TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
LỚP: CAO ĐẲNG TIN HỌC 2008
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
ĐỀ TÀI
GIÁO VIÊN HƯ ỚNG DẪN:
PHẠM MINH ĐƯƠNG
SINH VIÊN THỰC HIỆN:
1. NGUYỄN TÂN DƯƠNG <
210108025>
2. HUỲNH THỊ KIỀU < 210108070>
3. TRẦN THỊ LAN NGỌC
<210108056>
4. NGUYỄN THỊ HUYỀN TRÂM
<….>
5. THẠCH NGỌC
VIỄN <110108316>NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:
liệu có thể cho ra một sản phẩm phần mềm kém chất lượng hoặc không thể sử
dụng, …
Hiện nay, công nghệ thông tin được xem là một ngành mũi nhọn của các
quốc gia, đặc biệt là các quốc gia đang phát triển, tiến hành công nghiệp hóa và
hiện đại hoá như nước ta. Sự bùng nổ thông tin và sự phát triển mạnh mẽ của
công nghệ kỹ thuật số, yêu cầu muốn phát triển thì phải tin học hoá tất cả các
ngành, các lĩnh vực.
Cùng với sự phát triển nhanh chóng về phần cứng máy tính, các phần mềm
ngày càng trở nên đa dạng, phong phú, hoàn thiện hơn và hỗ trợ hiệu quả cho
con người. Các phần mềm hiện nay ngày càng mô phỏng được rất nhiều nghiệp
vụ khó khăn, hỗ trợ cho người dùng thuận tiện sử dụng, thời gian xử lý nhanh
chóng, và một số nghiệp vụ được tự động hoá cao.
Do vậy mà trong việc phát triển phần mềm, sự đòi hỏi không chỉ là sự chính
xác, xử lý được nhiều nghiệp vụ thực tế mà còn phải đáp ứng các yêu cầu khác
như về tốc độ, giao diện thân thiện, mô hình hoá được thực tế vào máy tính để
người sử dụng tiện lợi, quen thuộc, tính tương thích cao, bảo mật cao (đối với
các dữ liệu nhạy cảm),… Các phần mềm giúp tiết kiệm một lượng lớn thời gian,
công sức của con người, và tăng độ chính xác và hiệu quả trong công việc (nhất
là việc sửa lỗi và tự động đồng bộ hoá).
Ví dụ như việc quản lý điểm số học sinh trong trường trung học phổ thông.
Nếu không có sự hỗ trợ của tin học, việc quản lý này phải cần khá nhiều người,
chia thành nhiều khâu, mới có thể quản lý được toàn bộ hồ sơ học sinh (thông
tin, điểm số, học bạ,…), lớp học (sỉ số, giáo viên chủ nhiệm,…), giáo viên,…
cũng như các nghiệp vụ tính điểm trung bình, xếp loại học lực cho học sinh toàn
trường (số lượng học sinh có thể lên đến hàng ngàn). Các công việc này đòi hỏi
nhiều thời gian và công sức, mà sự chính xác và hiệu quả không cao, vì đa số
đều làm bằng thủ công rất ít tự động. Một số nghiệp vụ như tra cứu, thống kê, và
hiệu chỉnh thông tin khá vất vả. Ngoài ra còn có một số khó khăn về vấn đề lưu
trữ khá đồ sộ, dễ bị thất lạc, tốn kém,… Trong khi đó, các nghiệp vụ này hoàn
toàn có thể tin học hoá một cách dễ dàng. Với sự giúp đỡ của tin học, việc quản
ợc dễ dàng và hiệu quả, nhất là ởờng học lớn, số họ ừ
việc tiếp nhận học sinh (quản lý hồ/ọ!ến quảểm, kết quả
học tập, xuất báo cáo thống kê.
Giáo viên, ban giám hiệu, giáo vụ
- Giáo vụ*ò user: Tiếp nhận học sinh, lập danh sách phân
lớp.
01!(*ò user: Nhập bảểm, lập báo cáo tổng kết.
01#*ò admin: Lập bả23 !(ổ
ịnh.
- Tiêu chuẩn phân loại học lực:
+ Loại GIỎ4" , ừ 8.0 trở(&
* !)ới 6.5
+ Loạ5#6", ừ 7ế8& *
!)ới 5.0
+ Loạ" , ừ 9ế7:& *
!)ới 3.5
+ Loại YẾ;" , ừ<ế:&
* !)ới 2.0
+ Loại KÉM: Nhữờng hợp còn lại.
- Tiêu chuẩn phân loại hạnh kiể"=ờng do cảm tính củời
xét dựa vào quá trình học tập và hoạộng các phong trào của học sinh. Có 4
mức xếp loại hạnh kiểm: TỐT, KHÁ, TRUNG BÌNH, YẾU).
- Tiêu chuẩn xét kết quả cuố"
+ Lên lớp: Học lực và hạnh kiểm từ TB trở lên
+ Thi lại: Phải thi lạ *,)ới 3.5
+ Rèn luyện trong hè: Học lực từ TB trở lên, hạnh kiểm YẾU
>?+"#ọc sinh bị xét ở lại lớp nếu vi phạm một trong
các kết quả: Học lực KÉM; Học lực YẾU, hạnh kiểm YẾ;@,ểm một môn thi
3. Danh sách các thành phần củ&'%ồ:
$ ()& #*
B #D
KHOI
?E2
< 5F
: D
#D&G
7 ,H
8 I-J0,
K 1!C(
#5
B9 IL
BB %F
B MN
4. Danh sách các thuộc tính của từng thành phần
4.1. Học sinh
% O' 5H PQ RS 1T
B #% IU 5*V
?E2 IU 5*!W
< (#% IU
: 1E' +
L L
7 ,QX IU
8 ,Y!W IU
4.2. Lớp
% O' 5H PQ RS 1T
B ZE2 IU 5*V
(E2 IU
< Z5F IU 5*!W
IU
<
:
4.8. Giáo viên
% O' 5H PQ RS 1T
B Z1C IU 5*V
(1C IU
< ,QX IU
: ,Y!W I\
Z# IU 5*!W
4.9. Trung bình học kỳ
% O' 5H PQ RS 1T
B Z#% IU 5*V
Z#5 IU 5*V
< #5 IU
:
4.10. Trung bình cả năm
% O' 5H PQ RS 1T
B Z, IU 5*V
Z# IU 5*V
4.11. Tham số
% O' 5H PQ RS 1T
B Z% IU 5*V
#YF3 IU
4.12. Phụ trách
% O' 5H PQ RS 1T
B Z1CM IU 5*V
Z?E2 IU 5!!W
<
5. Danh sách các ràng buộc:
(&F IU UDXD
)^OE2
?E2
5.4 Môn học
% O' 5H ]+O RS
B # IU UD*ZF
)^
ZD
?E2 IU UDXD
)^OE2
?E2
< #D( IU D(D
: L L 5 _/E/
YW
L`
D
,QX IU ,QX`D
5.5 Học kỳ
% O' 5H ]+O RS
B #% IU UD*ZF
)^
ZD
?E2 IU UDXD
)^OE2
?E2
< #D( IU D(D
: L L 5 _/E/
YW
L`
D
,QX IU ,QX`D
5.8 Giáo viên
% O' 5H ]+O RS
B #% IU UD*ZF
)^
ZD
?E2 IU UDXD
)^OE2
?E2
< #D( IU D(D
: L L 5 _/E/
YW
L`
D
,QX IU ,QX`D
5.9 TBHK
% O' 5H ]+O RS
B #% IU UD*ZF
)^
ZD
?E2 IU UDXD
)^OE2
?E2
< #D( IU D(D
: L L 5 _/E/
YW
L`
,QX IU ,QX`D
5.1 Phụ trách
% O' 5H ]+O RS
B #% IU UD*ZF
)^
ZD
?E2 IU UDXD
)^OE2
?E2
< #D( IU D(D
: L L 5 _/E/
YW
L`
D
,QX IU ,QX`D
/01&'ố,ợng trong mô hình:
6.1 Danh sách các thực thể: (Entity List)
$2 ,3,4 156
B #aI%4L# L[2b^2J[
?aM ?E2`&F^![
< 5#a4 5FO&F^![
: aL#aI D2bD
#aI5c #D&BD&G
7 d4eaL ,D FH
8
CHITIET_DM
I-JHOPH
K 14faC4eL L[gE2)W
Tên mối kết hợp: HOC SINH – KHOI
Thực thể 1: HOC SINH
Thực thể 2: KHOI
Loại quan hệ: 1- n
Danh sách các thuộc tính:
%l O' ]
+O
dmb 1T
B #aI%4L# BjB
5#a4 BjB ODXO
O&F
7.3 .Mối kết hợp DIEM MON – CHITIET_DM
Tên mối kết hợp: DIEM MON – CHITIET_DM
Thực thể 1: DIEM MON
Thực thể 2: CHITIET_DM
Loại quan hệ: 1- n
Danh sách các thuộc tính:
%l O' ]
+O
dmb 1T
B d4eaL BjB
I#44ekd BjB
7.4 .Mối kết hợp DIEM MON – MON HOC
Tên mối kết hợp: DIEM MON – MON HOC
Thực thể 1: DIEM MON
Thực thể 2: MON HOC
Loại quan hệ: 1- n
Danh sách các thuộc tính:
%l O' ]
+O
Danh sách các thuộc tính:
%l O' ]
+O
dmb 1T
B d4eaL BjB
IL BjB
8. Ràng buộc toàn vẹn:
8.1 Ràng buộc toàn vẹn trên thực thể:
+ Thực thể : HOC SINH
o Ràng bu c MaHSộ
Mô t : MaHS (Khóa chính)ả
,nb"o+O2b*H23+YpD
!E2UD2b*OZF(+Y
o Ràng bu c NGAYSINHộ
b"L`D
,nb"L& qE/YW
o Ràng bu c PHAIộ
b"1E'`D
,nb"#D*E'L!nLp=LrL
73,4?aM
o Ràng bu c MALOPộ
Mô t : MALOP (Khóa chính)ả
,nb"o+O2b*H23+YpE2UE2
2b*OZF(+Y
o Ràng bu c TEN LOPộ
b"
,nb"
o Ràng bu c Sisoộ
b"%XF$!Q`[
,nb"UE2*XF& q:9D
o Ràng bu c TenMHộ
b"
,nb"