Những câu hỏi trắc nghiệm công nghệ thông tin - Pdf 14

Trung Tâm Đào Tạo CNTT iSPACE Chuyên Khoa PC
Biên Soạn Nguyễn Kim Tấn Trang 1
Tài liệu này chỉ có tính chất tham khảo thêm
NHỮNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
YZ
1. Hệ điều hành là chương trình hệ thống, dùng để điều hành, quản lý:
a. Tập tin và thư mục
b. Các thiết bị phần cứng
c. Các thiết bị phần cứng, phần mềm và
tài nguyên
d. a và b đều đúng
2. Những phần mềm hệ điều hành nào sau đây có trên thị trường
a. Fedora
b. Ubuntu
c. MAC OS
d. Tất c
ả đều đúng
3. Hệ điều hành dịch sang tiếng anh là
a. Operator system
b. Operating system
c. Open system
d. Organization system
4. Các phần mềm hệ điều hành nào sau đây không phải do hãng Microsoft sản xuất
a. MAC OS
b. Windows Vista
c. MS DOS
d. Windows XP
5. Windows Vista yêu cầu cấu hình máy tối thiểu dung lượng RAM bao nhiêu để có thể hoạt động
điều hòa
a. 1GB
b. 2GB

D:\ISPACE
a.
Copy C:\windows\system32\*.com
D:\ISPACE
b. Copy C:\windows\system32
D:\ISPACE
c. Copy windows\system32 D:\ISPACE
d. Tất cả đều đúng
12. Lệnh liệt các tập tin có phần mở rộng “.com” trong thư mục C:\windows\system32
a. Dir C:\windows\system32\*.com
b. Dir C:\windows\system32\.com
c. Dir C:\windows\system32\com
d. Tất cả đều đúng
13. Lệnh liệt kê các tập tin có thuộc tính ẩn trong thư mục C:\windows\system32
a. Dir C:\windows\system32 /A:H
b. Dir C:\windows\system32 /A:S
c. Dir C:\windows\system32 /A:R
d. Tất cả đều đúng
14. Lệ
nh xóa thư mục
a. Rd
b. Dr
c. Dir
d. Md
15. Lệnh chuyển thư mục
a. CD
b. MD
c. DR
d. MOVE
16. Để xem nội dung tập tin abc.txt ở ổ D: ta có thể dùng lệnh nào sau đây

21. Ta muốn di chuyển tập tin abc.txt ở ổ D: sang ổ C: ta dùng lệnh nào sau đ
ây
a. Move abc.txt C:
b. Move C:\abc.txt D:
c. Move D:\abc.txt C:
d. Tất cả đều đúng
22. Để tạo ổ đĩa ảo của một thư mục trên ổ D: (D:\thumuc) trong Windows XP. Ta dùng lệnh nào sau
đây
a. Create Z:\
b. Subst D:\thumuc
c. Sub D:\thumuc
d. Tất cả đều sai
23. Trong NC, để chuyển đổi chế độ EGAline từ 25 dòng thàng 50 dòng và ngược lại ta nhấn
a. Ctrl+F9
b. Alt+F9
c. Alt+F8
d. Ctrl+F8
24. Khi các nhãn c
ủa Icon trên Desktop có bóng xanh ta cần quan tâm
a. System properties > Advanced > performance > settings > visual effects > use drop shodows
for icon labels on the desktop
b. Phải chuột trên desktop > Arrange Icons by > lock web items on desktop
c. System properties > Advanced > use drop shadows for icon labels on the desktop
d. Cả a và b đều đúng
25. Khi các nhãn icon trên desktop có gạch chân ta cần quan tâm
a. Windows Explorer > menu tools > folder option > general > single click to open an item
(point to select)
b. folder option > general > single click to open an item (point to select)
c. Menu start > settings > control panel > folder option > general > single click to open an item
(point to select)

