Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnBài tập trắc nghiệm phần tính chất sóng - hạt của ánh sáng.
GV: Lê Thanh Sơn, DD: 0905.930.406 - Trang 1-
TRẮC NGHIỆM TÍNH CHẤT SÓNG HẠT CỦA ÁNH SÁNG
Câu 1) Nguyên nhân sâu xa của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất môi trường
vào:
A. Bước sóng của ánh sáng B. Màu sắc của môi trường
C. Màu của ánh sáng D. Lăng kính mà ánh sáng đi qua
Câu 2) Chọn phát biểu sai:
A. Hiện tượng tách ánh sáng trắng chiếu đến lăng kính thành chùm sáng màu sắc khác nhau gọi là hiện
tượng tán sắc ánh sáng, dãi màu này gọi là dãi quang phổ của ánh sáng trắng.
B. Ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến đổi từ đỏ đến tím.
C. Với một môi trường nhất định thì các ánh sáng đơn sắc khác nhau có chiết suất khác nhau và có trị
tăng dần từ đỏ đến tím.
D. Ánh sáng trắng chỉ có bảy màu.
Câu 3) Chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu kính của buồng
ảnh là:
A. Một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu
B. Một chùm tia song song
C. Một chùm phân kỳ màu trắng
D. Một chùm phân kỳ nhiều màu
Câu 4) Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ sẽ xác định được:
A. Thành phần cấu tạo và nhiệt độ của các chất
B. Màu sắc của vật
C. Hình dạng của vật
D. Kích thước của vật
Câu 5) Khi nghiêng các đĩa CD dưới ánh sáng mặt trời, ta thấy xuất hiện các màu sặc sỡ như màu cầu
A.
a
x k
D
B.
aD
x k
C.
D
x k
a
D.
2
D
x k
a
Câu 9) Chọn phát biểu sai:
A. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định gọi là màu đơn sắc.
C. Những tia sáng màu trong ánh sáng trắng bị lăng kính tách ra khi gặp lại nhau chúng tạo thành ánh
sáng trắng.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của các ánh sáng đơn sắc khác có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D. Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống
chuẩn trực chiếu đến .
Câu 14) Chọn phát biểu sai:
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh
sáng trắng vào khe máy quang phổ.
B. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của
nguồn sáng.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh
sáng màu tím) của quang phổ liên tục.
Câu 15) Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ:
A. Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng.
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí các vạch
và độ sáng của các vạch đó.
D. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
Câu 16) Một đèn phát ra bức xạ có tần số f =10
14
Hz. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ
A. Vùng hồng ngoại. B. Vùng ánh sáng nhìn thấy. C. Tia Rơnghen. D. Vùng tử ngoại.
Câu 17) Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ:
A. Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
C. Ở một nhiệt độ nhất định một đám hơi có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả
năng hấp thụ ánh sáng đơn sắc đó.
D. Có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ của một chất thay cho quang phổ vạch phát xạ của chất đó trong
phép phân tích bằng quang phổ.
Câu 18) Chọn phát biểu sai
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng chứng tỏ ánh sáng có bản
chất sóng.
Câu 22) Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.10
-16
s. Bức xạ này thuộc vùng nào của
thang sóng điện từ?
A. Vùng tử ngoại. B. Vùng hồng ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Tia Rơnghen.
Câu 23) Chọn phát biểu sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia Rơnghen:
A. có khả năng đâm xuyên.
B. có tác dụng mạnh lên kính ảnh làm phát quang một số chất.
C. không có khả năng iôn hoá không khí.
D. có tắt dụng sinh lí.
Câu 24) Chọn phát biểu sai về tia Rơnghen:
A. Không mang điện vì không bị lệch trong điện trường và từ trường .
B. Là sóng điện từ có bước sóng λ = 10
-8
m đến 10
-12
m.
C. Tác dụng mạnh lên phim ảnh, nên dùng để chụp điện, hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn
D. Là sóng điện từ có bước sóng λ = 10
-6
m đến 10
-12
m.
Câu 25) Chọn phát biểu sai :
A. Hiện tượng quang điện là hiện tượng các electron ở mặt kim loại bị bật ra khỏi kim loại khi có ánh
sáng thích hợp chiếu vào.
