Đồ án tốt nghiệp - Phân tích thiết kế hệ thống - Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm - Pdf 15

ĐỀ TÀI:

Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
2

LỜI NÓI ĐẦU

Trong thực tế, phân tích hệ thống thông tin được ứng dụng rất rộng rãi
ở tất cả các lĩnh vực nhằm giúp các lập trình viên dễ dàng lập trình phần
mềm quản lý hệ thống thông tin. Đồ án này được thực hiện nhằm ứng dụng
các lý thuyết đã học vào thực tế. Chúng em xin chân thành cảm ơn thầy
Nguyễn Gia Tuấn Anh đã truyền đạt cho chúng em kiến thức về môn học
cũng như giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ án này. Xin chân thành cảm ơn.

2. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ 7
3. Mô tả chi tiết các quan hệ 7
4. Mô hình DFD …………………………………………………………………………………15
III. MÔ TẢ Ô XỬ LÝ …………………………………………………………………………………… 18
IV. THIẾT KẾ GIAO DIỆN ……………………………………………………………………………….30
1. Thiết kế giao diện chính ……………………………………………………………………30
2. Thiết kế form nhập liệu ……………………………………………………………………….33
V. TÀI LIỆU THAM KHẢO
Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
4

I.KHÁO SÁT HỆ THỐNG VÀ PHÂN TÍCH HIÊN TRẠNG HỆ THÔNG
1. Khảo sát hệ thống
Bưu điện là nơi diễn ra nhiều giao dịch giúp con người trao đổi thông tin, gởi nhận bưu
phẩm,… Trong bưu điện có nhiều nhân viên, mỗi nhân viên có các thông tin riêng, có
nhiều loại phiếu, có kho để chứa bưu phẩm, tiền thuế, … Vì vậy cần một chương trình
quản lý để giúp nhân viên dễ dàng trong việc quản lý.
Các hoạt động trong bưu điện là nhận bưu phẩm từ người gởi đưa vào kho, quản ly
bưu phẩm , từ kho chuyển bưu phẩm đến người nhận, báp cáo có đưa được bưu phẩm
cho người nhận chưa.

2. Phân tích hiện trạng hệ thống
Qua phân tích hiện trạng hệ thống của bưu điện thông qua nhiều giai đoạn ,nhiều khâu
.Công việc xảy ra liên tục không gián đoạn.Dữ liệu luôn biến động nên đòi hỏi tính chính
xác cao.
Việc quản lý tốt cần nhiều cần nhiều sổ sách, và lưu lại các phiếu gởi và nhận, khi đó
sẽ không tránh khỏi sự sai sót.Nếu có sai sót lớn sẽ làm tổn thất đến khách hàng
Vì vậy, việc đưa máy tính và mạng máy tính vào trong bưu điện để quản lý bưu phẩm
là nhu cầu rất cần thiết để khắc phục những nhược điểm ở trên.


- Số điên thoại (DienThoai)
Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
5

- Số chứng minh nhân dân hay hộ chiếu(soCMND_HC)

4) Thực thể 4 : PHIEUTHULEPHI
Các thuộc tính :
- Mã số phiếu thu (MSPT) : Đây là thuộc tính khóa,
nhờ thuộc tính này mà ta
phân biệt được phiếu thu lệ phí này với loại phiếu thu lệ phí khác
- Mã số bưu cục (MSBC)
- Ngày lập phiếu thu (NgayLapPT)
- Số tiền nộp lệ phí (SoTien)
- Mã số nhân viên bưu điện (MSNVBD)
- Mã số khách hàng (MSKH)

5) Thực thể 5: PHIEUGOI
Các thuộc tính :
- Mã số phiếu gởi (MSPG) : Đây là thuộc tính khóa, nhờ thuộc
tính này mà ta
phân biệt được phiếu gởi này với loại phiếu gởi khác
- Mã số bưu cục (MSBC)
- Loại phiếu gởi (LoaiPG)
- Ngày lập phiếu gởi (NgayLapPG)
- Mã số nhân viên bưu điên (MSNVBD)
- Mã số khách hàng (MSKH)
6) Thực thể 6: PHIEUNHAN

Các thuộc tính :

Các thuộc tính :
- Mã số lệ phí hải quan (MSLPHQ) : Đây là thuộc tính khóa, nhờ thuộc tính này mà
ta phân biệt được thu lệ phí này với thu lệ phí khác
- Ngày lập phiếu thu lệ phí (NgayLapPT)
- Số tiền thu lệ phí (SoTien)

10) Thực thể 10 : NHANVIENHQ
Các thuộc tính :
- Mã số nhân viên hải quan (MSNVHQ) : Đây là thuộc tính khóa, nhờ thuộc tính này
mà ta phân biệt được nhân viên này với nhân viên khác
- Họ tên nhân viên hải quan (HoTen)
- Số chứng minh nhân dân hay hộ chiếu(soCMND_HC)
- Địa chỉ (DiaChi)
- Số điên thoại (DienThoai)

11) Thực thể 11 : PHIEUNHAPKHO
Các thuộc tính :
- Mã số nhân phiếu nhập kho (MSPNK) : Đây là thuộc tính khóa, nhờ thuộc tính này
mà ta phân biệt được phiếu nhập kho này với phiếu nhập kho khác
- Ngày nhập (NgayNhap)
- Trị giá (TriGia)
- Mã số kho (MSK)

12) Thực thể 12 : PHIEUXUATKHO
Các thuộc tính :
- Mã số nhân phiếu xuất kho (MSPXK) : Đây là thuộc tính khóa, nhờ thuộc tính này
mà ta phân biệt được phiếu xuất kho này với phiếu xuất kho khác
- Ngày xuất (NgayXuat)
- Trị giá (TriGia)
- Mã số kho (MSK)


(1,n)
MSBP
NoiGoi
NoiNhan
TrongLuong
TriGia
GiaCuoc

PHIEUTHULMSPT
MSBC
SoTien
Ngay LapPT MSPG
MSBC
LoaiPG
NgayLapPG

MSPT


MSTKHQ
NgayLapTK
Loai
TienThue MSNVHQ
HoTen
DiaChi
DienThoai MSLPHQ
SoTien
Ngay LP

MaLoai

MaLoai
TenLoai
MSKho
TenKho
DiaChi MSPNK


PHIEUXUATKHO KHO CHUCVU









ghi

ghi
ghi
ghi

có thuộc
lậ
p

thuộc
lập
ghi

(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(0,n)

(1,1)

(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,1)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(0,n)
lập
(1,1)

3.1 . Chi tiết: BƯU PHẨM
BUUPHAM(MSBP,NoiGoi, NoiNhan, KhoiLuong,TriGia, GiaCuoc, MaLoai, MSTKHQ ) Tên quan hệ
: BUUPHAM

Ngày:16-06-2008

ST
T
Tên thuộc
tính
Diễn giảiKiểu
dữ liệu

Loai
dữ liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSBP


Đị
a chỉ người nhận và người
gởi
C

B
354

NoiGoi

Địa chỉ gưu bưu phẩm đi

CB355


Trị giá của bưu phẩm

S

B10Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
9

8

GiaCuoc

Gía cước

bưu phẩm

S

B109

Tổ
ng

công:194
3.2.Chi tết LOẠI BƯU PHẨM
LOAIBUUPHAM(MSLOAI,Tenloai,) Tên quan hệ
: LOAIBUUPHAM

Ngày:16-06-2008

ST
T
Tên thuộc
tính
Diễn giảiKiểu
dữ liệu

Loai


C

B20 Tổ
ng

công:

27

3.3. Chi tiết: KHÁCH HÀNG
KHACHHANG(MSKH,HoTen, SoCMND_HC, DiaChi, SoDT, VaiTro) Tên quan hệ
: KHACHHANG

Ngày:16-06-2008

7

PK

2

HoTen

Họ tên người gởi hoặc nhận

C

B20
3

DiaChi

Địa chỉ người gởi hoặc nhận

C

B
ư
ời
gởi hoặc nhận
C

B76

V
aiTro

G
ởi hoặc nhận

S

B10
Tổ
ng

liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSPT

Mã số phiếu thu lệ phí

C

B7

PK

2

MSBC

Mã số b
ưu cục

Số tiền nộ
p

lệ

phí

S

B85

MSNVBD

Mã số
nhân viên b
ưu điện

C

B10



Ngày:16-06-2008
STT

Tên thuộ
c
tính
Diễn giả
i

Kiể
u dữ
liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSPG

Mã số phiếu gỏ
i

C


C

B54

NgayLapPG

Ngày lậ
p phiếu

gởi

N

B

5

MSNVBD

Mã số nhân viên bưu điên

3.6. Chi tiết: PHIẾU NHẬN
PHIEUNHAN(MSPN, MSBC, LoaiPN, Ngay LP, MSNV, MSHKH)

Tên quan hệ
: PHIEUNHAN

Ngày:16-06-2008
STT

Tên thuộ
c
tính
Diễn giả
i

Kiể
u dữ
liệu
Loai

dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc


3

LoaiPN

Loạ
i phiếu
nhận

C

B54

NgayLapPN

Ngày lậ
p phiếu

nhận

N

B



10

FKTổ
ng cộng

39
3.7. Chi tiết: CHỨC VỤ
CHUCVU(MSCV, TenCV) Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
11 Tên quan hệ
: CHUCVU

Ngày:16-06-2008
STT

Tên thuộ
c
tính


2

TenCV

Tên ch
ức vụ

C

B30

Tổng cộng:
40
3.8. Chi tiết: NHÂN VIÊN BƯU ĐIỆN
NHANVIEN_BD (MSNVBD, HoTen, NgaySinh, SoCMND_HC, DiaChi, DienThoai, MSCV) Tên quan hệ
: NHANVIEN_BD


K10

PK

2

HoTen

Họ

tên nhân viên

C

B303

NgaySinh

Ngày sinh nhân viên

N

B306

DienThoai

Điệ
n thoại nhân viên

C

K107

MSCV

Mã số ch
ức vụ

C


Kiể
u dữ
liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSLPHQ

Mã số phiếu thu lệ phí hải
quan
C

B7

PK

2

NgayLapPT
Tổng công:

23 3.10. Chi tiết: NHÂN VIÊN HẢI QUAN
NHANVIENHQ(MSNVHQ,HoTen,DiaChi,DienThoai) Tên quan hệ
: NHANVIENHQ

Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
12 Ngày
:16
-
06
-
2008


PK

2

HoTen

Tên nhân viên h
ải quan

C

B73

DiaChi

Đ
ịa chỉ nhân viên hải quan

c

B8

PHIEUNHAPKHO(MSPNK, NgayNhap, TriGia, MSNVBD) Tên quan hệ
: PHIEUNHAPKHO

Ngày:16-06-2008
STT

Tên thuộ
c
tính
Diễn giả
i

Kiể
u dữ
liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSPNK



TriGia

Trị

giá bưu phẩm

S

B204

MSK

Mã s
ố kho

S

B10
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSPNK

Mã số phiếu xuất

kho

S

B10

PK

2

NgayNhap

Ngày xuất bưu phẩm ra kh

Mã s
ố kho

S

B10
Tổ
ng cộng
:

60

3.13. Chi tiết:KHO
KHO(MSK,TenKho,DiaChi) Tên quan hệ
: KHO

Ngày:16-06-2008
Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm

7

PK

2

TenKho

Tên c
ủa kho

C

B73

DiaChi

Đ
ịa chỉ n
ơi đ
ặt kho

c



Kiể
u dữ
liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSTK

Mã số tờ khai

C

B10

PK

2

TienThue

Ngày lập tờ khai hải quan

S

b10
Tổ
ng cộng
:

35

3.15. Quan hệ: PHIẾU XUẤT KHO _NHÂN VIÊN BƯU ĐIỆN
PHIEUXUATKHO_NHANVIEN(MSPXK, MSNVBD, TriGia, HoTen)
Chi tiết
: PHIEUXUATKHO_NHANVIEN

Ngày:16-06-2008
STT


10

PK

2

MSNVBD

Mã số nhân viên b
ưu điện

N

B10

PK

3

TriGia

Trị

giá bưu phẩm

S

50
3.16. Quan hệ: PHIẾU NHẬP KHO_NHÂN VIÊN BƯU ĐIỆN
PHIEUNHAPKHO_NHANVIEN(MSPXK, MSNVBD, TriGia, HoTen)
Chi tiết
: PHIEUNHAPKHO_NHANV
IEN

Ngày:16-06-2008
STT

Tên thuộ
c
tính
Diễn giả
i

Kiể
u dữ
liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
10

PK

Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
14

3

TriGia

Trị

giá bưu phẩm

S

B204

HoTen

Họ

Ngày:16-06-2008
STT

Tên thuộ
c
tính
Diễn giả
i

Kiể
u dữ
liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSTK

Mã số tờ khai

S

B



B

4

HoTen

Họ

tên
nhân viên b
ưu điện

S

K10
Tổ
ng cộng
:

Mã số phiếu thu lệ phí hải
quan
C

B10

PK

2

MSNVHQ

Mã s
ố nhân viên hải quan

103

NgayLapPT

Ngày lậ

40

3.19.Quan hệ :PHIẾU NHẬP KHO-BƯU PHẨM
PHIEUNHAPKHOBUUPHAM(MSPNK, MSBP,Soluong,NgayLap)
Chi tiết
: PHIEUNHAPKHOBUUPHAM

Ngày:16-06-2008
STT

Tên thuộ
c
tính
Diễn giả
i

Kiể
u dữ
liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
3

NgayLap

Ngày lậ
p tờ kha
i

N

B104

SoLuong

S
ố l
ương bưu ph
ẩm nhập
kho
S

K

Tên thuộ
c
tính
Diễn giả
i

Kiể
u dữ
liệu
Loai dữ
liệu
Miền
giá trị
Số
byte
Ràng
buộc
1

MSPXK

Mã số phiếu xuất kho

S

B10



4

SoLuong

S
ố l
ương bưu ph
ẩm nhập
kho
S

K10
Tổ
ng cộng
:

40

đăng kí

gởi bưu
phẩm

B
ưu phẩm và thông
tin

Bưu phẩm
C
ước phí
lưu kho

Hệ thống quản lý
dịch vụ
nhận gửu bưu
phẩm
Thông tin cá nhân
Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
17
Thông tin ĐK nhận BP họ Họ tên, địa chỉ Không tìm thấy
Thông Thông


Thông Thông tin phiếu thu LP
báo
9

Thêm
khách
hàng mới

10
Tạ
o
phiếu
nhận
bưu
phẩm

8

Đóng gói
bưu phẩm

12
Tạ
o
phiếu thu
lệ phí

Không tìm thấy

Thông Thông
báo tin K
H

Thông
tin KH
Thông tin BP
Mã số khách hàng

Thông báo - Số hiệu BP -Thông tin KH
-Số hiệu BP -Thông tin BP
Thông tin phiếu
Da Danh sách BP
Thông báo
Danh mục thuế
bưu phẩm

6
Lậ
p tờ
khai HQ5
Tiền
thuê, c
ước
gởi BP
1

Tìm kiếm
khách
hàng

KHÁCH
HÀNGBUUPHAM

TOKHAIHAIQUAN

PHIEUGOI
Quản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm
19



M
SKH : ms HoTen
: hoten
SoCMND_HC: cm
DiaChi : diachi
DienThoai:
dienthoai
M
ở table

KHACHHANG

Tạo dữ liệu D
:

D.MSKH = x
Mở table PHIEUGOI
Tạo dữ liệu D với D
.MSPG=mspg
D.MSKH=mskh D.MSBP=msbp
D.LoạiPG=loai

Đóng table PHIEUGOI Hiển thi kết quả
tiền thuế = 0
Trong khi còn
bưu ph
ẩm

Đ
ọc dsbp trong b
ưu
phẩm
Trong khi
còn dsbp

S

S

Đ

L
ấy b
ưu phẩm D


Mở table PHIEUNHAN

Tạo dữ liệu D như sau
D.MSPN=mspn
D.MSKH=mskh
D.MSBP=msbp
D.Loại=nhan
Đóng table
PHIEU_GDBP

Hi
ển thị kết quảQuản Lý Hệ Thống Bưu Phẩm

s Đ
S

Đ
Đọc dữ
dòng D
M
ở table

BUUPHAM
Ti
ền cuoc=0
LoaiBP=loai

Khi chưa
hết dữ
li
ệu

N
ếu

x.TEN
Khi

6.Mô tả ô xử lý Tạo phiếu thu lệ phí cuả form Phiếu Thu Lệ Phí

Tên ô xử lý: Tạo phiếu thu lệ phí Số 12
Form : Phiếu Thu Lệ Phí
Input: Tên khách nhận, thông tin các bưu phẩm liên quan
Output: Thông báo đã tính thuế xong
Table liên quan : PHIEUTHU_LP


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status