PHầN 1: TóM TắT Lý THUYếT V CáC BI TậP CƠ BảN
Chơng I:
Đối tợng nghiên cứu của thống kê doanh nghiệp
1.1. ý nghĩa v tác dụng của thống kê doanh nghiệp:
Xét về góc độ lý luận thống kê doanh nghiệp thì thống kê doanh nghiệp cung cấp
cơ sở lý luận cho việc thống kê hoạt động kinh doanh trên phạm vi vi mô, phạm vi của
một doanh nghiệp nh nghiên cứu các phạm trù kinh tế, hệ thống các chỉ tiêu, phân tích
các nhân tố thị trờng.
Xét về góc độ ứng dụng thực tế thì thống kê doanh nghiệp l một trong những công
cụ quản lý hữu hiệu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Nói
cách khác, nó đóng một vai trò quan trọng đối với sự hình thnh phát triển v tồn tại của
doanh nghiệp. Đặc biệt l trong thời kỳ hiện nay, khi nớc ta đang triển khai thực hiện
việc cổ phần hoá các doanh nghiệp, phát triển thị trờng chứng khoán. Thống kê doanh
nghiệp giữ vai trò quyết định trong việc cung cấp thông tin cần thiết cho hoạt động phát
triển hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nói riêng v phát triển nền kinh tế
nói chung.
1.2. Đối tợng v phạm vi nghiên cứu của thống kê doanh
nghiệp:
Đối tợng v phạm vi nghiên cứu của thống kê doanh nghiệp l mặt lợng trong
mối quan hệ chặt chẽ với mặt chất của các hiện tợng kinh tế diễn ra trong doanh nghiệp
gắn liền với điều kiện thời gian v không gian cụ thể.
1.3. Cơ sở lý luận v phơng pháp luận của thống kê doanh
nghiệp:
Thống kê doanh nghiệp l một môn khoa học nên cần phải có cơ sở phơng pháp
luận v cơ sở lý luận của môn học. Thống kê doanh nghiệp khẳng định: cơ sở lý luận l
các học thuyết kinh tế, cơ sở phơng pháp luận l chủ nghĩa duy vật biện chứng.
1.4. Nhiệm vụ của thống kê doanh nghiệp:
- Thống kê phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất (sức lao động, t liệu lao
động, đối tợng lao động).
3
Chơng iII: thống kê lao động trong Doanh nghiệp
A. Tóm tắt lý thuyết:
3.1. Thống kê số lợng lao động:
T
Trong đó:
- T
i
: số lao động có ở từng thời điểm.
- t
i
: thời gian tơng ứng có số lợng lao động T
i
- t
i
: Tổng thời gian theo lịch của kỳ nghiên cứu
* Tình hình lao động ít biến động, không theo dõi đợc cụ thể thời gian
biến động:
Số lao động có đầu kỳ + Số lao động có cuối kỳ
T
=
2
* Để đơn giản trong việc tính(
T
) theo chế độ báo cáo thống kê định kỳ:
3
151 C
TTT
T
++
* Theo phơng pháp kết hợp với kết quả sản xuất:
- Số tơng đối:
0
1
0
1
GO
GO
T
T
T =
x 100%
- Số tuyệt đối: T
1
- (T
0
x GO
1
/GO
0
)
17
3.2.Thống kê biến động số lợng lao động:
3.2.1. Lập bảng cân đối lao động
3.2.2. Các chỉ tiêu thống kê tình hình biến động lao động
Thống kê thờng sử dụng các chỉ tiêu sau:
Số giờ lm việc thực tế b/q trong một ngy
Hệ số lm thêm giờ =
Số giờ lm việc thực tế b/q trong chế độ một ngy
Số ngy Tổng số ngy công LVTT trong chế độ
LVTT b/q trong =
chế độ Số công nhân trong danh sách bình quân Tổng số ngy công lm việc thực tế
Số ngy LVTT b/q =
Số công nhân trong danh sách bình quân
Hệ số Số ngy công lm việc thực tế bình quân
18
lm thêm ca =
Số ngy LVTT bình quân trong chế độ
3.4. Thống kê năng suất lao động:
3.4.1. Các chỉ số năng suất lao động:
a. Chỉ số năng suất lao động hiện vật: Iw(h)
I
W
= W
1
/W
0
= (q
- Chỉ số năng suất lao động tính theo giá cố định: Iw
=
0
0
1
1
0
1
.