B. Định luật quang điện thứ nhất: Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt có một bước sóng giới hạn λo nhất
định gọi là giới hạn quang điện. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng λ của ánh sáng kích
thích nhỏ hơn giới hạn quang điện (λ λo).
A. Ánh sáng có tính chất sóng .
B. Ánh sáng có tính chất hạt.
C. Ánh sáng có cả hai tính chất sóng và hạt, gọi là lưỡng tính sóng - hạt.
D. Ánh sáng chỉ có tính sóng thể hiện ở hiện tượng quang điện.
Câu 29) Chọn phát biểu sai?
A. Huỳnh quang là hiện tượng mà ánh sáng phát quang tắt ngay khi ngừng ánh sáng kích thích. Nó xảy ra
với chất lỏng và chất khí.
B. Lân quang là hiện tượng mà ánh sáng phát quang còn kéo dài một thời gian sau khi ngừng ánh sáng
kích thích, nó xảy ra với vật rắn.
C. Hiện tượng quang hóa là hiện tượng các phản ứng hóa học xảy ra dưới tác dụng của ánh sáng. Năng
lượng cần thiết để phản ứng xảy ra là năng lượng của phôton có tần số thích hợp.
D. Hiện tượng quang hóa chính là một trường hợp trong đó tính sóng của ánh sáng được thể hiện rõ.
Câu 30) Chọn phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bo?
A. Tiên đề về các trạng thái dùng: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định
gọi là các trạng thái dừng. Trong các trạng thái dừng nguyên tử bức xạ năng lượng .
B. Tiên đề về sự bức xạ hay hấp thụ: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em chuyển
sang trạng thái dừng có năng lượng En (Với En < Em) thì nguyên tử phát ra 1 phôton có năng lượng :
ε = hf
mn
= E
m
- E
n
C. Nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng thấp En mà hấp thụ được một phôton có năng
lượng đúng bằng hiệu Em - En thì nó chuyển lên trạng thái dừng Em.
D. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo
có bán kính hoàn toànxác định gọi là quĩ đạo dừng.
Câu 31) Chọn phát biểu sai về đặc điểm của quang phổ của Hidro?
A. Dãy Laiman trong vùng tử ngoại .
B. Dãy Pasen trong vùng hồng ngoại .
Câu 36) Thực hiện giao thoa ánh sáng trong không khí với ánh sáng đơn sắc người ta đo được khoảng
cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 là 7mm. Khoảng vân là:
A. 2,5mm B. 2mm C. 3,5mm D. 4mm
Câu 37) Hai kheIâng cách nhau 1mm. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m cách đều 2 khe. Tính
khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp nhau ở trên màn đặt song song và cách hai khe một khoảng 20cm.
A. 0,12mm B. 0,14mm C. 0,16mm D. 0,2mm
Câu 38) Trong thí nghiệmIâng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là
2m. Khoảng vân đo được 1,2mm. Tính bước sóng của ánh sáng.
A. 0,5m B. 0,6m C. 0,7m D. 0,8m
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnBài tập trắc nghiệm phần tính chất sóng - hạt của ánh sáng.
GV: Lê Thanh Sơn, DD: 0905.930.406 - Trang 5-
Câu 39) Thí nghiệm Iâng ánh sáng có bước sóng λ, hai khe cách nhau 3mm. Hiện tượng giao thoa được
quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D. Nếu ta dời màn ra xa
thêm 0,6m thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm.Bước sóng λ bằng:
A. 0,4μm. B. 0,6μm. C. 0,75μm. D. Một giá trị khác
Câu 40) Trong thí nghiệm Iâng hai khe cách nhau 0,5mm, màn quan sát cách hai khe một đoạn 1m .Tại
vị trí M trên màn, cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,4mm là vân tối thứ 6. Tìm bước sóng λ của ánh
sáng đơn sắc được sử dụng.
A. 0,4μm. B. 0,6μm. C. 0,75μm. D.Một giá trị khác
Câu 41) Trong thí nghiệm Iâng, hiệu đường đi từ hai khe S
1
, S
2
đến điểm M trên màn bằng 2,5μm. Hãy
tìm bước sóng của ánh sáng nhìn thấy khi giao thoa cho vân sáng tại M .
