Phân loại đất theo hệ thống chú dẫn bản đồ đất thế giới 1:5.000.000 fao/unesco, 1988 doc - Pdf 15

đại học cần thơ
đại học cần thơ đại học cần thơ
đại học cần thơ -

- khoa nông nghiệp
khoa nông nghiệp khoa nông nghiệp
khoa nông nghiệp giáo trình giảng dạy trực tuyến
Đờng 3/2, Tp. Cần Thơ. Tel: 84 71 831005, Fax: 84 71 830814
Website: email: ,
phân loại đất
theo hệ thống chú dẫn
bản đồ đất thế giới 1:5.000.000
fao/unesco, 1988

Biên dịch bởi Võ-Tòng Anh
Dùng để giảng dạy cho các lớp Quản Lý Đất Đai
Và Cao Học Nông Học
theo âỉåìng biãøu diãøn trãn âäư thë l mäüt viãûc cáưn thiãút cho tỉìng pháøu diãûn riãng l
(Bennema v Camargo, 1979; Brinkman, 1979; Klamt v Sombroek, 1987). Viãûc ỉïng dủng
phỉång phạp ny âäưi hi mäüt âiãưu kiãûn ràòng thnh pháưn khoạng sẹt phi âäưng nháút trong
cạc pháøu diãûn âáút âãún âäü sáu êt nháút l 125 cm.

Cạc thût ngỉỵ âãø diãùn t cạc dảng hçnh thại âỉåüc láúy tỉì quøn Cáøm Nang Mä T
Pháøu Diãûn Âáút (Guidelines for Soil Profile Description; FAO, 1977). Cạc k hiãûu dng cho
mu sàõc âỉåüc thäúng nháút theo quøn so mu âáút Munsell (Munsell Soil Color Charts). Cạc
âàûc tênh l họa hc âỉåüc biãøu thë theo ngun l trong quøn "Cạc Phỉång Phạp v Qui
Trçnh Trong Phng Thê Nghiãûm Kho Sạt Âáút Phủc Vủ Cho Cäng Tạc láúy Máùu Âáút" (Soil
Survey Laboratory Methods and Procedures for Collecting Soil Samples; USDA, 1984). Cạc
ngun l bäø sung ca cạc phỉång phạp ny cng âỉåüc cäng bäú båíi quøn "Cáøm Nang
Phng Thê Nghiãûm ISRIC" (ISRIC Laboratory Manual; ISRIC, 1987).
2

TÁƯNG HISTIC H

Âáy l táưng H dy hån 20cm nhỉng mng hån 40cm. Tuy nhiãn chụng cng cọ thãø
âảt âäü dáưy hån 40cm nhỉng mng hån 60cm nãúu cọ hån 75% (theo thãø têch) cạc såüi
sphagnum hay cọ dung trng (áøm) nh hån 0.1 Mg m
-3
.

Táưng màût giu cháút hỉỵu cå mng hån 25 cm cng cọ thãø âỉåüc gi l táưng histic H
nãúu sau khi xạo träün âãưu âãún âäü sáu 25 cm chụng váùn chỉïa hm lỉåüng carbon hỉỵu cå låïn
hån hồûc bàòng 16% (khi pháưn âáút khoạng cọ hån 60% sẹt), låïn hån hồûc bàòng 8% carbon
hỉỵu cå hay hån (khi pháưn âáút khoạng khäng cọ sẹt) hay hm lỉåüng theo t lãû khi pháưn âáút
khoạng chỉïa hm lỉåüng sẹt trung gian (tỉì 0 - 60%) viãûc âạnh giạ ny cn ạp dủng cho cạc
táưng âáút màût cọ canh tạc dáưy hån 25 cm.


