Đồ án tốt nghiệp: “Bán hàng và xác định kết quả kinh doanh cuả Công ty Thương mại - Dịch vụ Tràng Thi”. - Pdf 14

Đồ án tốt nghiệp

Bán hàng và xác định kết
quả kinh doanh cuả Công ty
Thương mại - Dịch vụ
Tràng Thi


DN đạt đợc những mục tiêu kinh tế đã đề ra nh: Doanh thu, lợi nhuận, thị phần,
uy tín Xuất phát từ nhận thức và qua thời gian thực tập ở Trung tâm Thơng mại
Thanh Trì (là một chi nhánh của Công ty Thơng mại - Dịch vụ Tràng Thi), em cho
rằng: Bán hàng là một trong những hoạt động chính của Công ty. Nó giúp ban quản
lý Công ty nắm rõ đợc doanh thu, lợi nhuận, tình hình kinh doanh của Công ty và
hiện nay Công ty có thích ứng với cơ chế thị trờng không.
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

2

Đợc sự hớng dẫn nhiệt tình của thầy giáo cũng nh sự giúp đỡ của Cán bộ
phòng Nghiệp vụ kinh doanh 2 của Công ty Thơng mại - Dịch vụ Tràng Thi, em đã
lựa chọn chuyên đề cho bài báo cáo thực tập tốt nghiệp của mình là: Bán hàng và
xác định kết quả kinh doanh cuả Công ty Thơng mại - Dịch vụ Tràng Thi.
Báo cáo tốt nghiệp gồm 3 chơng:
Chơng I: Các vấn đề chung về kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng của
doanh nghiệp.
Chơng II: Thực tế công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng của
Công ty Thơng mại - Dịch vụ Tràng Thi
Chơng III: Nhận xét và kiến nghị về công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả
bán hàng của doanh nghiệp.
trình công nghệ sản xuất nhất định
trong phạm vi một doanh nghiệp.
Sản phẩm là kết quả của
quá trình sản xuất, cung
cấp dịch vụ.
Xét về mặt
phạm vi
Thành phẩm chỉ là sản phẩm hoàn
thành ở giai đoạn cuối cùng của quy
trình công nghệ sản xuất
Sản phẩm gồm thành
phẩm và nửa thành phẩm.

Thành phẩm là bộ phận chủ yếu của hàng hoá trong doanh nghiệp sản xuất.
Hàng hoá trong doanh nghiệp sản xuất kinh doanh gồm: Thành phẩm, nửa thành
phẩm, vật t và dịch vụ cung cấp cho khách hàng.
Khái niệm bán hàng.
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

4

Bán hàng là quá trình bán sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra và bán hàng
hoá mua vào.
Cung cấp dịch vụ là thực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng trong
một hoặc nhiều kỳ kế toán.
Bản chất của quá trình bán hàng.
Quá trình bán hàng là quá trình hoạt động kinh tế bao gồm 2 mặt: Doanh
nghiệp đem bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ đồng thời đã thu đợc tiền
hoặc có quyền thu tiền của ngời mua. Đối với doanh nghiệp XDCB, giá trị của sản

TP thuê ngoài
chế biến
=

Chi phí
chế biến
+

Chi phí liên quan trực tiếp
đến công việc chế biến
1.2.3. Giá gốc thành phẩm xuất kho.
Giá gốc thành
phẩm xuất kho

=

Số lợng thành
phẩm xuất kho
x

Đơn giá bình quân
gia quyền

Giá gốc TP tồn đầu kỳ
+

Giá gốc TP nhập trong kỳ

Đơn giá bq gia
quyền cả kỳ dự trữ

phẩm hoặc hàng hoá cho ngời mua.
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

