Đồ án
Kỹ Thuật Thi Công 1
Nội Dung: Lập phơng án kỹ thuật thi công khung nhà theo phơng pháp đổ bêtông
toàn khối
Số liệu:
+ Số tầng: 5
+ Số bớc: 18
Phần Móng:
Số liệu Móng biên Móng giữa Móng cạnh giữa
A 2.4 2.5 2.5
B 1.6 1.6 1.6
T 0.35 0.35 0.35
Phần Thân:
-Khoảng cách giữa các bớc cột:B=3m.
-Nhịp biên: L1 = 6.2m , L2=3.8m
-Chiều cao tầng 1:H
1
= 4.2m.
-Chiều cao tầng không gian :H
t
= 3.2 m
-Chiều cao tầng mái : H
m
= 3.2 m.
-Chiều dày sàn trung gian:
=12cm
-Chiều dày sàn mái:
=12cm.
-Dầm chính D1 có kích thớc bxh
,
[ ]
= 110 kg/cm
3
,E = 1,2.10
5
kg/cm
2
1, Ván Sàn:
Ván sàn đợc tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép lại với nhau. Tiết diện ngang của
mối tấm ván khuôn 25 x 3 cm.
Ván khuôn đợc đặt lên hệ xà gồ và xà gồ kê lên các cột chống, khoảng cách giữa
các xà gồ phải đợc tính toán để đảm bảo độ vọng cho phép của sàn.
Cột chống đợc làm bằng gỗ và chân cột chống đợc đặt lên nêm gỗ để có thể thay
đổi đợc độ cao và tạo điều kiện thuận lợi trong thi công tháo lắp. ( Hình vẽ )
a. Sơ đồ tính
Xét một dải ván khuôn rộng 1
m
theo phơng vuông góc với xà gồ sơ đồ tính toán
là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ và chịu tải phân bố đều. ( Hình vẽ )
b. Tải trọng tác dụng lên 1m sàn:
-Tĩnh Tải:
+ Trọng lợng BTCT: g
tc
1
=
b
. b . h
s
tt
1
= n.b.
1
= 1,3 x 1. 250 = 325 kg/m
+ Do đổ BT và đầm: có = 400 kg/m > p2
11
= 1 x 400 x 1,3 = 520 kg/m
p
tt
= p
tt
2
+ p
tt
2
= 325 + 520 = 845 kg/m
Vậy tổng tải trọng tính toán là:
q
tt
= g
tt
+ p
tt
= 349,8 + 845 = 1195 kg/m
3. Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ
a, Tính theo điều kiện cờng độ
Khả năng chịu uốn của ván khuôn sàn
[ ] [ ]
WM .
-5
kg.m = 166kg.m
Mô men lớn nhất mà tải trọng gây ra cho ván khuôn sàn:
Mmax =
10
2
lq
tt
Từ công thức tính mômen lớn nhất suy ra đợc khoảng cách nhỏ nhất của xà
gồ tính theo điều kiện bền:
L =
[ ]
m 38,1
1195
16510.10
=
ì
=
tt
q
M
b. Tính theo điều kiện biến dạng của ván khuôn sàn
Độ võng giới hạn cho phép của ván sàn
[ ]
400
l
f =
Độ võng lớn nhất của ván khuôn sàn
EJ
lq
[ ]
963,0
400.968
10.225.10.2,1.128128
3
89
3
===
tc
q
fEJ
L
Để thiên về an toàn ta chọn khoảng cách giữa các xà gồ: L = 0,95m .