b. Display Properties
c. Control panel
d. Taskbar and Start menu properties
31. Để bỏ chế độ mặc định sẽ lưu lại những file
đã mở ở mục document hoặc my Rencent document
trên menu start ta vào
a. Taskbar and Start menu properties > start menu > classic start menu > customize
b. Start > settings > control panel
c. Group policy > User configuration > Administrative Templates > Start menu and Taskbar
d. Không thực hiện được
32. Xóa dữ liệu mà không vào Recycle Bin là vì
a. Xóa dữ liệu mà dung lượng của dữ
liệu lớn hơn Recycle Bin
b. Xóa trên thiết bị lưu trữ dời
c. Xóa có kèm phím Shift
d. Tất cả đều đúng
33. Xóa dữ liệu mà không thấy xuất hiện bảng thông báo “Are you sure you want to send to the
Recycle Bin” ta phả
i chỉnh trong
a. Display properties
b. Recycle Bin Properties > Global
c. Folder option
d. Tất cả đều đúng
34. Đề khóa thanh taskbar ta làm như thế nào
a. Phải chuột lên thanh taskbar chọn Lock the taskbar
b. Vào Taskbar and Start menu properties > taskbar > chọn Lock the taskbar
c. Câu a và b đều sai
d. Câu a và b đều đúng
35. Để hiện thanh Quick Launch ta làm như thế nào
a. Phải chuột lên thanh taskbar > chọn Toolbars > chọn Quick Launch

41. Để thay đổi font chữ menu của windows, kích cỡ font, icon trong windows ta vào
a. Display Properties > Theme
b. Display Properties > Desktop
c. Display Properties > Screen Saver
d. Display Properties > Appearance
42. Để thay đổi độ phân giải màn hình trong windows ta vào
a.
Display Properties > Theme b. Display Properties > Desktop
Trung Tâm Đào Tạo CNTT iSPACE Chuyên Khoa PC
Biên Soạn Nguyễn Kim Tấn Trang 4
Tài liệu này chỉ có tính chất tham khảo thêm
c. Display Properties > Screen Saver d. Display Properties > Appearance
43. Để thay đổi tần sô quét của màn hình trong windows ta vào
a. Display Properties > Theme
b. Display Properties > settings
c. Display Properties > settings >
advanced > monitor
d. Display Properties > Appearance
44. Người dùng không sử dụng được tính năng Hibernate là do
a. Chưa cài Driver cho máy
b. Chưa bật tính năng hibernate
c. Chưa đè phím shift đi kèm khi
shutdow
d. b và c đều đúng
45. Để bật tính năng hibernate ta vào
a. Power options > Advanced
b. Power options > UPS
c. Power options > Hibernate
d. Power options > Power Schemes
46. Tính năng Stand by bị mờ đi không sử dụng được là do

a. Start > settings > control panel >
Folder Options
b. Windows Explorer > menu Tools >
Folder Options
c. A và b đều đúng
d. A và b đều sai
52. Để lấy lại các biểu tượng như Font, Folder options, User Accounts ta sẽ vào
a. Folder Options > View
b. System Properties > Advanced
c.
Group Policy > Administrative
Templates > Control Panel
d. Tất cả đều sai
53. Khi vào start > program > games ta không thấy một game nào cả (emtry) ta sẽ vào đâu để lấy lại

a. Control panel > Add or Remove Programs
b. Control panel > Add or Remove Programs > Add new programs
c. Control panel > Add or Remove Programs > Add/Remove Windows components
d. Tất cả đều sai
54. Những số trên bàn phím ở phía bên tay phải không gõ được là do
a. Chưa nhấn phím Caps Lock
b. Chưa nhấn phím Num Lock
c. Máy tính bị hư
d. Tất cả đều đúng
55. Để xem nhữ
ng file và folder có thuộc tính ẩn ta vào
a. System properties
b. Folder Option > View
c. Folder Option > File Types
d. C và b đều đúng

a. Add or Remove programs > change or remove programs
b. Add or Remove programs > add new programs
c. Add or Remove programs > add/Remove windows components
d. Add or Remove programs > set program access and defaults
62. Cách cài đặt fonts nào sau đây không
đúng
a. Copy những tập tin fonts vào trong C:\Windows\fonts
b. Copy những tập tin fonts vào fonts trong control panel
c. Vào fonts > menu file > chọn Install new fonts > chọn vị trí lưu fonts > chọn fonts cần cài đặt
> OK
d. Copy những tập tin fonts vào trong C:\windows\System32
63. Để tháo bỏ những chương trình khởi động cùng windows ta vào
a. Start > run > gõ msconfig > startup
b. Start > run > gõ dxdiag > system
c. Start > run > gõ regedit
d. Start > run > gõ gpedit.msc
64. Để cài đặt máy in ảo ta vào
a. Start > settings > control panel
b. Start > settings > printers and faxs > add printer
c. Start > settings > control panel > add hardware
d. Tất cả đều sai
65. Để mở một file có
định dạng là HTML thì firefox chiếm quyền ưu tiên ta chỉnh trong
a. System properties > Advanced > perormance > setting
b. Folder option > File types
c. Display properties > appearance
d. A và c đúng
66. Một công cụ lập lịch làm việc tự động, ví dụ một thời điểm nào đó máy sẽ tự động mở trình duyệt
IE. Đó là công cụ
a. Scheduled task

