Ôn tập chương 2: Dòng điện không đổi potx - Pdf 14

¤n TËp Ch¬ng 2: Dßng §iÖn Kh«ng §æi
GV: NguyÔn §×nh Can

1/ Đối với dòng điện không đổi, điều nào sau đây KHÔNG đúng?
a Dùng rộng rãi trong sinh hoạt
b
Có chiều và cường độ không đổi
c
Được dùng trong công nghệ mạ điện
d
Không đi qua tụ điện
2/ Chọn câu đúng nhất:
Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của
a
các hạt mang điện
b
các ion âm
c
các electron tự do
d
các ion dương
3/ Tác dụng cơ bản của dòng điện là
a tác dụng sinh lí
b tác dụng nhiệt
c tác dụng hoá học
d tác dụng từ
4
/ Chọn phát biểu SAI:
Đặt giữa hai đầu vật dẫn kim loại một hiệu điện thế, dòng điện chạy qua vật dẫn có chiều
a cùng chiều của điện trường ngoài đặt vào vật dẫn
b

e
I


.
c
t
e
N
I


.
d
e
N
t
I
.



8/ Trong 1 giây có 7,5.10
18
electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại. Biết điện tích
nguyên tố e=1,6.10
-19
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
a I=1,2A b I=12A c I=4,75A d I=0,475A
9/ Một dòng điện có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn kim loại, biết điện tích nguyên tố e=1,6.10

cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
12/ Đặt giữa hai đầu vật dẫn có điện trở
)(5

hiệu điện thế 12(V). Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của vật dẫn trong 1 giây
a 2,4(C) b 1,2(C) c 0,4(C) d 60(C)
13/ Khi đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế, trong vật dẫn có dòng điện. Sự chuyển động của các hạt
tải điện là dưới tác dụng của:
a
lực lạ
b lực điện
c lực tương tác Culông giữa các hạt tải điện
d lực từ
14
/ Điện trở của một vật dẫn kim loại phụ thuộc vào:
a Bản chất, kích thước và nhiệt độ vật dẫn
b Cường dộ dòng điện qua vật dẫn
c Hiệu điện thế đặt vào vật dẫn
d Số electron có trong vật dẫn
15
/ Theo biểu thức định luật Ohm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần, điều nào sau đây không đúng?
a Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào vật dẫn
b Đường đặc trưng Vôn-Ampe là đường thẳng
c Điện trở của vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào vật dẫn
d
Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
16/ Cho đường đặc trưng Vôn-Ampe của các vật dẫn như hình vẽ. Cho biết vật dẫn nào tuân theo định luật


18/ Cho đường đặc trưng Vôn-Ampe của một vật dẫn như hình vẽ: Giá trị của
1
I
là:
a
0,8(A)
b
1,2(A)
c
1(A)
d
1,6A)
19/ Dòng điện không đổi qua hai vật dẫn kim loại có cường độ bằng nhau.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
a
Điện trở của các vật dẫn bằng nhau
b Hiệu điện thế đặt vào hai đầu các vật dẫn bằng nhau
c
Số electron di chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị
thời gian ở kim loại có hóa trị lớn hơn sẽ lớn hơn
d Số electron di chuyển qua tiết diện thẳng của hai vật dẫn trong mỗi
đơn vị thời gian bằng nhau
20
/ Điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn trong 2(s) bằng 1,6(C). Biết đèn có
giá trị định mức là: 3V-3W. Công suất tiêu thụ của đèn là:
a
2,4(w) b 1,92(w) c 3(w) d 1,6(w)
21/ Cường độ dòng điện qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ
A

2
=2R ghép song song. Cường độ dòng điện qua điện trở R
2

bằng 1,2A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch bằng bao nhiêu?
a 1,2A b 1,8A c 3,6A d 2,4A
24/ Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế giữa hai điện trở R
1
và R
2
ghép nối tiếp. Biết tỉ số giữa U
1
và U
2
bằng 2, tỉ
số giữa R
1
và R
2
bằng bao nhiêu?
a 1/2
b
2
c
2/2


d
độ giảm điện áp trên mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với các điện trở
27/ Đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm 2 điện trở ghép nối tiếp hiệu điện thế U thì
a
độ giảm điện áp trên mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với các điện trở
b
độ giảm điện áp trên mỗi điện trở tỉ lệ thuận với các điện trở
c
cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với các điện trở
d cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với các điện trở U
IU
IU

(2 )

(3 )

(4 ) U
I
O
1
R

2
R

U

(V)

I

(A)
O

a 18V b 12V c 6V d 36V
29/ Một đoạn mạch gồm ba điện trở R
1
=R, R
2
=2R, R
3
=3R ghép song song. Biết cường độ dòng điện qua
điện trở R
2
bằng 2,4A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch bằng
a 8,8A b 9,6A c 7,2A d 4,8A
30
/ Cho đoạn mạch: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
bằng 12V và cường độ dòng điện qua đoạn mạch bằng 2A. Giá trị
của các điện trở bằng
a


16
b

24

c

12
d

18


30;30
b
CF


30;45

c
CF


150;90
d
CF


180;180

33/ Cho đoạn mạch: Khi K ở (1), tụ tích điện
C

40
. Nếu chuyển K sang
(2) điện tích của tụ bằng
a
C

60
b

 9
4
R
b
 3
4
R

c
 5
4
R
d
 6
4
R 35
/ Đặt giữa hai đầu điện trở R
1
và R
2
ghép nối tiếp hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua doạn mạch
bằng I. Nếu ghép song song R
1
và R
2
rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch cũng hiệu điện thế U thì cường độ dòng
điện qua đoạn mạch bằng

.
)(
2
21
21


36/ Đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
=R và R
2
=2R ghép song song thì cường độ dòng điện
qua đoạn mạch là I. Gọi I
1
là cường độ dòng điện qua R
1
. Chọn hệ thức đúng:
a I=2I
1
b I=I
1
/3 c I=2I
1
/3 d I=1,5I
1

37/ Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:
a Suất điện động
b
Cường độ dòng điện

q



40
/ Một lực lạ thực hiện công 60(mJ) khi làm di chuyển một lượng điện tích
)(10.2
2
C

giữa hai cực của
nguồn. Tính suất điện động của nguồn.
a 1,5(V) b 6(V) c 3(V) d 1,2(V)
41/ Hiệu điện thế điện hóa xuất hiện khi:
a
Hai điện môi tiếp xúc nhau
b Kim loại tiếp xúc với dung dịch điện phân
c Hai kim loại tiếp xúc nhau
d Kim loại tiếp xúc với một điện môi

A

B

R

R

R


R

2R

C

B
1

2

KA

R
1
R
2
B

R
3
R
4
A

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

H
thu lấy electron của cực Cu
c
các electron di chuyển từ cực Cu sang cực Zn
d các ion
2
Zn
đi vào dung dịch điện phân và ion

H
thu lấy electron của cực Cu
45/ Khi sử dụng một thời gian thì điện trở của pin Vôn-ta tăng lên đó là do:
a dung dịch điện phân cạn dần do bay hơi b hai cực của pin mòn dần
c có hiện tượng phân cực xảy ra d dung dịch điện phân loãng dần
46/ Acquy chì gồm:
a Một bản cực dương bằng
2
PbO
và bản cực âm là Pb nhúng trong dung dịch
42
SOH
loãng
b
Một bản cực dương bằng Pb và bản cực âm là
2
PbO
nhúng trong dung dịch kiềm
c Một bản cực dương bằng Pb và bản cực âm là
2
PbO

c tỉ lệ với cường độ dòng điện
d tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện
52/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó:

V
RrV );(2);(6

. Số chỉ của Vôn
kế là:
a
0
b 6(V)
c 12(V)
d 3(V)
53/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó:
0; 
Av
RR
. Khi (K) ở tiếp điểm (1)
Vôn kế chỉ 3(V). Khi (K) ở tiếp điểm (2) Ampe kế chỉ 4(A). Suất điện động và điện trở
trong của nguồn là:
a

)(75,0);(3



rV

b

trong của nguồn là:
a
)(375,3);(6



rV

b
)(75,0);(3



rV


c
)(3125,1);(3



rV

d
)(5,4);(6



rV


,

V

X

K
.
.
(

1)