6

DN không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hoá nh ngời sở hữu hàng hoá
hoặc kiểm soát hàng hoá.
Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
DN đã thu đợc hoặc sẽ thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.
Xác định đợc chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu bán hàng gồm DT bán hàng ra ngoài và DT bán hàng nội bộ.
1.3.2. Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng.
Chiết khấu thơng mại là khoản DN bán giảm giá niêm yết cho khách hàng
mua hàng với khối lợng lớn.
Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ cho khách hàng do hàng kém phẩm
chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.
Giá trị hàng bán bị trả lại là giá trị khối lợng hàng bán đã xác định là bán
hoàn thành bị khách hàng trả lại và từ chối thanh toán.
1.3.3. Nguyên tắc xác định doanh thu bán hàng và kết quả bán hàng.
Kết quả hoạt động kinh doanh của DN là hiệu số giữa thu nhập và chi phí
Công thức tổng quát:
Kết quả kinh doanh = Thu nhập - Chi phí
Kết quả của hoạt động bán hàng.
Công thức:
Kết quả
hoạt động
bán hàng
=


Kế toán bán hàng theo phơng thức gửi hàng đi cho khách hàng: là phơng
thức mà bên bán gửi hàng đi cho khách hàng theo các điều kiện ghi trong hợp đồng.
Số hàng chuyển đi này vẫn thuộc quyền sở hữu của bên bán, khi khách hàng thanh
toán hoặc chấp nhận thanh toán về số hàng đã chuyển giao thì số hàng này đợc coi
là đã bán và bên bán đã mất quyền sở hữu về số hàng đó.
Kế toán bán hàng theo phơng thức gửi đại lý, ký gửi bán đúng giá hởng
hoa hồng: là phơng thức mà bên chủ hàng (bên giao đại lý) xuất hàng giao cho bên
nhận đại lý (bên đại lý) để bán. Bên nhận đại lý, ký gửi phải bán hàng theo đúng giá
bán đã quy định và đợc hởng thù lao đại lý dới hình thức hoa hồng.
Kế toán bán hàng theo phơng thức trả chậm, trả góp: là phơng thức bán
hàng thu tiền nhiều lần, ngời mua thanh toán lần đầu ngay tại thời điểm mua. Số
tiền còn lại ngời mua chấp nhận trả dần ở các kỳ tiếp theo và chịu một tỷ lệ lãi
suất nhất định. DN chỉ hạch toán vào TK 511 - Doanh thu bán hàng, phần doanh
thu bán hàng thông thờng (bán hàng thu tiền một lần). Phần lãi trả chậm đợc coi
nh một khoản thu nhập hoạt động tài chính và hạch toán vào bên Có TK 515 - Thu
nhập từ hoạt động tài chính. Theo phơng thức bán này, về mặt kế toán khi giao
hàng cho khách coi là đã bán nhng thực chất thì DN mới chỉ mất quyền sở hữu về
số hàng đó.
Kế toán bán hàng theo phơng thức hàng đổi hàng: là phơng thức bán hàng
mà DN đem sản phẩm vật t, hàng hoá để đổi lấy vật t, hàng hoá khác không
tơng tự. Giá trao đổi là giá hiện hành của vật t, hàng hoá tơng ứng trên thị
trờng.
1.4.2. Các phơng thức thanh toán.
Thanh toán bằng tiền mặt: theo phơng thức này, việc chuyển giao quyền sở
hữu sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ cho khách hàng và việc thu tiền đợc thực hiện
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

8


http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

9SD: Giá gốc của TP tồn kho

1.7. Kế toán tổng hợp quá trình bán hàng theo các phơng thức bán hàng.
1.7.1. Tài khoản kế toán sử dụng.
Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán: Dùng để phản ánh giá trị sản phẩm, hàng
hoá đã gửi hoặc chuyển đến cho khách hàng, gửi bán đại lý, trị giá lao vụ, dịch vụ
đã cung cấp cho khách hàng nhng cha đợc chấp nhận thanh toán.
Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 157.

