Đề thi thử tốt nghiệp môn vật lý_THPT Lê Quý Đôn doc - Pdf 15

Trường THPT Lê Quý Đôn ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2008 - 2009
Môn : Vật Lí – Khối 12
Chương trình nâng cao Thời gian làm bài : 60 phút, không kể thời gian giao đề Câu hỏi 1: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu vào
chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ không phát quang ?
A. Đỏ. B. Lam. C. Tím. D. Chàm.
Câu hỏi 2: Hiện tượng giao thoa ánh sáng được ứng dụng để
A. đo chính xác bước sóng ánh sáng. B. tìm các bọt khí bên trong vật kim loại.
C. kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại. D. chế tạo đèn ống huỳnh quang.
Câu hỏi 3: Catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,26 µm. Chiếu vào catôt ánh sáng có bước sóng
0,21 µm. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron bật ra khỏi catôt là
A. 8,64.10
5
m/s B. 3,99.10
11
m/s C. 5,86.10
5
m/s D. 6,32.10
5
m/s
Câu hỏi 4: Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho
A. cấu tạo phân tử của chất ấy. B. một nguyên tố trong chất ấy.
C. tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học của chất ấy. D. thành phần hóa học của chất ấy.
Câu hỏi 5: Tính chất hạt của ánh sáng thể hiện ở hiện tượng
A. giao thoa. B. nhiễu xạ. C. tán sắc. D. phát quang.
Câu hỏi 6: Chọn phát biểu sai.
A. Các vật bị nung nóng đều phát ra tia hồng ngoại.
B. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.
C. Tia hồng ngoại có bước sóng dài hơn 0,76 µm đến khoảng vài milimet.

là 8,4 mm. Bước sóng của ánh sáng là
A. 0,56 µm. B. 0,64 µm. C. 0,5 µm. D. 0,72 µm.
Câu hỏi 11: Theo thuyết tương đối hẹp, một vật đứng yên có khối lượng m
o.
Khi vật chuyển động, khối lượng của nó có
giá trị

A. lớn hơn m
o
.

B. vẫn bằng m
o
.

C. nhỏ hơn m
o
.

D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn m
o
tùy thuộc vào vận tốc của vật.

Câu hỏi 12: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 1,5 m. người ta sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Khoảng cách từ vân
sáng bậc một màu đỏ đến vân sáng bậc một màu tím ( ở cùng phía đối với vân trung tâm ) là
A. 0,38 mm. B. 0,95 mm. C. 0,76 mm. D. 1,52 mm.
Câu hỏi 13: Trong chân không một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,66 µm. Trong môi trường chiết suất n ánh sáng
này có bước sóng 0,44 µm. Vận tốc ánh sáng trong môi trường này là
A. 275.000 km/s. B. 225.000 km/s. C. 250.000 km/s. D. 200.000 km/s.

8
m/s
Câu hỏi 17: Chọn phát biểu đúng.
A. Vật có nhiệt độ trên 3000
o
C có thể phát ra cả tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại có thể diệt khuẩn, diệt nấm mốc.
C. Tia tử ngoại không có tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau.
Câu hỏi 18: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,2 µm vào một quả cầu nhỏ bằng kim loại đặt cô lập với các vật khác.
Công thoát của êlectron khỏi kim loại là 3,45 eV. Điện thế cực đại của quả cầu là
A. 0,86 V. B. 1,72 V. C. 4,42 V. D. 2,76 V.
Câu hỏi 19: Chiếu chùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ thu được quang phổ
A. vạch phát xạ có nhiều vạch. B. liên tục.
C. vạch phát xạ chỉ có một vạch. D. vạch hấp thụ.
Câu hỏi 20: Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng là
A. E = mc
2
B. E = mc C. E = cm
2
D. E = 2mc
Câu hỏi 21: Khi chiếu vào catôt của tế bào quang điện ánh sáng có bước sóng λ thì dòng quang điện triệt tiêu khi U
AK

≤ - 1,42 V. Nếu U
AK
= 1,42 V thì động năng của êlectron khi đến anôt sẽ bằng
A. 4,54.10
-19
J. B. 8,54.10

. Ở độ sâu nào kể từ mặt nước biển, cường độ của chùm ánh
sáng Mặt Trời chỉ còn bằng 0,05 cường độ lúc bắt đầu đi vào nước biển ?
A. 3,5 m. B. 1,5 m. C. 1,3 m. D. 2,5 m.
Câu hỏi 30: Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các quỹ đạo N, O, chuyển về quỹ đạo M thì nguyên tử
hiđrô phát ra bức xạ ứng với các vạch thuộc dãy
A. Ban-me. B. Lai-man. C. Lai-man hay Ban-me. D. Pa-sen.
Câu hỏi 31: MeV/c
2
là đơn vị của
A. hiệu điện thế B. khối lượng C. trong lượng D. năng lượng
Câu hỏi 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử ?
A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn. B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. D. hạt nhân trung hòa về điện.
Câu hỏi 33: Năng lượng liên kết hạt nhân là
A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng tĩnh.
B. năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân.
C. năng lượng tỏa ra khi liên kết giữa các nuclôn trong hạt nhân bị phá vỡ.
D. năng lượng liên kết các êlectrôn và hạt nhân nguyên tử.
Câu hỏi 34: Khối lượng của hạt nhân Be10 là 10,0113u, khối lượng của nơtrôn là m
n
= 1,0086u, khối lượng của prôtôn
là m
p
= 1,0072u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân Be10 là
A. 64,702 MeV B. 0,6470 Mev C. 6,470 Mev D. 64,702 eV
Câu hỏi 35: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α ?
A. Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử heli.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm.

C

HẾT ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP KTHK II

1
A
11 A 21 A 31 B
2 A 12 B 22 A 32 D
3 D 13 D 23 A 33 B
4 D 14 A 24 C 34 A
5 D 15 B 25 B 35 C
6 B 16 B 26 B 36 B
7 C 17 A 27 C 37 C
8 D 18 D 28 D 38 B
9 C 19 C 29 D 39 D
10 B 20 A 30 D 40 A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status