đề thi thử đợt 2 năm học 2012 - 2013 môn vật lí chuyên - Pdf 14

Trang 1/7 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI THỬ ĐỢT 2 NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút.
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; số Avôgadrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Tìm phát biểu sai. Dao động điện từ trong mạch dao động LC bị tắt dần là do:
A. điện từ trường biến thiên tạo ra bức xạ sóng điện từ ra ngoài

=π+π
cm
Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân:
2341
1120
HHHen
+→+
. Gọi năng lượng liên kết riêng của các hạt
nhân
2
1
H
,
3
1
H

4
2
He
lần lượt là a, b và c (tính theo đơn vị MeV) thì năng lượng được giải phóng
(tính theo đơn vị MeV) trong phản ứng đó là
A. a + b – c B. c – a – b C. 2a + 3b – 4c D. 4c – 2a – 3b
Câu 4: Cho bước sóng dài nhất trong dãy quang phổ Lyman của nguyên tử hiđrô là
1
λ
, bước sóng
của bức xạ phát ra khi nguyên tử chuyển từ qũy đạo dừng M về quỹ đạo dừng K là
2
λ

Câu 6: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự
A
, M, N và
B
.
Giữa hai điểm
A
và M chỉ có điện trở R, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn cảm mà điện trở thuần r
= 0,5R và độ tự cảm L = 1/π H, giữa 2 điểm N và
B
chỉ có tụ điện có điện dung
C
= 50/π µF. Điện
áp trên đoạn AN có hiệu dụng là 200 V. Điện áp trên đoạn MN lệch pha với điện áp trên AB là π/2.
Biểu thức điện áp trên AB là u
AB
= U
0
cos(100πt + π/12) V. Biểu thức điện áp trên AN là
A. u
AN
= 200
2
cos(100πt + 5π/12) V. B. u
AN
= 200cos(100πt + π/4) V.
C. u
AN
= 200
2

. Trong số các cường độ hiệu dụng trên giá trị lớn nhất là
A. I
2
B. I
3
C. I
4
D. I
1

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa hai sóng mặt nước, hai nguồn cùng biên độ, cùng pha và cùng tần
số 60 Hz đặt tại hai điểm S
1
và S
2
cách nhau 10 cm. Tốc độ sóng trên mặt nước là 0,9 m/s. Trên
đường tròn tâm S
1
bán kính 5 cm có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 10: Cho mạch điện R, L, C nối tiếp. Cho R = 20Ω, C = 250μF, L thay đổi được. Đặt vào hai đầu
mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 40cos(100t + π/2)V. Tăng L để cảm kháng tăng từ 20Ω
đến 60Ω, thì công suất tiêu thụ trên mạch
A. giảm dần theo sự tăng của cảm kháng.
B. không thay đổi khi cảm kháng tăng.
C. tăng dần theo sự tăng của cảm kháng.
D. ban đầu tăng dần sau đó lại giảm dần về giá trị ban đầu.
Câu 11: Cho đoạn mạch gồm
R40
=Ω

1
và K
2
tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt
α
và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây
đúng?
A.
122
211
vmK
vmK
==
B.
111
222
vmK
vmK
==
C.
221
112
vmK
vmK
==
D.
121
212
vmK
vmK

13,6
E(eV)
n
=−
(n = 1, 2, 3, ). Khi kích thích nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản bằng cách cho
hấp thụ một photon có năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 9 lần.
Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là:
A. 0,1217
µ
m B. 0,1027
µ
m C. 0,6576
µ
m D. 0,726
µ
m
Câu 17: Cho đoạn mạch MN theo thứ tự gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L nối tiếp
với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi A là điểm nối L với
C
. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều u
MN
= 50
6
cos(100πt + ϕ) V. Thay đổi
C
để điện áp hiệu dụng trên đoạn MA cực
đại thì biểu thức điện áp trên đoạn MA khi đó là u
MA
= 100

/2 C. 2π D. 0
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng, đầu trên gắn với âm thoa, đầu kia để tự do.
Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số là f
1
thì mọi điểm trên dây (không kể đầu dây gắn với
âm thoa được xem là nút) đều dao động cùng pha với nhau. Với tần số f
2
thì trên dây có sóng dừng
với ba bụng. Tỉ số f
2
/f
1
bằng
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 20: Con lắc lò xo gồm vật m
1
gắn đầu lò xo khối lượng không đáng kể, có thể trượt không ma
sát trên mặt sàn nằm ngang. Người ta chồng lên m
1
một vật m
2
. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở
vị trí lò xo bị nén 2 cm rồi buông nhẹ. Biết độ cứng là xo là k = 100 N/m; m
1
= m
2
= 0,5 kg và ma sát
giữa hai vật là đủ lớn để chúng không trượt lên nhau trong quá trình dao động. Tính tốc độ trung
bình của hệ tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm mà lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng độ lớn
lực ma sát nghĩ cực đại giữa hai vật lần thứ hai.

