TUYỂN CHỌN CÂU HỎI LÍ THUYẾT VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Câu 1: Dòng điện trong mạch dao động của máy thu vô tuyến có đặc điểm nào sau đây:
A. cường độ rất lớn B. năng lượng từ trường rất lớn
C. tần số rất nhỏ D. chu kỳ rất nhỏ
Câu 2: Độ to của âm phụ thuộc vào:
A. Vận tốc truyền âm B. Tần số và vận tốc truyền âm
C. Bước sóng và năng lượng âm. D. Tần số âm và mức cường độ âm.
Câu 3: Một hòn bi nhỏ khối lượng m treo ở đầu một sợi dây và dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường
g. Chu kì dao động thay đổi bao nhiêu lần nếu hòn bi được tích một điện tích q > 0 và đặt trong một điện
trường đều có vectơ cường độ
E
ur
thẳng đứng hướng xuống dưới với qE = 3mg.
A. giảm 2 lần B. tăng 3 lần C. giảm 3 lần D. tăng 2 lần
Câu 4: Chọn Câu SAI. Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa bằng
A. hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/12 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng.
B. nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí bất kì.
C. quãng đường của vật đi được trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.
D. hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/8 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí biên.
Câu 5: Trong nước vận tốc ánh sáng
A. bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc B. lớn nhất đối với tia sáng đỏ
C. phụ thuộc vào cường độ chùm sáng D. lớn nhất đối với tia sáng tím
Câu 6: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ
thu được 2 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô trong dãy Banme.
A. Trạng thái L B. Trạng thái N C. Trạng thái O. D. Trạng thái M.
Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào
A. hiện tượng phát quang của các chất. B. hiện tượng quang ion hoá.
C. hiện tượng quang điện. D. hiện tượng quang điện trong.
Câu 8: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A. độ nhớt của môi trường càng nhỏ B. tần số của lực cưỡng bức lớn
C. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ D. độ nhớt của môi trường càng lớn
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp xoay chiều. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
sớm pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện phụ thuộc vào:
A. R,L,C B. ω,R,L,C C. ω,L,C D. ω,R
Câu 15: Trong mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp khi cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị bằng giá trị cực
đại thì biểu thức nào sau đây là đúng về liên hệ giữa giá trị tức thời và giá trị cực đại của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần
tử?
A. u
C
= U
0C
B. u
R
= U
0R
C. u
L
= U
0L
D. u=U
0
Câu 16: Hạt nào trong các tia phóng xạ sau không phải là hạt sơ cấp?
A. Hạt β
+
B. Hạt β
-
C. Hạt γ D. Hạt α
Câu 17: Mạch điện gồm cuộn dây (có độ tự cảm L và điện trở R) mắc nói tiếp hộp kín X là một trong ba
phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu gộp kín lần lượt là 100V và 120V. Hộp kín X phải là:
A. Cuộn dây có điện trở thuần. B. Cuộn dây thuần cảm.
3
3
A/T
Câu 20: Hệ số nhân nơtrôn là
A. số nơtrôn có trong lò phản ứng hạt nhân
B. số nơtrôn tham gia phản ứng phân hạch để tạo ra các nơtrôn mới.
C. số nơtrôn tiếp tục gây ra sự phân hạch sau mỗi phản ứng
D. số nơtrôn sinh ra sau mỗi phản ứng phân hạch
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai về quang phổ?
A. Khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ở áp suất thấp: ta luôn thu được quang phổ vạch
hấp thụ của khí (hay hơi) đó.
B. Vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch tối
trong quang phổ vạch hấp thụ của chính một nguyên tố đó.
C. Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều được ứng dụng trong phép phân tích quang phổ.
D. Mỗi nguyên tố hóa học đều có quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng?
A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
B. Ánh sáng lân quang và huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
D. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi ánh sáng kích thích
tắt.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng;
B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động;
C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động;
D. Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
Câu 24: Toạ độ của một chất điểm chuyển động trên trục Ox phụ thuộc vào thời gian theo phương trình:
x = A
.
D. Chất điểm dao động điều hoà với tần số góc ω , biên độ
2 2 2
1 2
A A A= +
, pha ban đầu ϕ với tanϕ = A
2
/A
1
.
Câu 25: Khi chiếu một chùm phôtôn có năng lượng hf vào một tấm nhôm (có công thoát là A), các electrôn
quang điện phóng ra với động năng ban đầu cực đại là W
đmax
. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi,
thì động năng của các electrôn quang điện phóng ra là:
A. 2W
đmax
+ A. B. 2 W
đmax
. C. W
đmax
+ hf. D. W
đmax
/2 + hf.
