→


ho

c Hg(NO
3
)
2
.
-

Khi
giả
i
toá
n, n
ế
u không

c
đị
nh
đượ
c mu

i nitrat
đ
em nhi

t phân
là loạ
i

củ
a kim
loạ
i

đ
a

a
trị
ho

c mu

i ng

m n
ướ
c.
-

Khi
giả
i

i t

p

nh

i

u ch
ế
HNO
3
trong công nghi

p
4NO
2
+ 2H
2
O + O
2

→
4HNO
3
C
ũ
ng có th

vi
ế
t:
NO
2
+ H
2

2
H O
+
↑ →
300ml ddY. pH
Y
= ?Ph
ươ
ng trình ph

n

ng:
Cu(NO
3
)
2

0
t
→
CuO + 2NO
2
+
1
2
O

m
rắn sau
= m
rắn trước
- 108.n



2
NO
n
= 2n

=
1
6,58 4,96
2
108
0,1 10
0,3


×
= =
mol.
Theo (2)

pH = 1 .
Chọn D.



a ba ion kim lo

i. Trong các giá tr

sau
đ
ây, giá
tr

nào c

a x tho

mãn tr
ườ
ng h

p trên?
A.
1,5.
B.
1,8.
C.
2,0.
D.
1,2.
(Trích Câu 45- Mã đề 825 – ĐH khối A – 2009)
Cần biết


i bài t

p d

ng này nên :
+ Áp d

ng ph
ươ
ng pháp t
ă
ng gi

m kh

i l
ượ
ng.
+ D

a vào
Đ
L b

o toàn electron kinh nghi

m:
-

Trong m


y: •
Khi cho kim lo

i không tan trong n
ướ
c tác d

ng v

i các dung d

ch mu

i thì ph

n

ng x

y ra theo quy t

c
α

và kim lo


i ph

n

ng
tr
ướ
c và mu

i c

a kim lo

i m

nh l

i ph

n

ng sau.
Đ
i

u này có ngh
ĩ
a là trong quá trình ph

n

sau
đế
n tr
ướ
c .
Hi

n t
ượ
ng này
đượ
c tóm t

t b

ng s
ơ

đồ
sau:

Th

t

chuy

n kim lo

i thành mu

Th

t

chuy

n mu

i (ion ) thành kim lo

i
C

n chú ý r

ng hai quá trình chuy

n hóa này di

n ra
đồ
ng th

i

d



i

giai
đ
o

n
nào.
Hi v

ng các em hi

u nh

ng
đ
i

u th

y v

a nói

trên.

Bài giải
Tóm tắt bài toán. hh
2


a 3 ion kim lo

i

Mg, Zn
đ
ã chuy

n h
ế
t thành Mg
2+
và Zn
2+
,
đồ
ng th

i
Ag
+
dã ph

n

ng h
ế
t còn Cu
2+


m ta có:
1,2
×
(II) + x.(II) = 1.(I) +

Cu bd
Cu pu
n
n
<
.(II)

x < 1,3
, , ,A B C D
→
Chọn D.

Bài 12 Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe+S(r), (2) Fe
2
O
3
+CO(k), (3) Au+O
2
(k), (4) Cu+Cu(NO
3
)
2
(r), (5)
Cu+KNO

, , ,
A B C D
→
Loại B,D.
- Au không tác dụng với O
2


loại (3)
,
A C
→
loại A.
Vậy chọn C.
Bài 13.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội.
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

(Trích Câu 5- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Cần biết

V

ng pháp lo

i tr

.