174
132
PLi2He
+→
. Biết phản
ứng tỏa năng lượng. Hai hạt
α
sinh ra có cùng động năng và vectơ vận tốc của chúng hợp với nhau
một góc
ϕ
. Khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u lấy bằng số khối. Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
cos0,875
ϕ>
B.
cos0,875
ϕ<−
C.
cos0,75
ϕ>
D.
cos0,75
ϕ<−

Câu 24: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình
x4cos(4t/6)
=π+π
cm. Kể
từ thời điểm véctơ gia tốc đổi chiều lần đầu tiên, trong thời gian 5,1 s sau đó vật đi qua vị trí mà lực
kéo về có độ lớn bằng một nữa độ lớn lực kéo về cực đại bao nhiêu lần?

1
= u
2
= 2acosωt, u
3
= acosωt đặt tại A, B và C sao cho tam
giác ABC vuông cân tại C và AB = 12 cm. Biết biên độ sóng không đổi và bước sóng là 1,2 cm.
Điểm M trên đoạn CO (O là trung điểm AB) và cách O một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu thì dao
động với biên độ 5a.
A. 1,1 cm B. 0,94 cm C. 1,2 cm D. 0,81 cm
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m. Chiếu đồng thời 3 bức xạ vào 2 khe hẹp có bước
sóng λ
1
= 0,42μm, λ
2
= 0,56μm và λ
3
= 0,63μm. M và N là hai điểm trên màn sao cho OM= 21,5mm,
ON = 12mm (M và N khác phía so với vân sáng trung tâm). Số vân sáng cùng màu với vân sáng
trung tâm (kể cả vân sáng trung tâm) trên đoạn MN là
A. 9. B. 10. C. 7. D. 8.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 28: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 200 g dao động điều hoà theo phương nằm
ngang. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
0,22
π
m/s. Tại vị trí có li độ x = 4 cm thì thế năng

động và động năng cực đại của con lắc khi xe chuyển động (xét trong hệ quy chiếu gắn với xe) là
A. 1,7
0
; 14,49 mJ B. 9,7
0
; 2,44 mJ C. 1,7
0
; 2,44 mJ D. 9,7
0
; 14,49 mJ
Câu 30: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định theo biểu thức
n
2
13,6
E(eV)
n
=−
(n = 1, 2, 3, ). Cho các nguyên tử hiđrô hấp thụ các photon thích hợp để chuyển
lên trạng thái kích thích, khi đó số bức xạ có bước sóng khác nhau nhiều nhất mà các nguyên tử có
thể phát ra là 10. Bước sóng ngắn nhất trong số các bức xạ đó là:
A. 0,0951
µ
m B. 0,1217
µ
m C. 4,059
µ
m D. 0,1027
µ
m
Câu 31: Hai vật dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với

. Đo đạc cho thấy công suất
phát quang bằng 1% công suất kích thích. Khi đó số phôtôn kích thích tương ứng với mỗi phôtôn
phát quang là:
A. 90 B. 45 C. 120 D. 60
Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,9 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai
khe đến màn là 1 m. Khe S được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0,38m0,76m
µ≤λ≤µ
. Bức xạ
đơn sắc nào sau đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 3 mm?
A.
0,65m
λ=µ
. B.
0,54m
λ=µ
. C.
0,45m
λ=µ
. D.
0,675m
λ=µ
.
Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài
1
l64cm
= ,
2
l81cm
= dao động với biên độ nhỏ trong 2 mặt

µ
C.
16
s.
3
µ
D.
8
s.
3
µ

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?
A. Vận tốc lan truyền của điện từ trường trong chất rắn lớn hơn trong chất khí.
B. Điện trường và từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất là điện từ
trường.
D. Điện từ trường lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và không lan truyền được
trong chân không.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (U
0
không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp,
với CR
2

1
0,6m
λ=µ

2
0,5m
λ=µ
, nếu
hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng. Khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất
giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là:
A. 1 mm và 1,2 mm. B. 0,2 mm và 0,6 mm. C. 0,1 mm và 0,8 mm. D. 0,2 mm và 1mm.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. bước sóng của sóng tăng B. tần số của sóng thay đổi
C. chu kỳ của sóng tăng D. bước sóng của sóng giảm
Câu 42: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với phương trình
xAcos(t/3) cm
=π−π
.
Chọn trục tọa độ Ox trùng với trục lò xo, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng ra xa đầu
cố định của lò xo. Khoảng thời gian lò xo bị dãn sau khi dao động được 1 s tính từ thời điểm t = 0 là:
A. 5/3 s. B. 1/3 s. C. 5/6 s. D. 3/6s.
Câu 43: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoài gồm cuộn cảm
thuần nối tiếp với ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ. Khi rôto quay với tốc độ góc 25 rad/s thì ampe kế
chỉ 0,1
A
. Nếu tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ

4TT
t
TT
=

B.
12
21
2TT
t
TT
=

C.
12
12
4TT
t
TT
=

D.
12
21
4TT
t
TT
=
+


−=
. B.
ui
0
UI
−=
. C.
22
22
00
ui
1
UI
+=
. D.
00
UI
2
UI
+=
.
Câu 47: Tìm phát biểu đúng về tia tử ngoại.
A. Tia tử ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia X.
B. Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên qua lớp chì dày vài cm.
C. Tác dụng chính của tia tử ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
Câu 48: Tìm phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bohr:
A. Nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng cao luôn có xu hướng chuyển sang trạng thái dừng
có năng lượng thấp hơn.
B. Nguyên tử chỉ tồn tại ở những trạng thái có năng lượng hoàn toàn xác định gọi là trạng thái

thì biên độ dao động tổng hợp
là 6 cm. Cho A
2
thay đổi đến giá trị để biên độ
A
đạt giá trị cực tiểu thì
A.
rad.
6
π
ϕ=−
B.
0 rad.
ϕ=
C.
rad.
ϕ=π
D.
rad.
3
π
ϕ=−B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung
C
và cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,1
mH, điện trở thuần của mạch bằng không. Biết biểu thức dòng điện trong mạch là i = 0,04cos(2.10
7

0
và ω
0
/2. Biết điện dung của mạch 2 bằng một nửa điện dung của
mạch 1. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch đó với nhau thành một mạch thì nó sẽ cộng hưởng với dòng
điện xoay chiều có tần số là
A.
0
/3
ω B.
0
1,5
ω
C.
0
3
ω D.
0
23
ω
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 7/7 - Mã đề thi 132
Câu 55: Một kim loại có công thoát
A
. Chiếu đồng thời vào kim loại hai ánh sáng đơn sắc có bước
sóng
1
λ



C.
e1
2hc
A
m

+

λ

D.
2
e
h2
A
mc
λ





Câu 56: Quan sát một con tàu vũ trụ từ mặt đất, người ta thấy chiều dài của tàu ngắn đi ¼ chiều dài
thực của nó. Vận tốc của tàu là:
A.
c8
4
B.
c15

=> C.
HD
RRR
α
>> D.
DH
RRR
α
>=
Câu 58: Một cảnh sát đứng ở lề đường phát ra một tín hiệu có tần số 800Hz lúc một ôtô vượt qua
trước mặt. Máy thu của người cảnh sát nhận được tín hiệu phản hồi có tần số 650Hz. Lấy tốc độ
truyền tín hiệu trong không khí là 340m/s. Tốc độ của ôtô là:
A. 126,62 km/h B. 11832 km/h C. 35,17 km/h D. 3286,67 km/h
Câu 59: Tại điểm O có một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian với công suất
không đổi, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm A cách O một khoảng 50 m là
60 dB. Mức cường độ âm tại điểm B là 40 dB. Khoảng cách AB là
A. 45 m B. 450 m C. 500 m D. 50 m
Câu 60: Một đĩa tròn đồng chất, bán kính R đang quay đều quanh một trục vuông góc với đĩa và đi qua
tâm đĩa với tốc độ góc
1
ω

thì chịu tác dụng của một mômen lực cản không đổi. Đến khi tốc độ góc là
2
ω thì một điểm trên vành đĩa đi được quãng đường Δs

kể
t

thời điểm mômen lực bắt đầu tác dụng.

+

HẾT
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.DeThiThuDaiHoc.com
ĐÁP ÁN THI TH
Ử ĐẠI HỌC ĐỢT
2

CÂU
MÃ ĐỀ
132 209 357 485
1
2
3
4
5
6
7
8

9
10
11
12
13
14

A
D
B
B
A
B
B

B
D
A
D
C
B
C
C
B
B
D
D

C
C
D
A
C
A
C
B
D

D
D
B
D

D
C
B
C
D
B
A
C
A
C
D
B

A
B
C
C
C
A
C
B

D
A
A

A

C
D
B
B
C
D
B
B

B
A
C
A
C
B
B
A

D
A
A
C
B
B
D
A
C
A

46
47
48
49
50

A
C
D
B
A
C
D
C
C
B

D
B
B
D
D
C
C
A
A
A

A
D

A
B
C
D
C
B
C
D
B
C
C
C
A
D
A
C
D
C
C
D
C
D
B
B
D
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.DeThiThuDaiHoc.com
58

59


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status