Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
ĐỒ ÁN/ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CHẾ BIẾN CÀ PHÊ CHO CÔNG TY MINH AN – CÔNG
SUẤT 200M
3
/NGÀY. ĐÊM
Ngành: MÔI TRƯỜNG
Chuyên ngành: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Giảng viên hướng dẫn : TS. NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Kim Thoa
MSSV : 09B1080166
Lớp : 09HMT03
TP. Hồ Chí Minh, Năm 2011
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang i
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan Đồ án tốt nghiệp là kết quả thực hiện của riêng tôi. Những
kết quả trong đồ án là trung thực, được thực hiện trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết,
khảo sát tình hình thực tiễn và dưới sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Xuân Trường.
Nội dung đồ án có tham khảo và sử dụng các tài liệu, thông tin được đăng tải
trên các tác phẩm và các trang web theo danh mục tài liệu của đồ án.
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang ii
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
LỜI CẢM ƠN
Đồ án tốt nghiệp là kết quả cuối cùng của quá trình học tập của mỗi sinh viên
2.1.1 Sơ lược về ngành cà phê 6
2.1.2 Hiện trạng ngành cà phê 10
2.2 TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CÀ PHÊ CỦA CÔNG TY MINH AN 12
2.2.1 Thông tin chung về Công ty Minh An 12
2.2.2 Những thuận lợi cho việc kinh doanh của Công ty Minh An 12
2.2.3 Sơ lược về sản phẩm của Công ty Minh An 13
2.3 CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG CỦA NHÀ MÁY 20
2.3.1 Ô nhiễm nước thải 20
2.3.2 Chất thải rắn 20
2.3.3 Khí thải 21
CHƯƠNG 3 22
TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI CHẾ BIẾN CÀ PHÊ VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI 22
3.1 TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI 22
3.1.1 Phân loại nước thải 22
3.1.2 Thành phần chính của nước thải chê biến cà phê 23
3.1.2.1 Đường 23
3.1.2.2 Nhớt 23
3.1.2.3 Các chất hữu cơ 23
3.1.2.4 Hương liệu tư nhiên 23
3.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI 24
3.2.1 Phương pháp xử lý cơ học 24
3.2.1.1 Song chắn rác 24
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang iv
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
3.2.1.2 Lắng 25
3.2 2. Phương pháp xử lý hóa học - hóa lý 26
3.2.2.1 Trung hòa 26
3.2.2.2 Keo tụ - tạo bông 27
3.2.2.3 Tuyển nổi 28
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
5.2.2 Tính toán 55
5.2.2.1 Tính kích thước bể 55
5.2.2.2 Tính bơm nước thải 55
5.3 THIẾT BỊ LƯỢC RÁC BĂNG TẢI 57
5.3.1 Nhiệm vụ 57
5.3.2 Tính toán 57
5.4 BỂ ĐIỀU HÒA 57
5.4.1 Nhiệm vụ 57
5.4.2 Tính toán 57
5.4.2.1 Tính toán kích thước bể điều hòa 57
5.4.2.2.Tính toán hệ thống cấp khí của bể điều hòa 58
5.4.2.3 Tính toán đường ống dẫn khí vào bể điều hòa 58
5.4.2.4 Tính toán bơm chìm nước thải 59
5.5 CỤM KEO TỤ TẠO BÔNG 61
5.5.1 Nhiệm vụ 61
5.5.2 Tính toán bể keo tụ (trộn cơ khí) 61
5.5.2.1 Tính kích thước bể keo tụ 61
5.5.2.2. Tính cơ cấu khuấy trộn 62
5.5.2.3 Tính toán bơm định lượng phèn 63
5.5.2.4 Tính toán bơm định lượng Polymer 63
5.5.3.Tính toán bể tạo bông (trộn cơ khí) 64
5.5.3.1 Tính kích thước bể tạo bông 64
5.5.3.2 Tính cơ cấu khuấy trộn 65
5.6 BỂ LẮNG HÓA LÝ 66
5.6.1 Nhiệm vụ 66
5.6.2Tính toán 66
5.6.2.1 Tính tải trọng và ống trung tâm 66
5.6.2.2 Kiểm tra thời gian lưu nước ở bể lắng 67
5.9.2.1 Tính tải trọng và ống trung tâm: 90
5.9.2.2 Kiểm tra thời gian lưu nước của bể lắng: 92
5.9.2.3 Máng thu: 92
5.9.2.4 Máng răng cưa: 92
5.9.2.5 Công suất của bơm bùn tuần hoàn: 93
5.9.2.6 Công suất của bơm bùn thải bỏ 94
5.10 BỂ KHỬ TRÙNG 97
5.10.1 Nhiệm vụ 97
5.10.2 Tính toán 97
5.10.2.1 Tính kích thước bể 97
5.10.2.2 Tính hóa chất khử trùng 98
5.11 BỂ NÉN BÙN 100
5.11.1 Nhiệm vụ 100
5.11.2 Tính toán 100
CHƯƠNG 6 102
KHÁI TOÁN GIÁ THÀNH XỬ LÝ 102
6.1 DỰ TOÁN PHẦN THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG 102
6.2 SUẤT ĐẦU TƯ CHO 1M3 NƯỚC THẢI 114
6.3 CHI PHÍ XỬ LÝ 1M3 NƯỚC THẢI 115
6.3.1 Chi phí điện năng tiêu thụ 115
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang vii
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
6.3.2 Chi phí hóa chất 117
6.3.2.1 Clorine 117
6.3.2.2 Dinh dưỡng 117
6.3.2.3 Hóa chất nâng pH 117
6.3.2.4 PAC 117
6.3.2.5 Polymer 118
6.3.3 Chi phí nhân công 118
Suspended Solid
Chất rắn lơ lửng trong
bùn hoạt tính
7. MLVSS Mixed Liquoi
Suspended Solid
Chất rắn lơ lửng bay
hơi
8. N Nitrogen Nitơ
9. P Phosphorus Phốt pho
10. RBC Rotating Biological
Contactor
Bể lọc sinh học tiếp
xúc quay
11. SBR Sequencing Batch
Reactor
Bể phản ứng sinh học
từng mẻ
12. SS Suspended Soil Chất rắn lơ lửng
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang ix
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
13. SVI Sludge Volume Index Chỉ số thể tích bùn
14. QCVN Vienam Standard Quy chuẩn Việt Nam
15. UAF Upflow Anaerobic
Fixbed
Bể lọc sinh học kỵ
khí vật liệu đệm với
dòng hướng lên
16. UASB Upflow Anaetobic
Sludge Blanket
TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI CHẾ BIẾN CÀ PHÊ VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI 22
3.1 TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI 22
3.1.1 Phân loại nước thải 22
3.1.2 Thành phần chính của nước thải chê biến cà phê 23
3.1.2.1 Đường 23
3.1.2.2 Nhớt 23
3.1.2.3 Các chất hữu cơ 23
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang xi
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
3.1.2.4 Hương liệu tư nhiên 23
Bảng 3.1: Thành phần và tính chất nước thải chế biến cà phê hạt tươi tại Brazil 24
3.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI 24
3.2.1 Phương pháp xử lý cơ học 24
3.2.1.1 Song chắn rác 24
3.2.1.2 Lắng 25
3.2 2. Phương pháp xử lý hóa học - hóa lý 26
3.2.2.1 Trung hòa 26
3.2.2.2 Keo tụ - tạo bông 27
3.2.2.3 Tuyển nổi 28
3.2.2.4 Oxy hóa khử 28
3.2.2.5 Hấp thụ 29
3.2.3 Phương pháp sinh học 29
3.2.3.1 Sinh học kỵ khí 29
3.2.3.2 Sinh học hiếu khí 31
3.3 CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRONG THỰC TẾ 35
CHƯƠNG 4 37
ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHO CÔNG TY MINH AN VÀ TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ 37