0,5μm, hai kheIâng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 1m. Biết rằng vân sáng bậc
12 của bức xạ λ
1
trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ
2
.Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 của bức xạ λ
1
đến vân sáng bậc 11 của bức xạ λ
2
đều nằm cùng phía nhau là:
A. 4,8mm. B. 4,1mm. C. 8,2mm. D. Một giá trị khác.
Câu 46) Trong thí nghiệm Iâng: a=2mm , D=1m. Người ta đo được khoảng vân giao thoa trên màn là
0,2mm. Tần số f của bức xạ đơn sắc là :
A. 0,5.10
15
Hz. B. 0,6.10
15
Hz. C. 0,7.10
15
Hz . D. 0,75.10
15
Hz .
Câu 47) Trên màn (E) người ta nhận được các vân giao thoa của nguồn sáng đơn sắc S có bước sóng λ
nhờ hai khe nhỏ đặt thẳng đứng tạo ra hai nguồn sóng kết hợp là S
1
và S
2
, khoảng cách giữa hai khe là
0,5mm,khoảng cách từ hai khe đến màn1,5m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 15 đến vân sáng trung tâm là
2,52cm thi bước sóng λ có giá trị :
Câu 52) Trong thí nghiệm Iâng, hai khe cách nhau 1mm, cách màn 2m,ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,6
m Biết bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6mm . Tính số vân sáng và vân tối trên màn
A. 43vân sáng; 42 vân tối B. 42vân sáng; 41 vân tối
C. 41vân sáng; 42 vân tối D. 41vân sáng; 40 vân tối
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnBài tập trắc nghiệm phần tính chất sóng - hạt của ánh sáng.
GV: Lê Thanh Sơn, DD: 0905.930.406 - Trang 6-
Câu 53) Chiếu một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5
m đến hai kheIâng S
1,
S
2
với
S
1
S
2
= 0,5mm . Mặt phẳng chứa S
1
S
2
cách màn một khoảng 1m. Thì khoảng vân trên màn là:
A. 0,5 mm B. 0,1 mm C. 2 mm D. 1 mm
’=600nm, thì khoảng vân i’ là
A. 0,4mm B. 0,324mm C. 0,45 mm D. 0,6mm
Câu 57) Giao thoa ánh sáng với 2 khe I âng cách nhau 2mm. hai khe cách màn 2m ánh sáng có tần số
f=5.10
14
Hz. vận tốc ánh sáng trong chân không C=3.10
8
m/s. Khi thí nghiệm giao thoa trong nước có
chiết suất n=
4
3
thì khoảng vân i’ là:
A. 0,45mm B.0,35mm C. 4,5mm D. 3,5mm
Câu 58) Trong thí nghiệm Iâng: hai khe cách nhau 1mm, cách màn 2m,bước sóng ánh sáng dùng trong
thí nghiệm là 0,6μm Nếu thực hiện giao thoa trong nước có chiết suất của nước: n = 4/3 thì khoảng vân
là?
A. 0,6mm B. 0,9mm C. 1,2mm D. Một giá trị khác
Câu 59) Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng 0,5μm. Bề rộng của giao thoa trường là 26mm.
Số vân sáng, vân tối có được là
A. N1 = 13, N
2
= 12 B. N1 = 11, N
2
= 10 C. N1 = 15, N
2
= 14 D. N1 = 13, N
2
= 14
Câu 60) Trong thí nghiệm Iâng , khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
-3
μm C 0,4 .10
-4
μm D. 0,4μm
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnBài tập trắc nghiệm phần tính chất sóng - hạt của ánh sáng.
