BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
–34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
–19
C; tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
4
10
F
4π
−
0
nhỏ.
Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí
có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
A.
0
3
α
.
B.
0
2
α
.
C.
0
2
−
α
.
D.
0
3
−α
.
Câu 4: Đặt điện áp
u U 2cos t=ω
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc
nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có
X
= 2A
Y
= 0,5A
Z
.
Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔE
X
, ΔE
Y
, ΔE
Z
với ΔE
Z
< ΔE
X
< ΔE
Y
. Sắp
xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:
A. X, Y, Z. B. Z, X, Y. C. Y, Z, X. D. Y, X, Z.
Câu 6: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao
động theo phương thẳng đứng với phương trình
=
π
A
u2cos40tvà
=
π+π
B
32 21
λ .
λλ
=
λ+λ
C. λ
31
= λ
32
+ λ
21
. D.
32 21
31
21 32
λ .
λλ
=
λ−λ
Câu 8: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại
A. hipêron. B. nuclôn. C. mêzôn. D. leptôn.
Câu 9: Tại thời điểm t, điện áp
π
u 200 2 cos(100πt
2
=
)
1
, λ
2
và λ
3
. B. λ
1
và λ
2
. C. λ
3
và λ
4
. D. λ
2
, λ
3
và λ
4
.
Câu 11: Tia tử ngoại được dùng
A. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
C. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
Câu 12: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện
trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto
của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A.
Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn
mạch là 3 A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB
9A
2T
. C.
3A
2T
. D.
4A
T
.
Câu 15: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức
2
n
13,6
E
n
=−
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang
quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4861 μm. B. 0,4102 μm. C. 0,4350 μm. D. 0,6576 μm.
Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r
0
. Khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r
0
. B. 4r
0
. C. 9r
0
. D. 16r
C
2
=
thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A. 200 V. B. 100 2 V. C. 100 V. D. 200 2 V.
Câu 20: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện
dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π
2
= 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A. từ 2.10
–8
s đến 3.10
–7
s. B. từ 4.10
–8
s đến 3,2.10
–7
s.
C. từ 2.10
–8
s đến 3,6.10
–7
s. D. từ 4.10
–8
s đến 2,4.10
–7
s.
Câu 21: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
=
ω
C.
1
u
i.
R
=
D.
2
u
i.
L
=
ω
Câu 24: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li
độ
5
x 3cos( t ) (cm).
6
π
=π−
Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ
1
x5cos(t ) (cm)
6
π
=π+ .
Dao
Câu 25: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. D. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
Trang 3/7 - Mã đề thi 485
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến
trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu
biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R
1
lần lượt là U
C1
, U
R1
và cosφ
1
; khi biến
trở có giá trị R
2
thì các giá trị tương ứng nói trên là U
C2
, U
R2
và cosφ
2
. Biết U
C1
= 2U
C2
, U
ϕ= ϕ=
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền
giao thoa là
A. 19 vân. B. 17 vân. C. 15 vân. D. 21 vân.
Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được
đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là
0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10
m/s
2
. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A. 10 30 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 40
2
cm/s. D. 40 3 cm/s.
Câu 29: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T
1
, của
mạch thứ hai là Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
2
T = 2T .
1
0
. Sau đó mỗi tụ
điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn
bằng q (0 < q < Q
0
) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng
điện trong mạch thứ hai là
A.
B. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
C. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
D. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Trang 4/7 - Mã đề thi 485
Câu 34: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện
trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
H,
π
đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với
điện dung thay đổi được. Đặt điện áp
0
u U cos100πt (V)
=
vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh
điện dung của tụ điện đến giá trị C
1
sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
π
2
so với điện áp
hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C
1
bằng
A.
5
4.10
thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện
đến giá trị
A.
1
C
.
5
B.
1
C
.
5
C. D.
1
5C .
1
5C .
Câu 36: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ
hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 37: Một hạt có khối lượng nghỉ m
0
. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển
động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. 0,36m
0
A. 4,225 MeV. B. 1,145 MeV. C. 2,125 MeV. D. 3,125 MeV.
_________________________________________________________________________________
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu
đường đi của ánh sáng từ hai khe S
1
, S
2
đến M có độ lớn bằng
A. 2,5λ. B. 3λ. C. 1,5λ. D. 2λ. Trang 5/7 - Mã đề thi 485
Câu 42: Đặt điện áp
0
uUcosωt
=
vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng
điện qua cuộn cảm là
A.
0
U
π
icos(ωt + ).
ωL2
=
B.
4
V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s
2
, π = 3,14.
Chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A. 0,58 s. B. 1,40 s. C. 1,15 s. D. 1,99 s.
Câu 44: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung
dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng. B. phản xạ ánh sáng.
C. hóa – phát quang. D. quang – phát quang.
Câu 45: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí
cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng
và thế năng của vật là
A. 3. B.
1
.
3
C.
1
.
2
D. 2.
Câu 46: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi
mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V. Biết quạt điện này có
các giá trị định mức: 220 V – 88 W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa
điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Để quạt điện này chạy
đúng công suất định mức thì R bằng
A. 180 Ω. B. 354 Ω. C. 361 Ω. D. 267 Ω.
Câu 47: Ban đầu có N
0
A. 12 m/s. B. 15 m/s. C. 30 m/s. D. 25 m/s.
Câu 50: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; ; lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u;
6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c
40
18
Ar
6
3
Li
2
. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân thì năng lượng
liên kết riêng của hạt nhân
6
3
Li
40
18
Ar
A. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. B. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
C. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV. D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV. Trang 6/7 - Mã đề thi 485
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-ple, người ta bố trí trên một đường ray thẳng một nguồn âm
chuyển động đều với tốc độ 30 m/s, phát ra âm với tần số xác định và một máy thu âm đứng yên. Biết
âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Khi nguồn âm lại gần thì máy thu đo được tần số âm
Câu 55: Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.10
18
Hz. Bỏ
qua động năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là
A. 2,65 kV. B. 26,50 kV. C. 5,30 kV. D. 13,25 kV.
Câu 56: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, momen quán tính của vật đối
với trục quay
A. tỉ lệ với momen lực tác dụng vào vật. B. tỉ lệ với gia tốc góc của vật.
C. phụ thuộc tốc độ góc của vật. D. phụ thuộc vị trí của vật đối với trục quay.
Câu 57: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là
U
0
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2
0
CU
.
2
B. Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm
π
tL
2
=
C
là
2
0
. Momen hãm có độ lớn bằng
A. 2,0 N.m. B. 2,5 N.m. C. 3,0 N.m. D. 3,5 N.m.
Câu 60: Biết đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng
xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới
chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là
14
6
C
A. 17190 năm. B. 2865 năm. C. 11460 năm. D. 1910 năm.
HẾT
Trang 7/7 - Mã đề thi 485