BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC KHẢO THÍ VÀ KĐCL
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong quang phổ vạch H
2
hai bước sóng đầu tiên của dãy Laiman là 0,1216 µm và
0,1026
m
µ
. Bước sóng dài nhất của dãy Banme có giá trị nào
A. 0,7240
m
µ
B. 0,6860
m
µ
C. 0,6566
m
µ
D. 0,7246
m
µ
Câu 2: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,5mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m. Hai khe được rọi đồng thời bằng các bức xạ đơn
sắc có bước sóng lần lượt là
m
µλ
2
= 1
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì
T. Trong khoảng thời gian T/3 quãng đường lớn nhất mà chất điểm có thể đi được là
A. A
3.
B. 1,5A C. A D. A.
2
Câu 5: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được. Gọi
210
;; fff
lần lượt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho
maxmaxmax
;;
CLR
UUU
. Ta có
A.
2
0
0
1
f
f
f
f
=
B.
210
fff
U
U
=
2
1
N
N
B.
2
1
I
I
=
1
2
U
U
C.
1
2
U
U
=
2
1
N
N
D.
1
2
4
10cos(2
π
+t
(cm)
Câu 11: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
A. Trong dãy Balmer có bốn vạch H
α
, H
β
, H
γ
, H
δ
thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
B. Các vạch trong dãy Paschen được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo M.
C. Các vạch trong dãy Lyman được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo K.
D. Các vạch trong dãy Balmer được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo N.
Câu 12: Đoạn mạch có cảm kháng 10
Ω
và tụ
π
4
10.2
−
=
C
Ω
)
Câu 13: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình sóng
( )
xtu
ππ
5,2100cos05,0 −=
(m,s). Độ dời của một phần tử môi trường có tọa độ
40
=
x
cm ở thời
điểm
5,0
=
t
s
A.
05,0
−=
u
m B. .
05,0
=
u
m C.
1,0
−=
u
m D.
(A)
C.
( )
6/100cos25
ππ
+= ti
(A) D.
( )
3/100cos25
ππ
−= ti
(A)
Câu 15: Sóng (cơ học) ngang khong truyền được trong môi trường
A. Khí B. Chân không C. Lỏng D. Rắn
Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A. Hiện tượng tự cảm
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C. Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương cùng tần số:
A. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C. Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần
mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
D. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì
T
.
Tại một thời điểm nào đó, chất điểm có li độ và vận tốc là
∆
=
∆
+
∆
=
T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
∆
=
∆
+
∆
=
T
t
x
T
t
vv
+
∆
=
∆
+
∆
=
T
t
x
T
t
∆
−
∆
=
∆
+
∆
=
T
A. 1,2 s B. 0,9 s C. 0,6 s D. 0,3 s
Câu 20: Nếu đưa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi
như thế nào ?
A. Không đổi B. Giảm C. Tăng lên D. Có thể tăng
hoặc giảm
Câu 21: Dòng quang điện bão hoà có cường độ I= 2.10
-3
A . Công suất bức xạ của chùm sáng
tới là 1,515W. Bước sóng của ánh sáng kích thích là
0,546 m
λ µ
=
. Hiệu suất lượng tử là
A. 0,3% B. 3% C. 30% D. 5%
Câu 22: Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân nguyên tử Hiđro là lực Culông. Tính vận tốc của
e trên quỹ đạo K
A. 2,00.10
6
m/s B. 2,53.10
6
m/s C. 0,219.10
6
m/s D. 2,19.10
6
m/s
Câu 23: Một con lắc đơn chiều dài
l
được treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của
nó là
T
D. Z
L
= 2Z
C
Câu 25: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=60
o
một chùm ánh sáng
trắng hẹp. Biết góc lệch của tia màu vàng đạt giá trị cực tiểu. Tính góc lệch của tia màu tím.
Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng vàng bằng 1,52 và ánh sáng tím bằng 1,54
A. 40,72
0
B. 51,2
o
C. 60
o
D. 29,6
o
Câu 26: Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ:
A. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hoá chất
khí
B. Các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng
C. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh
D. Các sóng có tần số càng nhỏ thì tính đâm xuyên càng mạnh
Câu 27: Tìm kết luận sai: Để phát hiện ra tia X, người ta dùng .
A. máy đo dùng hiện tượng iôn hoá B. màn huỳnh quang
C. Điện nghiệm có kim điện kế D. tế bào quang điện
Câu 28: Ca tốt của tế bào quang điệncó công thoát A = 4,14eV. Chiếu vào ca tốt một bức xạ
có bước sóng
λ
= 0,2
)10.2cos(10.4
82
−
=
i
(A) B.
)10.2cos(10.4
82
ti
−
=
(A)
C.
)10cos(10.4
82
ti
−
=
(A) D.
)10.2cos(10.4
82
ti
π
−
=
(A)
Cõu 31: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,
Ω= 250R
,
VUU
π
8,0
=
L
(H) .Để công suất tiêu thụ của mạch
cực đại thì giá trị của R bằng
A. 120
Ω
B. 50
Ω
C. 100
Ω
D. 200
Ω
Cõu 33: Cho một hộp đen X bên trong chứa 2 trong 3 phần tử R, L,C. Đặt một hiệu điện thế
không đổi U = 100 V vào hai đầu đoạn mạch thì thấy
AI 1
=
. Xác định các phần tử trong mạch
và giá trị của các phần tử đó.
A. Cuộn dây không thuần cảm
Ω=
100R
B. Cuộn dây thuần cảm,
Ω=
100
L
Z
C. Cuộn dây không thuần cảm
A.
( )
( )
Vtu
8
1.2sin80
=
B.
( )
( )
Vtu
8
10.2sin40
=
C.
( )
( )
Vtu
8
10.2sin80
=
D.
( )
( )
Vtu
8
10.2sin80
π
=
Câu 36: Hiện tượng cộng hưởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi
A. Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B. Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C. Tăng khối lượng của vật lên 2 lần D. Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Câu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3 thì
hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi như thế nào. Chọn đáp án đúng.
A. Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C. Khoảng vân không đổi
D. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
II. Phần riêng
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần A hoặc B
A. Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất
đó thì nó sẽ phát quang:
A. ánh sáng màu vàng B. ánh sáng màu tím C. ánh sáng màu đỏ D. ánh sáng màu da cam
Câu 42: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:
A. Khuyếch đại dao động điện từ cao tần
B. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần
C. Tạo ra sao động điện từ cao tần
D. Tạo ra dao động điện từ tần số âm
Câu 43: Đơn vị Mev/c
2
có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây?
A. Năng lượng liên kết B. Độ phóng xạ C. Hằng số phóng xạ D. Độ hụt khối
Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160
2
Cos100
t
π
(v) vào hai đầu một đoạn mạch xoay
chiều thấy biểu thức dòng điện là i =
2
2
2
1
TT
+
= 2(s)
C. T =
2
2
2
1
TT
+
= 4(s) D. T =
21
11
TT
+
= 1,45(s)
Câu 46: Trong chuỗi phân rã phóng xạ
PbU
207
82
235
92
→
có bao nhiêu hạt
α
và
2
=
ω
thì kết quả nào sau đây không đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cả
đoạn mạch
B. Tổng trở của mạch bằng không
C. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha
D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
Câu 50:Cho 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
( )
tx
π
100cos4
1
=
(cm),
+=
2
100cos4
2
π
π
tx
+
4
100
π
π
t
(cm)
B. Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban khtn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng
n
E
về trạng thái dừng
có năng lượng
m
E
thấp hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức
nào sau đây? Biết h là hằng số Plăng,
0
E
là năng lượng ở trạng thái dừng cơ bản. Chọn đáp án
đúng.
A.
( )
22
0
mn
E
f
D.
( )
22
0
mn
h
E
f
−=
Câu 52: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc và thời gian trong
chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định
A.
2
5,05,02 tt
−+=
ϕ
B.
2
5,05,02 tt
−−=
ϕ
C.
t5,02
+=
ϕ
D.
2
sm/3,6
Câu 56: Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ
A. Hồ quang điện B. Màn hình máy vi tính C. Lò sưởi điện D. Lò vi
sóng
Câu 57: Một thanh đồng chất khối lượng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu quanh
một bản lề gắn vào tường cố định. Thanh được giữ nằm ngang rồi thả cho rơi tự do. Mô men
quán tính của thanh là
2
3
2
mLI
=
. Gia tốc rơi tự do là g. Tại thời điểm bắt đầu thả, gia tốc góc và
gia tốc dài của thanh lần lượt bằng
A.
L
g6
2
/ srad
và
0
2
/ sm
B.
L
g
2
3
2
/ srad
và điện trở suất
m.10.5,2
8
Ω=
−
ρ
. Hệ số công suất của mạch điện bằng 0,9. Hiệu
suất truyền tải điện trên đường dây bằng:
A. 85,5% B. 92,1% C. 94,4% D. Một đáp án khác
Câu 59: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. kích thước và hình dạng của nó B. tốc độ của nó
C. vị trí của trục quay D. khối lượng của nó
Câu 60: Khi sóng truyền đi trong một môi trường, năng lượng của sóng sẽ bị giảm đi nhanh
nhất đối với:
A. Sóng âm và sóng trên mặt nước B. Sóng âm
C. Sóng trên dây thẳng D. Sóng trên mặt nước
******HẾT*****
1C 2C 3D 4A 5A 6A 7A 8D 9Â 10C
11D 12D 13A 14B 15B 16B 17D 18B 19C 20C
21A 22D 23A 24B 25A 26D 27A 28A 29D 30B
31A 32A 33C 34D 35C 36A 37A 38B 39A 40A
41B 42B 43D 44A 45B 46A 47A 48D 49B 50B
51C 52B 53A 54D 55B 56A 57D 58C 59B 60B