Chiều dài của xà gồ đợc tính trong một ô sàn: Lxg = B b
dc
2.
vt
- 2.15
Trong đó: 15 mm: khe hở để dễ thao ván khuôn
vt
: Bề dày ván thành dầm chính = 30 mm
Lxg = 3000 - 250 - 2.30 2.15 = 2660 mm
Bố trí hệ xà gồ ( Hình vẽ )Hình vẽ: bố trí xà gồ cho ván sàn
3
Hình vẽ: Bố trí xà gồ và ván sàn trong ô 3,1 m
: Tải trọng tính toán tác dụng lên xà gồ
q
tt
= L.q
tt
s / b+ q
tt
xg = 0,9.1195 + 6,336 = 1082 kg/m
( L= 0,9m là khoảng cách của xà gồ, b =1 m sàn tính toán )
[ ]
= 110 kg/cm
2
6
22
10.192
6
12,0.08,0
6
===
bh
W
Khoảng cách lớn nhất có thể:
[ ]
397,1
1082
10.192.10.110.10 10
64
tc
xg =
kg.m 877
1,1
336,6
)
1,3
845
1,1
8,349
.(9,0 =++
8
33
10.1152
12
12,0.08,0
12
===
bh
J
m
4
Theo điều kiện này thí khoảng cách lớn nhất của xà gồ:
[ ]
71,1
400.877
10.1152.10.2,1.128128
3
89
s
vs
h
xg
h
n
h
d
Trong đó:
H
1
: Chiều cao tầng 1, H
1
= 4,2 m
s
: Chiều cao sàn,
s
= 0,12 m
vs
: Bề dày ván sàn,
vs
= 0,03 m
h
xg
: Chiều cao tiết diện xà gồ, h
xg
= 0,12 m
F
J
r
m
+ Độ mảnh: =
27,134
0283,0
8,3
0
==
r
l
Tra bảng ta đợc: = 0,1726
Theo điều kiện ổn định:
2
kg/cm 5,81
10.10.1726,0
1407
.
===
F
N
ta có: <
[ ]
= 110kg/cm
7
8
4
70 70
15
2, Tính Toán Pầm Phụ D
2
và D
3
Tiết diện dầm phụ h x b = 20 x 25 cm. Dài Ldp = 3m
Chiều dài ván L
v
= 3 -b
dc
= 3 - 0,25 = 2,75 m
Bề dày ván thành = 2,5 cm; ván đáy = 3cm.
a, Tính Toán Ván Đáy
+ Tải trọng tác dụng lên ván đáy
Tĩnh tải
- Tải Trọng bản thanh ván khuôn:
gtc
1 =
g
.Fd = 600.0,2.0,03 = 3,6 kg/m
g
tt
1 = ng
tt
1 = 1,1.3,6 = 3,96 kg/m
- Trọng lợng bê tông mới đổ:
)
p
1
tt
= n.p
1
tc
= 1,3 . 40 = 52 kg/m
p = p
1
tt
Vậy tải trọng tính toán tác dụng lên ván đáy: q = g + p = 141,46 + 52 = 193,46
Sơ đồ tính ván đáy của dầm nh một dầm liên tục, có các gối tựa là vị trí các cột
chống.
+ Xác định khoảng cách giữa các cột chống
- Đặc trng hình học của ván đáy: 200 x 30 mm
5
22
10.3
6
03,0.2,0
6
===
bh
W
Khoảng cách lớn nhất có thể:
[ ]
3,1
46,193
+ g
tc
2
+ p
tc
1
=
kg.m 6,168401256,3 =++
7
33
10.5,4
12
03,0.2,0
12
===
bh
J
m
4
Theo điều kiện này thí khoảng cách lớn nhất của cột chống:
[ ]
008,1
400.6,168
10.5,4.10.2,1.128128
3
79
3
===
d
: Chiều cao dầm, h
d
= 0,25 m
vd
: Bề dày ván đáy,
vd
= 0,03 m
h
n
: Chiếu cao nêm, h
n
= 0,1 m
h
d
: Chiều dày tấm đệm, h
d
= 0,03 m
L
cc
= 4,2- 0,25 -0,03- 0,1 -0,03 = 3,79 m
Liên kết ở hai đầu cột chống là liên kết khớp
Chiều dài tính toán L
0
= L = 3,79 m
+ Mô men quán tính của cột chống:
46
33
m 10.11,3
8.8.115,0
6,168
.