4.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA VIỆC XỬ LÝ NƯỚC THẢI 37
4.2 ĐẶC TÍNH CỦA NƯỚC THẢI 37
5.2 BỂ THU GOM 54
5.2.1.Nhiệm vụ 54
5.2.2 Tính toán 55
5.2.2.1 Tính kích thước bể 55
5.2.2.2 Tính bơm nước thải 55
Bảng 5.4 Tóm tắc thông số của bể thu gom 56
Bảng 5.5 Tóm tắc thông số ô nhiễm của nước thải sau khi qua bể thu gom 56
5.3 THIẾT BỊ LƯỢC RÁC BĂNG TẢI 57
5.3.1 Nhiệm vụ 57
5.3.2 Tính toán 57
5.4 BỂ ĐIỀU HÒA 57
5.4.1 Nhiệm vụ 57
5.4.2 Tính toán 57
5.4.2.1 Tính toán kích thước bể điều hòa 57
5.4.2.2.Tính toán hệ thống cấp khí của bể điều hòa 58
5.4.2.3 Tính toán đường ống dẫn khí vào bể điều hòa 58
5.4.2.4 Tính toán bơm chìm nước thải 59
Bảng 5.6 Tóm tắt thông số của bể điều hòa 60
Bảng 5.7 Tóm tắt thông số ô nhiễm của nước thải sau khi qua bể điều hòa 60
5.5 CỤM KEO TỤ TẠO BÔNG 61
5.5.1 Nhiệm vụ 61
5.5.2 Tính toán bể keo tụ (trộn cơ khí) 61
5.5.2.1 Tính kích thước bể keo tụ 61
5.5.2.2. Tính cơ cấu khuấy trộn 62
5.5.2.3 Tính toán bơm định lượng phèn 63
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang xiii
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
5.5.2.4 Tính toán bơm định lượng Polymer 63
5.5.3.Tính toán bể tạo bông (trộn cơ khí) 64
5.8.1 Nhiệm vụ 79
5.8.2 Tính toán 80
Bảng 5.15 Tóm tắt thông số ô nhiễm của nước thải sau khi qua bể Aerotank 80
5.8.2.1 Tính toán kích thước bể Aerotank: 82
5.8.2.2 Tính lượng bùn dư thải bỏ hằng ngày: 83
5.8.2.3 Xác định tỉ số tuần hoàn bùn: 84
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang xiv
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
5.8.2.4 Xác định lưu lượng không khí cung cấp cho Aerotank: 86
5.8.2.5 Tính toán đường ống dẩn khí vào bể Aerotank: 87
5.8.2.6 Tính toán máy thổi khí: 88
Bảng 5.16 Tóm tắt thông số của bể Aerotank 90
5.9 BỂ LẮNG II 90
5.9.1 Nhiệm vụ 90
5.9.2 Tính toán 90
5.9.2.1 Tính tải trọng và ống trung tâm: 90
5.9.2.2 Kiểm tra thời gian lưu nước của bể lắng: 92
5.9.2.3 Máng thu: 92
5.9.2.4 Máng răng cưa: 92
5.9.2.5 Công suất của bơm bùn tuần hoàn: 93
5.9.2.6 Công suất của bơm bùn thải bỏ 94
Bảng 5.17 Tóm tắt thông số của bể lắng II 96
5.10 BỂ KHỬ TRÙNG 97
5.10.1 Nhiệm vụ 97
5.10.2 Tính toán 97
5.10.2.1 Tính kích thước bể 97
5.10.2.2 Tính hóa chất khử trùng 98
Bảng 5.18 Tóm tắt thông số của bể khử trùng 98
5.11 BỂ NÉN BÙN 100
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
DANH SÁCH CÁC HÌNH
CHƯƠNG 1 3
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỀ TÀI 3
1.1CƠ SỞ HÌNH THÀNH ĐỀ TÀI 3
1.2. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI 4
1.3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 4
1.4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU 5
CHƯƠNG 2 6
TỔNG QUAN VỀ NGÀNH CHẾ BIẾN CÀ PHÊ VÀ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY MINH AN 6
2.1 TỔNG QUAN VỀ NGÀNH CHẾ BIẾN CÀ PHÊ VIỆT NAM 6
2.1.1 Sơ lược về ngành cà phê 6
Bảng 2.1: Tổng kết các chất (theo %) cho cà phê xanh và cà phê rang của cà phê Arabica, cà phê Robusta,
cà phê bột pha sẵn 8
Bảng 2.2: Danh sách quốc gia xuất khẩu cà phê 9
2.1.2 Hiện trạng ngành cà phê 10
Bảng 2.3: Sản lượng cà phê được tiêu thụ 10
Bảng 2.4: Tình hình xuất khẩu cà phê Việt Nam niện vụ 2003/04 đến 2009/10 11
2.2 TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CÀ PHÊ CỦA CÔNG TY MINH AN 12
2.2.1 Thông tin chung về Công ty Minh An 12
2.2.2 Những thuận lợi cho việc kinh doanh của Công ty Minh An 12
2.2.3 Sơ lược về sản phẩm của Công ty Minh An 13
2.3 CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG CỦA NHÀ MÁY 20
2.3.1 Ô nhiễm nước thải 20
2.3.2 Chất thải rắn 20
2.3.3 Khí thải 21
CHƯƠNG 3 22
TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI CHẾ BIẾN CÀ PHÊ VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI 22
3.1 TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI 22
4.2.2 Tiêu chuẩn nước thải sau khi xử lý 38
Bảng 4.2 Giá trị giới hạn các hệ thống và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp theo Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 24:2009/BTNMT 39
(NGUỒN: QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 24:2009/BTNMT) 39
4.3 CÁC YÊU CẦU THIẾT KẾ KHÁC 39
4.4 ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ 40
4.4.1 Cơ sở đưa ra phương án xử lý: 40
4.4.2 Phương án được đề xuất 40
Bảng 4.3 Hiệu quả xử lý của các công trình tiêu biểu 41
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang xviii
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
Bảng 4.4: Hiệu quả của một số quá trình kỵ khí trong xử lý nước thải công nghiệp 42
Bảng 4.5 So sánh hai phương án xứ lý đã đề xuất 45
4.6 THUYẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ 46
4.7 NHẬN XÉT VỀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 48
4.7.1 Ưu điểm 48
4.7.3 Nhược điểm 49
CHƯƠNG 5 50
TÍNH TOÁN CHI TIẾT CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ 50
5.1 SONG CHẮN RÁC 50
5.1.1 Nhiệm vụ: 50
5.1.2 Tính toán 50
Bảng 5.1 Giới thiệu hệ số không điều hòa phụ thuộc vào lưu lượng nước thải theo tiêu chuẩn ngành mạng
lưới bên ngoài vào công trình TCVN 51- 84 50
5.1.2.1 Số khe hở của song chắn trác 51
Bảng 5.2: Tóm tắc số liệu thiết kế SCR tóm tắc như sau: 54
Bảng 5.3: Tóm tắc thông số ô nhiễm nước thải sau khi qua song chắn rác 54
5.2 BỂ THU GOM 54
5.2.1.Nhiệm vụ 54
5.6 BỂ LẮNG HÓA LÝ 66
5.6.1 Nhiệm vụ 66
5.6.2Tính toán 66
5.6.2.1 Tính tải trọng và ống trung tâm 66
5.6.2.2 Kiểm tra thời gian lưu nước ở bể lắng 67
5.6.2.3 Máng thu: 67
5.6.2.4 Máng răng cưa 68
5.6.2.5 Tính toán hiệu quả xử lý của bể lắng bùn hóa lý 69
Bảng 5.8 Giá trị của hằng số thực nghiệm a, b ở 200C 69
5.6.2.6 Công suất của bơm bùn: 69
5.6.2.7 Ống dẫn nước ra khỏi bể lắng 71
Bảng 5.9 Tóm tắt thông số của bể lắng hóa lý 71
Bảng 5.10 Tóm tắt thông số ô nhiễm của nước thải sau khi qua bể lắng hóa lý 72
5.7 BỂ LỌC SINH HỌC KỴ KHÍ UAF1 – UAF2 72
5.7.1 Nhiệm vụ 72
5.7.2 Tính toán bể UAF1 73
5.7.2.1 Tính kích thước bể 73
Bảng 5.11 Tóm tắc thông số ô nhiễm của nước thải sau khi qua bể UAF1 73
5.7.2.2 Tính toán ống phân phối nước 74
5.7.2.3 Tính lượng khí sinh ra và ống thu khí 75
Bảng 5.12 Tóm tắt thông số của bể UAF1 76
5.7.3 Tính toán bể UAF2 76
5.7.3.1 Tính kích thước bể 76
Bảng 5.13 Tóm tắt thông số ô nhiễm của nước thải sau khi qua bể UAF2 76
5.7.3.2 Tính toán ống phân phối nước 78
5.7.3.3 Tính lượng khí sinh ra và ống thu khí: 78
Bảng 5.14 Tóm tắt thông số của bể UAF2 79
5.8 BỂ AEROTANK 79
5.8.1 Nhiệm vụ 79
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang xx
Bảng 5.19 Tóm tắt thông số bể nén bùn: 101
CHƯƠNG 6 102
KHÁI TOÁN GIÁ THÀNH XỬ LÝ 102
6.1 DỰ TOÁN PHẦN THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG 102
6.2 SUẤT ĐẦU TƯ CHO 1M3 NƯỚC THẢI 114
6.3 CHI PHÍ XỬ LÝ 1M3 NƯỚC THẢI 115
6.3.1 Chi phí điện năng tiêu thụ 115
6.3.2 Chi phí hóa chất 117
6.3.2.1 Clorine 117
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang xxi
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
6.3.2.2 Dinh dưỡng 117
6.3.2.3 Hóa chất nâng pH 117
6.3.2.4 PAC 117
6.3.2.5 Polymer 118
6.3.3 Chi phí nhân công 118
6.3.4 Chi phí bảo dưỡng + phí khác: 118
Bảng 6.1 Phí xử lý cho 1m3 nước thải 118
CHƯƠNG 7 120
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 120
7.1 KẾT LUẬN 120
7.1.1 Ưu điểm của trạm: 120
7.1.2 Nhược điểm của trạm: 120
7.2 KIẾN NGHỊ 121
TÀI LIỆU THAM KHẢO 122
PHỤ LỤC 124
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang xxii
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang 1
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa
Đồ án tốt nghiệp Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải chế biến cà phê - CS: 200 m3/ngày.đêm
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1.1 Cơ sở hình thành đề tài
Chế biến cà phê đang là ngành phát triển nhanh và mang lại hiệu quả kinh tế
cao, với tổng diện tích trồng đạt trên 500.000 ha và sản lượng trên 10 triệu bao mỗi
năm, cà phê Việt Nam hiện nay đang xếp hạng thứ 2 sau gạo trong danh mục hàng
nông sản xuất khẩu của Việt Nam.
Nước Việt Nam nằm trong vành đai nhiệt đới Bắc Bán Cầu, trải dài theo
phương kinh tuyến từ 8
0
30’ đến 23
0
30’ vĩ độ Bắc. Điều kiện khí hậu và địa lý thích
hợp cùng với sự phát triển cây cà phê đã và đang mang lại cho ngành cà phê nước ta
một hương vị rất riêng.
Công ty Minh An với sản phẩm chế biến chính là nhân cà phê cũng có những
đóng góp vào sự phát triển chung của ngành cà phê Việt Nam. Tuy nhiên, cùng với
sự phát triển ngày càng lớn mạnh thì lượng chất thải phát sinh ngày càng nhiều, làm
ô nhiễm môi trường. Trong đó, nước thải là yếu tố cần phải quan tâm hàng đầu.
Nước thải chế biến cà phê chứa hàm lượng chất hữu cơ cao nên gây nhiều khó khăn
trong quá trình xử lý, ô nhiễm nước thải cà phê làm hủy hoại môi trường nghiêm
trọng, ảnh hưởng đến hệ sinh thái trong khu vực và sức khỏe cộng đồng. Vấn đề đặt
ra là làm thế nào để giảm nồng độ các chất ô nhiễm đến mức cho phép trước khi xả
vào nguồn tiếp nhận.
Trước tình trạng đó, việc xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho nhà máy sản
xuất nhân cà phê của Công ty Minh An là vấn đề cấp bách và cần thiết.
Từ những lý do đó và với mong muốn đóng góp một phần vào công tác
− Lựa chọn công nghệ xử lý nước thải chế biến cà phê của Công ty Minh An.
GVHD: TS. Nguyễn Xuân Trường Trang 4
SVTH : Nguyễn Thị Kim Thoa