4
OAc) phaới õaỷt 50% hay hồn.
4. Haỡm lổồỹng carbon hổợu cồ phaới õaỷt tọỳi thióứu laỡ 0,6% trong suọỳt chióửu daỡi cuớa tỏửng õỏỳt bở
xaùo trọỹn theo caùc õióửu kióỷn sau õỏy. Haỡm lổồỹng carbon hổợu cồ õaỷt 2,5% hay hồn nóỳu
yóu cỏửu vóử maỡu sừc khọng bừt buọỹc do coù vọi nhổ õaợ baỡn ồớ trón. Giồùi haỷn tọỳi õa vóử
haỡm lổồỹng carbon hổợu cồ laỡ giồùi haỷn dổồùi cuớa tỏửng histic A.
5. Chióửu daỡy laỡ 10 cm nóỳu nũm trổỷc tióỳp trón thóửm õaù cổùng, tỏửng petrocalcic, tỏửng
petrogypsic hay duripan; daỡy ờt nhỏỳt 18 cm hay hồn 1/3 bóử daỡy cuớa solum nóỳu bóử daỡy
cuớa solum moớng hồn 75 cm, vaỡ phaới daỡy hồn 25 cm nóỳu bóử daỡy cuớa solum daỡy hồn 75
cm. Vióỷc õo õọỹ daỡy cuớa tỏửng mollic A naỡy cuợng bao gọửm caớ caùc tỏửng trung gian maỡ
trong õoù õỷc tờnh cuớa tỏửng A chióỳm ổu thóỳ; thờ duỷ nhổ tỏửng AB, AE hay AC.
6. Haỡm lổồỹng P
2
O
5
trong 1% acid citric nhoớ hồn 250 mg kg
-1
õỏỳt. Giồùi haỷn bừt buọỹc naỡy
nhũm muỷc õờch loaỷi boớ caùc tỏửng canh taùc cọứ A hay vỏỷt thaới tổỡ caùc vuỡng maỡ con ngổồỡi
cổ truù trổồùc õoù. Tuy nhión giồùi haỷn naỡy khọng bừt buọỹc nóỳu haỡm lổồỹng P
2
O
5
hoỡa tan
trong 1% acid citric gia tng bón dổồùi tỏửng A hay khi trong tỏửng õỏỳt xuỏỳt hióỷn caùc
õọỳm giaỡu phosphate, maỡ õỏy thổồỡng laỡ chố thở cho caùc loaỷi õỏỳt phaùt trióứn trón mỏựu
chỏỳt giaỡu phosphate.

TệNG FIMIC A


OAc) nhoớ hồn 50%.
4

TÁƯNG OCHRIC A

Âáy l loải táưng màût cọ mu sàõc ráút nhảt, chroma ráút låïn, hm lỉåüng carbon hỉỵu cå
ráút êt hay quạ mng âãø âảt tiãu chøn ca táưng mollic hay umbric, hồûc ráút cỉïng v khäng
cọ cáúu trục khi khä. Cạc váût liãûu mën sàõp låïp trong táưng âáút thç khäng âỉåüc coi nhỉ l táưng
ochric A, vê dủ nhỉ cạc váût liãûu ph sa tr måïi âỉåüc bäưi âàõp.

TÁƯNG ARGIC B

L mäüt táưng chỉïa hm lỉåüng sẹt cao âạng kãø so våïi táưng nàòm bãn trãn nọ. Sỉû khạc
biãût vãư sa cáúu ny cọ thãø l do tiãún trçnh têch tủ sẹt, hay l sỉû máút cáúu trục ca cạc phiãún sẹt
åí táưng màût, hay l sỉû rỉía träi cọ chn lc cạc váût liãûu sẹt åí táưng màût, hay l sỉû hoảt âäüng
ca vi sinh váût âáút hồûc sỉû hiãûn diãûn ca hai hay nhiãưu hån cạc tiãún trçnh khạc nhau nhỉ
â kãø trãn. Sỉû bäưi tủ cạc váût liãûu trãn táưng màût m thỉåìng cạc váût liãûu ny cọ kêch thỉåïc
cáúp hảt thä hån táưng bãn dỉåïi cng cọ thãø dáùn âãún hiãûn tỉåüng ny. Tuy nhiãn, kiãøu hçnh
thại lithological discontinuity cng cọ thãø xy ra åí nhỉỵng vng chỉïa cạc váût liãûu bäưi têch
ca ph sa säng nhỉng trong trỉåìng håüp ny khäng âỉåüc xãúp vo táưng argic B. Khi táưng
argic B âỉåüc hçnh thnh båíi tiãún trçnh têch tủ sẹt, cạc clay skin (hay cn gi l argillan, clay
cutan, clay coating - låïp ph sẹt) cọ thãø hiãûn diãûn trãn bãư màût cáúu trục âáút, trong cạc âỉåìng
nỉït nh, cạc tãú khäøng v cạc âỉåìng äúng do sinh váût trong âáút tảo ra.

