câu hỏi trắc nghiệm hóa học - Pdf 15

NGÂN HÀNG CÂU HỎI
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
1. Chọn phát biểu đúng:
a. Nguyên tố hóa học bị phân chia trong các phản ứng hóa học.
b. Nguyên tố hóa học là chất mà các nguyên tử của nó có cùng điện tích hạt nhân và cùng
chiếm một chỗ trong bảng hệ thống tuần hoàn.
c. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học luôn giống nhau về tính chất vật lý và hóa học.
d. Nguyên tố hóa học được tạo thành từ một số dạng nguyên tử có khối lượng giống nhau
2. Chọn quan điểm đúng về khái niệm “nguyên tử”:
a. Về phương diện cấu tạo, nguyên tử là đơn vị nhỏ nhất của các chất vì các chất đều được
tạo thành từ nguyên tử.
b. Nguyên tử là tiểu phân nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học, không thể chia nhỏ hơn nữa.
c. Nguyên tử là tiểu phân nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học tuy nhiên vẫn bị biến đổi trong
các phản ứng hóa học.
d. Đứng về phương diện cấu tạo, nguyên tử không phải là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất trong các
phản ứng hóa học.
3. Chọn quan điểm đúng về khái niệm “phân tử”:
a. Phân tử là tiểu phân nhỏ nhất của một chất có khả năng tồn tại độc lập, mang đầy đủ bản
chất hóa học của chất đó.
b. Về mặt hóa học, phân tử có thể chia nhỏ được nữa mà không mất đi những tính chất hóa
học của nó.
c. Phân tử chỉ được tạo thành từ một loại nguyên tử mà thôi.
d. Số lượng các phân tử tồn tại trong hóa học xấp xĩ bằng số lượng các nguyên tử vì chúng
tạo thành từ một lọai nguyên tử.
4. Chọn quan điểm đúng về khái niệm “chất hóa học”:
a. Chất hóa học là tập hợp các phân tử cùng loại có thành phần và cấu tạo hóa học như nhau.
b. Đơn chất là chất hóa học mà phân tử của chúng tạo thành từ các nguyên tử của một
nguyên tố kết hợp với nhau.
c. Hợp chất là chất hóa học mà trong đó chứa hỗn hợp nhiều chất khác nhau và chúng tạo
thành từ những nguyên tử của các nguyên tố khác loại kết hợp với nhau.
d. Chất hóa học bao giờ cũng hoàn toàn nguyên chất hoặc tập hợp của nhiều chất mà các chất

C.
c. Phân tử KCl có khối lượng gấp 74,551 lần so với khối lượng của nguyên tử
12
C.
d. a và b đúng.
9. Cho khối lượng nguyên tử hydro, oxy và lưu huỳnh lần lượt bằng 1,008; 16 và 32,06 đ.v.C. Vậy
khối lượng phân tử của H
2
SO
4
là:
a. 98,076 đ.v.C
b. 98,076g
c. 98 đ.v.C
d. 98g
10. Clo thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị
Cl
35
17
(34,969 đ.v.C) và
Cl
37
17
(36,966 đ.v.C), có thành phần
tương ứng là 75,77% và 24,23%. Vậy khối lượng nguyên tử clo là:
a. 35,453 đ.v.C
b. 35,543 đ.v.C
c. 35,345
d. 35,5 đ.v.C
11. Khối lượng mol nguyên tử của oxy là 16g, khối lượng thực của một nguyên tử oxy là:

erg/mol.độ
b. 8,314 J/mol.độ
c. 0,082 cal/mol.độ
d. 1,987 atm.lít/mol.độ
14. Có một định luật được phát biểu: “Khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng khối lượng
của các chất tạo thành sau phản ứng”. Đây là nội dung của định luật:
a. Định luật bảo toàn khối lượng
b. Định luật thành phần không đổi
c. Định luật đương lượng
d. Định luật Avogadro
15. Có một định luật được phát biểu: “Các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau theo những lượng khối
lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng hoặc nói cách khác là số đương lượng của chúng phải
bằng nhau”. Đây là nội dung của định luật:
a. Định luật đương lượng
b. Định luật thành phần không đổi
c. Định luật tỷ lệ bội
d. Định luật tỷ lệ thể tích
16. Có một định luật được phát biểu: “Nếu hai nguyên tố kết hợp với nhau tạo thành một số hợp chất
thì những lượng khối lượng của một nguyên tố so với cùng một lượng khối lượng của nguyên tố
kia sẽ tỷ lệ với nhau như những số nguyên đơn giản”. Đây là nội dung của định luật:
a. Định luật bảo toàn khối lượng
b. Định luật thành phần không đổi
c. Định luật tỷ lệ bội
d. Định luật tỷ lệ thể tích
17. Có một định luật được phát biểu: “Ở cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất, thể tích của các chất
khí phản ứng với nhau cũng như thể tích của các chất tạo thành trong phản ứng tỷ lệ với nhau như
tỷ lệ của các số nguyên đơn giản”. Đây là nội dung của định luật:
a. Định luật Avogadro
b. Định luật thành phần không đổi
c. Định luật tỷ lệ bội

d. Ở mọi điều kiện một mol khí của bất kỳ một chất nào cũng chứa 6,023.10
23
loại phân tử.
21. Chọn phát biểu đúng:
a. Hằng số khí lý tưởng luôn luôn là hằng số không thay đổi và phụ thuộc vào đơn vị tính của
P, V.
b. Ở một nhiệt độ bất kỳ, áp suất toàn phần của một hỗn hợp khí bằng tổng số áp suất riêng
phần của các cấu tử trong hỗn hợp (xem khí có tác động lý tưởng).
c. Hằng số khí lý tưởng không có đơn vị.
d. a, c đều đúng.
22. Trộn 3 lít hydro với 2 lít khí nitơ có cùng áp suất là 2 atm được 5 lít hỗn hợp. Áp suất riêng phần
(atm) của hydro và nitơ lần lượt là:
a. 0,5 và 0,7
b. 1,2 và 0,8
c. 0,4 và 0,6
d. 0,2 và 0,4
23. Bình chứa đầy hỗn hợp oxy và nitơ. Ở tỷ số áp suất riêng phần nào thì khối lượng các chất khí là
như nhau:
a.
22
NO
0,875PP =
b.
22
NO
1,14PP =
c.
22
NO
2,0PP =

d. 43,43 và 32,57
28. Trộn 0,2 mol khí A và 0,1 mol khí B (xem khí là lý tưởng). Áp suất tổng cộng là P = 1000 mmHg.
Áp suất riêng phần (mmHg) của các khí A và B tương ứng là:
a. 666,7 và 333,3
b. 333,3 và 666,7
c. 666,3 và 333,7
d. 66,67 và 33,33
29. Khối lượng khí butan (C
4
H
10
) tính bằng gam (xem khí là khí lý tưởng) chứa trong một bình kín dung
tích là 25 lít, P = 1,50 atm và T = 87
0
C là :
a. 75,20g
b. 73,68g
c. 68,73g

5
d. 76,38g
30. Khối lượng khí hydro

(xem khí là lý tưởng) chứa trong một bình kín dung tích là 26 lít, P = 1,64
atm, T = 73
0
C là:
a. 3,006g
b. 14,25g
c. 30,01g

32. Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích N
2
và H
2
ở 25
0
C và 20atm. Sau khi
tổng hợp NH
3
rồi đưa nhiệt độ bình về lại 25
0
C. Nếu có 25% N
2
phản ứng thì áp suất của bình sẽ
là:
a. 5atm
b. 10atm
c. 15atm
d. 20atm
33. Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp gồm 1mol N
2
và 3mol H
2
ở 25
0
C và 20atm. Sau khi
tổng hợp NH
3
rồi đưa nhiệt độ bình về lại 25
0