Trị giá hàng hoá, thành phẩm đã gửi
cho khách hàng hoặc gửi bán đại lý, ký
gửi.
Trị giá dịch vụ đã cung cấp cho


Giá thành sản xuất thực tế TP
nhập kho.
Trị giá TP thừa cha rõ
nguyên nhân
Trị giá thực tế TP gửi đi bán

Trị giá vốn thực tế TP bán, trả
lơng, tặng
Sơ đồ 1: Kế toán tổng
hợp TP theo phơng pháp kê khai thờng xuyên.

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

10

toán.
Kết chuyển cuối kỳ trị giá hàng
hoá, thành phẩm đã gửi đi bán đợc
khách hàng chấp nhận thanh toán (Kế
toán hàng tồn kho theo phơng pháp
kiểm kê định kỳ).
thành phẩm đã gửi đi bán cha đợc
khách hàng chấp nhận thanh toán đầu
kỳ (Kế toán hàng tồn kho theo phơng
pháp kiểm kê định kỳ).
Số d: Trị giá hàng hoá, thành phẩm đã
gửi đi, dịch vụ đã cung cấp cha đợc
khách hàng chấp nhận thanh toán.

chung cố định không phân bổ không
đợc tính vào trị giá hàng tồn kho mà
phải tính vào giá vốn hàng bán của kỳ
kế toán.
Phản ánh khoản hao hụt, mất mát
của hàng tồn kho sau khi trừ đi phần
bồi thờng do trách nhiệm cá nhân gây
ra.
Phản ánh CP tự xây dựng, tự chế
TSCĐ vợt mức bình thờng không
đợc tính vào nguyên giá TSCĐ hữu
hình tự xây dựng, tự chế hoàn thành.
Phản ánh khoản chênh lệch giữa số
dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải
lập năm nay lớn hơn khoản đã lập dự
phòng năm trớc.
Phản ánh khoản hoàn nhập dự
phòng giảm giá hàng tồn kho cuối năm
tài chính (31/12) (chênh lệch giữa số
phải trích lập dự phòng năm nay nhỏ
hơn khoản đã lập dự phòng năm trớc).
Cuối kỳ kế toán, kết chuyển giá
vốn của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ
để xác định kết quả kinh doanh.
Tài khoản này không có số d cuối kỳ.

TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Dùng để phản ánh
doanh thu của DN trong một kỳ kế toán từ các giao dịch và các nghiệp vụ bán hàng
và cung cấp dịch vụ.
Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 511.

TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ.
TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá.
TK 512 - Doanh thu bán hàng nội bộ: Dùng để phản ánh doanh thu của số
sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ bán trong nội bộ doanh nghiệp.
Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 512
TK 511

Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ

TK 512

Doanh thu bán hàng nội bộ

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

13

Số thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế
GTGT tính theo phơng pháp trực tiếp
của hàng bán nội bộ.
Chiết khấu thơng mại, giảm giá
hàng đã bán kết chuyển cuối kỳ.


Hàng bán bị trả lại

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

14

Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 532.

Giảm giá hàng bán đã chấp thuận cho
ngời mua hàng.
Kết chuyển các khoản làm giảm trừ giá
hàng bán vào bên Nợ TK 511 hoặc TK
512.
Tài khoản này không có số d cuối kỳ.
1.7.2. Kế toán bán hàng theo các phơng thức bán hàng chủ yếu.
1.7.2.1. Kế toán bán hàng theo phơng thức bán hàng trực tiếp.
1. Giá gốc thành phẩm, hàng hoá, dịch vụ xuất bán trực tiếp, kế toán ghi:
Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán.
Có TK 155: Xuất kho thành phẩm.
Có TK 154: Xuất trực tiếp tại phân xởng.
2. Ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Nợ TK 111, 112: Số đã thu bằng tiền.
Nợ TK 131: Số bán chịu cho khách hàng.
Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra.
Có TK 511: DT bán hàng và cung cấp dịch vụ.
3. Các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh.
3.1. Các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thơng mại chấp nhận cho
khách hàng đợc hởng (nếu có).