Nguyên t

c c

a ph
ươ
ng pháp lo

i tr


tìm 3 phương án ngược với yêu cầu của đề đem bỏ đi


Ph
ươ
ng án còn l

i là ph
ươ
ng án
đượ
c l



t t
ươ
ng
đồ
ng v

i Fe và Al:
-

Gi

ng Fe, Cr khi tác d

ng v

i HCl, H
2
SO
4
loãng th

hi

n hóa tr

th

p( hóa tr


Fe , Cr b

th


độ
ng trong HNO
3
và H
2
SO
4

đặ
c ngu

i.
-

Gi

ng Al, Cr b

n trong không khí và n
ướ
c do có l

p oxit b

n trên b

t l
ưỡ
ng tính( chú ý CrO là oxit
bazo còn CrO
3
là oxit axit).
Bài giải
Theo phân tích

trên

Vì A,B,D là câu
đ
úng

Chọn C
( Vì
đề
yêu c

u ch

n câu không
đ
úng).
Gi

i thích;
2Al + 6HCl
→

3
O
4
và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe
2
(SO
4
)
3
và Cu (1:1) (e) FeCl
2
và Cu (2:1) (g) FeCl
3
và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
(Trích Câu 42- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Cần biết

Phả
n

ng gi

a kim
loạ
i không tan trong n
ướ
c v


m

t
ngoạ
i l

: Cu
có khả
n
ă
ng tan
đượ
c trong dung
dị
ch
mu

i Fe
3+
do :
Cu +2 Fe
3+

→
Cu
2+
+ 2Fe
2+



n nguyên

loạ
i D.
Ở cá
c c

p(a),(b),(d)

(g) th

y

(g) Cu

n ( vi
ế
t
phả
n

ng ra
và là
m m

t
phé
p
toá

3
và I
2
.
(Trích Câu 58- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Cần biết

Fe
3
O
4

2 4
3 2 4
, ( )
2 3
2
2 2 2 4 3
, ( )
3
2
2 2
2
2 2
, , , , .
, ,
HCl H SO l
HNO H SO d
ă
c

trên

đáp án C :

Fe
3
O
4
+ dung d

ch HI (d
ư
)

FeI
2
+ I
2
+ H
2
O
Bài 16.
Cho m gam b

t Fe vào 800 ml dung d

ch h

n h



m kh

duy nh

t,


đ
ktc). Giá tr

c

a m và V l

n l
ượ
t là
A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.
( Trích câu1 –Mã Đề 637- ĐH khối B 2009 )
Cần biết

Thao

c
đầ
u tiên khi

m



u
loạ
i
phả
n

ng
thì
th

t
ự củ
a

c
phả
n

ng th
ườ
ng
là là
:
-

S

1( n
ế

3
-
).
-

S

3( n
ế
u

): Kim
loạ
i + ion kim
loạ
i ( n
ế
u

nhi

u ion kim
loạ
i
thì
ion kim
loạ
i



tủ
a.
-

S

5 ( n
ế
u

):
Phả
n

ng

a tan k
ế
t
tủ
a(n
ế
u

).

Khi cho kim
loạ
i ho


NO
Cr
N
Cu
NH NO
+
+ − +
+
+


• + + → + +


∑ ∑


Khi
giả
i

i
toá
n

a
mà có
nhi

u


nh
tạ
i 3 th

i
đ
i

m: ban
đầ
u,
phả
n

ng, sau
phả
n

ng)
Bài giải
Tóm tắt bài toán
: m gam Fe
{
2 4
3 2
0,25
800
( ) 0,2
H SO M

+ −
= × =

= × =
= × =

= =

Phương trình phản ứng: do sau phản ứng thu được một hỗn hợp kim loại nên Fe dư trong mọi phản ứng. Cụ
thể:
Trước hết:
DongHuuLee
Fe

+ 4H
+
+
3
NO

→


Fe
3+
+ NO + 2H
2
O
Ban đầu:
56

2+
) và Fe
3+
phản
ứng trước ( do trong dãy điện hoá, Fe
3+
ở vị trí cao hơn so với Cu
2+
nên có tính oxi hóa mạnh hơn). Cụ thể:
Fe + 2Fe
3+
→

3Fe
2+

Ban đầu:
(
56
m
-0,1)
0,1 0
Phản ứng: 0,05

0,1


0,15
Sau phản ứng:
(

Sau phản ứng:
(
56
m
-0,31)