a. Đương lượng của Fe trong FeO và trong Fe
2
O
3
bằng nhau.
b. Đương lượng của Fe trong FeO lớn hơn trong Fe
2
O
3
.
c. Đương lượng của Fe trong FeO nhỏ hơn trong Fe
2
O
3
.
d. Không so sánh được vì tùy thuộc phản ứng.
38. Chọn phát biểu đúng:
a. Một nguyên tố có thể có nhiều đương lượng.
b. Các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau theo những lượng khối lượng tỷ lệ với đương
lượng của chúng.
c. Số đương lượng của các nguyên tố hóa học khi phản ứng với nhau phải bằng nhau.
d. Cả a, b, c đều đúng.
39. Khối lượng đương lượng của crôm trong các hợp chất CrCl
3
và Cr
2
(SO
4
)
3

b. 14; 7; 4,67; 3,5
c. 3,5; 4,67; 7; 14
d. 7; 14; 3,5; 4,67
41. Đương lượng của nguyên tố lưu hùynh trong các hợp chất H
2
S, SO
2
, SO
3
và FeS lần lượt là:
a. 16; 8; 5,33; 16
b. 16; 16; 8; 5,33
c. 16; 5,33; 16; 8
d. 5,33; 8; 16; 16
42. Cho các phản ứng hóa học sau:

7
2HCl + Cu(OH)
2
= CuCl
2
+ 2H
2
O (1)
HCl + Cu(OH)
2
= Cu(OH)Cl + H
2
O (2)
Đương lượng của Cu(OH)

4
+ NaOH = NaHSO
4
+ H
2
O (1)
H
2
SO
4
+ 2NaOH = Na
2
SO
4
+ 2H
2
O (2)
Đương lượng của H
2
SO
4
trong các phản ứng hóa học (1) và (2) có giá trị lần lượt là:
a. 98; 49
b. 98; 98
c. 49; 98
d. 49; 49
45. Cho các phản ứng hóa học sau:
H
3
PO

Đương lượng của H
3
PO
4
trong các phản ứng hóa học (1), (2) và (3) có giá trị lần lượt là:
a. 98; 49; 32,67
b. 98; 98; 98
c. 32,67; 49; 98
d. Tất cả đều sai
46. Cho phản ứng hóa học sau:
Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
2
SO
4
= 2CaHPO
4
+ CaSO
4
Đương lượng của hợp chất Ca
3
(PO
4
)
2

d. 400
48. Cho phản ứng hóa học sau:
FeCl
3
+ SnCl
2
= 2FeCl
2
+ SnCl
4
Đương lượng của hợp chất FeCl
3
(M = 162,5) và SnCl
2
(M = 189) trong phản ứng hóa học trên có
giá trị lần lượt là:
a. 162,5 và 94,5
b. 81,25 và 189
c. 162,5 và 189
d. 81,5 và 94,5
49. Cho phản ứng hóa học sau:
2KMnO
4
+ 10FeSO
4
+ 8H
2
SO
4
= 5Fe

c. 54,17
d. 81,25

9
Đáp án: a
52. Phương trình khí Clapayron - Mendelev là phương trình có dạng:
a. PV = nRT
b.
0
00
T
VP
T
PV
=
c. P
1
V
1
= P
2
V
2
d.
2
2
1
1
T
V

l
= +1, m
s
= +1/2.
b. n = 3, l = -1, m
l
= +2, m
s
= +1/2.
c. n = 2, l = +3, m
l
= +1, m
s
= +1/2.
d. n = 2, l = 1, m
l
= -1, m
s
= + 1/2.
4. Điện tử có bốn số lượng tử: n = 2, l = 0, m
l
= 0, m
s
= +1/2, theo trình tự m
l
tăng dần thuộc chu kỳ
và phân nhóm:
a. Chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm I.
b. Chu kỳ 2, phân nhóm chính nhóm I.
c. Chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm I.

= +1/2.
d. n = 4, l = 0, m
l
= 0, m
s
= -1/2
7. Số lượng tử phụ l cho biết:
a. Tổng số electron tối đa trong một phân lớp.
b. Phân lớp năng lượng.

11
c. Hình dáng của các đám mây điện tử.
d. Cả a, b, c đều đúng.
8. Chọn câu phát biểu đúng: Ba số lượng tử: n, l, m
l
cho biết:
a. Năng lượng của các đám mây điện tử.
b. Hình dáng của các đám mây điện tử.
c. Kích thước của các đám mây điện tử.
d. Cả a, b, c đều đúng.
9. Chọn câu phát biểu đúng:
a. Trong một nguyên tử có ít nhất hai điện tử cùng được đặc trưng bởi 4 số lượng tử như
nhau.
b. Ở trạng thái cơ bản các điện tử sẽ xếp vào các mức năng lượng có giá trị n lớn trước.
c. Các nguyên tử có cùng số lượng tử chính n sẽ lập nên một phân lớp.
d. Trong một nguyên tử không thể có 2 điện tử có cùng 4 số lượng tử.
10. Electron tách ra khi bị ion hóa là electron có:
a. Liên kết yếu nhất đối với hạt nhân.
b. Có hiệu ứng đẩy lớn nhất.
c. Có giá trị (n + l) lớn nhất.

d. Cả a và b đều đúng.
15. Electron cuối cùng của 1 nguyên tử điền vào cấu hình theo trình tự m
l
tăng dần có bộ 4 số lượng
tử tương ứng (n, l, m
l
, m
s
) là: (4, 0, 0, -1/2). Nguyên tử của nguyên tố hóa học tương ứng là:
a. Sr (Z = 38)
b. Mg (Z = 12)
c. Ca (Z = 20)
d. Ba (Z = 56)
16. Bộ 4 số lượng tử (n, l, m
l
, m
s
) của electron cuối cùng theo trình tự m
l
tăng dần của nguyên tố Z =
21:
a. 4, 2, +1, +1/2
b. 3, -2, -1, +1/2
c. 3, 2, -2, +1/2
d. 4, 1, 1, -1/2
17. Electron cuối cùng của nguyên tử Ca (Z = 20) điền vào cấu hình là electron theo trình tự m
l
tăng
dần có bộ 4 số lượng tử (n, l, m
l

19. Electron cuối cùng của một nguyên tử R theo trình tự m
l
tăng dần có bộ 4 số lượng tử sau: n = 3, l
= 2, m
l
= +2, m
s
= -1/2. Nguyên tố đó có số thứ tự Z là:
a. Z = 24
b. Z = 26
c. Z = 28
d. Z = 30
20. Electron cuối cùng của một nguyên tử R điền vào cấu hình theo trình tự m
l
tăng dần có bộ 4 số
lượng tử sau: n = 3, l = 2, m
l
= +2, m
s
= +1/2. Nguyên tố đó có số thứ tự Z là:
a. 24
b. 26
c. 28
d. 25

13
21. Electron cuối cùng của một nguyên tử theo trình tự m
l
tăng dần có bộ 4 số lượng tử sau: n = 4, l =
1, m

c. 3, 2, -1, -1/2
d. 4, 1, 1, -1/2
24. Số lượng tử từ m
l
:
a. Nhận các giá trị nguyên từ 0 đến (n - 1) và cho biết số lượng các đám mây điện tử.
b. Nhận 2l + 1 giá trị ứng với một giá trị của l.
c. Cho biết sự quay của điện tử xung quanh hạt nhân.
d. Cho biết sự quay của điện tử xung quanh trục của nó.
25. Ở trạng thái cơ bản, các điện tử sẽ xếp vào:
a. Các mức năng lượng thấp nhất trước.
b. Các mức năng lượng có giá trị n nhỏ nhất trước.
c. Các mức năng lượng có giá trị m
l
nhỏ nhất trước.
d. Cả a và b.
26. Electron cuối cùng của 1 nguyên tử điền vào cấu hình theo trình tự m
l
tăng dần có bộ 4 số lượng
tử tương ứng (n, l, m
l
, m
s
) là (3, 1, 0, +1/2). Nguyên tử của nguyên tố hóa học tương ứng là:
a. Ti (Z = 22)
b. Ge (Z = 32)
c. Si (Z = 14 )
d. Zr (Z = 40)
27. Số lượng đám mây điện tử của AO p:
a. 1

s
, và nhận giá trị m
s
= +1/2 hoặc –1/2.
d. a và b đều đúng.
33. Số điện tử tối đa trong một lớp là: 2n
2
điện tử, điều này căn cứ vào các luận điểm sau:
a. Một lớp có n phân lớp, ứng với l = 0 đến (n - 1) giá trị, mỗi phân lớp có chứa tối đa 2(2l + 1)
điện tử.
b. Một lớp có n-1 phân lớp, ứng với l = 0 đến (n - 1) giá trị, mỗi phân lớp có chứa tối đa 2(2l +
1) điện tử.
c. Một lớp có (n - 1) phân lớp, ứng với l = 0 đến n giá trị, mỗi phân lớp có chứa tối đa 2(2l + 1)
điện tử.
d. Một lớp có n phân lớp, ứng với l = 0 đến n giá trị, mỗi phân lớp có chứa tối đa (2l + ) điện tử.

15
34. Chọn phát biểu đúng
a. Khi Z tăng, các điện tử sẽ được điền vào mức năng lượng có tổng giá trị của 2 số lượng tử
(n + l) lớn dần.
b. Khi Z tăng, các điện tử sẽ được điền vào mức năng lượng có tổng giá trị của 2 số lượng tử
(n + l) giảm dần.
c. Khi Z tăng, các điện tử sẽ được điền vào mức năng lượng có giá trị l lớn dần.
d. Khi Z tăng, các điện tử sẽ được điền vào mức năng lượng có tổng giá trị của 2 số lượng tử
(n + m
l
) lớn dần.
35. Chọn phát biểu đúng:
a. Đối với các phân mức có tổng (n + l) bằng nhau thì electron sẽ ưu tiên điền vào phân lớp có
trị số (n + l) nhỏ hơn

2
c. 4s
2
và 4p
4
d. 3p
3
và 4s
2
38. Cho 3 AO nguyên tử sau: 1s, 2s, 3s: Kích thước AO của các nguyên tử tương ứng:
a. 1s < 3s < 2s
b. 1s > 2s > 3s
c. 1s < 2s < 3s
d. 3s > 1s > 2s
39. Chọn phát biểu đúng:
a. Ánh sáng có tính chất sóng và hạt.

16
b. Các hạt vi mô là các hạt có khối lượng lớn.
c. Không thể xác định đồng thời chính xác tọa độ và vận tốc của các hạt vĩ mô.
d. a và b đều đúng.
40. Theo quan điểm của cơ học luợng tử:
a. Đám mây điện tử của các nguyên tử có dạng hình cầu.
b. Mây điện tử là vùng không gian xung quanh hạt nhân tìm thấy điện tử.
c. Mây điện tử là vùng không gian xung quanh hạt nhân trong đó xác suất bắt gặp điện tử là
lớn nhất (khoảng 95%).
d. Không thể xác định được đám mây điện tử.

17
CHƯƠNG 3: ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

là 3d
5
. Cấu hình phân lớp ngoài của Fe
2+
và Fe lần lượt là:
a. 3d
4
4s
2
và 3d
5
4s
2
b. 3d
5
4s
1
và 3d
5
4s
2
c. 3d
6
4s
0
và 3d
7
4s
0
d. 3d

c. Li
+
< Na
+
< K
+
< Rb
+
d. Na
+
< Li
+
< K
+
< Rb
+
5. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự sau:
a. Al > Si > P > Cl
b. Si > P > Cl > Al
c. Cl > P > Si > Al
d. Cl > P > Al > Si
6. Tính chất tuần hoàn của các nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố là do:
a. Cấu trúc tuần hoàn của các đám mây điện tử.
b. Cấu trúc tuần hoàn của vỏ điện tử.
c. Năng lượng tăng dần của các của các lớp điện tử.
d. Tẩt cả đều đúng.
7. Chọn phát biểu đúng:
a. Số nguyên tố tối đa trong một chu kỳ là n
2
.

a. Là năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
b. Là năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái kích thích.
c. Là năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi phân tử ở trạng thái cơ bản.
d. Là năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi phân tử ở trạng thái kích thích.
11. Chọn phát biểu đúng:
a. Độ âm điện tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại giảm khi đi từ trên xuống
trong phân nhóm.
b. Độ âm điện giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại tăng khi đi từ trên xuống
trong phân nhóm.
c. Độ âm điện tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và cũng tăng dần khi đi từ trên xuống
trong phân nhóm.
d. Độ âm điện giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và cũng giảm dần khi đi từ trên
xuống trong phân nhóm.
12. Chọn phát biểu đúng:
a. Trong phân nhóm chính, các điện tử hóa trị được phân bố ở các orbital p của lớp điện tử
ngoài cùng.
b. Trong phân nhóm chính, các điện tử hóa trị được phân bố ở các orbital s và p của lớp điện
tử ngoài cùng.
c. Trong phân nhóm phụ, các điện tử hóa trị nằm ở các phân lớp p ở lớp ngoài cùng.
d. Trong phân nhóm phụ, các điện tử hóa trị nằm ở các phân lớp s và p ở lớp ngoài cùng.
13. S (Z = 16) có các hóa trị:
a. 2, 4.
b. 2, 3, 4.
c. 2, 4, 5.
d. 2, 4, 6.
14. Ion X
2+
có phân lớp ngoài cùng là 3p
6
nên X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là:

2
3p
4
.
b. 3p
6
4s
2
.
c. 3s
2
3p
2
.
d. 3s
2
3p
5
.
16. Cấu hình electron đúng của một nguyên tử là:
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3

.
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
1
.
17. Nguyên tố khí trơ:
a. Có lớp vỏ điện tử (n - 1)s
2
np
6
.
b. Có lớp vỏ điện tử np
6
.
c. Có cùng một chu kỳ.
d. Có độ âm điện lớn nhất.
18. Nguyên tố Cu (Z = 29) có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là:
a. 1s
2

c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
.
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
3d
9
4s
2
.

2p
5
.
20. Cho 2 nguyên tố hóa học Be: 1s
2
2s
2
và B: 1s
2
2s
2
2p
1

a. Năng lượng ion hóa thứ nhất của Be lớn hơn năng lượng ion hóa thứ nhất của B.
b. Năng lượng ion hóa thứ nhất của Be nhỏ hơn năng lượng ion hóa thứ nhất của B.
c. Năng lượng ion hóa thứ nhất của Be bằng năng lượng ion hóa thứ nhất của B.
d. Năng lượng ion hóa thứ nhất của B lớn hơn năng lượng ion hóa thứ nhất của Be.
21. Cho 2 nguyên tố hóa học P: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
và S: 1s
2

2
4p
6
.
a. R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim.
b. R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIB, là kim loại.
c. R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIA, là khí hiếm.
d. R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB, là phi kim.
25. Cho 5 nguyên tố K (Z = 19), Sc (Z = 21), Cu (Z = 29), Ag (Z = 47). Nguyên tử của nguyên tố có cấu
hình electron lớp ngoài cùng 4s
1
là:
a. K, Sc, Ag.
b. K, Cu.
c. K, Cu, Ag.
d. K.
26. Chọn phát biểu đúng:
a. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron độc thân bằng nhau.
b. Chu kỳ là tập hợp các nguyên tố có số oxi hóa dương cao nhất bằng nhau.
c. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng phân nhóm thì bao giờ cũng tương tự nhau
(ở mức độ nhất định).
d. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có năng lượng ion hóa
như nhau.
27. Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có:
a. Cùng giá trị n.
b. Có cùng số lớp điện tử.
c. Giống nhau về lớp điện tử ngoài cùng.
d. Cả a và b đều đúng.
28. Nguyên tố R thuộc chu kỳ 5, nhóm IB có cấu hình electron trạng thái cơ bản là:
a. 1s

3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d
9
5s
2
.
c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d

a. Bán kính nguyên tử tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại giảm khi đi từ trên
xuống trong phân nhóm.
b. Bán kính nguyên tử giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và giảm dần khi đi từ trên
xuống trong phân nhóm chính.
c. Bán kính nguyên tử tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và tăng khi đi từ trên xuống
trong phân nhóm chính.
d. Bán kính nguyên tử giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại tăng dần khi đi từ
trên xuống trong phân nhóm.
30. Chọn câu phát biểu đúng:
a. Năng lượng ion hóa tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và cũng tăng khi đi từ trên
xuống trong phân nhóm chính.
b. Năng lượng ion hóa giảm dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ và cũng giảm khi đi từ trên
xuống trong phân nhóm chính.
c. Năng lượng ion hóa tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại giảm khi đi từ trên
xuống trong phân nhóm chính.
d. Năng lượng ion hóa tăng dần khi đi từ trái qua phải của chu kỳ nhưng lại giảm khi đi từ trên
xuống trong phân nhóm chính.
31. Chọn câu phát biểu đúng:
a. Khi đi từ trái sang phải của chu kỳ thì số oxy hóa dương cao nhất tăng dần và bằng số thứ
tự của nhóm còn số oxy hóa âm cao nhất lại giảm dần.
b. Số oxy hóa dương cực đại của một nguyên tố bằng số thứ tự của nhóm hay bằng số
electron lớp ngoài cùng.
c. Số oxy hóa âm cực đại của một nguyên tố bằng số electron thu thêm để bão hòa lớp ngoài
cùng.
d. Tất cả đều đúng.
32. Cho các ion Cl
-
, Br
-
, F

.
d. F
-
< Cl
-
< I
-
< Br
-
.
33. Hãy so sánh bán kính của các nguyên tử và ion sau: Na, Cl, Na
+
, Cl
-
.
a.
+
>
Na
Na
rr

Cl
Cl
rr >

.
b.
+
>

Cl
Cl
rr <

.
34. Hãy so sánh bán kính của các nguyên tử và ion sau: Li, F, Li
+
, F
-
.
a.
+
>
Li
Li
rr

F
F
rr >

.
b.
+
>
Li
Li
rr

F

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d
10
5s
2
5p
6
5d
1
6s
2
.
b. 1s
2
2s
2

2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d
10
4f
1
5s
2
5p
6
5d
1
6s
1
.
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3d
10
4s
2
4p
6
4d
9
5s
2
.
b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d
10
5s

2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d
10
4f
1
.
37. Mo có cấu hình 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6

.
b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d
4
5s
2
.
c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3
5s
3
.
39. Nguyên tố R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIB có cấu hình electron trạng thái cơ bản là:
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
.
b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

3d
6
4s
0
.
40. Nguyên tố R (Z = 30), vậy:
a. R thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA, là phi kim.
b. R thuộc chu kỳ 4, nhóm IIB, là kim loại.
c. R thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA, là phi kim.
d. R thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA, là kim loại.

23
41. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố R là 3d
6
4s
2
, vậy:
a. R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là kim loại.
b. R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIB, là kim loại.
c. R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIA, là kim loại.
d. R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB, là kim loại.
42. Nguyên tố R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB. Vậy R là các nguyên tố sau:
a. Fe, Co, Ni.
b. Co, Ni, Cu.
c. Ni, Cu, Zn.
d. Mn, Fe, Co.
43. Cho các nguyên tố: Zn (Z = 30), Cd (Z = 48). Cấu hình electron lớp ngoài các nguyên tố đó có
dạng:
a. (n - 1)d
10

c. (n - 1)d
8
ns
2
.
d. (n - 1)d
7
ns
2
.
45. Nguyên tố R (Z = 25), vậy:
a. R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIA, là phi kim.
b. R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIB, là kim loại.
c. R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA, là phi kim.
d. R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIB, là kim loại.
46. Cho các nguyên tố: C, N, O, F. Độ âm điện tăng dần theo dãy sau:
a. C < N < O < F.
b. F < O < N < C.
c. C < O < N < F.
d. N < C < O < F.
47. Cho các nguyên tố: F, Cl, Br, I. Độ âm điện giảm dần theo dãy sau:
a. I > Br > Cl > F.
b. F > Cl > Br > I.
c. F > Br > Cl > I.
d. I > Cl > F > Br.

24
48. Cho các nguyên tố: F, Cl, Br, I. Năng lượng ion hóa tăng dần theo dãy sau:
a. I < Br < Cl < F.
b. F < Cl < Br < I.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status