GV: Lê Thanh Sơn, DD: 0905.930.406 - Trang 7-
Câu 66) Trong thí nghiệmIâng , các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng, biết λ
đ
= 0,76μm và λ
t
=
0,4μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Bề rộng quang phổ
bậc 2 trên màn là:
A 1,2mm 2,4mm C 9,6mm D. 4,8mm
Câu 67) Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5
m đến một khe Iâng S
1,
S
2
với S
1
S
2
=
thì bước sóng của bức xạ λ
2
là
A. 0,742μm B. 0,437μm
C. 0,427μm D. 0,472μm
Câu 71) Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm. Chiết suất của ánh sáng đỏ
đối với thấu kính là: n
d
=1,5 thì tiêu cự của thấu kính đối với ánh sáng đỏ là:
A. f
d
= 40,05cm B. f
d
= 0.2cm
C. f
d
= 20m. D. f
d
= 20cm
Câu 72) Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm. Chiết suất của ánh sáng đỏ và
tím đối với thấu kính là
:
nd =1,5, nt=1,54. Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ và tia tím là:
A. ∆f= f
d
-f
t
= 1,48cm. B. ∆f= f
d
-f
0
D. D
d
=38,88
0
Câu 74) Trong thí nghiệm Iâng: hai khe cách nhau 2mm, 2 khe cách màn 4m, bước sóng dùng trong thí
nghiệm là 0,6µm thì khoảng vân trên màn sẽ là
A. i = 0,3m B. i = 0,3mm C. i = 1,2mm D. i = 1,2m
Câu 75) Trong thí nghiệm Iâng: hai khe cách nhau 2mm, 2 khe cách màn 4m, bước sóng dùng trong thí
nghiệm là 0,6µm thì vị trí vân sáng bậc 4 trên màn là:
A. x = 48mm. B. x = 4,8m.
C. x = 4,8mm. D. x =1,2mm.
Câu 76) Trong thí nghiệm Iâng: hai khe cách nhau 2mm, 2 khe cách màn 4m, bước sóng dùng trong thí
nghiệm là 0,6µm thì vị trí vân sáng bậc 4 trên màn về phía âm là:
A. x = - 4,8mm. B. x = 48mm.
C. x = 4,8m. D. x = - 4,2mm
Câu 77) Trong thí nghiệm Iâng: hai khe cách nhau 2mm, 2 khe cách màn 4m, bước sóng dùng trong thí
nghiệm là 0,6µm thì vị trí vân tối bậc 6 trên màn là:
A. x = 6,6mm. B. x = 66mm.
C. x = 7,8mm. D. x = 1,65mm.
Câu 78) Cho hai nguồn sáng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng 5mm và cách đều một màn quan
sát E một khoảng 2m. Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm
đến vân trung tâm là 1,5mm. Bước sóng λ của nguồn sáng là.
A. 0,75 μm B. 0,55 μm C. 0,5 μm D. 0,4 μm
Sưu tầm bởi:
λ
0,76mμm), khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1m. Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 1mm có các bức xạ cho vân
sáng có bước sóng.
A. 0,70μm B. 0,40μm
C. 0,50μm D. 0,60μm
Câu 83) Trong thí nghiệm Iâng: Hai khe cách nhau 2mm, 2 khe cách màn 4m, bước sóng dùng trong thí
nghiệm là 0,6µm thì tại vị trí M trên màn cách vân trung tâm một đoạn 7,8mm là vân gì? bậc mấy?
A. Vân tối bậc 7. B. Vân tối bậc 8
C. Vân tối, bậc 6. D. Vân sáng, bậc 6
Câu 84) Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai kheIâng cách nhau 0,5mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng 0,5μm. Bề rộng của giao thoa trường là 18mm.
Số vân sáng, vân tối có được là
A. N
1
= 10, N
2
= 11. B. N
1
= 9, N
2
= 10.
C. N
1
= 8, N
2
= 9 . D. N
1
= 9, N
2
= 14
Câu 87) Trong thí nghiệmIâng , các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai
khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là
4,8mm. Toạ độ của vân tối bậc 6 về phía âm là:
A. - 4,2mm B. - 2,4mm C. - 3,6mm D. - 6,6mm
Câu 88) Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai kheIâng cách nhau 2mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn là 3m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5μm. Bề rộng của giao thoa trường là
3cm. Số vân sáng, vân tối có được là
A. N1 = 35, N
2
= 34 B. N1 = 41, N
2
= 40
C. N
1
= 39, N
2
= 38 D. N1 = 37, N
2
= 36
Câu 89) Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai kheIâng cách nhau 2mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn là 3m, ánh sáng dùng có bước sóng 0,5μm. Bề rộng của giao thoa trường là 1,5cm.
Số vân sáng, vân tối có được là
A. N
1
= 21, N
2
= 20 B. N1 = 23, N
2
đến màn ảnh là1m, khoảng vân đo được là 2mm. Bước sóng của ánh sáng là:
A. 0,6 .10
-4
μm B. 6μm
C. 0,6μm D. 0,6 .10
-3
μm
Câu 94) Ánh sáng vàng do đèn hơi natri phát ra có bước sóng nào trong các bước sóng dưới đây. Chọn
câu trả lời đúng.