b. Phải chuột lên biểu tượng kết nối mạng > chọn status > support
c. Không có cách nào để biết
d. A và b đều đúng
72. Để share một thư mục ta thực hiện (Đĩa định dạng NTFS)
100. Phải chuột lên thư mục đó chọn sharing and security > chọn Share … > nhập tên thư mục share >
Apply
101. Phải chuột lên th
ư mục đó chọn properties > sharing > chọn share … > nhập tên thư mục share >
Apply
102. Phải chuột lên thư mục đó chọn properties > sharing > chọn share … > Aplly
103. Cả 3 cách trên đều đúng
104. Để tạo mới một tài khoản ta vào
a. Start > settings > control panel > user account
b. My computer > manage > local users and groups > users
c. My computer > manage > local users and groups > group
d. A và b đều được
105. Trên windows XP, loại user nào được quyền xóa các user khác
a. Computer administrator
b. Limited
c. Guest
d. User setup
106. Trên windows XP, loại user nào không được quyền xóa các user khác
a. Computer administrator
b. Limited
c. Guest
d. User setup
107. Có mấy kiểu logon và logoff
a. 1
b. 2
c. 3

112. Để ẩn các ổ đĩa trên windows ta quan tâm đến dòng nào trong Group policy > User configuration
> administrative templates > Windows components > Windows Explorer
a. Prevent access to drives from my computer
b. Prevent drives from my computer
c. Hide these specified drives in my computer
d. Cả ba đều sai
113. Để ẩn chức năng add or remove programs ta quan tâm đến dòng nào trong Group policy > User
configuration > administrative templates > control panel > add or remove programs
a. Remove add or remove programs
b. Hide add or remove programs
c. Prevent add or remove programs
d. Allow add or remove programs
114. Khi mở internet option thấy home page bị mờ không chỉnh sửa được ta vào đâu để lấy lại nó
a. Group policy > User configuration > administrative templates > windows component >
windows explorer
b. Group policy > User configuration > administrative templates > windows component >
internet explorer
c. Group policy > User configuration > administrative templates > system
d. Tất cả đều sai
115. Khi ta vào display properties > desktop > customize desktop > general ta thấy dòng my
document và dòng my computer bị mờ. Ta sẽ vào đâu để lấy lại nó
a. Group policy > User configuration > administrative templates > windows component
b. Group policy > User configuration > administrative templates > system
c. Group policy > User configuration > administrative templates > desktop
d. Group policy > User configuration > administrative templates > control panel
116. Để làm mất biểu tượng recycle bin trên desktop ta vào
a. Group policy > User configuration > administrative templates > windows component
b. Group policy > User configuration > administrative templates > system
c. Group policy > User configuration > administrative templates > control panel
d. Tất cả đều sai

do
a. Admin phần quyền cho người này không được sử dụng chương trình đó
b. Admin dùng registry để cấm người này truy xuất vào chương trình đó
c. Admin dùng group policy để cấm người này truy xuất vào chương trình đó
d. Chương trình bị lỗi và là mất file khởi động (*.exe)
122. Để vào registry ta dùng cách nào sau đ
ây
a. Start > run > gõ regedit
b. Start > programs > accessories > command promt > gõ regedit.exe
c. C:\windows\regedit.exe
d. Cả 3 cách trên đều được
123. Hkey nào không nằm trong cấu trúc của Registry
a. Hkey_Local_Machine
b. Hkey_Current_User
c. Hkey_Computer
d. Hkey_Users
124. Để ngăn chặn không cho chạy USB trên máy tính, ta thực hiện như thế nào trong Registry
a. HKEY_LOCAL_MACHINE\System\CurrentControlSet\Services\USBSTOR > Đổi
giá trị cho Start từ 3 thành 4
b. HKEY_LOCAL_MACHINE\System\CurrentControlSet\Services\USBSTOR > Đổi
giá trị cho Start từ 3 thành 6
c. HKEY_LOCAL_MACHINE\System\CurrentControlSet\Services\USB > Đổi giá trị
cho Start từ 3 thành 6
d. a và b đều đúng
125. Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn đóng
a. Windows
b. Linux
c. MAC-OS
d. a và c đều đúng
126. MS-DOS được viết tắt bởi cụm từ