0

0,16

0,16
Vậy, sau thí nghiệm thu được : 56 . (
56
m
-0,31) + 64.0,16 = 0,6m

m = 17,8g . Chọn B.
Bài 17. Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau : Zn
2+
/Zn ; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+

với các bước cơ bản sau:
- Xác định cặp oxi hóa – khử chứa kim loại bài cho.
- Xác định cặp oxi hóa – khử chứa ion kim loại trong muối bài cho.
- Sắp xếp các cặp vừa xác định được theo đúng vị trí của chúng trong dãy điện hóa ( cặp nào
đứng trước viết trước, cặp nào đứng sau viết sau).
- Sử dụng quy tắc anpha sẽ biết được phản ứng xảy ra giữa hai cặp.

Bài giải
Theo phân tích ở trên thì Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe
2+
trong dung dịch là Zn và Ag
+


Chọn D.
Bài 18. Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl
3
, (2) FeCl
2
, (3) H
2
SO
4
, (4) HNO
3
, (5) hỗn hợp gồm HCl và
NaNO
3
. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (5) D. (1), (3), (4)

2
O.
Bài giải
Theo sự phân tích ở trên nhận thấy, dung dịch phản ứng được với Cu bao gồm: 1- FeCl
3
, 4-HNO
3
,5- dd( HCl
+ NaNO
3
)

Chọn C.
Ngoài ra, có thể giải bài trên bằng phương pháp loại trừ như sau:
Cu không tác dụng với (3): H
2
SO
4
loãng
, , ,A B C D
→
Loại A,B,D

Chọn C.
Bài 19. Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3

NO
Fe O
N O
SO
CrO HNO M SpK H O
NO
SO
Cu O
N
FeS FeS
NH NO
CuS Cu S
+

+
+ → + + +
i
i
i
i
i
i
i
i


Các kim lo

i không tan trong n
ướ

2
3
Fe
Fe
M
Fe
Fe
+
+
+
+
+
→





i
i

-

M d
ư

tạ
o Fe
2+



i ba th

i
đ
i

m : ban
đầ
u, ph

n

ng, sau ph

n

ng ).
- Cách 2: D

a vào
Đ
L b

o toàn electron .Khi
đó
c

n
chú ý

m s

oxi

a
sẽ
nh

n e.
+ Lu

t

nh e cho, nh

n:
Hi v

ng các em hi

u.

n
e cho, nhận
= Hiệu số
o


+



→ + ↑ +
 




V

y, m
muối trong X
= ?
-Ta

: n
NO
= 0,15mol; n
Cu dư
= 0,04mol.
Đặ
t n
Cu ban đầu
= x mol,
3 4
( ).
Fe O
n y mol


:
61,2 232 (64. 2,4)
0,15
3,36
: ( ). 2. 3.
0,375
22,4
hh
m x y
x
bao toan e II y x
y
= = + +

=



 
= +
=



.
Theo s
ơ

đ

Đáp án A.

Bài 20.
Trong các ch

t: FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. S

ch

t có c

có tí
nh kh

, v

a
có tí
nh oxi

a
thì
ch

t
đó phả
i ho

c ch

a nguyên t

hi

n
đ
ang

s

oxi

t Cr
2+
, Cr
3+
, SO
2.
) Ho

c ch

t
đó
ch

a
đồ
ng th

i m

t nguyên t
ố có
s
ố tí
nh oxi

a ( th
ườ
ng



a th

p nh

t)