===
F
N
ta có: <
[ ]
= 110kg/cm
2
Vậy cột chống đã thoả mãn điều kiện ổn định và điều kiện bền
Sơ đồ tính cột chống:
b, Tính toán ván khuôn thành dầm phụ
Sơ đồ tính là dầm liên tục, gối tựa tại các vị trí nẹp
Tải trọng tác dụng lên ván thành
+ áp lực ngang do đầm vữa bêtông tác động vào thành ván khuôn
8
p
1
tc
= .h.b = 2500.0,25.0,2 = 125 kg/m
p
1
tt
= n.p
1
6
===
bh
W
Khoảng cách lớn nhất có thể:
[ ]
m 816,0
5,292
10.1,177.10.110.10 10
74
===
tt
q
W
L
Theo điều kiện biến dạng của ván:
Độ võng giới hạn cho phép của ván
[ ]
400
l
f =
Độ võng lớn nhất của xà gồ
EJ
lq
f
tc
3
79
3
===
tc
q
fEJ
L
m
Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các nẹp : L = 0,6 m
Bố trí nh hình vẽ
III. Tính Toán Ván Khuôn Dầm Chính D
1
Kích thớc tiết diện dầm chính h
dc
= 60 cm, b
dc
= 25 cm
Chọn chiều dày ván thành
vt
= 3cm, ván đáy
vd
= 4 cm
Hình vẽ
9
1
2
3
= 1,1.6 = 6,6 kg/m
+ Trọng lợng của bêtông mới đổ:
g
2
tc
=
b
. b . h = 2500.0,25.0,6 = 375 kg/m
g
2
tt
= n . g
tc
2
= 1,2 . 375 = 450 kg/m
+ Tải trọng do đầm rung gây ra:
p
1
tc
= 200 . 0,25 = 50 kg/m
p
1
tt
= n.p
1
tc
= 1,3.50 = 65 kg/m
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên ván đáy:
q
tt
tt
q
W
L
m
+ Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:
Độ võng giới hạn cho phép ván đáy
[ ]
400
l
f =
Độ võng lớn nhất của ván đáy
EJ
lq
f
tc
128
.
4
=
q
tc
= g
tc
1
+ g
tc
2
+ p
Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các cột chống: L = 90 cm
Bố trí nh sau: Với nhịp 6,2 m
10
Với nhịp 3,8 m thì cột chống bố trí nh sau:
* Kiểm tra ổn định và chọn cột chống
Chọn tiết diện cột chống: b x h = 8 x 8 cm
Chiều dài cột chống: L
cc
= H
1
-h
dc
-
vd
- h
n
-h
d
Trong đó:
H
1
: Chiều cao tầng 1, H
1
= 4,2 m
h
d
: Chiều cao dầm, h
d
= 0,6 m
vd
+ 2 .
g
. F
vt
. n = 512,6 + 2.600.0,03.0,52 = 553,2 kg/m
L: Khoảng cách giữa các cột chống L = 0,9 m
N = 0,9.553,2 = 498 kg
+ Mô men quán tính của cột chống:
46
33
m 10.11,3
12
08,0.08,0
12
===
bh
J
Bán kính quán tính:
0231,0
08,0.08,0
10.11,3
6
===
F
J
r
m
Tải trọng tác dụng lên ván thành
+ áp lực ngang do đầm vữa bêtông tác động vào thành ván khuôn
p
1
tc
= .h.b = 2500.0,6.0,25 = 375 kg/m
p
1
tt
= n.p
1
tc
= 1,3.375 = 487,5 kg/m
+ áp lực đẩy ngang do trút vữa bêtông vào khuôn. Dùng phơng pháp đổ bêtông
vào khuôn bằng thùng, dung tích 0,6 m
3
nên áp lực đẩy ngang là: 400kg/m
2
p
2
tc
= h.400 = 0,47.400 = 188 kg/m
p
2
tt
= n.p
2
tc
= 1,3.188 = 244,4 kg/m
q
W
L
Theo điều kiện biến dạng của ván:
Độ võng giới hạn cho phép của ván
[ ]
400
l
f =
Độ võng lớn nhất của xà gồ
EJ
lq
f
tc
128
.
4
=
q
tc
= p
1
tc
+ p
2
tc
= 375 + 188 = 563 kg/m
6
33
theo phơng của sàn để tính toán. Kết quả tính đợc nh phần trên
2, Tính ván khuôn dầm Dm
1
, Dm
2
, Dm:
Các dâm Dm
1
, Dm
2
có kích thớc giống D
1
, D
2
nên kết quả tính toán nhủ ở phần
II. Còn Dm giống dầm chính nên đã tính ở phần III.
V. Gông Ván Khuôn Cột
Tính toán cho cột lớn nhất ở tầng 1, các cột khác thì tơng tự. Chọn ván khuôn cột là
3 cm, chiều sâu tác dụng khi đầm là 0,7 m
P = h = 2500 .0,7 = 1750 kG/ m
2
Xét cạnh có kích thớc 40 cm: Q = 0,4 . 1750 = 700 kG/m
Xét cạnh có kích thớc 25 cm: Q = 0,25 . 1750 = 4375 kG/m
Mô đun chống uốn của ván cột:
3
22
60
6
3.40
6
Dầm chính D
1
+ Ván đáy: 250 x 40 mm
+ Ván thành: 250 x 30 mm
+ Nẹp ván thành dầm chính: 40x60 mm. Khoảng cách giữa các nẹp 800 mm
+ Cột chống dầm chính : 80 x 80 mm. Khoảng cách giữa các cột chống L= 0,9m
-
Dầm phụ D
2
và D
3
+ Ván đáy: 200 x 30 mm
+ Ván Thành: 130 x 30
+ Nẹp ván thành 40 x 60 mm. Khoảng cách 600 mm
+ Cột chống dầm phụ : 80 x 80 mm. Khoảng cách L = 1000 mm
Phần II: Thống kê khối lợng công tác
Bảng1: Thống Kê Khối Lợng Công Tác Bê Tông
Tầng Tên Cấu Kiện
Kích thớc 1 cấu kiện
Số
l-
ợng
cấu
kiệ
n
Thể tích
bêtông
m
3
TÇng 2
Cét 1 0,25 x 0,4 3,08 0.308 36 11.088
186.3275
Cét 2 0,25 x 0,4 3,08 0.308 54 16.632
DÇm chÝnh
D1
0,25 x 0,6 5,8 0.87 36 31.32
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36
DÇm phô D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
DÇm phô D3 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 68 9.35
Sµn 1 2,75 x 3 0,1 0.825 68 56.1
Sµn 2 2,75 x 1,7 0,1 0.4675 68 31.79
TÇng 3
Cét 1 0,25 x 0,35 3,08 0.2695 36 9.702
182.8625
Cét 2 0,25 x 0,35 3,08 0.2695 54 14.553
DÇm chÝnh
D1
0,25 x 0,6 5,8 0.87 36 31.32
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36
DÇm phô D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
DÇm phô D3 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 68 9.35
Sµn 1 2,75 x 3 0,1 0.825 68 56.1
Sµn 2 2,75 x 1,7 0,1 0.4675 68 31.79
TÇng 4
Cét 1 0,25 x 0,35 3,08 0.2695 36 9.702
182.8625
Cét 2 0,25 x 0,35 3,08 0.2695 54 14.553
DÇm chÝnh
D1
B¶ng 2: Thèng kª Khèi Lîng V¸n Khu«n
TÇng Tªn CÊu KiÖn
KÝch thíc 1 cÊu kiÖn
Sè l-
îng
cÊu
kiÖn
DiÖn tÝch
v¸n
khu«n
m
2
Tæng mét tÇng
ChiÒu réngChiÒu dµiDiÖn tÝch
Cæ mãng
1.42 0.35 0.497
36
17.892
515.97
14
Mãng
ngoµi
Mãng trªn
5.52 0.35 1.932
36
69.552
Mãng díi
9.2 0.35 3.22
36
115.92
1.23 5.8 7.134 36 256.824
1.23 3.4 4.182 36 150.552
DÇm phô D2 0.46 2.75 1.265 85 107.525
DÇm phô D3 0.46 2.75 1.265 68 86.02
Sµn 1 2.75 2.9 7.975 68 542.3
Sµn 2 1.7 2.75 4.675 68 317.9
3
Cét 1 1.32 3.08 4.0656 36 146.3616
1827.025
Cét 2 1.32 3.08 4.0656 54 219.5424
DÇm chÝnh D1
1.23 5.8 7.134 36 256.824
1.23 3.4 4.182 36 150.552
DÇm phô D2 0.46 2.75 1.265 85 107.525
DÇm phô D3 0.46 2.75 1.265 68 86.02
Sµn 1 2.75 2.9 7.975 68 542.3
Sµn 2 1.7 2.75 4.675 68 317.9
4
Cét 1 1.32 3.08 4.0656 36 146.3616
1827.025
Cét 2 1.32 3.08 4.0656 54 219.5424
DÇm chÝnh D1
1.23 5.8 7.134 36 256.824
1.23 3.4 4.182 36 150.552
DÇm phô D2 0.46 2.75 1.265 85 107.525
DÇm phô D3 0.46 2.75 1.265 68 86.02
Sµn 1 2.75 2.9 7.975 68 542.3
Sµn 2 1.7 2.75 4.675 68 317.9
5
Cét 1 1.22 3.08 3.7576 36 135.2736
cÊu
kiÖn
Khèi lîng
cèt thÐp
Tæng mét tÇng
Mãng 177.03 156
27616.68
1
27616.68
27616.68
1
Cét 1 0.408 156 63.648 36 2291.328
30471.09
Cét 2 0.408 156 63.648 54 3436.992
DÇm chÝnh D1
0.87 156 135.72 36 4885.92
0.51 156 79.56 36 2864.16
DÇm phô D2 0.1375 156 21.45 85 1823.25
DÇm phô D3 0.1375 156 21.45 68 1458.6
Sµn 1 0.825 156 128.7 68 8751.6
Sµn 2 0.4675 156 72.93 68 4959.24
2
Cét 1 0.308 156 48.048 36 1729.728
29067.09
Cét 2 0.308 156 48.048 54 2594.592
DÇm chÝnh D1
0.87 156 135.72 36 4885.92
0.51 156 79.56 36 2864.16
DÇm phô D2 0.1375 156 21.45 85 1823.25
DÇm phô D3 0.1375 156 21.45 68 1458.6
0.87 156 135.72 36 4885.92
0.51 156 79.56 36 2864.16
Dầm phụ D2 0.1375 156 21.45 85 1823.25
Dầm phụ D3 0.1375 156 21.45 68 1458.6
Sàn 1 0.825 156 128.7 68 8751.6
Sàn 2 0.4675 156 72.93 68 4959.24
6
Cột 1 0.231 156 36.036 36 1297.296
27986.01
Cột 2 0.231 156 36.036 54 1945.944
Dầm chính D1
0.87 156 135.72 36 4885.92
0.51 156 79.56 36 2864.16
Dầm phụ D2 0.1375 156 21.45 85 1823.25
Dầm phụ D3 0.1375 156 21.45 68 1458.6
Sàn 1 0.825 156 128.7 68 8751.6
Sàn 2 0.4675 156 72.93 68 4959.24
Bảng 4: Bảng Thống Kê Khối Lợng Lao Động Trong Công Tác Ván Khuôn
Tầng Tên Cấu Kiện
Diện
tích ván
khuôn
m
2
Định
Mức giờ
công/m
3
Yêu cấu sử dụng
G.Công N.Công N.Công
50.81
D2 86.02 2.1 180.64 22.58
Sµn
1 542.3 1 542.30 67.79
107.53
2 317.9 1 317.90 39.74
2
Cét
1
157.44
96 1.7 267.66 33.46
83.65
348.91
2
236.17
44 1.7 401.50 50.19
DÇm chÝnh
D1
1
256.82
4 2.1 539.33 67.42
106.94
2
150.55
2 2.1 316.16 39.52
DÇm phô
D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23
50.81
Sµn
1 542.3 1 542.30 67.79
107.53
2 317.9 1 317.90 39.74
4
Cét
1
146.36
16 1.7 248.81 31.10
77.75
343.02
2
219.54
24 1.7 373.22 46.65
DÇm chÝnh
D1
1
256.82
4 2.1 539.33 67.42
106.94
2
150.55
2 2.1 316.16 39.52
DÇm phô
D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23
50.81
D2 86.02 2.1 180.64 22.58
Sµn
107.53
2 317.9 1 317.90 39.74
6
Cét
1
135.27
36 1.7 229.97 28.75
71.86
337.13
2
202.91
04 1.7 344.95 43.12
DÇm chÝnh
D1
1
256.82
4 2.1 539.33 67.42
106.94
2
150.55
2 2.1 316.16 39.52
DÇm phô
D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23
50.81
D2 86.02 2.1 180.64 22.58
Sµn
1 542.3 1 542.30 67.79
107.53
48.384
4
193.5
24.19
Mãng
trong
Cæ mãng
1.89
4
7.6
0.95
Mãng trªn
30.618
4
122.5
15.31
Mãng díi
75.6
4
302.4
37.80
1
Cét 1 14.688
14.5
213.0
26.62
199.29
Cét 2 22.032
14.5
319.5
Cét 1 11.088
14.5
160.8
20.10
182.98
Cét 2 16.632
14.5
241.2
30.15
DÇm chÝnh
D1
31.32
7
219.2
27.41
18.36
7
128.5
16.07
DÇm phô
D2 11.6875
7
81.8
10.23
DÇm phô
D3 9.35
7
65.5
8.18
Sµn 1 56.1 6.45 361.8 45.23
DÇm phô
D3 9.35
7
65.5
8.18
Sµn 1 56.1
6.45
361.8
45.23
Sµn 2 31.79
6.45
205.0
25.63
4
Cét 1 9.702
14.5
140.7
17.58
176.70
Cét 2 14.553
14.5
211.0
26.38
DÇm chÝnh
D1
31.32
7
219.2
27.41
18.36
22.61
DÇm chÝnh
D1
31.32
7
219.2
27.41
18.36
7
128.5
16.07
DÇm phô
D2 11.6875
7
81.8
10.23
DÇm phô
D3 9.35
7
65.5
8.18
Sµn 1 56.1
6.45
361.8
45.23
Sµn 2 31.79
6.45
205.0
25.63
6
6.45
361.8
45.23
Sµn 2 31.79
6.45
205.0
25.63
B¶ng 6: B¶ng Thèng Kª Khèi lîng Lao §éng Trong C«ng T¸c Cèt ThÐp
TÇng
Tªn CÊu
KiÖn
Khèi l-
îng cèt
thÐp
§M. giê
c«ng/100k
g
Yªu cÇu sö dông L§
Giê c«ng Ngµy c«ng Tæng NC
Mãn
g
27616.6
8 4 1104.67 138.08 138.08
1 Cét 1 2291.32
8
4.45 101.96 12.75 275.38
20
Cét 2
3436.99
Cét 1
1513.51
2 4.45 67.35 8.42
264.57
Cét 2
2270.26
8 4.45 101.03 12.63
DÇm
chÝnh D1
4885.92 6.8 332.24 41.53
2864.16 6.8 194.76 24.35
DÇm phô
D2 1823.25 4.45 81.13 10.14
DÇm phô
D3 1458.6 4.45 64.91 8.11
Sµn 1 8751.6 9.3 813.90 101.74
Sµn 2 4959.24 9.3 461.21 57.65
4
Cét 1
1513.51
2 4.45 67.35 8.42
264.57
Cét 2
2270.26
8 4.45 101.03 12.63
DÇm
chÝnh D1
4885.92 6.8 332.24 41.53
2864.16 6.8 194.76 24.35
DÇm phô
DÇm
chÝnh D1
4885.92 6.8 332.24 41.53
2864.16 6.8 194.76 24.35
DÇm phô
D2 1823.25 4.45 81.13 10.14
DÇm phô
D3 1458.6 4.45 64.91 8.11
Sµn 1 8751.6 9.3 813.90 101.74
Sµn 2 4959.24 9.3 461.21 57.65
B¶ng 7: B¶ng Thèng Kª Khèi Lîng Cét Chèng , Xµ Gå
TÇng
Tªn CÊu
KiÖn
Cét Chèng Xµ gå, nÑp
TiÕt diÖnChiÒu dµi Sè lîng
TiÕt diÖn
ChiÒu
dµi
Sè lîng
DÇm
chÝnh
D1
1
80 x80 3,43 252 40x60
2
81 x80 3,43 144 40x60
DÇm
DÇm
chÝnh
D1
1
80 x80 2,43 252 40x60
2
81 x80 2,43 144 40x60
22
Dầm
phụ
D2 82 x80 2,79 255 40x60
D3 83 x80 2,79 204 40x60
Sàn
1 100x100 2,8 816 80x120 2,66
272
2 100x100 2,8 544 80x120 2,66
204
Dầm
chính
D1
1
80 x80 2,43 252 40x60
2
81 x80 2,43 144 40x60
204
Dầm
chính
D1
1
80 x80 2,43 252 40x60
2
81 x80 2,43 144 40x60
Dầm
phụ
D1 82 x80 2,79 255 40x60
D2 83 x80 2,79 204 40x60
Sàn
1 100x100 2,8 816 80x120 2,66
272
2 100x100 2,8 544 80x120 2,66
204
Bảng 8: Bảng Thống Kê Lao Động Trong Công Tác Thao Giỡ Ván Khuôn
Tầng Tên Cấu Kiện
Diện tích
ván khuôn
m
2
Định
Mức giờ
công/m
Sàn
1 542.3 0.32 173.54 21.69
34.41
2 317.9 0.32 101.73 12.72
2
Cột
1 157.4496 0.32 50.38 6.30
15.74
74.19
2 236.1744 0.32 75.58 9.45
1
256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
23
DÇm chÝnh
D1
2
150.552 0.32 48.18 6.02
DÇm phô
D1 107.525 0.32 34.41 4.30
7.74
D2 86.02 0.32 27.53 3.44
Sµn
1 542.3 0.32 173.54 21.69
34.41
2 317.9 0.32 101.73 12.72
3
16.30
2
150.552 0.32 48.18 6.02
DÇm phô
D1 107.525 0.32 34.41 4.30
7.74
D2 86.02 0.32 27.53 3.44
Sµn
1 542.3 0.32 173.54 21.69
34.41
2 317.9 0.32 101.73 12.72
5
Cét
1 135.2736 0.32 43.29 5.41
13.53
71.97
2 202.9104 0.32 64.93 8.12
DÇm chÝnh
D1
1
256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2
150.552 0.32 48.18 6.02
DÇm phô
D1 107.525 0.32 34.41 4.30
7.74
D2 86.02 0.32 27.53 3.44
Sµn
1 542.3 0.32 173.54 21.69
2
m
51 m
3m3m3m3m
1m
3m
6
,
2
m
3
,
8
m
3
,
8
m
6
,
2
m
6
,
2
m
3
,
8
m