.
T
qp
T
qp
w
w
Trong đó:
- W
0
, W
1
: Năng suất lao động kỳ gốc, kỳ báo cáo.
- P
(quý, năm) Tổng số công nhân trong danh sách b/q
Chỉ tiêu ny phản ảnh hiệu quả sử dụng lao động trong một thời kỳ nhất định
19
Hay:
Năng suất Năng suất Số giờ LVTT Số ngy LVTT
LĐ tháng = lao động x bình quân x bình quân 1 c/nhân (2)
(quý, năm) giờ trong 1 ngy trong kỳ
b. Phơng pháp phân tích biến động của NSLĐ:
* Phân tích biến động của NSLĐ do ảnh hởng nhân tố sử dụng thời gian
lao động :
Ta căn cứ vo phơng trình kinh tế:
W = a x b x c.
Trong đó:
- a: Năng suất lao động giờ.
- b: số giờ lm việc thực tế(LVTT) bình quân.
- c: Số ngy LVTT bình quân trong kỳ.
* Phân tích biến động của NSLĐ bình quân (
W
)
=
T
TW
W
.
GO
xF
F
- Số tuyệt đối: F
1
- (F
0
x GO
1
/GO
0
)
Trong đó: F
0
, F
1
: Tổng quỹ lơng sử dụng kỳ gốc, kỳ báo cáo
b. Phân tích biến động của tổng quỹ lơng:
Căn cứ vo phơng trình kinh tế: F =
xTf
c. Các chỉ tiêu tiền lơng bình quân:
Tổng quỹ tiền lơng
- Tiền lơng bình quân giờ =
Tổng số giờ công LVTT
Tổng quỹ tiền lơng
- Tiền lơng bình quân ngy =
Tổng số ngy công LVTT
* Số lao động SXKD: ngy 1/9 có 1.120 ngời, ngy 10/9 tuyển thêm 200
ngời, ngy 20/10 cho thôi việc 60 ngời.
* Số lao động phục vụ: ngy 1/9 có 20 ngời, ngy 6/10 có 4 ngời xin thôi
việc, ngy 15/10 tuyển thêm 10 ngời.
Yêu cầu:
Hãy tính các chỉ tiêu sau trong từng tháng:
1. Số lao động trong danh sách bình quân?
2. Kết cấu lao động trong danh sách bình quân?
Bi số 2:
Có số liệu về số lợng công nhân trong danh sách của Công ty M ngy 1/1/2005
l 700 ngời. Ngy 20/1 công ty tuyển thêm 20 ngời. Ngy 15/2 tuyển thêm 30
ngời. Ngy 1/3 công ty cho đi học di hạn v đi bộ đội 10 ngời. Ngy 15/3
tuyển thêm 5 ngời. Giả sử tổng quỹ lơng m Công ty đã sử dụng trong quý I
l 1.000 triệu đồng.
Yêu cầu:
1. Tính số lao động bình quân trong quý I của công ty?
2. Xác định mức thu nhập bình quân của một lao động trong quý I?
Bi số 3:
Có ti liệu về tình hình lao động ở một công ty trong 6 tháng đầu năm báo cáo
nh sau:
- Số lao động có ngy 01/ 01/ 06 : 500 công nhân
- Số lao động tăng trong quý 1 : 50 công nhân
- Số lao động tăng trong quý 2 : 40 công nhân
- Số lao động giảm trong quý 1 : 10 công nhân
- Số lao động giảm trong quý 2 : 20 công nhân
Yêu cầu:
1. Tính số lao động bình quân của công ty trong từng quý?
Chỉ tiêu Quý I Quý II
1. Số ngy công lm việc thực tế trong chế độ
2. Số ngy nghỉ lễ v chủ nhật
3. Số ngy nghỉ phép năm
4. Số ngy công vắng mặt
5. Số ngy ngừng việc
6. Số ngy công lm thêm
33.200
6.500
1.200
2.500
1.600
1.000
31.530
7.000
1.000
2.650
1.500
1.200
Yêu cầu:
1. Xác định các chỉ tiêu sau trong từng quý:
a. Số ngy công theo lịch
b. Số ngy công chế độ
c. Số ngy công có thể sử dụng cao nhất
d. Số ngy công có mặt
e. Số công nhân trong danh sách bình quân
2. Biết giá trị sản xuất công nghiệp quý II so quý I giảm 5%. Hãy xác định việc
sử dụng lao động của xí nghiệp quý II so quý I tiết kiệm hay lãng phí?
Bi số 6:
Có số liệu thống kê về số lao động của một đơn vị sản xuất trong năm 2005 nh
- Số ngy công lm thêm l: 300 ngy
Yêu cầu:
1. Xác định các chỉ tiêu sau:
a. Số ngy công theo lịch.
b. Số ngy công theo chế độ.
c. Số ngy công có thể sử dụng cao nhất
d. Số ngy công có mặt.
e. Số ngy công lm việc thực tế.
2. Tính các chỉ tiêu phân tích tình hình sử dụng thời gian LĐ của công nhân sản
xuất?
Bi số 8: Có số liệu về tình hình sản xuất v sử dụng lao động của xí nghiệp X
trong 2 kỳ báo cáo nh sau:
Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ báo cáo
1. Giá trị sản xuất (triệu đồng)
2. Số lợng lao động (ngời)
8.875
500
10.140
520
Yêu cầu:
Phân tích tình biến động của giá trị sản xuất (GO) do ảnh hởng
2 nhân tố: năng suất lao động v số lợng lao động hao phí.
Bi số 9:
Có số liệu thống kê của một doanh nghiệp sản xuất gồm 3 phân xởng:
Năng suất lao động tính theo GO
(tr.đ/ngời)
Số lao động (ngời)
Phân
3. Số ngy công lm việc thực tế
Trong đó: ngy công lm thêm
4. Số giờ công lm việc thực tế
Trong đó: giờ công lm thêm
5. Tổng quỹ lơng
tr. đồng
ngời
ngy
ngy
giờ
giờ
tr. đồng
7.000
400
32.400
1.200
267.400
8.200
500
8.030
440
34.320
291.720
17.160
528
Yêu cầu:
1. Tính toán các chỉ tiêu phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động của
công nhân sản xuất?
2. Kiểm tra tình hình sử dụng tổng quỹ lơng của doanh nghiệp l tiết
250
10.000
110
225
Yêu cầu:
1. Tính các chỉ tiêu năng suất lao động trong từng kỳ?
24
2. Phân tích tình hình biến động của giá trị sản xuất (GO) do ảnh hởng
của 3 nhân tố: Năng suất lao động ngy, số ngy LVTT bình quân 1 công nhân
trong kỳ v số công nhân trong danh sách bình quân?
Bi số 13: Có số liệu thống kê của một doanh nghiệp trong 2 năm báo cáo nh
sau:
Chỉ tiêu Năm gốc Năm báo cáo
1. Năng suất LĐ bình quân ngy 1 LĐ (Tr.
đồng/ ngy)
2. Số lao động bình quân (ngời)
3. Tổng số ngy công lm việc thực tế trong
năm (ngy)
0,3
100
22.000
0,33
110
24.750
Yêu cầu:
Sử dụng hệ thống chỉ số phân tích tình hình biến động của giá trị
sản xuất (GO) do ảnh hởng của 3 nhân tố thuộc về lao động: Năng suất lao
2. Số công nhân bình quân (ngời) : 120
3. Số ngy công LVTT trong tháng (ngy) : 3.000
4. Số giờ công LVTT trong tháng (giờ) : 21.000
Yêu cầu:
Phân tích tình hình biến động của năng suất lao động tháng 4 so
với tháng 3 do ảnh hởng bởi 3 nhân tố: Năng suất lao động giờ; Số giờ lm việc
thực tế bình quân trong 1 ngy; Số ngy lm việc thực tế bình quân 1 tháng ?