A. 0,958μm B. 0,598μm
C. 0,500μm D. 0,689μm
Câu 95) Trong thí nghiệmIâng , các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai
khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là
4,8mm. Toạ độ của vân tối bậc 4 về phía dương là:
A. 4,2mm B. 6,8mm
C. 2,4mm D. 3,6mm
Câu 96) Giao thoa ánh sáng với 2 khe I-âng cách nhau S
1
S
2
=0,5mm. khoảng cách từ 2 khe đến màn là
2m. Ánh sáng có
=0,5
m. Trên bề rộng giao thoa trường là 26mm. Số vân sáng và số vân tối thấy
được trên màn là:
A. Số vân sáng : 12, số vân tối 13 B. Số vân sáng 13, số vân tối 12
C. Số vân sáng 13, số vân tối 14 D. Số vân sáng 14, số vân tối 13
Câu 97) Trong thí nghiện Iâng,hai khe cách nhau 0,8mm và cách màn là 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc
Câu 99) Trong thí nghiệmIâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, hai khe đến màn là 2m, chiếu hai khe
bằng hai bức xạ có λ
1
= 0,760μm và λ
2
, người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ
2
trùng với vân sáng
bậc 2 của bức xạ λ
1
thì bước sóng của bức xạ λ
2
là
A. 0,427μm B. 0,506μm C 0,472μm D. 0,605μm
Câu 100) Hai kheIâng cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4μm
λ
0,76μm), khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1m. Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 1mm có các bức xạ cho vân tối
có bước sóng:
A 0,40μm và 0,66μm B 0,44μm và 0,57μm
C 0,40μm và 0,44μm D. 0,57μm và 0,66μm
Câu 101) Trong thí nghiện Iâng,hai khe cách nhau 0,8mm và cách màn là 1,2m. Chiếu đồng thời hai bức
xạ đơn sắc λ
1
= 0,75μm và λ
2
= 0,5μm vào hai kheIâng . Nêu bề rộng vùng giao thoa là 10mm thì có bao
nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm .
18
Hz. Coi động năng đầu của electron rời Catod không đáng kể. Biết: h =
6,625.10
–34
J.s; c = 3.10
8
m/s, e= –1,6.10
–19
C, Động năng cực đại của electron đập vào đối catốt là:
A. 3,3125.10
-15
J B. 4.10
-15
J C. 6,25.10
-15
J D. 8,25.10
-15
J
Câu 105) Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn
nhất và bằng fmax = 5.10
18
Hz. Coi động năng đầu của electron rời Catod không đáng kể.
Biết: h = 6,625.10
–34
J.s; e= –1,6.10
–19
C. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là:
A. 3,17.10
4
V B. 4,07.10
V
Câu 107) Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 200KV. Động năng của electron
khi đến đối catốt (cho rằngvận tốc của nó khi bức ra khỏi catôt là v
o
=0)
A. 1,6.10
-13
(J) B. 3,2.10
-10
(J) C. 1,6.10
-14
(J) D.3,2.10
-14
(J)
Câu 108) Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 200KV. Bước sóng ngắn nhất
của tia Rơnghen mà ống đó có thể phát ra là:
A. 5,7.10
-11
(m) B. 6.10
-14
(m) C. 6,2.10
-12
(m) D. 4.10
-12
(m)
Câu 109) Cường độ dòng điện trong ống Rơnghen là 0,64 mA. Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra
từ ống Rơnghen là 3.10
18
(H
z
A. 120,2pm B. 148pm
C. 126pm D. 124,2pm
Câu 112) Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10
-10
m. để tăng độ cứng của tia
X nghĩa là để giảm bước sóng của nó, ta cho hiệu điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm ΔU = 3,3KV.
Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra khi đó là:
A. 1,25.10
-10
m B. 1,625.10
-10
m
C. 2,25.10
-10
m D. 6,25.10
-10
m
Câu 113) Ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa Anốt cà Catốt là 12KV, cường độ dòng chạy qua ống là 2A,
biết: e= –1,6.10
–19
C, thì số electron đến đối Catốt trong 4s
A. n = 2,5.10
19
electron B. n = 5.10
19
electron
C. n = 2.10
19
electron D. n = 25.10
19
Bài tập trắc nghiệm phần tính chất sóng - hạt của ánh sáng.
GV: Lê Thanh Sơn, DD: 0905.930.406 - Trang 11-
Câu 116) Năng lượng photôn của tia Rơnghen có bước sóng 0,05 A
0
là:
A. 39.10
-15
J B. 42.10
-15
J C. 39,72.10
-15
J D. 45.10
-15
J
Câu 117) Hiệu điện thế nhỏ nhất giữa đối âm cực và catốt để tia Rơnghen có bước sóng bằng 1A
0
là:
A. 1500V B. 12400V C. 12500V D. 1000V
Câu 118) Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện:
A. Elecron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp vào.
B. Elecron bị bứt ra khỏi kim loại khi Ion đập vào.
C. Electron bị bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử khác đập vào.
D. Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng.
Câu 119) Kết luận nào sau đây là Sai đối với pin quang điện
A. Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện ngoài
B. Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện trong
C. Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
D. Một bộ phận không thể thiếu được phải có cấu tạo từ chất bán dẫn
Câu 120) Phát biểu nào sau đây là sai?
J D. 4,5.10
-19
J
Câu 125) Giới hạn quang điện của Natri là 0,50m. Chiếu vào Natri tia tử ngoại có bước sóng 0,25m.
Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A. 9.10
5
m/s B. 9,34.10
5
m/s C. 8.10
5
m/s D. 8,34.10
5
m/s
Câu 126) Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thốt electron A = 6,625eV . Lần
lượt chiếu vào catôt các bước sóng : λ
1
= 0,1875(μm) ; λ
2
= 0,1925(μm) ; λ
3
= 0,1685(μm) . Hỏi bước
sóng nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A. λ
1
; λ
2
; λ
3
B. λ
A. 16/9 B. 2 C. 16/7 D. 8/7
Câu 129) Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ
0
= 0,5μm. Muốn
có dòng quang điện trong mạch thì ánh sáng kích thích phải có tần số :
A. f ≥ 2.10
14
Hz B. f ≥ 4,5.10
14
Hz C. f ≥ 5.10
14
Hz D. f ≥ 6.10
14
Hz
Câu 130) Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ
0
. Chiếu lần lượt tới bề
mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron
bắn ra khác nhau 1,5 lần. Bước sóng λ
0
là :
A. λ
0
= 0,775μm B. λ
0
-19
J
Câu 134) Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi là kim loại có công thốt electron A=2eV được
chiếu bởi bức xạ có λ=0,3975μm. Cho cường độ dòng quang điện bảo hòa I = 2μA và hiệu suất quang
điện : H = 0,5%,
h =6,625.10
-34
Js; c =3.10
8
m/s ; |e| = 1,6.10
-19
C. Số photon tới catot trong mỗi giây là:
A. 1,5.10
15
photon B. 2.10
15
photon
C. 2,5.10
15
photon D. 5.10
15
photon
Câu 135) Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,4μm vào catốt của một tế bào quang điện thì có
hiệu ứng quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện dùng hiệu điện thế hãm là U
h
= –1,5V. Cho :
h=6,625.10
–34
J.s; c = 3.10
8
–19
C, Giả sử hiệu suất quang điện là 20%, , biết công suất của chùm bức xạ
chiếu tới catốt là 2W. Cường độ dòng quang điện bảo hòa là:
A. 0,1625A B. 0,1288A C. 0,215A D. 0,1425A
Câu 137) Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,4μm vào catốt của một tế bào quang điện, để triệt
tiêu dòng quang điện dùng hiệu điện thế hãm là
U
h
= –1,5V. Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f
1
và f
2
= 2f
1
thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu có trị số tuyệt đối tương ứng là 6V và 16V, biết:
h=6,625.10
–34
Js; c = 3.10
8
m/s; m
e
=9,1.10
–31
kg; e= –1,6.10
–19
C. Giới hạn quang điện λ
0
của kim loại làm
catốt là:
A. λ
Công thoát của electron khỏi đồng là:
A. 3,6eV. B. 4,14eV. C. 2,7eV. D.5eV.
Câu 141) Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5
m vào catốt của một tế bào quang điện làm bằng
xêdi, có giới hạn quang điện là 0,66
m. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
A.
4,6.10
7
m/s B. 4,2.10
5
m/s C.
4,6.10
5
m/s D. 5.10
6
m/s
Câu 142) Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5
m vào catốt của một tế bào quang điện làm bằng
xêdi, có giới hạn quang điện là 0,66
m. Hiệu điện thế hãm của tế bào qung điện này là:
A. U
h
=-0,3V. B.U
m
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnBài tập trắc nghiệm phần tính chất sóng - hạt của ánh sáng.
GV: Lê Thanh Sơn, DD: 0905.930.406 - Trang 13-
Câu 144) Trong một tế bào quang điện có dòng quang điện bão hoà I
bh
= 2
A và hiệu suất quang điện là
H=0,5%. Số phôtôn tới catôt trong mỗi giây là:
A. 4.10
15
B. 3.10
15
C. 2,5.10
15
D. 5.10
14
Câu 145) Cho giới hạn quang điện của catốt một tế bào quang điện là
0
=0,66
m và đặt giữa catốt và
catốt 1 hiệu điện thế U
J.
C. 5,35.10
-19
J. D. 7,47.10
-19
J.
Câu 147) Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ=0,546μm lên mặt kim loại dùng catốt của một tế bào
quang điện, thu được dòng bão hòa có cường độ I
0
= 2mA. Công suất của bức xạ điện từ là P = 1,515W.
Tìm hiệu suất lượng tử của hiệu ứng quang điện.
A. 30,03.10
-4
B. 42,25.10
-4
C. 51,56.10
-4
D. 62,25.10
-4
Câu 148) Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng 0,546μm lên mặt kim loại dùng catốt của một tế bào
quang điện, thu được dòng bão hòa có cường độ I
0
= 2mA. Công suất của bức xạ điện từ là 1,515W. Giả
sử các electron đó được tách ra bằng màn chắn để lấy một chùm hẹp hướng vào một từ trường đều có cảm
ứng từ B=10
–4
T, sao cho
B
vuông góc với phương ban đầu của vận tốc electron. Biết quỹ đạo của các
T. D. B = 0,92.10
–4
T.
Câu 150) Vạch quang phổ có bước sóng 0,6563
m là vạch thuộc dãy :
A. Laiman B. Ban-me
C. Pa-sen D. Banme hoặc Pa sen
Câu 151) Hai vạch quang phổ: có bước sóng dài nhất và nhì của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô là
1
=0,1216
m và
2
=0,1026
m. Bước sóng của vạch đỏ H
là:
A.
H
= 0,6506
m B.
H
0,6561
m/s )
A. 13,6(eV) B. -13,6(eV)
C. 13,1(eV) D. -13,1(eV)
Câu 154) Vạch quang phổ đầu tiên của các dãy Banme và Pasen trong quang phổ của nguyên tử hidro có
bước sóng lần lượt là 0,656μm và 1,875μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai của dãy Banme là:
A. 0,28597μm B. 0,09256μm
C. 0,48597μm D. 0,10287μm
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnBài tập trắc nghiệm phần tính chất sóng - hạt của ánh sáng.
GV: Lê Thanh Sơn, DD: 0905.930.406 - Trang 14-
Câu 155) Cho bốn bức xạ điện từ có bước sóng lần lượt là : λ
1
=0,102μm ; λ
2
=0,485μm ; λ
3
=0,859μm ;
λ
4
= 10
–4
μm . Bức xạ điện từ là tia tử ngoại
A. λ4 B. λ1 C. λ2 D. λ3
Câu 156) Vạch đầu tiên của dãy Laiman và vạch cuối cùng của dãy Banme trong quang phổ hidro có các
bước sóng λ
1
phát ra số vạch quang phổ trong dãy Banme là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 161) Các mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái dừng được xác định bằng công
thức:
2
13,6
n
E
n
eV. Năng lượng ion hóa của nguyên tử hidro khi ở trạng thái cơ bản là:
A. 2,176.10
–18
J B. 1,476.10
–18
J C. 4,512.10
–18
J D. 2,024.10
–18
J
Câu 162) Các mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức:
2
13,6
n
E
n
eV. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme và bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen có giá trị
lần lượt là:
A. 0,625μm , 0,732μm B. 0,657μm, 0,822μm