Câu 26: Trong quá trình truyền sóng trong một một trường đồng nhất thì tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. năng lượng sóng B. Tần số sóng. Biên độ sóng. D. Tính chất môi trường truyền sóng
Câu 27: Để giảm công suất hao phí trên một đường dây xuống 8 lần mà không thay đổi công suất truyền đi, áp
dụng biện pháp nào sau đây là đúng?
A. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên hai lần và giảm điện trở đường dây đi hai lần;
B. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên 8 lần;
A. sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
B. sóng điện từ mang năng lượng.
C. có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.
D. sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 34: Tốc độ của các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím khi truyền trong nước :
A. Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau B. Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất
C. Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất D. Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất
Câu 35: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia γ ?
A. Khi đi trong không khí, tia γ làm ion hoá chất khí và mất dần năng lượng.
B. Tia γ không bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. Tia γ phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Tia γ là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia Rơnghen
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là SAI:
A. Tương tác hấp dẫn là tương tác có cường độ nhỏ nhất trong bốn loại tương tác cơ bản
B. Các loại tương tác vật lí có thể quy về bốn loại cơ bản: tương tác mạnh, tương tác điện từ, tương tác yếu và
tương tác hấp dẫn
C. Tương tác hấp dẫn là tương tác giữa các hạt có khối lượng khác không
D. Các tương tác vật lí có thể có rất nhiều loại và mỗi loại lại có bản chất khác nhau
Câu 37: Tìm Câu SAI. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật.
Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl
0
. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
biên độ là A (A < Δl
0
). Trong quá trình dao động, lò xo
A. Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl
0
B. Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl
0
- A
A. cả 3 con lắc dừng lại một lúC. B. con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng
C. con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng. D. con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng.
Câu 42: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở hoạt động R
0
và
trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì
A. dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu.
C. tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu và bằng (R – R
0
).
D. điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ không bằng nhau nhưng vẫn ngược pha
nhau.
Câu 43: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. Biên độ của ngoại lựC. B. Lực cản của môi trường.
C. Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ D. Pha ban đầu của ngoại lựC.
Câu 44: Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Các vật thể quanh ta có màu sắc khác nhau là khả năng phát ra các bức xạ có màu sắc khác nhau của từng
vật;
B. Các ánh sáng có bước sóng (tần số) khác nhau thì đều bị môi trường hấp thụ như nhau;
C. Cảm nhận về màu sắc của các vật thay đổi khi thay đổi màu sắc của nguồn chiếu sáng vật;
D. Các ánh sáng có bước sóng (tần số) khác nhau thì đều bị các vật phản xạ (hoặc tán xạ) như nhau;
Câu 45: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường đều
theo phương vuông góc với các véctơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi
A. giảm cường độ chùm sáng kích thích B. tăng cường độ chùm sáng kích thích
C. giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D. tăng bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 46: Chất
phóng xạ S1 có chu kì bán rã T1, chất phóng xạ S2 có có chu kì bán rã T2 = 2T1. Sau khoảng thời
gian t = T2 thì
A. chất phóng xạ S1 còn lại 1/2, chất phóng xạ S2 còn lại 1/4 lượng ban đầu.
và vectơ gia tốc
a
r
luôn ngược
chiều nhau.
C. Lực hồi phục (lực kéo về)luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D. Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vectơ vận tốc
v
r
và vectơ gia tốc
a
r
luôn ngược
chiều nhau
Câu 52. Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k. Biết chu kỳ dao động
1 2
2T T
=
. Khối lượng của hai con lắc liên
hệ với nhau theo công thức
A.
1 2
2m m=
B.
1 2
4m m=
C.
2 1
4m m=
D. m
P
=
3
U
d
B. Dòng điện pha bằng dòng điện dây pha
C. dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất D. Dòng dây trung hoà bằng 0
Câu 58: Chọn Câu sai.
A. Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động
B. Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
C. Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc
1
LC
ω =
.
D. Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do
Câu 59: Chọn Câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ
tự do. Để bước sóng của mạch dao động tăng lên hai lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị:
A. C’ = 2C B. C’ = C/2 C. C’ = C/4 D. C’ = 4C
Câu 60: Khi nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.
A. Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C. Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có
tính chất sóng
Câu 61: Chiếu chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ vàng và lam từ trong nước ra không khí sao cho không có
hiện tượng phản xạ toàn phần. Nhận định nào sau đây là đúng
A. Tia vàng đi ra xa pháp tuyến hơn
B. Không xác định được sự khác nhau của các góc khúc xạ.
C. Tia lam đi ra xa pháp tuyến hơn.
là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ. Mối liên
hệ giữa U
0
và I
0
là
A.
0 0
C
U = I .
L
B.
0 0
L
U = I .
C
C.
0 0
L
U = I .
πC
D.
0
0
I C
U = .
L
Câu 65: Hiện tượng quang dẫn là
A. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
B. hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 72: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ
B
ur
và véctơ điện trường
E
ur
luôn
A. dao động vuông phA.
B. dao động cùng phA.
C. dao động cùng phương với phương truyền sóng.
D. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 72: Chu kỳ dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động.
B. biên độ dao động của con lắC.
C. vị trí dao động của con lắc trong trọng trường.
D. khối lượng của con lắC.
Câu 74: Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?
A. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
B. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện.
C. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào tần số ánh sáng kích thích.
D. Ánh sáng kích thích phải có tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
Câu 75: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A. stato là phần cảm, rôto là phần ứng. B. phần nào quay là phần ứng.
C. phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường. D. stato là phần ứng, rôto là phần cảm.
Câu 76: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng
lượng điện trường ở tụ điện
A. không biến thiên điều hoà theo thời gian. B. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T.
C. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2. D. biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
nguyên tố hoá họC.
Câu 82. Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
B. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng có năng lượng không đổi, không phụ thuộc khoảng
cách đến nguồn sáng.
C. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
D. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
Câu 83. Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nếu
A. tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt nhân sau phản ứng.
B. tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng.
C. tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng lớn hơn của các hạt nhân trước phản ứng.
D. tổng độ hụt khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng.
Câu 84. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vũ trụ là một hệ thiên hà.
B. Trong vũ trụ chỉ có một hệ mặt trời, đó là hệ có chứa Trái Đất của chúng tA.
C. Ngân hà là hệ thiên hà của chúng tA. Hệ mặt trời của chúng ta nằm ở mép thiên hà.
D. Thiên hà có dạng hình cầu.
Câu 85. Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp?
A. dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.
B. dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp.
C. dùng lõi sắt gồm nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau.
D. đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ.
Câu 86. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A. Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăngten với một mạch dao động LC.
B. Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăng ten.
C. Ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.
D. Nếu tần số riêng của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh đến giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt
được sóng có tần số đúng bằng f.
Câu 87. Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là
A. bị hấp thụ bởi thủy tinh và nướC. B. làm phát quang một số chất.
; Bi
212
; Rn
220
. D. Np
237
; Ra
225
; Bi
213
; Tl
209
; Fr
221
.
Câu 89. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hiện tượng quang điện thuộc loại tương tác điện từ.
B. Quá trình tổng hợp hạt nhân heli thuộc loại tương tác mạnh.
C. Lực ma sát và trọng lực thuộc loại tương tác hấp dẫn.
D. Quá trình phân rã
−+
ββ
,
thuộc loại tương tác yếu.
C©u 90: Trong dao động điều hòa, đường biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào vận tốc của vật là
A. đường hình sin B. đường elip C. đường tròn D. đường hypebol
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ánh sáng và sóng âm?
A. Cả sóng ánh sáng và sóng âm đều truyền được trong chân không.
B. Cả sóng ánh sáng và sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
C. Sóng âm khi truyền trong không khí là sóng dọc còn sóng ánh sáng là sóng ngang.
B. Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.
C. Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt
dần dao động điện từ trong mạch động.
D. Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi
dòng điện trong mạch cực đại.
Câu 95: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A. Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC.
B. ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.
C. Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten.
D. Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt
được sóng có tần số đúng bằng f.
Câu 96: Phát biểu nào sau đây là sai khi về tán sắc ánh sáng?
A. Trong chân không thì tất cả các ánh sáng đơn sắc truyền đi với cùng vận tốC.
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là trong cùng một môi trường truyền thì các ánh sáng
truyền đi với vận tốc khác nhau.
C. Trong cùng một môi trường truyền thì vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn ánh sáng đỏ.
D. Khi ánh sáng đơn sắc đi qua cùng một môi trường trong thì chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng
đỏ là lớn nhất, đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất.
Câu 97: Phát biểu nào không đúng về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát rA.
C. Quang phổ liên tục là dải màu liên tục hiện trên nền tối.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 98: Catốt của tế bào quang điện được chiếu sáng. Hiệu điện thế đặt vào giữa anốt và catốt là U
AK
> 0.
Cường độ dòng quang điện qua tế bào bằng không. Để xuất hiện dòng quang điện trong tế bào thì tăng
A. hiệu điện thế U
AK
. B. cường độ chùm ánh sáng kích thích.
e
. B.
( )
1 2
1
+h f f
U
e
+
.
C.
( )
1 2
1
+h f f
U -
e
. D.
( )
2 1
1
h f -f
U
e
+
.
Câu 102: Công thức nào sau không dùng để tính giới hạn quang điện λ
0
của kim loại dùng làm catốt tế bào
quang điện? ( U
eU1
-
f 2hc
Câu 103: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân toả năng lượng?
A. Tổng độ hụt khối các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt sau phản ứng.
B. Sự phân rã phóng xạ của hạt nhân là phản ứng toả năng lượng.
C. Sự phân hạch của các hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.
D. Phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.
Câu 104: Một hạt nhân có số khối A ban đầu đứng yên, phát ra hạt α với vận tốc V. lấy khối lượng các hạt
nhân theo đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng. Độ lớn của hạt nhân con là
A.
4V
A - 4
. B.
4V
A + 4
. C.
V
A - 4
. D.
V
A + 4
Câu 105: Chọn Câu phát biểu sai?
A. Từ trường có vectơ cảm ứng từ quay quanh một trục gọi là từ trường quay.
B. Có thể tạo ra từ trường quay bằng dòng điện xoay chiều 3 phA.
C. Stato của động cơ không đồng bộ 3 pha có cấu tạo giống phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 phA.
D. Khi cho ba dòng điện xoay chiều vào 3 cuộn dây của stato trong động cơ sẽ tạo được từ trường quay.
Câu 106: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại.
- d
1
= kλ/2 ( k∈Z ).
Câu 108: Mẫu Bo khác với mẫu Rơ-dơ-pho ở điểm:
A. Hình dạng quỹ đạo của các êlectrôn. B. Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân.
C. Trạng thái tồn tại của các nguyên tử. D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
Câu 109: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì:
A. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
B. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
C. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ mà chỉ cần áp suất của đám hơi hay khí hấp thụ thấp.
Câu 110: . Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát
từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 111: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nướC.
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọC.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Câu 112: Hai nguồn phát sóng cơ tại hai điểm A và B cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha nằm sâu trong một bể
nướC. Xét hai điểm trong nước: điểm M nằm ngoài đường thẳng AB và điểm N nằm trong đoạn AB đều có hiệu
khoảng cách tới A và B bằng một số bán nguyên lần bước sóng, coi biên độ sóng không đổi. Chọn đáp án đúng:
A. Phần tử nước ở N dao động, ở M đứng yên. B. Phần tử nước ở M dao động, ở N đứng yên.
C. Các phần tử nước ở M và N đều dao động. D. Các phần tử nước ở M và ở N đều đứng yên.
Câu 113: Hiện tượng nhật thực xảy ra khi:
A. Mặt trời, Mặt trăng và Trái đất thẳng hàng theo thứ tự.
B. A và C đúng.
O, nhảy về mức có năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy :
A. Dãy Balmer
B. Dãy Paschen
C. Dãy Lyman
D. Thuộc dãy nào là phụ thuộc vào electron ở mức năng lượng cao nào
Câu 119: Đặc điểm của phản ứng hạt nhân trong lò phản ứng của nhà máy điện nguyên tử :
A. Tất cả đều đúng.
B. Năng lượng tỏa ra không đổi và có thể kiểm soát đượC.
C. Là phản ứng dây chuyền.
D. Có hệ số nhân nơtrôn s = 1.
Câu 120: Chọn Câu SAI
A. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
D. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16Hz đến 20000Hz
và gây ra cảm giác âm trong tai con người
Câu 121: Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây
dẫn sẽ có :
A. Điện trường B. Điện từ trường C. Trường hấp dẫn D. Từ trường
Câu 122: Nhận định nào sau đây SAI khi nói về đồng hồ quả lắc?
A. Dao động của con lắc khi đồng hồ đang hoạt động là dao động cưỡng bứC.
B. Dao động của con lắc khi đồng hồ đang hoạt động là dao động có tần số bằng tần số riêng của hệ.
C. Dao động của con lắc khi đồng hồ đang hoạt động là dao động tự do
D. Là một hệ tự dao động.
Câu 123: Chọn Câu SAI khi phát biểu về tia Rơnghen :
A. Trong y học dùng để chụp hình chuẩn đoán.
B. Bị lệch hướng trong điện trường.
C. Bản chất là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
D. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 124: Chọn Câu Sai
ω
thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều quay của
nam châm với
0
ω
<
ω
D. Quay khung dây với vận tốc góc
ω
thì nam châm hình chữ U quay theo với
0
ω
<
ω
Câu 126: Thiên thạch là những khối đá chuyển động
A. quanh Mặt Trời với vận tốc vài chục km/s theo các quỹ đạo khác nhau.
B. quanh Mặt Trăng với vận tốc vài chục km/s theo các quỹ đạo khác nhau.
C. với vận tốc rất lớn theo đường thẳng đi ngang qua Trái Đất hoặc bay thẳng vào Trái Đất.
D. gần các hành tinh với vận tốc rất lớn theo các quỹ đạo tròn.
Câu 127: Tia tử ngoại:
A. Có bản chất là sóng cơ họC.
B. Úng dụng chữa bệnh ung thư nông.
C. Là các bức xạ không nhìn thấy có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím:
λ
≤
0,4
m
µ
D. Do tất cả các vật bị nung nóng phát rA.
Câu 128: Pin quang điện là hệ thống biến đổi :
π
Câu 132: Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai:
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B. Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
C. Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính
chất sóng
Câu 133.Hạt nhân đơteri (D) có
A.3nuclôn, trong đó có 2 nơtron. B.2nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
C.2 prôtôn,1 nơtron. D.1 prôtôn, 2 nơtron.
Câu 134.Hạt nhân triti (T) có
A.3nuclôn, trong đó có 2 nơtron. B.3nuclôn, trong đó có 2 prôtôn.
C.3 prôtôn,1 nơtron. D.1 prôtôn, 3 nơtron.
Câu 135.Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A.Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
B.Hạt nhân trung hòa về điện.
C.Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.
D.Số nơtron N bằng hiệu số khối A với số prôtôn Z.
Câu 136.Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lực hạt nhân?
A.Có cường độ tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các nuclôn.
B.Có bản chất không phải là lực tương tác điện từ.
C.Là loại lực mạnh nhất trong các lực đã biết.
D.Có bán kính tác dụng nhỏ cở kích thước hạt nhân.
Câu 137.Một đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng
A.khối lượng của một prôtôn.
B.khối lượng của một hạt nhân.
C.
1
12
khối lượng của một đồng vị cacbon
C.phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D.sự giải phóng êlectron từ lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 142.Cho các tia phóng xạ
, , ,
α β β γ
+ −
đi vào trong điện trường đều theo phương vuông góc với các
đường sứC.Tia không lệch hướng trong điện trường là
A.Tia
α
. B.Tia
β
−
. C.Tia
β
+
. D.Tia
γ
.
Câu 143.Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạch nhân
A.chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao vì phản ứng này tỏa năng lượng.
B.cần một nhiệt độ cao mới thực hiện đượC.
C.hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D.trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclôn.
Câu 144.Hạt nhân
226
88
Ra
biến đổi thành hạt nhân
222
B.Là hạt êlectron mang điệ tích –e.
C.Có tầm bay trong không khí dài hơn tia
α
.
D.Có thể phóng ra từ hạt nhân cùng với tia
γ
.
Câu 147.Khi nói về tia
α
, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Tia
α
là dòng các prôtôn.
B.Trong chân không tia
α
có tốc độ
8
3.10
m
s
.
C.Tia
α
là dòng các hạt trung hòa về điện.
D.Tia
α
có khả năng ion hóa không khí.
Câu 148.Hạt nhân
238
92
C.Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 4. D.Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
Câu 151.Nếu một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia
α
và một tia
β
−
, thì hạt nhân con so với
hạt nhân mẹ có
A.Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1. B.Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1.
C.Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1. D.Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
Câu 152.Các tia nào sau đây có bản chất là sóng điện từ?
A.Tia anpha và tia bêtA. B.Tia bêtA.
C.Tia gama và tia hồng ngoại. D.Tia anpha và tia gamA.
Câu 153.Becơren là đơn vị của
A.khối lượng nguyên tử. B.năng lượng liên kết.
C.hằng số phóng xạ. D.độ phóng xạ.
Câu 154.Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A.Tia anphA. B.Tia bêta.
C.Tia X. D.Tia gama.
Câu 155.Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Tia
β
−
là các êlectron nên không thể phóng ra từ hạt nhân.
B.Tia
β
+
là các hạt có cùng khối lượng với êlectron và mang điện tích nguyên tố dương.
C.Tia
α
Câu 162.Phản ứng nhiệt hạch là
A.nguồn gốc năng lượng của mặt trời.
B.sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C.phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D.sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ ở nhiệt độ thấp.
Câu 163.Hạt nhân
210
84
Po
đang đứng yên thì phóng xạ
α
, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt
α
A.chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
B.nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
C.lớn hơn động năng của hạt nhân con.
D.bằng động năng của hạt nhân con.
Câu 164. Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A.đều không phải là phản ứng hạt nhân. B. đều có sự hấp thụ nơtron chậm .
C. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. D.đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.