d. Không có lệnh nào cả
132. Trong Command Line, câu lệnh định dạng ổ đĩa (D:) nào sau đây thì đúng:
a. FORMAT D: /FS:NTFS
b. FORMAT D: \FS:NTFS
c. a và b đều đúng
d.
FORMAT D: /FS:NTFS.
133. Trong NC, phím F7 dùng để:
a. Xóa thư mục
b. Tạo thư mục
c. Thay đổi tên
d. a và b đều đúng
134. Trong NC, tổ hợp phím Alt+F7 dùng để:
a. Xem nội dung tập tin b. Chỉnh sửa nội dung tập tin
Trung Tâm Đào Tạo CNTT iSPACE Chuyên Khoa PC
Biên Soạn Nguyễn Kim Tấn Trang 9
Tài liệu này chỉ có tính chất tham khảo thêm
c. Tìm kiếm d. Tất cả đều sai
135. Các thành phần chính trên Desktop bao gồm:
a. Shortcut, icon và taskbar
b. Recycle Bin, icon và taskbar
c. Thư mục, tập tin và shortcut
d. a và c đều đúng
136. Hai kiểu của Start Menu là
a. Start Menu và Classic Start Menu
b. New Start và Classic Start Menu
c. Menu Start và Classic Start Menu
d. Start Menu và Menu Classic
137. Có mấy Shortcut hệ thống
a. 4

b. Mở cửa sổ Help and Support
c. Chuyển cửa sổ qua lại giữa các cửa sổ
d. a và c đều đúng
143. Để mở hộp thoại điều khiển bàn phím thay chuột ta sẽ làm gì?
a. Nhấn phím Shift 5 lần liên tiếp
b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del
c. Nhấn tổ hợp phím Shift+Alt+Num Lock
d. Cả
a và c đều đúng
144. Công cụ dùng để chống phân mảnh ổ đĩa có sẵn trong Windows là:
a. Disk Cleanup
b. Disk Defragmenter
c. Backup
d. Restore
145. Công cụ hệ thống dùng để tạo bản sao lưu (tập tin *.bkf) là:
a. System Restore
b. System tools
c. Scheduled Task
d. Backup
146. Công cụ System Restore sẽ sao lưu:
a. Toàn bộ ổ C
b. Thư mục C:\Windows
c. Thư mục C:\Windows\System32
d. Những tậ
p tin hệ thống và Registry
147. Có mấy kiểu tài khoản
a. 3
b. 4
c. 2
d. 1

b. start > programs > accessories >
Command promt > gõ gpedit.msc
c. C:\Windows\System32\gpedit.msc
d. Cả 3 cách trên đều đúng
154. Tập tin regedit.exe được lưu trong:
a. C:\
b. C:\Windows
c. C:\Windows\System32
d. C:\Windows\regedit
155. Trong MS Word 2003 để ẩn các thanh công cụ ta vào
a. Menu file > page setup
b. Menu view > toolbars
c. Menu insert > page numbers
d. Menu tools > option
156. Không thấy chức năng Equation trong Word 2003 là do
a. Cài đặt mặc định
b. Phần mềm office bị lỗi
c. Đĩa cài đặt thiếu gói cài đặt này
d. Tất cả đều đúng
157. Chức năng Equation không có trong Word 2003, cách nào sau đây để thêm nó vào trong
MS Word
a. Vào add or remove programs > change or remove programs > chọn Microsoft Office
2003 > chọn change > thêm chức năng Equation vào
b. Tháo ra cài lại như
ng trong quá trình cài đặt lại nhớ thêm chức năng Equation này vào
c. Tìm trong đĩa cài đặt file Equation và copy vào thư mục cài đặt Office
d. a và b đều đúng
158. Để chọn font chữ mặc định cho MS word 2003 ta vào
a. Menu format > font > chọn font, font style và size > chọn default
b. Menu format > font > chọn font, font style và size > chọn OK

c. Menu tools > options > save
d. Menu tools > options > Edit
164. Để đổi đơn vị đo trên thanh thước trong MS Word 2003 ta vào
Trung Tâm Đào Tạo CNTT iSPACE Chuyên Khoa PC
Biên Soạn Nguyễn Kim Tấn Trang 11
Tài liệu này chỉ có tính chất tham khảo thêm
a. Menu tools > options > view
b. Menu tools > options > save
c. Menu tools > options > Edit
d. Menu tools > options > General
165. Để thiết lập khi gõ văn bản ký tự đầu không viết hoa ta vào
a. Menu tools > options > view
b. Menu tools > options > save
c. Menu tools > autocorrect options >
autocorrect
d. Menu tools > autocorrect options >
autoformat
166. Để thay thế khi ta gõ chữ “cách” thành “Cách mạng tháng tám” ta vào
a. Menu tools > autocorrect options > autocorrect
b. Menu tools > autocorrect options > autoformat
c. Menu tools > autocorrect options > autotext
d. Menu tools > Options > General
167. Khi gõ văn bản, thì văn bản tự động sinh ta những khoảng trắng đáng ghét, ta sẽ vào đâu
để không còn tình trạng này nữa
a.
Menu tools > Options > General
b. Menu tools > Options > Edit
c. Vào cửa sổ bảng điều khiển Unikey > bỏ dòng “luôn sử dụng Clipboard cho unicode
d. b và c đều đúng
168. Khi đoạn văn bản xuất hiện như dưới bạn sẽ làm thế nào để hết tình trạng đó

Tools > option > tab View
173. Để chọn nơi lưu file mặc định cho Excel ta vào
a. Tools > option > tab General
b. Tools > option > tab View
c. Tools > option > tab Save
d. Tools > option > tab Edit
174. Hàm nào sau đây không thuộc trong hàm tính của Excel
a. Upper
b. Proper
c. Lower
d. Butter
Trung Tâm Đào Tạo CNTT iSPACE Chuyên Khoa PC
Biên Soạn Nguyễn Kim Tấn Trang 12
Tài liệu này chỉ có tính chất tham khảo thêm
175. Để hiển thị các dòng phân cách (Gridlines) giữa các dòng và cột trong bảng tính MS
Excel 2003 ta vào
a. Tools > options > view
b. Tools > options > General
c. Tools > options > Edit
d. Tools > options > Custom list
176. Hiện tượng khi nhấn enter khi đang làm việc trong Excel 2003 thì hướng di chuyển cùng
chọn là ngược lên trên chứ không mặc định là xuống dưới. nguyên nhân này do
a. Menu tools > options > View > dòng direction đã chọn Down
b. Menu tools > options > View > dòng direction đã chọn up
c. Menu tools > options > View > dòng direction đã chọn left
d. Menu tools > options > View > dòng direction đã chọn right
177. Không gõ được dấu tiếng việt trong MS Word là do những nguyên nhân
a.
Bảng mã đã chọn trong phần mềm bộ gõ không phù hợp font chữ
b. Gõ chữ theo kiểu gõ khác với kiểu gõ đã chọn trong phần mềm bộ gõ

c. Mail server, Địa chỉ mail và password
d. Mail server và địa chỉ mail là đủ
183. Trong outlook Express để tạo mộ
t tài khoản mail ta vào
a. Menu tools > account mail
b. Menu tools > Address book
c. Menu tools > option
d. Tất cả đều đúng
184. Trong outlook Express để tạo một danh sách địa chỉ mail ta vào
a. Menu tools > account mail
b. Menu tools > Address book
c. Menu tools > option
d. Tất cả đều sai
e.
185. Trong outlook Express, mặc định data base mail được lưu trong
a. System32
b. Document and settings
c. Trong profile của user đó
d. C:
186. Trong outlook Express, nhưng lá thư được gửi đến sẽ ở trong
Trung Tâm Đào Tạo CNTT iSPACE Chuyên Khoa PC
Biên Soạn Nguyễn Kim Tấn Trang 13
Tài liệu này chỉ có tính chất tham khảo thêm
a. Inbox
b. Drafts
c. Outbox
d. Send Items
187. Trong outlook Express, nhưng lá thư không gửi đi được sẽ được lưu trong
a. Inbox
b. Drafts