Bài giải
Theo phân

ch trên

các ch

t có c

tính oxi hoá và tính kh

là: FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4
. Fe(NO
3
)
3 ,

4
loãng, ngu

i.
B.
S

c khí Cl
2
vào dung d

ch FeCl
2
.
C.
S

c khí H
2
S vào dung d

ch CuCl
2
.
D.
S

c khí H
2
S vào dung d

Ph

n

ng này luôn x

y ra b

t lu

n HCl và H
2
SO
4(loãng)
là nóng hay ngu

i . Khái ni

m nóng và ngu

i
ch

có tác d

ng
đố
i v

i HNO


t), tính ch

t
nào
đượ
c b

c l

là ph

thu

c vào
đố
i tác ph

n

ng

khi g

p Cl
2
( ch

t oxi hóa m


Muoi moi A moi





⋅ ↑ ↑

→ → +
i
i



Các mu

i sunfua c

a kim lo

i t

Na
đế
n tr
ướ
c Pb tan t

t trong axit HCl và H
2


i HNO
3
và H
2
SO
4

đặ
c).Ví d

:
FeS + HCl
→
FeCl
2
+ H
2
S


CuS + HCl
→
CuCl
2
+ H
2
S



-

Lo

i A vì : Fe + H
2
SO
4

(loãng, nguội)

→
FeSO
4
+ H
2.
-

Lo

i B vì: FeCl
2 +
Cl
2
→
FeCl
3.
-

Lo

n

ng mu

i + axit
đ
ã nêu

trên: FeS tan trong HCl).

Bài 22.
Cho 61,2 gam h

n h

p X g

m Cu và Fe
3
O
4
tác d

ng v

i dung d

ch HNO
3
loãng,

i 2,4 gam kim lo

i. Cô c

n dung d

ch Y, thu
đượ
c m gam mu

i khan. Giá tr


c

a m là
A.
151,5.
B.
97,5.
C.
137,1.
D.
108,9.
( Trích câu 7 – Mã
đề
637 –
Đ
HKB 2009)
Cần biết


ng
tr
ướ
c,
đơ
n ch

t th
ườ
ng ph

n

ng sau.
i
Các oxit FeO,Fe
3
O
4
,Cu
2
O, CrO tác d

ng v

i A.lo

i 2 ( HNO
3

,Cu
2
O, CrO + A.lo

i 2 ( HNO
3
, H
2
SO
4

đặ
c)
→
M
n+(max)
+ Spk ( NO
2
,NO…) + H
2
O
i
Công th

c vi
ế
t ph

n


ó M ph

i khác Au và Pt. N
ế
u là A.lo

i 2
đặ
c, ngu

i thì tr

thêm Al,Fe và Cr ( hi

n t
ượ
ng th


độ
ng hóa).
i
Các kim lo

i t

Mg

Cu có th


kéo v

Fe
2+
nhi

u hay ít và có th

gi

i bài toán b

ng
ph
ươ
ng pháp 3 dòng ho

c ph
ươ
ng pháp b

o toàn e kinh nghi

m.
i
Khi gi

i bài toán oxi hóa kh

, nên áp d


t s
ơ

đồ
.
-

Trên s
ơ

đồ
v

a tóm t

t
đượ
c, hãy xác
đị
nh các nguyên t

có s

thay
đổ
i s

oxi hóa ( v


ý t

i tr

ng thái oxi hóa trung gian)
-

S

d

ng b

o toàn e kinh nghi

m:
e
n

cho hoặc nhận
=

Hi

u s

oxi hóa
×
Ch



a th

y!!!
Bài giải
Tóm t

t :61,2g hh
3
2
3 2
3 4
dd 3,36( ) 2,4( )
HNO
Cu
Cu
Cu
Y l NO g
Fe O
Fe Fe
+
+
+
+ +



→ + ↑ +
 
→

mu

i s

t thu
đượ
c ch

là Fe
2+
.
- Áp d

ng
đị
nh lu

t b

o toàn e kinh nghi

m có :
(x -
2,4
64
).II = (
8 3,36
( 2).3. (5 3).
3 22,4
y− + −

= → =




m
muối
= 151,5g
, , ,A B C D
→
Chọn A.

