BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BỘ MÔN
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ÔTÔ
GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHỤNG
Lớp: DHOT2
Nhóm: 16
Thành viên nhóm:
1/. Đỗ Thanh Long (0604336)
2/. Nguyễn Văn Chiến (0605266)
3/. Võ Hoàng Việt (0604569)
4/. Tit saly (0612300)
TRƯỜNG ĐHCN TP.HCM ĐỐ ÁN TÍNH TOÁN KCOTO
Đề 16:
Các thông số ban đầu của đề bài:
I. TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ BAN ĐẦU
Từ loại bánh xe : 215/65R15 ta có
Bán kính thiết kế kế bánh xe :
2
d
r H
= +
Với
''
15 15.(25,4) 381( )d mm
= = =
[ với d = 15 inch ]
Ta có:
i i
1,368/1
5h
i
0,854
B 1800
H 1845
L 2860
Loại bánh xe 215/65R15
2
TRƯỜNG ĐHCN TP.HCM ĐỐ ÁN TÍNH TOÁN KCOTO
Thay vào:
2
d
r H
= +
suy ra
381
139,75 330,25( )
2
r mm
= + =
Bán kính bánh xe ( bán kính làm việc):
. (0,945).(330,25) 312( )
0,312( )
bx
bx
r r mm
r m
5000 5000 5000
e e e
e
n n n
N Kw
= + −
÷ ÷
Đổi đơn vị :
1000 .60.
. .
(2 / min) 2
1000. .60.
. 9554. ( )
2 .
e e e
e
e e e
e e
e
e e
N N N
Kw w s
M
n n n
= 1,2 .n N =(1,2) . 5000
n’e
max
= 6000 (vòng/phút)
Giá trị tương ứng của :
2 3
max
' 97. ( )
5000 5000 5000
e e e
e
n n n
N Kw
= + −
÷ ÷
với n’e
max
= 6000 (vòng/phút)
suy ra N’emax= 88,46 (Kw) ứng tại vị trí này,nếu tăng số vòng quay hơn 6000
vòng/phút thì công suất bằng 0.
max
' 9554. ( )
e
0
. . .
( )
e hs t
K
K
bx bx
M i i
M
P N
r r
η
= =Ta có bảng giá trị sau:
ne (1/min)
500 1000 1500 2000 2500 3000 3500
Me (Nm) 201.97 214.97 224.26 229.82 231.70 229.84 224.27
Pk1 (N) 8,435.51 8,978.47 9,366.48 9,598.70 9,677.22 9,599.53 9,366.90
Pk2(N) 4,600.36 4,896.47 5,108.07 5,234.71 5,277.53 5,235.17 5,108.30
Pk3 (N) 3,115.49 3,316.02 3,459.33 3,545.09 3,574.09 3,545.40 3,459.48
Pk4 (N) 2,277.41 2,423.99 2,528.75 2,591.44 2,612.64 2,591.67 2,528.86
Pk5 (N) 1,944.90 2,070.09 2,159.55 2,213.09 2,231.19 2,213.28 2,159.65
ne (1/min)
4000 4500 5000 5500 6000 6500
Me (Nm) 215.01 202.04 185.35 164.95 140.86 113.06
Pk1 (N) 8,980.14 8,438.44 7,741.36 6,889.33 5,883.18 4,722.08
Pk2(N) 4,897.38 4,601.95 4,221.80 3,757.14 3,208.43 2,575.22
Pk3 (N) 3,316.64 3,116.57 2,859.12 2,544.44 2,172.84 1,744.01
t
η
=
7
TRƯỜNG ĐHCN TP.HCM ĐỐ ÁN TÍNH TOÁN KCOTO
0 0
0
. .
2
. .
. 60. .
.
0,105. ( / )
.
e b e b
n
hm hm
e b
n
hm
n r n r
V m
i i s i i
n r
V m s
i i
π
= =
⇒ =
Ta có bảng giá trị sau:
H 1845
L 2860
Loại bánh xe 215/65R15
8
TRƯỜNG ĐHCN TP.HCM ĐỐ ÁN TÍNH TOÁN KCOTO
Các thông số ban đầu của đề bài:
Ta có: công thức tính lực cản của xe :
P
cản
= G . f . cosα + G x.sinα + K . F .V
2
Với f = 0,02
α = 3
0
30
K = 0,025 KgS
2
/m
4
= 0,25NS
2
/m
4
B = 1800 (mm)
H = 1845 (mm)
G
0
= 1670(KG)
F= B x H =3,321 (m
2
c
tại n
emax
=6000(min
-1
) ứng với
Me=185,35 (Nm).
Theo công thức tính toán lực cản ở trên:
P
cản
=135,3+(0,83025).V
2
Vậy V
max
được xác định là:
GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHỤNG
Trang
9
TRƯỜNG ĐHCN TP.HCM ĐỐ ÁN TÍNH TOÁN KCOTO
5
ax
135,3
44,57( / )
0,83025
160,45( / )
k
m
P
V m s
km h
GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHỤNG
Trang
10
TRƯỜNG ĐHCN TP.HCM ĐỐ ÁN TÍNH TOÁN KCOTO
GVHD: PGS.TS NGUYỄN VĂN PHỤNG
Trang
11