Có TK 531: Doanh thu hàng bán bị trả lại
Có TK 532: Giảm giá hàng bán
5. Cuối kỳ kế toán, kết chuyển doanh thu thuần của hoạt động bán hàng và
cung cấp dịch vụ.
Nợ TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 911: Xác định kết quả kinh doanh
6. Cuối kỳ kế toán, kết chuyển trị giá vốn hàng bản của hoạt động bán hàng
và cung cấp dịch vụ.
Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh
Có TK 632: Giá vốn hàng bán Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

16 Sơ đồ 2: Kế toán bán hàng theo phơng thức bán trực tiếp.
1.7.2.2. Kế toán bán hàng theo phơng thức gửi hàng đi bán.
1. Giá gốc hàng gửi đi cho khách hàng, dịch vụ đã cung cấp nhng khách













Giá gốc của
sản phẩm,
dịch vụ đã
cung cấp

Kết
chuyển
giá vốn
hàng hóa
Kết chuyển
doanh thu
thuần

Ghi nhận
doanh thu
bán hàng
Tổng
giá

2. Căn cứ vào hoá đơn bán ra của hàng hoá đã bán do các đại lý hởng hoa
hồng gửi.
2.1. Giá gốc của hàng gửi đại lý, ký gửi đã bán.
Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán
Có TK 157: Hàng gửi đi bán
2.2. Ghi nhận doanh thu của hàng đã bán đợc.
Nợ TK 131: Phải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)
Có TK 511: Doanh thu bán hàng
Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra
3. Xác định số hoa hồng phải trả cho bên nhận đại lý, ký gửi.
Nợ TK 641: Chi phí bán hàng (tổng số hoa hồng)
Có TK 131: Phải thu của khách hàng
TK 154, 155

TK 157

TK 632

TK 911

TK 511

TK 111, 112, 131

TK 33311

Trị giá vốn
thực tế của
hàng gửi bán
Doanh thu


Sơ đồ 4: Kế toán hàng gửi bán đại lý, ký gửi ở bên giao đại lý.

Bên nhận đại lý, ký gửi.
Khi nhận hàng để bán, căn cứ vào giá ghi trong hợp đồng kinh tế, kế toán
ghi: Nợ TK 003 - hàng hoá nhận bán hộ, ký gửi.
Khi xuất bán hàng hoá hoặc trả lại không bán đợc cho bên giao đại lý, ký
gửi, kế toán ghi: Có TK 003.
1. Phản ánh số tiền bán hàng đại lý phải trả cho chủ hàng.
Nợ TK 111, 112, 131 Tổng số tiền hàng
Có TK 331: Phải trả cho ngời bán
2. Doanh thu bán đại lý, ký gửi đợc hởng theo hoa hồng đã thoả thuận.
Nợ TK 331: Phải trả cho ngời bán
Có TK 511: DTBH (hoa hồng bán đại lý, ký gửi)
3. Thanh toán tiền bán hàng đại lý, ký gửi cho chủ hàng.
Nợ TK 331: Số tiền hàng đã thanh toán
Có TK 111, 112, 131
TK 154, 155

TK 157


ký gửi.




2.1

2.2

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

19
Sơ đồ 5: Kế toán hàng gửi đại lý, ký gửi ở bên nhận đại lý.
1.7.2.4. Kế toán bán hàng theo phơng thức bán hàng trả chậm, trả góp.
1. Phản ánh giá gốc của hàng xuất bán.
Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán
Có TK 154, 155, 156
2.1. Số tiền trả lần đầu, số tiền còn phải thu DTBH và lãi trả chậm.
Nợ TK 111, 112, 131 Tổng giá thanh toán
Có TK 511: Giá bán trả tiền ngay cha có thuế GTGT

Trả tiền bán hàng đại lý, ký gửi.

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

20

Sơ đồ 6: Kế toán bán hàng theo phơng thức trả chậm, trả góp.

1.8. Kế toán xác định kết quả bán hàng.
1.8.1. Kế toán chi phí bán hàng (CPBH).
1.8.1.1. Khái niệm và nội dung của CPBH.
a/ Khái niệm: Chi phí bán hàng là các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bảo
quản và bán sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, bao gồm: chi phí chào hàng, giới thiệu
sản phẩm, quảng cáo sản phẩm, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo hành sản phẩm,

Thu tiền bán hàng
lần tiếp theo.
Ghi nhận
doanh thu
DT cha thực hiện

Thuế GTGT
phải nộp.
Doanh thu
bán hàng và
cung cấp dịch
vụ
Tổng
giá
thanh
toán.


2.1

2.2

2.3

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

21

TK 641 - Chi phí bán hàng.

Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

22

4. Trích khấu hao TSCĐ sử dụng tại bộ phận bán hàng.
Nợ TK 6414: Chi phí khấu hao TSCĐ
Có TK 214: Hao mòn TSCĐ
5. Chi phí bảo hành sản phẩm.
Nợ TK 6415: Chi phí bảo hành
Có TK 111, 112, 154, 335, 336
6. Chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho hoạt động bán hàng.
Nợ TK 6417: Chi phí dịch vụ mua ngoài
Nợ TK 133: Thuế GTGT đợc khấu trừ (nếu có)
Có TK 331, 111, 112
7. Chi phí sửa chữa TSCĐ dùng cho hoạt động bán hàng.
7.1. Trờng hợp sử dụng phơng pháp trích trớc CP sửa chữa TSCĐ.
Tính trớc CP sửa chữa TSCĐ vào chi phí bán hàng.
Nợ TK 641: Chi phí bán hàng
Có TK 335: Chi phí phải trả
Chi phí sửa chữa TSCĐ thực tế phát sinh.
Nợ TK 335: Chi phí phải trả
Có TK 111, 112, 152, 331, 214
7.2. Trờng hợp không tính trớc chi phí sửa chữa TSCĐ.
Chi phí sửa chữa TSCĐ thực tế phát sinh.
Nợ TK 142: Chi phí trả trớc
Có TK 111, 112, 152, 331, 214
Định kỳ, tính vào CPBH từng phần chi phí đã phát sinh.
Nợ TK 641: Chi phí bán hàng
Có TK 142: Chi phí trả trớc


1.8.2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp (CPQLDN).
1.8.2.1. Khái niệm và nội dung của CPQLDN.
TK 641

TK 334, 338

TK 214

153, 142, 242

111, 112, 336

111, 112, 331

111, 112, 141

TK 911

TK 335

111, 112, 138, 334

TK 242, 142

Tập hợp CPSC lớn
TSCĐ
Các khoản giảm
trừ CPBH
Trích trớc CPSC
lớn TSCĐ
CP sửa chữa t. tế
phát sinh
















7.1

7.2

7.1


TK 6422- Chi phí vật liệu quản lý.
TK 6423- Chi phí đồ dùng văn phòng.
TK 6424- Chi phí khấu hao TSCĐ.
TK 6425- Thuế, phí và lệ phí.
TK 6426- Chi phí dự phòng.
TK 6427- Chi phí dịch vụ mua ngoài.
TK 6428- Chi phí bằng tiền khác.
1.8.2.2. Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu.
1. Chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ.
Nợ TK 642: CPQLDN
Có TK 334, 338.
2. Trị giá thực tế NL, VL phục vụ cho hoạt động QLDN.
Nợ TK 6422: Chi phí vật liệu quản lý
Nợ TK 133: Thuế GTGT đợc khấu trừ (nếu có)
Có TK 152: NL, VL
Có TK 111, 112, 331.
3. Trị giá thực tế CCDC phục vụ cho hoạt động QLDN.
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status