Bài 23.
Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam m

t oxit s

t b

ng dung d

ch H
2
SO
4
đặ
c, nóng thu
đượ
c dung d


52,2.
B.
48,4.
C.
54,0.
D.
58,0.
( Trích câu13 – Mã
đề
637 –
Đ
HKB 2009)
Cần biết
i
Trong các oxit c

a s

t thì ch

có FeO và Fe
3
O
4
là ch

t kh

khi tác d


ó, theo
đị
nh lu

t b

o toàn e kinh nghi

m ta có :
3 4
1. 1. .
Fe O FeO Spk
n n Sqt n
+ =


( các em có bi
ế
t vì sao có
đ
i

u này không? B

o toàn e kinh nghi

m thôi mà!!!)
i
S



m ta “
độ

đẹ
p” c

a nó nhé. M

t ph
ươ
ng pháp hay
đấ
y các em nên dùng !!!

Bài giải
Cách 1. N
ế
u oxit là FeO thì Vì 1.
20,88 3,248
2.
72 22,4
=

th

a mãn b

o toàn e kinh nghi


Đáp án D.

Cách 2. Ph
ươ
ng pháp “s

mol
đẹ
p”

Oxit c
ũ
ng là FeO( lo

i Fe
3
O
4
vì n
ế
u là Fe
3
O
4
thì s

mol wá x

u!!!)
Bài 24.


ch X và m gam ch

t r

n Y. Giá tr

c

a
m là
A.
2,80.
B.
4,08.
C.
2,16.
D.
0,64.
( Trích câu16 – Mã
đề
637 –
Đ
HKB 2009)
Cần biết.
Cho kim lo

i không tan trong n
ướ
c ( t


n ch

t ph

n

ng tuân theo quy t

c anpha.
-

Ion “kim lo

i y
ế
u” ph

n

ng tr
ướ
c, ion “kim lo

i m

nh” ph

n


3+
+ Ag
↓i
S

t (III) b

kéo v

s

t (II) : Fe
3+

Mg Cu+ −
→
Fe
2+
+ ion kim lo

i
-

Áp d

ng
đị

e nhận
=
ion
n

.điện tích ion.

Vậy :
Kl
n

.hóa trị =
ion
n

.điện tích ion.

DongHuuLee
Bài giải
Cách 1. Ph
ươ
ng pháp 3 dòng ( các em t

gi

i nhé).
Cách 2. Ph
ươ
ng pháp b



a = 0,03 .2.2

R

n Y
: 0,02
: 0,03
Ag mol
Cu mol




Đáp án B.
Bài 25.
Nung nóng m gam h

n h

p g

m Al và Fe
3
O
4
trong
đ
i


ch

t r

n Z và 3,36 lít khí H
2
(


đ
ktc). S

c khí CO
2
(d
ư
) vào dung d

ch Y, thu
đượ
c
39 gam k
ế
t t

a. Giá tr

c

a m là

-
+
2
3
2
H


Zn + OH
-


ZnO
2
2-
+ H
2


i
Mu

i alumina AlO
2
-
là mu

i c

a axit r

O)
đẩ
y ra kh

i mu

i:
AlO
2
-
+ CO
2
+ H
2
O

Al(OH)
3

+
HCO
3
-

Bài giải
Tóm t

t bài toán: m gam
0
2

n X có Al

Fe
3
O
4
h
ế
t ( vì ph

n

ng x

y ra hoàn toàn).
-

Theo
đị
nh lu

t b

o toàn nguyên t

Al ta có:
3
( )
( )
39

= =
V

y m = 27.0,5+232.0,15 = 48,3g

Đáp án A.
Bài 26. Đ
i

n phân có màng ng
ă
n 500 ml dung d

ch ch

a h

n h

p g

m CuCl
2
0,1M và NaCl 0,5M (
đ
i

n c

c


n
ă
ng hoà tan m gam Al. Giá tr

l

n nh

t c

a m là
A.
4,05.
B.
2,70.
C.
1,35.
D.
5,40.
(Trích câu 29 – Mã
đề
637 –
Đ
HKB 2009)
Cần biết
i
Th

t

-
).
2X
-


X
2
+ 2e
- Ion OH
-

4OH
-


O
2
+ 2H
2
O +4e
- N
ướ
c c

a dung d

ch ( H
2
O)

ung d

ch ( t

c
- Các ion kim lo

i sau H ( th

t


ư
u tiên : Au
3+
>
Ag
+
>
Fe
3+
> Cu
2+
.
M
n+
+ ne

M
Chú ý : Fe



ư
u
tiên : Pb
2+
> …> Fe
2+
> Zn
2+
).
DongHuuLee
không tham gia quá trình cho e).