a. Nhấn biểu tượng Sign trên thanh công cụ
b. Nhấn biểu tượng Encrypt trên thanh công cụ
c. Nhấn biểu tượng Attach trên thanh công cụ
d. Trong outlook Express không thể mã hóa mail
194. Ta đã tạo được một tài khoản trong outlook Express. Bây giờ ta muốn chuyển nó sang
MS outlook ta vào
a. MS Outlook > menu file > Import and Export
b. MS Outlook > menu tools > options
c. MS Outlook > menu tools > E-mail accounts
d. MS Outlook > menu tools > Addres book
195. Phần mở rộng củ
a file database mail trong Outlook Express là gì?
a. dbx
b. iaf
c. wab
d. pst
196. Phần mở rộng của file backup danh sách địa chỉ mail trong outlook Express là gì?
a. dbx
b. iaf
c. wab
d. pst
197. Phần mở rộng của file backup tài khoản mail trong outlook Express là gì?
a. dbx
b. iaf
c. wab
d. pst
198. Để nén tập tin hay thư mục ta có thể sử dụng những chương trình nào sau đây
a. Winzar
b. Winzip
c. Compressed (Zipped)

b. Sync
c. Rip
d. Library
204. Trong hệ điều hành windows XP có tích hợp một chương trình cho chúng ta ghi âm gọi

a. Movie Maker
b.
Volume Control
c. Sound Recorder
d. Recorder
205. Trong Windows Media Player 11.0. Có một chức năng ghi đĩa nhạc CD gọi là
a. Burn
b. Sync
c. Rip
d. Library
206. Chức năng Uses Overlays trong Windows Media Player dùng để làm
a. Không cho chụp cửa sổ Windows Media Player bằng phím Print
b. Có thể chơi nhiều bản nhạc cùng một lúc
c. Không cho chỉnh âm lượng của bài hát
d. Tất cả đều sai
207. Muốn biết Windows media Player xem được các loại file nào ta vào
a.
Menu tools > Options > Performance
b. Menu tools > Options > Rip Music
c. Menu tools > Options > File types
d. Menu tools > Options > Player
208. Trong Windows Media Player, dòng Allows Screen Saver during playback có ý nghĩa
a. Không cho phép xuất hiện Screen saver khi đang chơi nhạc bằng WMP
b. Cho phép xuất hiện Screen saver khi đang chơi nhạc bằng WMP
c. Tự động phóng to cửa sổ WMP

213. Những câu hỏi đặt ra nào nên đặt ra để phòng chống Hoax
a. Tin này có đúng không?
b. Có nên làm theo đề nghị trên thông điệp?
c. Có nên bảo người khác làm theo đề nghị trên?
d. Tất cả đều đúng
214. Chương trình diệt virus nào là của nước ta
a. BKAV
b. D32
c. NOD32
d. A và b đều đúng
215. Những chương trình diệt virus được đánh giá là mạnh nhất thế giới năm 2007
a. Kaspersky
b. Sysmantec
c. BKAV pro
d. a và b đều đúng
216. Chữ trojan horse được bắt nguồn từ
a. Điển tích con ngựa thành Troy trong thần thoại hy lạp
b. Tên của người tạo ra nó
c. Tên một nhóm Hacker
d. b và c đều
đúng
217. Sự khác nhau căn bản giữa virus máy tính và Trojan horse là
a. Trojan Horse nhân bản lên gấp triệu lần
b. Trojan Horse không có khả năng tự sao chép
c. Trojan Horse có file khởi động còn virus thì không
d. Tất cả đều sai
218. Khi đóng băng toàn bộ máy tính thì máy tính còn có nguy cơ bị virus phá hay không
a. Không vì sau khi khởi động lại virus đã bị xóa sạch
b. Có nhưng sẽ hạn chế hơn
c. Tuyệt đối sẽ không bị nhi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status