ĐỀ TÀI:
“KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG
RADAR – ARPA Furuno FR-
2805”
MỤC LỤC
LI CM N 5
LU 6
Phần A GIỚI THIỆU CHUNG 7
15
1.8
16
1.9 L
16
1.10 L
THANG TM XA 19
1.11 L
1.17
NG NG 25
1.18 D
26
1.19
27
1.20 27
1.21
52
1.36 53
1.37
HAI 56
1.38
Chƣơng 4 BẢO DƢỠNG 87
Chƣơng 5 SỰ CỐ 89
5.1 S C N GIN 89
5.2 CÁC S C CAO HN 90
5.3 CHUI 91
KẾT LUẬN 93
LỜI CẢM ƠN
Sau thời gian nghiên cứu, học tập tại trƣờng Đại Học Giao Thông Vận Tải
TP.HCM, với sự quan tâm, dạy dỗ và chỉ bảo tận tình chu đáo của Thầy Cô và các
bạn bè, em đã hoàn thành luận văn với đề tài: “khai thác sử dụng RADAR-ARPA
Furuno FR-2805”.
Để có đƣợc kết quả này, em xin đặc biệt gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy
Nguyễn Xuân Thành, đã quan tâm giúp đỡ, vạch hƣớng dẫn cho em hoàn thành tốt
nhất luận văn tốt nghiệp trong thời gian qua.
Với thời gian có hạn và kinh nghiệm hạn chế của một sinh viên nên không
tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong đƣợc sự chỉ bảo, góp ý để em có thể hoàn
chỉnh hơn.
Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn!
Phần A
GIỚI THIỆU CHUNG
Radar
giao thông.
Thut ng RADAR là vit tc ca Radio Detection And Ranging, tc là dùng sóng
vô tuy và khong cách ti mc tiêu.
Màn hình hin th có phân gi. Nó cung cp hình nh hin th d
liu trên màn hình ng kính 360mm có c s và ch.
Trên màn hình d liu hin th bao gm CPA,TCPA, khong cách, , tc
a tàu mình và trên 3 mc tiêu. Chc ti 20
mc tiêu t ng hoc 40 mc tiêu bng tay c bit ca màn
hình hin th ARPA có thêm h thng phân lung giao thông, phát hin các phao,
m nguy him và nhu quan trng.
Tính năng tổng quát :
phân gi
Bàn phím d s dc thit k trên radar.
Cnh báo mc tiêu trong vùng cnh báo.
u 10 mc tiêu bng các ký hiu khác nhau (khi ch ARPA c
kích hot).
Vt mc tiêu theo dõi t c tiêu nh vào các vi.
n dng mc tiêu bng cách hiu chnh các nút Echo average,
Echo stretch, IR
Phần B
KHAI THÁC
Chương 1 VẬN HÀNH
1.1 KHỞI ĐỘNG RADAR:
.
. M ng
h n t
15
. ng h m gim dn 3 phút
cho tht nóng.
là thi gian chun b phát.
0:00;
là t
1/10
.
1.2 PHÁT TÍN HIỆU
Khi tình trng STANDBY kt thúc trên màn hình, nhn ST-BY/TX trên bu
khin ch phát s c bt lên.
CÔNG TC
NGUN
1.4 ĐIÊ
̀
U CHI
̉
NH ĐÔ
̣
SA
́
NG MA
̀
N HI
̀
NH
.
.
nh nht.
1.5 ĐIÊ
(t ng) .
CHỈNH BĂ
̀
NG TAY.
,
:
.
4.
10 giây hoc 4 vòng quét qua.
5. m bo rng
.
6. .
.
,
. 1.8 ĐO
̣
C THÔNG SÔ
́
HÔ
̀
I CHUYÊ
̉
N BAN ĐÂ
̀
U
.
i
.
1.
.
2.
,
. Gyro LED tt.
1.9 LƢ
̣
A CHO
̣
N CA
́
CH THƢ
́
C THÊ
̉
HIÊ
̣
N
ODE trên phn
, m
,
.
MÂ
́
T TI
́
t
.
. 1. HEAD-UP.
.
,
(,
t
).
ng bc tht
.
000
.
3. HEAD-UP TB (TRUE BEARING)
la
. S
1
.
4. NORTH-UP.
up, bíp
ng bc thc duy trì trên màn
hình.
.
.
5. TRUE MOTION.
- .
ng 13
(
11 )
(+) (-). T
́
T
. .
.
2.
[1]
1
PULSEWIDTH.
3.
[1]
PULSEWIDTH 1
2 cho
thích hp.
4.
.Sau
,
.
.
A/C SEA.
Khử nhiễu biển tự động:
.
/C RAIN trên
.
/C AUTO .
,
. V
C3
.
C 1; IR2 ; IR3
.
u giao thoa.
u,
.
:
1974
. Chúng là các
ng tâm có tâm là v trí tàu mình hay gc ca tia quét. S ng vòng
c t ng ch rõ bi vic la chn vòng khong cách và khong thi gian ca
c hin th v trí trên bên trái ca màn hình.