(




rV

d
)(2);(3



rV


56
/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó
WVĐrV 33:);(5,1);(6





. Điều
chỉnh R để đèn sáng bình thường. Giá trị của R là:
a
)(3

b
)(75,0


c

b
)(5,4


R

c

)(3


R
d
)(2


R

59/ Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch, gồm hai điện trở giống nhau ghép nối tiếp, một hiệu điện thế U thì công
suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 60(W). Nếu ghép song song hai điện trở trên rồi đặt vào hiệu điện thế U
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc đó là:
a
30(W) b 120(W) c 80(W) d 240(W)
60/ Hai dây dẫn có cùng điện trở, dây A có chiều dài l
A
và đường kính d
A
. Dây B có chiều dài và đường kính
gấp đôi dây B. Từ đó suy ra điện trở suất của chúng liên hệ với nhau qua hệ thức
a

=R
B
d R
A
=R
B
/2
62/ Suất điện động của nguồn được tính bằng
a công của lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn
b
công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn
c công của lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài
d công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài
63/ Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U thì công suất tiêu thụ
của chúng bằng 18W. Nếu các điện trở này ghép song song và mắc vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ
của chúng là
a
9W b 36W c 18W d 72W
64/ Hai điện trở R
1
và R
2
ghép song song và được đặt vào hiệu điện thế không đổi U, nếu giảm R
2
thì
a công suất tiêu thụ trên R
1
là hằng số b công suất tiêu thụ trên R
2
là hằng số

b
C

8,1
c
C

3,0
d
C

2,7

67/ Một điện trở


8R
mắc vào hai cực của một Acquy có nội điện trở


1
r
. Sau đó người ta mắc thêm
một điện trở R song song với điện trở cũ. Công suất của mạch ngoài
a tăng 1,62 lần b giảm 1,62 lần c tăng 4 lần d giảm 4 lần
68/ Người ta nạp điện cho một Acquy
 2,12
pp
rV



Rr

,



R
V

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
69/ Một động cơ điện nhỏ có điện trở trong
 2
p
r
khi hoạt động bình thường cần hiệu điện thế U=12V và
cường độ dòng điện 0,8A. Công suất và hiệu suất của động cơ
a P=3,0W; H=31,25%
b
P=4,8W; H=86,7%
c
P=7,68W; H=73,8%
d

a 3,6A b 4,8A c 2,4A d 1,2A
73/ Một Acquy có
V24


cung cấp điện cho mạch ngoài; khi hoạt động Acquy đạt hiệu suất 80%. Hiệu
điện thế đặt vào mạch ngoài bằng
a 30V b 19,2V c 15V d 4,8V
74/ Một bộ nguồn gồm 5 Acquy giống nhau, mỗi Acquy có suất điện động 1,2V ghép nối tiếp, cung cấp điện
cho mạch ngoài có điện trở


2
R
. Hiệu suất của bộ nguồn đạt 80%. Cường độ dòng điện chạy qua mạch
điện bằng
a 0,96A b 1,92A c 3A d 2,4A
75/ Có 20 nguồn điện giống nhau
 2,1;5,1
oo
rV

mắc hỗn hợp đối xứng thành 5 dãy nguồn. Mắc biến
trở R vào bộ nguồn trên và điều chỉnh giá trị của của biến trở để công suất mạch ngoài cực đại. Công suất
cực đại đó bằng
a
9,375W b 7,5W c 11,72W d 5W
76
/ Một nguồn điện có


1
>P
2
Đáp án của đề thi

1[78]a 2[78]a 3[78]d 4[78]c 5[78]c 6[78]a 7[78]a 8[78]a
9[78]a 10[78]d 11[78]d 12[78]a 13[78]b 14[78]a 15[78]c 16[78]d
17[78]d 18[78]c 19[78]d 20[78]b 21[78]b 22[78]d 23[78]c 24[78]d
25[78]b 26[78]c 27[78]b 28[78]b 29[78]a 30[78]d 31[78]d 32[78]c
33[78]c 34[78]a 35[78]c 36[78]d 37[78]a 38[78]b 39[78]c 40[78]c
41[78]b 42[78]c 43[78]d 44[78]d 45[78]c 46[78]a 47[78]d 48[78]d
49[78]b 50[78]d 51[78]d 52[78]b 53[78]a 54[78]d 55[78]b 56[78]d
57[78]d 58[78]b 59[78]d 60[78]b 61[78]c 62[78]b 63[78]b 64[78]a
65[78]c 66[78]b 67[78]a 68[78]a 69[78]d 70[78]b 71[78]c 72[78]d
73[78]b 74[78]d 75[78]a 76[78]c 77[78]d 78[78]d
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status