Âãø âảt tiãu chøn l mäüt táưng cháøn âoạn, táưng argic B phi âảt cạc âiãưu kiãûn sau
âáy:

1. Cọ sa cáúu sandy loam hay mën hån trong pháưn âáút mën (nh hån 2 mm theo âỉåìng kênh)
v cọ êt nháút 8% sẹt.
2. Thiãúu cạc âàûc tênh âàûc trỉng ca táưng ferralic B.

nọ (k hiãûu l A)
% sẹt trong táưng A % sẹt trong táưng Bt
nh hån 15 låïn hån A% + 3%
15 - nh hån 40 låïn hån A% * 1.2
låïn hån 40 låïn hånA% + 8%

Âënh nghéa trãn ca táưng argic B nhàòm mủc âêch khàõc phủc cạc khọ khàn vãư kinh
nghiãûm trong viãûc xạc âënh ngoi âäưng ca táưng argillic B c âäưng thåìi cho phẹp sỉû nháûn
diãûn sỉû thay âäøi sa cáúu âạng lỉu nhỉ l mäüt âàûc tênh âãø cháøn âoạn ngay c trong trỉåìng
håüp clay skin khäng hiãûn diãûn. Màûc khạc, sỉû têch tủ sẹt cng cọ thãø xy ra trong Ferrasols
âỉåüc loải trỉì khi táưng argic B båíi trë säú CEC tháúp, hm lỉåüng sẹt cọ kh nàng tan trong
nỉåïc tháúp v tè säú thët/sẹt tháúp.

Cáưn chụ ràòng cạc âiãưu kiãûn trong âënh nghéa trãn âáy â âỉåüc thỉí nghiãûm lải
ngoi âäưng v viãûc hiãûu chènh lải l mäüt âiãưu kiãûn cọ thãø cáưn thiãút. Mäüt tiãu chøn måïi
âạng chụ trong âënh nghéa láưn ny l giåïi hản tháúp hån vãư sa cáúu l sandy loam (cọ quan
hãû ráút giäúng nhỉ âënh nghéa ca cạc táưng cambic B v ferralic B) m sa cáúu ny lm gia
tàng kh nàng âãø xãúp nhọm háưu hãút cạc loải âáút cọ sa cáúu thä (båíi sỉû phán biãût giỉỵa cạc
âån vë luvic, cambic v ferralic) lm cho viãûc phán láûp cọ lägic hån theo láûp trỉåìng âëa l
v qun l âáút.

6
TÁƯNG NATRIC B

Táưng natric B mang nhỉỵng u cáưu tỉì 1 âãún 6 ca táưng argic B nhỉ â mä t bãn
trãn. Thãm vo âọ l cạc u cáưu sau:

1. Cọ cáúu trục hçnh làng trủ báưu (columnar) hay hçnh trủ cọ gäúc cảnh (prismatic) åí vi nåi
trong táưng B, hồûc cọ cáúu trục hçnh khäúi (blocky) våïi cạc tongue ca táưng bë rỉía träi
(eluvial horizon), trong âọ thnh pháưn chênh ca táưng ny l cạc váût liãûu cọ cáúp hảt

6. khäng bë ximàng họa, induration hay brittle consistence khi áøm.

7
TÁƯNG SPODIC B

Táưng náưy cọ mäüt hay nhiãưu hån cạc u cáưu sau åí âäü sáu hån 12.5 cm, trỉì khi hiãûn
diãûn dỉåïi táưng A v E:

1. L mäüt táưng dỉåïi màût âáút dy hån 2.5 cm v bë ximàng họa liãn tủc båíi cạc phỉïc håüp
giỉỵa cháút hỉỵu cå våïi sàõt hay nhäm hay c hai.
2. Cọ sa cáúu sandy hay coarse loamy våïi cạc âäúm dang äø mu âen näøi báût cọ thnh pháưn
cáúp hảt l coarse silt hay thä hån hay cọ cạc hảt cạt âỉåüc bao quanh båíi cạc coating bë
nỉït, trong âọ cạc coating náưy cọ thnh pháưn ch úu l cháút hỉỵu cå v nhäm våïi sàõt
(hay khäng cọ sàõt).
3. cọ mäüt táưng hay hån cọ:
a. nãúu cọ hm lỉåüng sàõt cọ thãø trêch låïn hồûc bàòng hån 0.1%, tè säú sàõt + nhäm trêch båíi
pyrophosphate åí pH 10 våïi hm lỉåüng sẹt (tênh theo pháưn tràm) l 0.2 hay låïn hån;
hay nãúu cọ hm lỉåüng sẹt cọ thãø trêch nh hån 0.1%, tè säú nhäm + cháút carbon hỉỵu cå
våïi sẹt l 0.2 hay hån; v
b. täøng hm lỉåüng sàõt cọ thãø trêch bàòng pyrophosphate + nhäm bàòng hay hån täøng
hm lỉåüng sàõt + nhäm trêch bàòng dithionite-citrate; v
c. cọ âäü dy sao cho chè säú têch tủ cạc váût liãûu vä âënh hçnh trong cạc táưng bãn dỉåïi tha
cạc u cáưu trãn phi âảt gêa trë 65 hay hån. Chè säú náưy âỉåüc tênh tỉì hiãûu säú ca CEC
åí pH 8.2 tênh bàòng cmol(+) kg
-1
sẹt våïi mäüt nỉía lỉåüng sẹt tênh bàòng pháưn tràm, nhán
våïi âäü dy táưng tênh bàòng centimetres. Kãút qa cúi cng l täøng ca cạc táưng.

