Ch
Ch
ø
ø
c
c
n
n
¨
¨
ng
ng
v
v
Ë
Ë
n
n
®
®
é
é
ng
ng
c
c
ñ
ñ
a
a
h
(Sarcomer).
B¨ng I
D¶i Z
B¨ng A
D¶i H
Myosin
Actin
Tơ cơ (myofibril).
Mỗi tơ cơ gồm: tơ mập
(myosin) v tơ mảnh
(actin),
- 1 Tơ mập myosin: có #
300-500 phân tử
myosin.
Pt myosin có hai phần:
phần đuôi (hay tiểu
phần nặng) gồm 2
chuỗi polypeptid.
®Çu myosin (hay
tiÓu phÇn nhÑ) cã
phÇn nh« ra gäi lμ
cÇu ngang (cross-
bridge) cã h/tÝnh
ATPase.
- CÇu ngang h−íng
vÒ®Çutùdo cña
sîi, c¸ch ®Òu nhau
14,3nm vμ lÖch
nhau 120
.Các cúc tận
. khe synap # 20-30nm
. túi synap chứa
acetylcholin v nhiều ty
lạp thể
.mật độ receptor
20.000-25.000/1m
2
.
. cholinesterase .
2.
2.
Đ
Đ
ặ
ặ
c
c
tính
tính
c
c
ủ
ủ
a
a
c
c
ơ
ơ
®−êng ghi co c¬ gåm
3 giai ®o¹n .
Thêi gian co cña c¬ m¾t: 7,5msec, cña c¬ l−ng dμi:
100msec, cña c¬ ®ïi Õch: 100msec.
* Cơ co cứng.
Khi tác động lên cơ nhiều KT liên tiếp cờng độ
nh nhau thì tập cộng.
Nếu khoảng cách giữa hai kích thích nhỏ hơn thời
gian của một co cơ đơn giản co cứng.
Có hai hình thức cơ co cứng :
- Cơ co cứng không hon ton (hay cơ co cứng răng
ca).
-co cứng hon ton (hay cơ co cứng phẳng, co tetanos).
z ở trạng thái yên nghỉ, các sợi actin v myosin tách rời
nhau, tropomyosin chặn lên các vị trí hoạt động của
actin còn ion Ca
++
đợc chứa trong các bể tận cùng
của lới nội cơ tơng .
z Khi sợi cơ bị kích thích: điện thế hoạt động đến vùng
triad, lm giải phóng Ca
++
từ các bể tận cùng.
z Ion Ca
++
khuếch tán vo giữa các tơ cơ v gắn với
phần troponin C,
3. Cơ chế co cơ.
4.1. HÖ n¨ng l−îng phosphogen
- Hoạt động "bơm calci" cần thiết cho quá trình
giãn cơ.
Song ATP ở cơ # 5mmol/gam cơ, đủ cho cơ
h/đ # 1/2 giây đến 1 giây.
Phosphocreatin transferase
Creatinphosphat + ADP ATP + creatin
4.2. Hệ năng lợng lactic.
Hệ năng lợng do con đờng đờng phân yếm
khí (anaerobic - không có oxy).
LDH
Acid pyruvic + NADH
2
acid lactic + NAD
+
enzym lactat dehydrogenase (LDH).
Lợng creatinphosphat gấp 4-6 lần ATP, đủ
cho cơ co tối đa trong 5-7 giây, sau đó cơ phải
sử dụng năng lợng do oxy hoá glucid
(glucogen v glucose) v lipid .
1 glucose 2 acid lactic, gf: từ glucose đợc 2 ATP,
từ glycogen sẽ đợc 3 ATP.
Con đờng ny rất quan trọng, vì tốc độ nhanh gấp
2,5 lần con đờng oxy hoá có oxy.
Thực tế sự phân ly glycogen yếm khí xảy ra ngay khi
bắt đầu hoạt động cơ v đạt mức độ tối đa sau 30-40
giây
H/động cơ kéo di
thiếu oxy CH yếm khí tăng
tăng acid lactic máu v bị ứ lại ở cơ đau mỏi cơ v
sẽ lm ức chế các enzym của quá trình đờng phân.
bền
bền
b
b
ỉ
ỉ
kéo
kéo
d
d
i,
i,
l
l
ự
ự
c
c
kh
kh
ô
ô
ng
ng
l
l
ớ
ớ
ơ
ơ
ng
ng
ắ
ắ
n,
n,
s
s
ứ
ứ
c
c
bền
bền
kh
kh
ô
ô
ng
ng
cao
cao
.
.
5.1- ĐVVĐ nhanh v ĐVVĐ chậm:
sinh
sinh
lý