25
Bi số 16:
Có ti liệu về tình hình sản xuất của một Công ty Cơ khí trong tháng 2 v
tháng 3 năm 2006 nh sau:
I. Tình hình sản xuất:
Sản lợng sản xuất (cái)
Sản phm
Tháng 2 Tháng 3
Đơn giá cố định
(1.000đồng /cái)
A 30.000 50.000 100
B 60.000 65.000 100
C 80.000 90.000 80
II. Tình hình biến động số lợng lao động trong danh sách:
- Ngy 1/2/ 2006 : Có 50 ngời đang lm việc thực tế
- Ngy 6/2/ 2006 : Tăng 24 ngời
- Ngy 16/2/ 2006 : Giảm 12 ngời
- Ngy 21/2 /2006 : Tăng 6 ngời
Từ đó đến cuối tháng 3 số lợng lao động không đổi
Yêu cầu:
1. Tính giá trị sản xuất công nghiệp của Công ty tháng 2 v tháng 3 năm 2006 ?
2. Tính số lợng lao động bình quân trong tháng 2 v tháng 3 ?
- Tiền lơng bình quân 1 lao động trong quý 3 l: 4,2 triệu đồng
- Tiền lơng bình quân 1 lao động trong quý 4 l: 4,5 triệu đồng
Yêu cầu:
1. Đánh giá hiệu quả sử dụng lao động quý 4 so với quý 3 v nhận xét?
26
2. Phân tích tình hình biến động của tổng quỹ lơng quý 4 so với quý 3 do
ảnh hởng hai nhân tố: tiền lơng bình quân 1 công nhân v số lợng lao động
bình quân?
3. Doanh nghiệp sử dụng tổng quỹ lơng quý 4 so với quý 3 tiết kiệm
(lãng phí). Xác định cụ thể mức tiết kiệm (lãng phí) đó ?
4. Phân tích tình hình biến động tổng doanh thu quý 4 so với quý 3, so
sánh v nhận xét
5. Phân tích mối quan hệ giữa tốc độ tăng năng suất lao động v tốc độ
tăng tiền lơng bình quân ?
Bi số 18: Có số liệu thống kê về lao động v thu nhập của ngời lao động tại
một doanh nghiệp nh sau:
Thu nhập bình quân 1 lao động
(tr.đồng)
Số lao động bình quân
(ngời)
Phân
xởng
Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo
1
2
3
10
11
12
S/lợng hiện vật
(tấn)
S/lợng hiện vật
quy ớc (tấn) Loại x phòng
KH TT
H
KH TT
XP bột
XP thơm hơng chanh
XP thơm hơng táo
500
300
200
600
320
180
1
0,8
0,5
500
240
100
600
256
90
Cộng 1000 1000 x 840 946
2. Đánh giá tình hình hon thnh kế hoạch sản xuất của xí nghiệp chế biến
x phòng thực tế so với kế hoạch:
* Theo đơn vị hiện vật: hon thnh đúng kế hoạch
* Theo đơn vị hiện vật quy ớc: tăng 12%
GO = 4.243 triệu đồng
Bi số 6:
GO = 5.480 triệu đồng
Bi số 7:
GO = 2.576 triệu đồng
Bi số 8:
1. Giá trị sản xuất công nghiệp (GO)
* Quý I: 1040.000 (1.000đ)
* Quý II: 965.000 (1.000 đ)
2. Đánh giá tình hình biến động giá trị sản xuất quý II so với quý I v
cho nhận xét?
- Chênh lệch tơng đối: giảm 7,2%
- Chênh tuyệt đối: giảm 75.000 (1.000đ)
Nhận xét:
Bi số 9:
- Chênh lệch tơng đối: tăng 24,8%
- Chênh tuyệt đối: tăng176.000 (1.000đ)
Nhận xét:
Bi số 10:
GXD = 652.599.464,6 triệu đồng.
Bi số 11:
GXD = 123.718.576,74 đồng.
Bi số 12:
1. GO = 3000 triệu đồng
2. VA = 1730 triệu đồng
3. NVA =1310 triệu đồng
Bi số 13: Hớng dẫn giải:
- Vận dụng công thức tính VA, NVA
- Tính VA, NVA theo 2 phơng pháp: sản xuất v phân phối.
ặVA = 42 tỷ đồng.
+ Do kết cấu mặt hng sản xuất thay đổi:
2,28% - 2,67% = - 0,39%
:KC
+ Do tỷ lệ thiệt hại cá biệt thay đổi:
: 2,4% - 2,28% = 0,12%
g
T
Bi số 19: Lập bảng 01 CNCS:
Công ty gốm sứ Hải Dơng
Giá trị sản xuất công nghiệp
Doanh thu - sản phẩm
Quý 1/ 2006
Kính gửi:
- Sở công nghiệp
- Cục thống kê
- Sở kế hoạch đầu t
Thực hiện năm nay
CH TIÊU
Mã
số
ĐVT
Cộng dồn
từ đầu
năm đến
cuối tháng
báo cáo
năm trớc
03
04
05
06
07
08
09
1.000đ
1.000đ
1.000đ
1.000đ
cái
62.000
75.000
50.500
24.500
1.000
350
580
300
27.060
29.710
14.030
15.680
Tên sản phẩm ĐVT
Tổng số Xuất khẩu
Đơn giá bán
(1000 đồng)
Tồn kho
cuối tháng
báo cáo
Lọ hoa
Chậu sứ
Bình lọc nớc
Thố cơm sứ
Cái
-
-
-
300
130
198
98
0
0
0
98
15
20
35
160
60
10
0
- LĐ
SXKD
- LĐ phục
vụ
49
1.260
20
3,5
95
1,5
49
1.297
22
3,6
94,8
1,6
Tổng cộng 1.327 100 1.368 100
Bi số 2:
1.
T
= 726 công nhân
2.
f
= 1.377.000 đồng/ công nhân.
Bi số 3: Hớng dẫn giải:
- Tính số lao động hiện có cuối quý:
+ Cuối quý 1: 540 ngời
+ Cuối quý 2: 560 ngời.
1
- (T
0
x
0
1
GO
GO
) = 550 - 572 = - 22 (công nhân)
Bi số 4:
(Phơng pháp tính giống nh câu 2 bi 3)
- Chênh lệch tơng đối: 3,5%
- Chênh lệch tuyệt đối: 18 ngời
Bi số 5: Hớng dẫn giải:
Dựa vo sơ đồ cấu thnh ngy công, để xác định các chỉ tiêu sau:
* Quý 1:
a. Số ngy công theo lịch: 45000 (ngy)
b. Số ngy công theo chế độ: 38500 (ngy)
c. Số ngy công có thể sử dụng cao nhất: = 37300 (ngy)
d. Số ngy công có mặt: = 34800 (ngy)
e.
0
T
=
500
90
45000
=
(công nhân)
* Quý 2: (tính tơng tự quý 1)
93
35
20
18
20
472
200
29
20
3
6
54
15
15
12
12
175
300
36
30
-
6
39
20
5
- Hệ số lm việc thêm ca = 1,004
Bi số 8: Hớng dẫn giải:
Căn cứ vo phơng trình kinh tế: I
GO
= I
W
x I
T - Số tơng đối:114,2% =109,86%x104%
- Số tuyệt đối: 1.265 = 910 + 355
Bi số 9:
1. So sánh NSLĐ bình quân ton xí nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc v nhận
xét:
6,15
100
1560
0
==W
(tr.đồng/ngời)
3,18
110
2010
1
==W
(tr.đồng/ngời).
Sử dụng phơng pháp chỉ số để đánh giá tình hình tăng giảm NSLĐ giữa 2
b. Số giờ công LVTT bình quân trong 1 ngy =
25,8
400.32
400.267
=
(giờ)
c. Hệ số lm việc thêm giờ = 1,03125
d. Số ngy công LVTT bình quân trong chế độ quý I
=
78
400
120032400
=
(ngy)
e. Số ngy công LVTT bình quân quý I =
81
400
32400
=
(ngy)
f. Hệ số lm thêm giờ = 1,038
*Quý II: (cách tính tơng tự quý 1)
* Kết quả tính toán: a:8 giờ, b:8,5 giờ, c:1,0625, d:78 ngy, e:78 ngy, f:
1.
2. Kiểm tra tình hình sử dụng quỹ lơng:
- Chênh lệch tơng đối: giảm 8,2%
- Chênh lệch tuyệt đối: - 47 trđ
- Kết luận: Doanh nghiệp sử dụng quỹ lơng tiết kiệm.
3. Tính các chỉ tiêu NSLĐ:
a
x I
b
x I
c
- Số tơng đối: 104,28% = 105% x 103% x 96,3%
- Số tuyệt đối: 750 = 876 + 510 + (- 648)
Bi số 11:
1. I
w
=
97,0
5,8
25,8
0
1
==
W
W
hay 97% (giảm 3%)
W = W
1
- W
0
= 8,25 - 8,5 = - 0,25 tr.đồng/công nhân
Nhận xét:
2. Phân tích tình hình biến động của giá trị sản xuất do ảnh hởng 2 nhân tố:
Căn cứ vo phơng trình kinh tế: I
GO
- NSLĐ năm : 90,9 (trđ/công nhân/năm)
2. Phân tích biến động của giá trị sản xuất do ảnh hởng 3 nhân tố:
Ta gọi:
- GO: Giá trị sản xuất
- a: Năng suất lao động ngy
-b: Số ngy LVTT b/q 1 công nhân trong năm
-T: Số lao động bình quân
Phơng trình kinh tế kinh tế: I
GO
= I
a
x I
b
x I
T
- Số tơng đối: 125% = 126% x 90% x 110%
- Số tuyệt đối: 2000 = 2080 + (- 880) + 800
Bi số 13:
Căn cứ phơng trình kinh tế: I
GO
= I
a
x I
b
x I
c
Chênh lệch tơng đối: 123,75% = 110% x 102,2% x 110%
Chênh lệch tuyệt đối: 1567,5 = 742,5 + 165 + 660
I
II
III
18.000
24.000
10.500
100
80
70
40
32
28
180
300
150
25.920
25.935
7.800
144
90
60
49
30,6
20,4
180
288
130
52.500 250 100 210 59.655 294 100 202,9
Căn cứ phân tích kinh tế:
= 15,4 triệu đồng.
GO
1
= 18,7 triệu đồng.
2.
0
T
= 66 (ngời)
1
T
= 68 (ngời)
3. *Theo phơng pháp giản đơn:
- Số tơng đối: tăng 3%
- Số tuyệt đối: tăng 2 ngời
*Theo phơng pháp kết hợp kết quả sản xuất:
- Số tơng đối: giảm 14%
- Số tuyệt đối: giảm 11 công nhân
4. Phân tích mối quan hệ giữa tốc độ tăng năng suất lao động v tốc độ tăng
số lợng lao động.
I
W
18,1
233,0
275,0
0
1
===
W
- Chênh lệch tuyệt đối: giảm 8,5 triệu đồng/ngời.
2. Sử dụng phơng pháp hệ thống chỉ số:
Căn cứ vo phơng trình kinh tế: I
F
= I
f
x I
T
- Chênh lệch tơng đối: 113,4% = 107,14% x 105,88%
- Chênh lệch tuyệt đối: 192 = 108 = 84
3. Kiểm tra tình hình sử dụng tổng quỹ lơng tiết kiệm (lãng phí)
Phơng pháp tính tơng tự câu 2 bi 5
(Lãng phí: 19%, tơng ứng lãng phí: 259,116 triệu đồng).
4. Đánh giá tình hình biến động của tổng doanh thu quý 4 so với quý 3 v nhận
xét:
Hớng dẫn giải:
- Xác định doanh thu từng quý: (quý 3: 45.750 triệu đồng, quý 4:
45.000 triệu đồng)
- Sử dụng phơng pháp chỉ số để đánh giá biến động doanh thu giữa 2
quý:
65
+ Chênh lệch tơng đối: giảm 1,6%
+ chênh lệch tuyệt đối: giảm 750 triệu đồng.
5. I
W
= 0,9
I
T
Tf
f
(trđ/công nhân)
2. Căn cứ vo phơng trình kinh tế:
f
I
=
TT
f
xII
/
Chênh lệch tơng đối: 110,28% = 101,3% x 108,86%
Chênh lệch tuyệt đối: 1,09 = 0,15 + 0,94
3. Căn cứ vo phơng trình kinh tế : I
F
=
f
I
x I
T
Chênh lệch tơng đối: 143,4% = 110% x 130%
Chênh lệch tơng đối: 460 = 142 + 318.
Chơng IV: thống kê ti sản cố định trong doanh nghiệp
Bi số 1:
- Năm thứ năm: 20% 3,3%
Bi số 4:
1. Lập bảng cân đối TSCĐ:
bảng cân đối ti sản cố định
(theo giá ban đầu hon ton)
Năm báo cáo
(Đơn vị tính: triệu đồng)
Tă Giảng trong kỳ m trong kỳ
Tr Troong đó ng đó
Loại
TSCĐ
C
kỳ
T
s
M
n
ă
h
ổ
ỏ
h
o
ả
GBĐH 17.20
T 0 0
GBĐ 13.20 22.50C
L 0 0
2 2
0
20.00
0
.
0
2.50
0
.
0
7.00
0
0 6.40
0
0
0
600
.9
0
28.70
0
3.10 0.00 3 10 1 40 40 1.0 38 0
2. Giá trị TSCĐ bình quân:
2005?
- Hệ số tăng TSCĐ trong kỳ =
- Hệ số giảm TSCĐ trong k
- Hệ số đổi mới TSCĐ = 6,7
- Hệ số loại bỏ TSCĐ = 0,8%
Bi số 7: Hớng dẫn giải:
Ta áp dụng công thức:
67
Giá trị sản xuất = Hiệu quả sử dụng TSCĐ x Giá trị TSCĐ bình quân
ặ I
GO
= I
H
x I
G
Chênh lệch tơng đối: 101,475% = 112,5% x 90,2%
ối:
5,9 = 45,1 + (- 39,2)
Chênh lệch tuyệt đ
Bi số 8:
1. Tính các chỉ tiêu phân tích hiệu quả sử ụnd g TSCĐ trong từng quý.
có cuối quý
ình quân (
Hớng dẫn giải:
- Xác định Giá trị TSCĐ hiện
- Xác định giá trị TSCĐ b
G
1
= 1,33
2. Phân tích tình hình biến động của g
thuộc về lao động:
G
1,018 = 1,004 x 1,014
Số tuyệt đối: 5350 = 1166,1 + 4183,9
Bi số 9:
1. So sánh hiệu năng sử dụng TSCĐ giữa 2 kỳ:
- Chênh lệch tơng đối: giảm 6,25%
- Chênh lệch tuyệt đ
ối: giảm 0,05 lần
CĐ (H) giữa 2 kỳ do ảnh
ng TBSX chiếm
g trình kinh tế: I = I
x I
d
,38% x 93,34%.
tuyệt đối: (- 0,0 = 0,003 + (- 0,053)
2. Phân tích biến động của hiệu quả sử dụng TS
hởng bởi 2 nhân tố: Hiệu quả sử dụng TBSX (H) v tỷ trọ
trong ton bộ TSCĐ(d).
Ta có phơn
H H
93,75% = 100
Số 5)
Bi số 10: