HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH MÔN KHÍ NÉN - Pdf 14

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 1

HƯỚNG DẪN
THỰC HÀNH
KHÍ NÉN
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 2

BÀI SỐ 1
ĐIỀU KHIỂN XILANH TÁC ĐỘNG ĐƠN

I. Mục đích:
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 3
3. Lắp ráp mạch khí nén-vận hành.
4. Tắt nguồn khí, tháo gỡ các thiết bò trả về chỗ cũ.
5. Trả lời một số câu hỏi:
1) Khi nhấn nút nhấn S xilanh A có chuyển động duỗi ra không? Tại
sao?
2) Sự hoạt động của xilanh tác dụng đơn thay đổi như thế nào khi điều
chỉnh van tiết lưu T? IV. Các bước thực hành:
1. Vẽ mạch khí nén:
60%
S
A
T 1
60%
T 2
4 2
5
1
3HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 5

2. Nêu nguyên lý hoạt động: HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 6

BÀI SỐ 3
SỬ DỤNG VAN LOGIC OR

I. Mục đích:
1. Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của van logic “OR”.
2. Tìm hiểu van 5/2 điều khiển bằng tín hiệu áp suất khí nén.
II. Dụng cụ thực tập: Xem phụ lục A (bảng tra linh kiện, thiết bò)

III. Yêu cầu:

Khi nhấn S1 hoặc S2 ở hai nơi khác nhau chúng ta có thể điều khiển được
chuyển động của xilanh.
IV. Các bước thực hành:
1. Vẽ mạch khí nén:

60%
S 1
A
T 1
60%
4 2
5
1

4 2. Vẽ mạch logic OR có 3 ngõ vào. HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 8

BÀI SỐ 4
SỬ DỤNG VAN LOGIC AND

I. Mục đích:
Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của van logic “AND”.
Tìm hiểu van xả nhanh
II. Dụng cụ thực tập: Xem phụ lục A ( bảng tra linh kiện, thiết bò)
III. Yêu cầu:

Nhấn cùng lúc hai nút nhấn S1 và S2 thì
xilanh duỗi ra thực hiện quá trình dập chi
tiết. Nhấn một trong hai nút nhấn thì xilanh
không hoạt động.
3. Lắp ráp mạch khí nén - vận hành.
4. Tắt nguồn khí, tháo gỡ các thiết bò trả về chỗ cũ.
5 . Trả lời một số câu hỏi:
1. Vẽ bảng trạng thái ngõ ra A của van “AND”

STT X Y A = X.Y
1
2
3
4 2. Vẽ mạch logic AND có 4 ngõ vào.
1. Chuẩn bò các linh kiện khí nén theo sơ đồ mạch khí nén sau:

4 2
5
1
3
A+ A-
50%
4 2
5
1
3
14 12
2
1 3
A0
2
1 3
S 1
50%
A0 A1
2
1 3
A1
2
1 3
S 2

2. So sánh sự khác nhau giữa van hành trình tác động 1 phía và van
hành trình tác động 2 phía.

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 12

BÀI SỐ 6
SỬ DỤNG VAN THỜI GIAN
I. Mục đích:
- Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của van thời gian.
- Sử dụng van 5/2 điều khiển bằng tín hiệu áp suất khí nén.
- Sử dụng van hành trình.
- Sử dụng van logic AND, OR
II. Dụng cụ thực tập: Xem phụ lục A (bảng tra linh kiện, thiết bò)
III. Yêu cầu:

1
12
3
1 1
2
2
1 3
S 2
1 1
2
A
V 1
V 2
T G
OR1
OR2
T 1 T 2HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 13
2. Nêu nguyên lý hoạt động của mạch: HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 14

BÀI SỐ 7
ĐIỀU KHIỂN MÁY KHOAN 2 XYLANH

I. Mục đích:
Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của hệ nhiều xylanh.
Sử dụng van 5/2 có 2 đầu điều khiển bằng áp suất khí.
Tìm hiểu phương pháp thiết kế mạch bằng phương pháp TẦNG
II. Dụng cụ thực tập: Xem phụ lục A (bảng tra linh kiện, thiết bò)
III. Yêu cầu:
Nhấn nút nhấn START thì hệ thống thực hiện quá trình khoan chi tiết.

IV. Các bước thực hiện:
1. Vẽ giản đồ hoạt động


4

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 15

2. Viết các phương trình logic ngõ ra: E1 = L2 x start x
A+ =
B+ =
E2=
B- =
A- =

3. Vẽ mạch khí nén:

60%
4 2
5
1
3
14
2
1 3
S 3
60%
4 2
5
5. Lắp ráp mạch khí nén - vận hành.
6. Tắt nguồn khí, tháo gỡ các thiết bò trả về chỗ cũ.
7. Trả lời một số câu hỏi:
1. Trình bày đặc điểm cấu trúc mạch 2 tầng
2. Vẽ cấu trúc 3 tầng.

Nhấn nút nhấn START xylanh duỗi ra thực hiện quá trình cấp phôi.
Nhấn nút nhấn STOP xylanh rút về.
IV. Các bước thực hiện:
1. Chuẩn bò linh kiện cho mạch động lực khí nén và mạch điện sau:
a. Sử dụng van điện từ 5/2 có 1 solenoid
+24V
0V
START
STOP
KS
KS KS
A+
1 2 3
2
3

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 18
b. Sử dụng van điện từ 5/2 có 2 solenoid

+24V
0V
START
STOP
KS
KS
4 2
5
1
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 19 BÀI SỐ 9
SỬ DỤNG CÔNG TẮC HÀNH TRÌNH ĐIỆN

I. Mục đích:
Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của công tắc hành trình điện.
Sử dụng Relay điện từ .
Sử dụng nút nhấn điện.
II. Dụng cụ thực tập: Xem phụ lục A (bảng tra linh kiện, thiết bò)
III. Yêu cầu:

Nhấn nút nhấn START xylanh duỗi ra thực hiện quá trình cấp phôi liên
tục.
Nhấn nút nhấn STOP xylanh rút về và dừng việc cấp phôi.
IV. Các bước thực hiện:
1. Chuẩn bò linh kiện cho mạch động lực khí nén và mạch điện sau:
a. Sử dụng van điện từ 5/2 có 1 solenoid

4 2

b. Sử dụng van điện từ 5/2 có 2 solenoid

+24V
0V
START
STOP
KS
KS
4 2
5
1
3
A+ A-
60%
60%
K1
A+ A-
K1
A0
A1
KS
A0 A1
K1
K1
1 2 3 4 5 6
2
3
4
5
6

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 21

BÀI SỐ 10
ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN KHÍ NÉN THEO
PHƯƠNG PHÁP MODULE

I. Mục đích:
Tìm hiểu phương pháp điều khiển điện khí nén theo MODULE
Sử dụng Relay điện từ .
Sử dụng nút nhấn điện.
II. Dụng cụ thực tập: Xem phụ lục A (bảng tra linh kiện, thiết bò)
III. Yêu cầu: Nhấn nút nhấn START hệ thống hoạt động theo sơ đồ trên.
Nhấn nút nhấn STOP hệ thống dừng việc cấp phôi.
IV. Các bước thực hiện:
1. Vẽ giản đồ hoạt động
5
1
3
60%
60%
4 2
5
1
3
60%
60%3. Vẽ mạch điện theo phương pháp module

+24V
0V
START
STOP
KS
KS
KS
RESET
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
2
4

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH KHÍ NÉN
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ 23
+24V

PHỤ LỤC A
BẢNG TRA LINH KIỆN THIẾT BỊ
THIẾT BỊ THỰC HÀNH KHÍ NÉN CƠ BẢN
STT Tên thiết bị
BÀI
1
BÀI
2
BÀI
3
BÀI
4
BÀI
5
BÀI
6
BÀI
7
BÀI
8
BÀI
9
BÀI
10
1
MÁY NÉN KHÍ

2
DÂY KHÍ



14
VAN AND

15
VAN OR

16
VAN XẢ NHANH

17
VAN 1 CHIỀU

18
COUNTER KHÍ NÉN

19
RELAY THỜI GIAN KHÍ NÉN

THIẾT BỊ THỰC HÀNH ĐIỆN KHÍ NÉN CƠ BẢN
20
VAN 3/2 1 ĐẦU SOLENOID

21
VAN 5/2 1 ĐẦU SOLENOID

22
VAN 5/2 2 ĐẦU SOLENOID

23

Vò trí của nòng van được ký hiệu bằng các ô vuông liền nhau với
các chữ cái o, a ,b ,c ,… hay các chữ số 0, 1, 2, …
Vò trí ‘không’ là vò trí mà khi van chưa có tác động của tín hiệu bên ngoài
vào. Đối với van có 3 vò trí, thì vò trí ở giữa, ký hiệu ‘o’ là vò trí ‘không’. Đối với
van có 2 vò trí thì vò trí ‘không’ có thể là ‘a’ hoặc ‘b’, thông thường vò trí bên
phải ‘b’ là vò trí ‘không’.

Cửa nối van được ký hiệu như sau:
ISO 5599 ISO 1219
Cửa nối với nguồn(từ bộ lọc khí)
1 P
Cửa nối làm việc
2 , 4, 6, … A , B , C, …
Cửa xả khí
3 , 5 , 7… R , S , T…
Cửa nối tín hiệu điều khiển
12 , 14… X , Y …

2
1 3
a

2
1 3
b
2
(A)

4(B)

5(S)

1(P)

3(R)

Nối với nguồn khí nén

Cửa xả khí có mối
nối cho ống dẫn
14(Z)

Cửa nối điều khiển

12(Y)

Cửa nối điều khiển

Cửa 1nối với cửa 2

Cửa 1nối với cửa 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status