Đồ án tốt nghiệp - Phân tích thiết kế hệ thống - Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá - Pdf 15



ĐỀ TÀI:

Phân tích thiết kế hệ thống
quản lý kí túc xá
-

2
-

1. Mục tiêu:

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá nhằm tin học hóa việc quản lý
sinh viên, tạo mối quan hệ mật thiết giữa sinh viên và nhà trường.

2.Phạm vi:

Đồ án được thực hiện trong phạm vi giới hạn của môn phân tích thiết kế hệ
thống và mục tiêu đã nêu trên.

3.Phân tích hiện trạng hệ thống:

BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
Phiếu số……………….

-

3
-

BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
Số:…………

THẺ NỘI TRÚ
Họ tên sinh viên:……………………….
Ngày sinh………… …….Nơi sinh………
Hộ khẩu thường trú………………………
MASV:……Lóp……… Khoa……………
Trường…………… Nội trú phòng………
Ngày…… Tháng……….Năm…………….
GIÁM ĐỐC Khi được xét vào kí túc xá.Sinh viên bắt buộc phải có mối quan hệ ràng buộc với ban
quản lý kí túc xá thông qua việc lập thể nội trú.Từ đó ban quản lý sẽ quản lý sinh viên
bằng thẻ nội trú này.

BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
Số
phiếu……
……
PHIẾU GIAO CA
Ngày……Tháng… Năm……
Ca:…………………………………………………………………………


Khóa Hệ đào tạo:……………
Nội dung thu:
Số tiền thu:
Viết bằng chữ:

Người nộp tiền Người nhận tiền
(Kí,ghi rõ họ tên) (Kí,ghi rõ họ tên)
Hằng năm sinh viên có nhiêm vụ phải đóng tiền lệ phí cho ban quản lý.

BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
Số:…………………


BIÊN LAI THẾ CHÂN TÀI SẢN
Họ và tên người nộp tiền:…………………… Phòng:………………………
Số tiền nộp:……………………………………….
Lý do nộp: TIỀN THUẾ CHÂN TÀI SẢN NĂM HỌC 200…200…

Ngày… Tháng….Năm……
Kế toán Thủ quỹ
Mỗi năm sinh viên phải đóng kèm theo tiền thế chân tài sản.


4/ Thực thể: PHONG
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một phòng có sinh viên đăng kí ở
- Các thuộc tính:
 MAPHG:Mã Số Phòng là thuộc tính khóa dùng để phân biệt các
phòng với nhau
 TENPHG:tên phòng
 TRPHG:Trưởng phòng

5/Thực thể:PHONG_HC
 Mỗi thực thể cho biết thông tin về phòng làm việc của nhân viên
 Các thuộc tính:
 MPHC:Mã phòng hành chính là thuộc tính khóa 6/Thực thể:PHONG_O
 Mỗi thực thể cho biết thông tin về phòng ở của sinh viên
 Các thuộc tính:

-

6
-
 MSPHO:Mã số phòng ở là thuộc tính khóa

7/ Thực thể: NHANVIEN
 Mỗi thực thể cho biết thông tin về nhân viên
 Các thuộc tính:
 MANV:Mã số nhân viên là thuộc tính khóa dùng để phân biệt nhân
viên khác

 TGKT:Thời gian kết thúc
12/Thực thể:TRUONG
 Mỗi thực thể cho biết thông tin về trường nơi mà sinh viên có sinh viên
đang theo học
 Các thuộc tính:
 MSTRG:Mã số trường là thuiộc tính khóa dung để phân biệt giữa
các trường với nhau

-

7
-
 TENTRUONG:Tên trường
 DIACHI:Địa chỉ

13/Thực thể:HOATDONG
 Mổi thực thể cho biết thông tin về những hoạt động mà sinh viên tham
gia
 Các thuộc tính:
 MHDONG:Mã số hoạt động là thuộc tính khóa phân biệt các hoạt
động
 TENHD:Tên hoạt động
 TGTCHUC:Thời gian tổ chức

14/Thực thể:CHUCVU
 Mỗi thực thể cho biết chức vụ của nhân viên và sinh viên(nếu có)
 Các thuộc tính:
 MSCV:Mã số chức vụ là thuộc tính khóa phân biệt giũa các loại
chức vụ
 TENCV:Tên chức vụ

- Từ sơ đồ tổ chức quản lí ký túc xá chúng ta có thề hình dung ra được quy cách
hoạt động của ký túc xá.Tuy sơ đồ không được hoàn chỉnh nhưng giúp ban
quản lý ký túc xá quản lý sinh viên chặt chẽ hơn.Để quàn lý tốt đòi hỏi ban
quản lý phải linh hoạt cả về khâu tổ chức lẩn khâu quản lý.

-

9
-
3.Mô hình ERD: -

10
-
HOPDONG(MSHDG,TGBD,TGKT)

THANNHAN(MSSV,TENTN,DIACHI,QUANHE) -

11
-5.Mô tả quan hệ:

1) Quan hệ SINHVIEN

Quan hệ
SINHVIEN

STT

Tên thuộc tính

2)Quan hệ NHANVIEN
Quan hệ
NHANVIEN

STT

Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loai
DL
MGT Số
byte
RB
1
MANV
Mã số nhân viên SN B 10 PK
2 HOTENNV

Họ tên nhân viên CD B 30
3 DIACHI Địa chỉ CD B 50
4 SDT Số điện thoại SN B 10

5 GIOITINH Giới tính CT B 5
Tổng 105

-Quan hệ NV_HC
STT

Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số byte RB
1
MSNVHC
Mã số nhân
viên hành
chính
CT B 10 PK
Tổng 10
Quan hệ NHANVIEN_BAOVE
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loai
DL
MGT Số
byte
RB
1
MSNVBV
Mã số nhân viên
bảo vệ
CT B 10 PK
Tổng 10

STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
RB
1
MPHC
Mã phòng
hành chính
CT B 3 PK
Tổng 3

-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 5
Số dòng tối đa: 10
Kích thước tối tiểu: 3*5 = 0,015KB
Kích thước tối đa: 10*3 = 0,03KB
7)Quan hệ PHONG_O:

Quan hệ PHONG_O
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai
DL
MGT Số
byte
RB
1
MSPHO
Mã số phòng

CT B 3 PK
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 2
Số dòng tối đa: 6
Kích thước tối tiểu: 2*90 = 0,180KB
Kích thước tối đa: 6*90 = 0,54KB

9)Quan hệ HOATDONG:

Quan hệ
HOATDONG

STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai
DL
MGT Số
byte
RB
1
MHDONG
Mã số hoạt
động
CT B 10 PK
2 TENHD Tên hoạt động CD B 20
3 TGTCHUC Thời gian tổ
chức
N B 12
Tổng 42
N B 10
Tổng 50 -Khối lượng:
Số dòng tối tiểu:900
Số dòng tói đa:1000
Kích thước tối tiểu:900*50(Byte)=45KB
Kích thước tối đa:1000*50(Byte)=50KB 11)Quan hệ HOADON:

Quan hệ
HOADON

MGT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
RB
1
MAHD
Mã số hóa đơn

CT B 10 PK
2 MAPHG Mã phòng CT B 4 FK
3 TTIEN Tổng tiền SN B 10
Tổng 24 -Khối lượng:
Số dòng tối tiểu:21
Số dòng tối đa:51
Kích thước tối tiểu:20*21(Byte)=0,42KB
Kích thước tối đa:51*20(Byte)=1,02KB

13) Quan hệ THANNHAN:

Quan hệ
THANNHAN

STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai
DL
MGT Số
byte
RB
1
MSSV
Mã số sinh
viên
SN B 7 PK
2
TENTH
Tên thân nhân CD B 30 PK


17
-

Kích thước tối tiểu: 800*7 = 5600(Byte)
Kích thước tối đa: 950*7 = 6650(Byte)

15)Quan hệ SV_TAMTRU:

Quan hệ SINHVIEN_TAMTRU
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL

Loại
DL
MGT Số
byte
RB
1
MSSVTT
Mã sinh viên
tạm trú
CT B 7 PK
Tổng 7 -Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 100
Số dòng tối đa: 150
Kích thước tối tiểu: 7*100 = 700(Byte)
Kích thước tối đa: 150*7 =1050(Byte)

-

6.Mô tả tổng kết:

A Tổng kết quan hệ:

STT Tên quan hệ Số byte Kích thước tối đa
1 SINHVIEN 170 233KB
2 SV_NOITRU 7 6,65 KB
3 SV_TAMTRU 7 1,05KB
4 NHANVIEN 97 5,25KB
5 NHANVIEN_HC 10 0,3KB
6 NHANVIEN_BV 10 0,2KB
7 PHONG 13 2,6KB
8 PHONG_HC 3 0,03KB
9 PHONG_O 3 0,57KB
10 TRUONG 90 0,54KB
11 HOATDONG 42 0,42KB
12 HOPDONG 50 50KB
13 DONGIA 24 4,8KB
14 CHUCVU 20 1,02KB
15 THANNHAN 97 485KB B:Tổng kết thuộc tính:

ST
T
Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ
1 MSSV Mã số sinh viên SINHVIEN

PHONG_HC
16 MSPHO Mã số phòng ở PHONG_O
17 TENTRUONG Tên trường TRUONG
18 MHDONG Mã số hoạt động HOATDONG
19 TENHD Tên hoạt động HOATDONG
20 TGTOCHUC Thời gian tổ chức HOATDONG
21 MSHDG Mã số hợp đồng HOPDONG
22 TGBD Thời gian bắt đầu HOPDONG
23 TGKT Thời gian kết thúc HOPDONG
24 MAHD Mã số hóa đơn HOADON
25 TTIEN Thành tiền HOADON
26 MACV Mã số chức vụ CHUCVU
27 TENCV Tên chức vụ CHUCVU
28 TENTN Tên thân nhân THANNHAN
29 QUANHE Quan hệ THANNHAN -

20
-

-

22
-
3.Ô xử lý Thêm của Thông tin sinh viên

Tên xử lý:Thêm
Form:Thông tin sinh viên
Input:MSSV,HOTENSV,DIACHI,SDT,NGAYSINH,NOISINH,GIOITINH,MACV
Output:Thông báo kết quả về thông tin sinh viên có thêm vào thành công không
Table liên quan: SINHVIEN


-

23

-4.Ô xử lý Thêm của form Quản lý nhân viên

Tên xử lý:Thêm
Form:Quản lý nhân viên
Input:MANV,HOTENNV,DIACHI,SDT,GIOITINH,MACV
Output:Thông tin nhân viên có đưa vào cơ sở dữ liệu thành công không
Table liên quan:NHANVIEN
-

24
-5.Ô xử lý Tìm kiếm của form Quản lý sinh viên:

Tên xử lý:Tìm kiếm
Form: Quản lý sinh viên
Input: MSSV,HOTENSV
Output: Xuất ra thông tin của sinh viên
Table liên quan: SINHVIEN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status