Bài tập vật lý chuyển động thẳng đều biến đổi - Pdf 14

LÊ HỒNG SƠN
1
BÀI TẬP VẬT LÝ CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Năm học 2010 - 2011

 Dạng 1: Tính vận tốc, gia tốc, quãng đường và thời gian

Bài 1: Tính gia tốc của chuyển động trong mỗi trường hợp sau:
a) Xe rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút vận tốc đạt 54 km/h.
b) Đoàn xe lửa đang chạy thẳng đều với vận tốc 36km/h thì hãm phanh và dừng lại sau 10 phút.
c) Xe chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 1 phút vận tốc tăng từ 18 km/h lên 72 km/h.

Bài 2: Một bi lăn trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc
2
0,2m /s
. Sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi đạt
vận tốc 1m/s.

Bài 3: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 12m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng tốc cho xe chạy
nhanh dần đều. Sau 15s, ôtô đạt vận tốc 15m/s.
a) Tính gia tốc của ôtô.
b) Tính vận tốc của ôtô và quãng đường đi được sau 30s kể từ lúc tăng ga.

Bài 4: Khi đang chạy với vận tốc 36km/h thì ôtô chạy xuống dốc. Nhưng do bị mất phanh nên ôtô chuyển
động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
2
0,2m /s
xuống hết đoạn dốc có độ dài 960m.
a) Tính khoảng thời gian ôtô chạy hết đoạn dốc.
b) Vận tốc ôtô ở cuối đoạn dốc là bao nhiêu?


Bài 12: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là
0
v 18km /h

. Trong giây thứ 4 kể từ
lúc bắt đầu chuyển động,xe đi được 12m. Hãy tính:
a) Gia tốc của vật.
b) Quãng đường vật đi được sau 10s.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
LÊ HỒNG SƠN
2Bài 13: Sau 10s đoàn tàu giảm vận tốc từ 54km/h xuống 18km/h.Nó chuyển động đều trong 30s tiếp theo.
Sau cùng nó chuyển động chậm dần đều và đi thêm 10s thì ngừng hẳn.Tính gia tốc trong mỗi giai đoạn.

Bài 14: Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
2
0,2m /s
và vận tốc ban đầu bằng không.
Tính quãng đường đi được của viên bi trong thời gian 3 giây và trong giây thứ 3?

Bài 15: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18km/h. Trong giây thứ 5, vật đi được
quãng đường là 5,9m.
a) Tính gia tốc của vật.
b) Tính quãng đường vật đi được 10s kể từ khi vật bắt đầu chuyển động.

Bài 16: Thang máy bắt đầu đi lên theo 3 giai đoạn: Nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc
2

2
( t
2
> t
1
).
Xét 3 phương án sau:
- Động cơ 1 hoạt động trước, động cơ 2 tiếp theo.
- Động cơ 2 hoạt động trước, động cơ 1 tiếp theo.
- Hai động cơ hoạt động cùng một lúc.
Phương án nào đẩy tên lữa đi xa hơn.

Bài 21: Một viên bi được thả lăn không ma sát trên mặt phẳng nghiêng với vận tốc đầu =0. Thời gian lăn
trên đoạn đường s đầu tiên t
1
= 2s. Hỏi thời gian viên bi lăn trên đoạn đường cũng bằng s kế tiếp.

Bài 22: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường s
1
= 24 m và s
2
= 60 m trong
hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 s . Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật .

Bài 23: Một xe chuyển động nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m , lần lượt
trong 5s và 3,5s . Tính gia tốc của vật .

Bài 24: Một người đứng ở sân ga quan sát một đoàn tàu chạy chậm dần đều vào sân ga , toa thứ nhất của
đoàn tàu qua trước mặt người đó trong 5 s và thấy toa thứ hai qua trước mặt trong 45 s , Khi đoàn tàu dừng
lại , đầu toa thứ nhất cách người ây 75 m . Hãy tính gia tốc đoàn tàu ?

n
2
t 5(s)

. Suy ra vn tc trung bỡnh trong
khong thi gian ny.
b) Tớnh vn tc lỳc t = 3(s).

Bi 3: Một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều xác định và có phơng trình chuyển động là
x=5+10t 8t
2
(x đo bằng m, t đo bằng giây).
a) Xác định loại chuyển động của chất điểm.
b) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t=0,25s.
c) Xác định quãng đờng vật đi đợc sau khi chuyển động đợc 0,25s kể từ thời điểm ban đầu.
d) Xác định khoảng thời gian kể từ khi vật bắt đầu chuyển động đến khi nó dừng lại.

Bi 4: Một vật chuyển động thẳng theo một chiều xác định và có phơng trình vận tốc là v=5+2t (v đo bằng
m/s, t đo bằng giây).
a) Xác định loại chuyển động của chất điểm.
b) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t=0,5s.
c) Xác định quãng đờng vật đi đợc sau khi chuyển động đợc 0,75s kể từ thời điểm ban đầu.

Bài 5:Một vật chuyển động thẳng theo một chiều xác định và có phơng trình chuyển động là x=5t + 4t
2
(x
đo bằng m, t đo bằng giây).
a) Xác định loại chuyển động của chất điểm.
b) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t=0,5s.
c) Xác định quãng đờng vật đi đợc sau khi chuyển động đợc 0,5s kể từ thời điểm ban đầu.

+ Chiu dng
+ Gc to
Chỳ ý: Khi chn trc to nờn chn mt cỏch n gin nht bi toỏn
phc tp.
*Gc thi gian l lỳc hin tng bt u xy ra.
2. Da vo cỏc d kin ó cho vit phng trỡnh chuyn ng ca tng vt.
Khi vit phng trỡnh phi da vo phng trỡnh tng quỏt xỏc nh cỏc
i lng liờn quan (Phi chỳ ý v du ca cỏc i lng nh; Gia tc, vn
tc).
3. Hai vt gp nhau khi chỳng cú to bng nhaun (x
1
= x
2
).
4. T ú tỡm cỏc i lng m bi toỏn yờu cu.
B. Mt s bi toỏn ỏp dng.

Bài 1:Cùng một lúc một ôtô từ Hà Nội đi về Hải Phòng với vận tốc không đổi v
1
=90 km/h và một xe máy đi
từ Hải Phòng lên Hà Nội với vận tốc không đổi v
2
=60 km/h. Coi đờng từ Hà Nội đi Hải Phòng là thẳng và
Hà Nội cách Hải Phòng 120 km.
a) Viết phơng trình chuyển động của hai xe.
b) Xác định thời điểm, vị trí hai xe gặp nhau.
c) Mất bao nhiêu thời gian để ôtô đến Hải Phòng và xe máy đến Hà Nội.
d) Xác định khoảng cách giữa hai xe sau khi hai xe xuất phát đợc 30 phút.
e) Xác định các thời điểm mà khoảng cách giữa hai xe là 60km.


Bi 5: Cùng một lúc một ôtô chuyển động chậm dần đều qua điểm A về phía điểm C với vận tốc 25m/s, gia
tốc 0,5m/s
2
và một xe máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm B về phía C với gia tốc 1,5m/s
2
.
Cho AB=100m.
a) Viết phơng trình chuyển động của hai xe.
b) Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
c) Xác định vận tốc của hai xe lúc gặp nhau.
d) Xác định khoảng cách giữa hai xe sau khi khảo sát 10s.
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
LÊ HỒNG SƠN
5

Bài 6: Một xe đạp đang đi với vận tốc 7,2km/h th× xuống dốc và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia
tốc
2
0,2m /s
. Cïng lóc đó, một «t« lªn dốc với vận tốc ban đầu 72km/h và chuyển động thẳng chậm dần đều
với gia tốc
2
0,4m /s
. Chiều dài dốc là 570m. X¸c định qu·ng đường hai xe đi được cho tới khi gặp nhau.

Bài 7: Lóc 8h, một «t« đi qua điểm A trªn một đường thẳng với vận tốc 10m/s, chuyển động thẳng chậm
dần đều với gia tốc
2
0,2m /s

đó.
d. Nếu người đó chỉ chạy với vận tốc không đổi 4m/s thì có thể đuổi kịp xe buýt không?

Bài 10: Một ôtô bắt đầu chuyển động với gia tốc 0,5m/s
2
đúng vào lúc một tầu điện vượt qua nó với vận tốc
18km/h. Hỏi vận tốc của ôtô khi nó đuổi kịp tàu điện là bao nhiêu? Biết gia tốc của tầu điện là 0,3m/s
2
.

Bài 11: Hai chất điểm M
1
,M
2
chuyển động biến đổi đều trên trục x’Ox. M
1
bắt đầu chuyển động từ gốc O
với vận tốc ban đầu v
0
= 6m/s theo chiều dương của trục và vào lúc t = 6s nó có toạ độ x
A
= 90m. Hai giây
sau khi M
1
dời O thì M
2
đi qua O với vận tốc v = 36m/s cũng theo chiều dương của trục toạ độ và 3s sau đó
nó có toạ độ cực đại.
a. Tìm phương trình chuyển động của mổi chất điểm .
b. Tìm những thời điểm chúng gặp nhau, toạ độ và vận tốc của chúng tại những thời điểm đó.
Dng 4: V th gia tc, vn tc, đồ thị toạ độ thời gian.
1. Đồ thị gia tốc thời gian: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc là một
đại lợng không đổi do đó đồ thị của nó có dạng là đờng thẳng song song với
trục thời gian.
2. Đồ thị vận tốc thời gian: là đờng thẳng có hệ số góc là gia tốc a. Cách vẻ giống
nh vẻ đồ thị hàm số bậc nhất.
Chú ý:
Dựa vào đồ thị vận tốc thời gian ta có thể biết đợc một số đặc điểm vè
chuyển động của vật.
+ Đồ thị hớng lên a > 0, hớng xuống a < 0, song song với Ot a = 0
+ Đồ thị cắt Ot thì v = 0.
+ Hai đồ thị cắt nhau: Hai vật có cùng vận tốc tại vị trí cắt nhau của hai đồ thị và tại
điểm cát nhau cho ta xác định đợc thời điểm và vị trí hai vật gặp nhau.
+ Hai đồ thị song song: Hai vật có cùng gia tốc
+ Hai đồ thị vuông góc với nhau: Hai vật có cùng gia tốc nhng trái dấu.
3. Đồ thị toạ độ - thời gian. Có dạng là parabol.
Cách vẻ: - Xác định đỉnh của parabol: có toạ độ + t=
-b
2a

+ x = -

4a

- Chọn một số điểm đặc biệt và một số điểm khác. Đồ thị đợc giới hạn
bởi các điều kiện ban đầu.
Bi 1:Hình vẽ sau là đồ thị vận tốc thời gian
của 1 vật chuyển động.
a) Xỏc nh cỏc c tớnh ca chuyn ng ny:
0
v
,a, tớnh cht chuyn ng?
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
LÊ HỒNG SƠN
7
3
80
40
t (h)
O
v (km/h)
1
2
20
1

2
3
b) Viết phương trình vận tốc và vẽ đồ thị vận
tốc của vật.

Bài 5: Chuyển động của 3 vật có đồ thị vận
tốc - thời gian như hình vẽ. Hãy nêu tính chất
chuyển động của mổi vật, lập các phương
trình vận tốc và phương trình đường đi của

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status