TÁƯNG FERRALIC B



TÁƯNG PETROCALCIC

Âáy l mäüt táưng bë ximàng họa liãn tủc, hồûc l mäüt táưng calcic ráút cỉïng, bi ximàng
họa båíi carbonate calcium v mäüt êt carbonate magnesium. Ráút êt silica cng cọ thãø hiãûn
diãûn trong táưng náưy. Táưng petrocalcic l mäüt táưng bë ximàng họa mäüt cạch liãn tủc âãún mỉïc
cạc mnh våỵ khä khäng bë våỵ ra khi ngám vo nỉåïc v do âọ rãø khäng thãø phạt triãøn trong
táưng náưy. Táưng náưy khäng cọ cáúu trục hồûc cọ cáúu trục platy, ráút cỉïng khi khä nãn khäng
thãø no âo pháøu diãûn båíi cạc váût dủng âo xåïi bçnh thỉåìng v cng khäng thãø khoan
kho sạt âỉåüc. Khi áøm, táưng náưy cọ âäü chàût tỉì chàût âãún ráút chàût. Cạc tãú khäøng dảng läù häøng
bë bët kên; chè säú K tháúm l trung bçnh cháûm âãún ráút cháûm. Táưng náưy thỉåìng dy hån 10 cm.
Hçnh thại laminar capping thỉåìng hiãûn diãûn nhỉng âáy khäng phi l mäüt u cáưu bàõt
büc. Hm lỉåüng carbonate chiãúm êt nháút täøng trng lỉåüng ca cạc laminar nãúu hiãûn
diãûn.

TÁƯNG GYPSIC

Âáy l táưng giu cạc calcium sulphate thỉï cáúp, dy låïn hån15 cm, v cọ låïn hån 5%
gypsum nhiãưu hån táưng C nàòm bãn dỉåïi, v têch säú táưng náưy tênh theo centimetres våïi
pháưn tràm gypsum âảt låïn hån hay bàòng 150. Pháưn tràm gypsum (CaSO
4
.H
2
O) âỉåüc tênh
tỉì sn pháøm chênh ca hm lỉåüng gypsum, biãøu thë bàòng cmol(+) kg
-1
âáút nhán cho 0.086.
Gypsum cọ thãø têch tủ ráút âäưng âãưu trong nãưn ca âáút, nhỉng cng cọ thãø têch tủ nhỉ
nhỉỵng äø tinh thãø; trong cạc váût liãûu sản si, gypsum cọ thãø têch tủ nhỉ cạc pendant dỉåïi
cạc váût liãûu thä.

PHÁƯN II. ÂÀÛC TÊNH CHÁØN ÂOẠN

1. SỈÛ THAY ÂÄØI SA CÁÚU ÂÄÜT NGÄÜT

Sỉû thay âäøi sa cáúu âäüt ngäüt l sỉû gia tàng hm lỉåüng sẹt giỉỵa 2 táưng âáút, trong
khong cạch nh hån 5 cm. Táưng âáút bãn dỉåïi cọ cạc âàûc tênh sau:

1. Cọ hm lỉåüng sẹt êt nháút phi gáúp âäi hm lỉåüng sẹt ca táưng âáút bãn trãn, nãúu nhỉ táưng
âáút bãn trãn cọ hm lỉåüng sẹt nh hån 20%. Thê dủ: 34% so våïi 17%. v
2. Hm lỉåüng sẹt tuût âäúi tàng 20% hồûc hån so våïi táưng âáút bãn trãn, nãúu nhỉ táưng âáút
bãn trãn cọ hm lỉåüng sẹt cao hån hồûc bàòng 20%. Thê dủ 50% so våïi 30%.

2. ÂÀÛC TÊNH ANDIC

10
Âàûc tênh Andic âỉåüc dng dãø dãư cáûp âãún cháút liãûu âáút cọ ngưn gäúc tỉì tro nụi lỉía
v phi tha mäüt hồûc nhiãưu hån trong 3 u cáưu sau:

1. (a) Nhäm trêch ammonium äxalạt cäüng våïi 1/2 sàõt trêch acid äxalạt bàòng 2% hồûc hån
trong thnh pháưn âáút mën; v
(b) dung trng âáút (tênh trong âiãưu kiãûn áøm âäü ngoi âäưng) phi bàòng hồûc nh hån 0.9
g cm
-3
; v:
(c) hm lỉåüng P hiãûn hỉỵu trong âáút phi låïn hån 85%.
2. (a) Chiãúm hån 60% thãø têch ca âáút l cháút liãûu tỉì nụi lỉía m thnh pháưn ca nọ thä hån
2mm; v
(b) nhäm trêch acid oxalạt cäüng våïi 1/2 sàõt trêch äxalạt bàòng 0.4% hồûc hån trong thnh
pháưn âáút mën.
3. Cạc cáúp hảt tỉì: 0.02 tåïi 2mm chiãúm êt nháút 30% trong thnh pháưn âáút mën v phi tha


Tỉì náưy âỉåüc dng âãø chè loải âát cọ âäü bo ha bazå (trêch bàòng NH
4
OAc 1M åí
pH=7) nh hån 50%.

7. EUTRIC

Dng âãø chè âäü bo ha bazå trong âáút (âỉåüc trêch nhỉ åí pháưn dystric) låïn hån 50%
hồûc hån.

8. ÂÀÛC TÊNH FERRALIC

Âàûc tênh náưy thỉåìng âỉåüc dng cho loải âáút Cambisols v Arenosols cọ trë säú CEC
(trêch âo bàòng NH
4
OAc åí pH=7) nh hån 24 cmol(+) kg
-1
sẹt hồûc nh hån 4 cmol(+) kg
-1

âáút trong êt nháút mäüt säú phủ táưng ca táưng B cambic hồûc táưng âáút nàòm ngay bãn dỉåïi táưng
A.
9. ÂÀÛC TÊNH FERRIC

Âàûc tênh náưy thỉåìng âỉåüc dng cho loải âáút Luvisols. Alisols, Lixisols v Acrisols,
âàûc tênh ferric cọ mäüt trong cạc âàûc âiãøm sau:

a. Cọ nhiãưu âäúm kêch thỉåïc låïn, mu (hue) â hån 7.5YR, hồûc cọ sàõc mu (chroma) låïn
hån 5.

12. ÂÀÛC TÊNH GLEYIC V ÂÀÛC TÊNH STAGNIC

Hai âàûc tênh náưy âỉåüc dng âãø chè tçnh trảng khỉí hồûc tiãún trçnh khỉí họa sàõt cho
cạc loải âáút bë bo ha nỉåïc mäüt thåìi gian trong nàm hồûc sút nàm. Âàûc tênh náưy cọ cạc
âàûc âiãøm sau:

a. Sỉû khỉí âỉåüc thãø hiãûn qua mäüt trong nhỉỵng âàûc âiãøm sau:
(1) Giạ trë
()
rH
Eh mV
pH=+≤
29
219;
(2) Mu xanh dỉång âáûm s xút hiãûn trãn bãư màût ca máùu âáút ỉåït trong âiãưu kiãûn
ngoi âäưng khi âỉåüc b ra, sau khi phun våïi dung dëch potassium ferric cyanide,
K
3
Fe(III)CN
6
;
(3) Mu â âáûm s xút hiãûn trãn bãư màût ca máùu âáút ỉåït trong âiãưu kiãûn ngoi âäưng
khi âỉåüc b ra, sau khi phun dung dëch α-α' dipyridyl 0.2% trong acid axãtic
10%.
b. Âàûc tênh gleyic âỉåüc dng âãø thãø hiãûn cho âáút bo ha nỉåïc båíi nỉåïc ngáưm. Nọ biãøu
thë mäüt trong nhỉỵng âàûc tênh sau:
(1) Âiãưu kiãûn khỉí nhỉ âỉåüc trçnh by åí pháưn (a) phi xy ra mäüt pháưn trong nàm
hồûc sút nàm;
(2) Mỉûc nỉåïc ngáưm vỉûc åí âäü sáu m cạc läø häøng hồûc mao qun cọ thãø dáùn âỉåüc
nỉåïc lãn låïp âáút màût; nỉåïc trong cạc äúng náưy giỉỵ åí trảng thại ỉï âng v khäng

hồûc táưng B argic dc theo bãư màût cáúu trục, ch úu theo cạc bãư màût thàóng âỉïng. Sỉû xám
nháûp náưy cọ chiãưu räüng khäng â âãø tảo thnh dảng hçnh lỉåỵi (tonguing), nhỉng låïp ph
bãn ngoi cạc âån vë cáúu trục (gäưm cạt v thët) phi dy hån 1 mm theo bãư màût thàóng âỉïng
ca cạc âån vë cáúu trục v täøng chiãưu dy phi låïn hån 2 nãúu nhỉ cạc âån vë cáúu trục cọ
låïp ph bãn ngoi dy hån 1 mm. Do thảch anh l thnh pháưn phäø biãún trong âáút, nãn cạc
âån vë cáúu trục cọ låïp ph (skeletans) thỉåìng cọ mu tràõng khi khä v cọ mu xạm sạng
khi âáút cn áøm v mu náưy âỉåüc xạc âënh thäng qua mu ca cạt hồûc thët. Cạc skeletan
chiãúm hån 15% thãø têch ca báút k cạc phủ táưng cọ sỉû rỉía träi dảng interfingering xy ra.

15. ÂÀÛC TÊNH NITIC

Âàûc tênh náưy âỉåüc dng âãø chè thë cho cạc loải âáút cọ hm lỉåüng sẹt låïn hån 30% v
cọ sỉû phạt triãøn cáúu trục dảng khäúi gọc cảnh khạ hồûc mảnh, dãø dng våí ra thnh cạc dảng
hçnh khạc nhỉ khäúi âa diãûn hồûc dảng hçnh hảt, cọ bãư màût âån vë cáúu trục nhàón bọng våïi
låïp ph sẹt mng hồûc lạng (pressure surfaces). Cạc cáúu trục ny cọ liãn hãû våïi sỉû hiãûn diãûn
mäüt lỉåüng âạng kãø ca äxêt sàõt di âäüng v âáy l âàûc tênh chè thë cho âäü trỉỵ áøm hỉỵu hiãûu
14
cao (high effective moisture storage) v lm thêch håüp cho tiãún trçnh phạt triãøn. Táưng âáút
âỉåüc gi l cọ âàûc tênh nitic phi cọ hm lỉåüng sàõt trêch acid äxalạt låïn hån 0.2% v êt nháút
cọ 5% lỉåüng sàõt trêch bàòng dithionat-citrat-bicarbonat.

16. VÁÛT LIÃÛU HỈỴU CÅ

Váût liãûu hỉỵu cå thãø hiãûn qua cạc âàûc âiãøm sau (xem thãm táưng Histic H):

a. Bo ha nỉåïc thåìi gian di trong nàm, hồûc âỉåüc thoạt thy nhán tảo v khäng kãø
âãún cạc loải rãø thỉûc váût chỉa phán hy:
(1) Cọ hm lỉåüng carbon hỉỵu cå låïn hån hồûc bàòng 18%, nãúu nhỉ thnh pháưn khoạng
chiãúm hån 60% sẹt,
(2) Cọ hm lỉåüng carbon hỉỵu cå låïn hån hồûc bàòng 12%, nãúu nhỉ thnh pháưn khoạng

âáút âỉåüc trêch bo ha åí 25
o
C låïn hån 15 dS m
-1
xy ra mäüt khong thåìi gian trong nàm,
trong vng 30cm ca låïp âáút màût, hồûc låïn hån 4 dS m
-1
ca låïp âáút màût, nãúu nhỉ pH
(H
2
O, 1:1) âảt 8.5.

20. SLICKENSIDES

Tỉì slickensides dng âãø chè bãư màût nhàón, bọng âỉåüc tảo ra do sỉû trỉåüt ca khäúi âáút
náưy qua mäüt khäúi âáút khạc. Hiãûn tỉåüng náưy thỉåìng xy ra åí nhỉỵng nåi m khäúi âáút åí vë trê
tỉång âäúi däúc, nåi m c khäúi âáút di chuøn xúng theo mäüt âäü däúc tỉång âäúi låïn.
Slickenside cng thỉåìng xy ra åí cạc loải âáút sẹt cọ tênh trỉång co trong âiãưu kiãûn âäü áøm
âáút thay âäøi âạng kãø theo ma.

21. ÂÄÜ BÃƯN SMEARY

Tỉì smeary thỉåìng âỉåüc dng cho loải âáút Andosols, âãø âãư càûp âãún váût liãûu vä âënh
hçnh. Cháút liãûu âáút náưy s bë thay âäøi dỉåïi tạc âäüng nẹn hồûc ch xạt, tỉì trảng thại ràõn, do
tråí thnh trảng thại họa lng (liquefied) v tråí vãư trảng thại cỉïng ban âáưu. ÅÍ trảng thại
lng, váût liãûu ny chy ra ngoi k cạc ngọn tay.

22. ÂÀÛC TÊNH SODIC

Âàûc tênh náưy âỉåüc dng âãø âãư càûp âãún âäü bo ha ca phỉïc hãû trao âäøi trong âáút,

hỉåíng ca dung trng thỉåìng khäng r, cng nhỉ khê ạp dủng tiãu chøn náưy cho loải âáút
cọ pháøu diãûn cản hån 50 cm).

25. VÁÛT LIÃÛU SINH PHN (SULFIDIC MATERIALS)

Váût liãûu náưy dng âãø chè thë cho loải âáút cọ cháút liãûu hỉỵu cå hồûc váût liãûu khoạng
ụng nỉåïc cọ hm lỉåüng lỉu hunh låïn hån hồûc bàòng 0,75% (theo trng lỉåüng khä), pháưn
låïn åí dảng sulfide v cọ hm lỉåüng carbonat canxi nh hån gáúp 3 láưn hm lỉåüng ca lỉu
hunh v cọ trë säú pH låïn hån 3,5. Váût liãûu sinh phn khạc táưng phn (sulfuric horizon) vç
nọ cọ nhỉỵng âiãøm âàûc th åí cạc dỉỵ kiãûn nhỉ sau:

- ÅÍ âiãưu kiãûn khỉí.
- ÅÍ trë säú pH.
- Khäng cọ âäúm jarosite mu vng råm våïi phäø mu (hue) 2.5Y v sàõc mu (chroma) låïn
hån hồûc bàòng 6.

26. TONGUING

Tỉì náưy âỉåüc dng âãø chụ gii cho sỉû xám nháûp ca táưng E albic vo táưng B argic
dc theo cạc bãư màût cáúu trục, khi âáút cọ cáúu trục. Våïi âáút Chernozems, thç tỉì náưy âỉåüc
dng âãø chè sỉû xám nháûp ca táưng A xúng táưng B cambic hồûc táưng C bãn dỉåïi. Tonguing
cọ cạc âàûc âiãøm nhỉ sau:

a. Cọ chiãưu sáu låïn hån chiãưu ngang;
b. Chiãúm hån 15% khäúi lỉåüng ca pháưn âáút phêa trãn, trong táưng âáút cọ âàûc tênh náưy;
c. Cọ kêch thỉåïc chiãưu ngang täúi thiãøu trong cạc trỉåìng håüp sau âáy:
- Låïn hån hồûc bàòng 5mm, nãúu sa cáúu ca táưng âáút l: sẹt, sẹt pha thët v sẹt pha cạt,
17
- Låïn hån hồûc bàòng 10mm, våïi sa cáúu táưng âáút: bn pha sẹt v cạt, bn pha sẹt v
bn pha sẹt pha thët,

Cạc loải âáút cọ táưng H, hay táưng O dy täúi thiãøu 40cm (dy täúi thiãøu 60cm nãúu thnh
pháưn cạc váût liãûu hỉỵu cå chỉ úu l sphagnum hay rãu, hay cọ dung trng nh hån 0.1 Mg
m
-3
) phán bäú di trong sút âäü dy tỉì màût âáút hồûc cọ täøng chiãưu di trong vng 80cm táưng
âáút màût; chiãưu dy ca táưng H hay táưng O cọ thãø mng hån nãúu nàòm trãn âạ hồûc cạc váût
liãûu mnh våí khạc m trong âọ giