trắc nghiệm hạt nhân pot - Pdf 14

Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnCâu 1: Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10
-19
J. Cho hằng số plăng h = 6,625.10
-34
Js, c =
3.10
8
m/s. A. 0,71m B. 0,66m C. 0,45m D. 0,58m.
Câu 2: Ánh sáng đỏ và ánh sáng vàng có bước sóng lần lượt là :

D

=0,768
m



V
=0,589
m

.
Năng lượng phôtôn tương ứng của hai ánh sáng trên là:

A.
D

Câu 3:Một phôtôn ánh sáng có năng lượng là 1,75ev bước sóng của ánh sáng trên là
A.0,64
m

B.7,5
m

C.4,15
m

D.
0,71
m

.
Câu 4: Tìm năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đỏ 
1
= 0,656m và ứng với ánh sáng tím 
2
= 0,444

m:
A. 3,03.10
-19
J ; 4,48.10
-19
J C. 5,62.10
-19
J ; 6,73.10
-19

14
Hz
Câu 8: Công thoát của nhôm là 3,7eV.Giới hạn quang điện của nó là:
A.0,41
m

B.0,39
m

C.0,34
m

D. 0,45
m


Câu 9: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
m

. Hiện tượng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là:
A. 0,1
m

B. 0,2
m

C. 0,3
m


Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50
m

. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là :
A. 3,28.10
5
m/s. B. 4,67.10
5
m/s. C.5,45.10
5
m/s. D.6,3310
5
m/s.
Câu 13: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330
m

. Để triệt tiêu dòng
quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A. 1,16 eV B. 1,94 eV C. 2,38 eV D. 2,72 eV
Câu 14:
Công thoát đối với Cêsi là A = 1eV. Cho m = 9,1.10
-31
kg, e = 1,6.10
-19
C; h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s.Vận
tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khi chiếu vào cêsi ánh sáng có bước sóng 0,5m là:

0,589m. Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ?
A. 6.10
24
B. 9.10
18
C. 9.10
24
D. 12.10
22

Câu 18: Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,25m vào catốt của tế bào quang điện phủ Na có giới hạn quang điện 0,5m.
Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A. 2,75.10
-19
J B. 3,97.10
-19
J C. 4,15.10
-19
J D. 3,18.10
-19
J
Dùng bài này để trả lời các câu 19,20,21:Chiếu một bức xạ có bước sóng
0,18
m
 

vào bản âm của một tế bào
quang điện. Kim loại dùng làm âm cực có giới hạn quang điện là
0
0,3

5
9,85.10
m/s D.
5
98,5.10
m/s
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnCâu 21 : Biết giới hạn quang điện của một kim loại là
0,36
m

. Tính công thoát electron. Cho h =
34
6,625.10

Js; c =
8
3.10
m/s
A.
19
5,52.10

J B.
19
55,2.10

A. U
h
= -1,1V B. U
h
= -11V C. U
h
= -0,11V D. U
h
= 1,1V.
Đề bài này dùng để trả lời các câu 24,25:Biết trong 10s, số electron đến được anod của tế bào quang điện
16
3.10

hiệu suất lượng tử là 40%
Câu 24: Tìm cường độ dòng quang điện lúc này
A. 0,48A B. 4,8A C. 0,48mA D. 4,8mA
Câu 25:
Tìm số photon đập vào catod trong 1 phút:
A.
6
45.10
photon/giây B.
6
4,5.10
photon/giây C.
6
45.10
photon/phút D.
6
4,5.10



Câu 27: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra khỏi catod khi được chiếu sáng bằng bức xạ có
bước sóng
0,25
m
 


A.
5
0,718.10 /
m s
B.
5
7,18.10 /
m s
C.
5
71,8.10 /
m s
D.
5
0,0718.10 /
m s

Câu 28: Tìm hiệu điện thế cần phải đặt giữa anod và catod để làm triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện :
A. -0,146V B. 1,46V C. -14,6V D. -1,46V
Đề bài này dùng để trả lời các câu 29,30:Một nguồn phát sáng đơn sắc có bước sóng
0,45

5
4,21.10
m/s C.
5
42,1.10
m/s D.
5
421.10
m/s
Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 31,32,33.Trong một ống Rơghen, số electron đập vào catốt trong một giây là n
= 5.10
15
hạt, vận tốc mỗi hạt l 8.10
7
m/s
Câu 31: Tính cường độ dòng điện qua ống:
A. 8.10
-4
A B. 0,8.10
-4
A C. 3,12.10
24
A D. 0,32.10
-4
A
Câu 32: Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt:
A. 18,2V B. 18,2kV C. 81,2kV D. 2,18kV
Câu 33: Tính bước sóng nhỏ nhất trong chùm tia Rơghen do ống phát ra:
A. 0,68.10
-9


Câu 35: Tính động năng cực đại của electron đập vào catốt:
A. 3,3125.10
-15
J B. 33,125.10
-15
J C. 3,3125.10
-16
J D. 33,125.10
-16
J
Câu 36: Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống:
A. 20,7kV B. 207kV C. 2,07kV D. 0,207kV
Câu 37: Trong 20s người ta xác định có 10
8
electron đập vào catốt. Tính cường độ dòng điện qua ống: A. 0,8A B.
0,08A C. 0,008A D. 0,0008A
Câu 38**: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng
1
0,25
m
 

v
2
0,3
m
 

vào một tấm kim loại, người

15
Hz vào kim loại đó
thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U
2
= 8V. Xác định hằng số Planck:
A. 6,627.10
-34
Js B. 6,625.10
-34
Js C. 6,265.10
-34
Js D. 6,526.10
-34
Js
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vnDùng bài này để trả lời các câu 40;41;42: Chiếu một bức xạ có bước sóng
0,18
m
 

vào kim loại có giới hạn
quang điện là
0
0,3
m
 

m/s D.
5
98,5.10
m/s
Câu 42: Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải đặt vào anod và catod một hiệu điện thế hãm U
h
bằng bao nhiêu?
A. 2,76V B. -27,6V C. -2,76V D. -0,276V
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV.
a) Tính giới hạn quang điện của đồng?
b) Khi chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,14m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được
tích điện đến điện thế cực đại là bao nhiêu? Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
c) Chiếu bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V.
Tính bước sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron.
Câu 2. Chiếu chùm bức xạ điện từ có tần số f = 5,76.10
14
Hz vào một miếng kim loại cô lập thì các quang electron có
vận tốc ban đầu cực đại là v = 0,4.10
6
m/s.
a) Tính công thoát electron và bước sóng giới hạn quang điện của kim loại.
b) Tìm bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào miếng kim loại để điện thế cực đại của nó là 3V. Cho h = 6,625.10
-
34
J.s ; c = 3.10
8
m/s ; |e| = 1,6.10
-19
C.

Câu 7. Một tế bào quang điện có catôt làm bằng Asen có công thoát electron bằng 5,15eV.
a) Nếu chiếu chùm sáng đơn sắc có tần số f = 10
15
Hz vào tế bào quang điện đó thì có xảy ra hiện tượng quang điện
không? Tại sao?
b) Thay chùm sáng trên bằng chùm sáng đơn sắc khác có bước sóng 0,20
m. Xác đònh vận tốc cực đại của electron
khi nó vừa bò bật ra khỏi catôt.
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hòa là 4,5A, công suất chùm bức xạ là 3mW. Tính hiệu suất lượng tử.
Câu 8. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 
o
= 122nm, của hai vạch H

và H

trong dãy
Banme lần lượt là 
1
= 656nm và 
2
= 486nm. Hãy tính bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman và
vạch đầu tiên trong dãy Pasen.
Câu 9. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 
1
=
0,1216m và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 
2
= 0,1026m. Hãy tính
bước sóng dài nhất 
3

M
= -
1,51eV; E
N
= - 0,85eV; E
O
= - 0,54eV. Hãy tìm bước sóng của các bức xạ tử ngoại do nguyên tử Hidro phát ra.
Câu 12. Biết bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử hidro là 
L1
= 0,122m và 
L2
=
103,3nm. Biết mức năng lượng ở trạng thái kích thích thứ hai là -1,51eV. Tìm bước sóng của vạch H

trong quang phổ
nhìn thấy của nguyên tử hidro, mức năng lượng của trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích thứ nhất.
Câu 13 Catốt của 1 tế bào quang điện có công thoát A=2,48(eV). Khi chiếu bức xạ có bước sóng

=0,36 (

m) thì tạo ra
dòng quang điện bão hoà có cường độ I=3.10
-6
(A). Công suất bức xạ chiếu vào catốt P=5.10
-3
(W).
a/ Tìm bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catốt và vận tốc ban đầu cực đại của e quang điện, và cho biết đó là kim
loại nào?
b/ Tính số e
-

6
m/s ( hình vẽ), Hỏi:
a/ Dạng q đạo của e
-
giữa 2 bản kim loại.
b/ Độ lệch của e
-
khỏi phương ban đầu khi nó vừa ra khỏi 2 bản kim loại.
c/ Độ lớn vận tốc V của e
-
khi nó vừa ra khỏi 2 bản kim loại.
Câu16** Dùng màn chắn tách 1 chùm hẹp cac e
-
quang điện rồi hướng chúng vào 1 từ
trường đều có cảm ứng từ B=7,64.10
-5
T sao cho véc tơ B có phương vuông góc
với phương ban đầu của vận tốc các quang electron, chiều như hình vẽ. Ta thấy
q đạo của các quang electron đó trong từ trường là các đường là các đường tròn có bán kính lớn nhất R
max
=2,5cm.Hãy tính
giới hạn quang điện

0
của kim loại làm
catot của TBQĐ. Biết rằng bước sóng ánh sáng để bứt
các electron quang điện là

=0,56(



được phát ra.
b/ Giả sử 1 photon có năng lượng E'=16(ev) làm bật e
-
khỏi nguyên tử hrô ở trạng thái cơ bản. Tìm vận tốc của e
-
khi bật
ra.
c/ Xác đònh bán kính q đạo thứ 2 và thứ 3 và tìm vận tốc của e
-
trên các q đạo đó.
d/ Tìm 2 bước sóng giới hạn của dãy Balmer.
e/ Biết:
0,65( ); 0,486( ); 0,434( ); 0, 41( ).
m m m m
   
       
   
Hãy tính các bước sóng ứng với 3 vạch đầu
tiên của dãy Paschen.
f/ Cung cấp cho nguyên tử Hrô ở trạng thái cơ bản lần lượt các năng lượng: 6(ev); 12,75(ev); 18(ev) nhằm tạo điều kiện
cho nó chuyển sang trạng thái khác. Trong trường hợp nào nguyên tử chuyển sang trạng thái mới và đó là trạng thái nào?

 
0
x
0
V

F


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status