M
n+
+ ne

M
- N
ướ
c c

a dung d

ch ( H
2
O)
2HOH +2e


tham gia quá trình nh

n e)
i
Trong quá trình
đ
i

n phân thì :
-
Đị
nh lu

t b

o toàn e :
e
n

(cho tại anot)
=
e
n

(nhận tại catot)
=
.
I t
F



n

ng , t
(A)
là th

i gian
đ
ã
đ
i

n phân
để
sinh ra ch

t A.
i
M

t s

ph
ươ
ng trình
đ
i

n phân hay g


i halogen):
Mu

i c

a kim lo

i m

nh ( K

Al) :
2MX
n
+ 2nH
2
O
dddp
mnx
→
2M(OH)
n
+ nH
2
+n X
2

Mu


i c

a kim lo

i m

nh ( K- Al): thì ch

có n
ướ
c c

a dung d

ch b


đ
i

n phân
2H
2
O
(dd)

dddp
→
H
2

i
2
0,1 0,5 0,05 , 0,5 0,5 0,25 2 0,05 1 0,25 0,35
CuCl NaCl
Cl
n mol n mol n mol

= × = = × = ⇒ = × + × =


i
n
e đã cho
= n
e đã nhận
=
5 3860
0,2
96500
It
mol
F
×
= = .
Các quá trình:
Anot(+): Cl
-
, H
2
O Catot(-): Cu



Cu
0,1

0,05
L
ượ
ng e còn l

i là ( 0,2 – 0,1) = 0,1mol dùng
để

đ
i

n phân H
2
O:
2H
2
O + 2e

H
2
+2OH
-

0,1
→


=0,1mol
27
2,7
Al
m g
×
→ =

Đáp án B.

Bài 27. Đố
t cháy h

n h

p g

m 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe v

i h

n h

p khí X g

m Clo và Oxi,
sau ph

n

c dung d

ch Z. Cho AgNO
3
d
ư
vào dung
d

ch Z, thu
đượ
c 56,69 gam k
ế
t t

a. Ph

n tr
ă
m th

tích c

a Clo trong h

n h

p X là

DongHuuLee

thì vi

c s
ơ

đồ
hóa bài
toán là vô cùng quan tr

ng b

vì vi

c này giúp b

n:
-

K
ế
t n

i
đượ
c các thông tin
đề
bài cho.
-

Bài toán

, các k
ĩ
thu

t tính nhanh.
-

Bi
ế
t
đượ
c trong m

i gi

i
đ
o

n hay toàn b

s
ơ

đồ
s

dùng công th

c tính nhanh gì,

ượ
ng cho m

t giai
đ
o

n nào
đ
ó trên s
ơ

đồ
).
i
Ch

khi nào khí d
ư
thì m

i có :
2Fe + 3Cl
2

2FeCl
3

Và:
4Fe + 3O

FeCl
FeCl
FeCl









i
i

Fe+ O
2


hh t

i
đ
a g

m 4 ch

t
2 3
3 4

+ Ag

(1)
( ph

n

ng
để
l

i n

i ám

nh cho nhi

u th
ế
h

h

c sinh!!!).
(2) Fe
3
O
4
+ 8HCl



i có tính oxi
hóa m

nh nên Fe
3+
+ I
-


Fe
2+
+ I
2


nên:
Fe
2
O
3
ho

c Fe
3
O
4
+ HI

FeI

i v

i axit lo

i 1 ( HCl, H
2
SO
4
loãng) thì b

n ch

t ph

n

ng là :
2
( ax ) 2
( ox )
2
trong it
Trong it
O H H O
− +
+ →
∑ ∑nên b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status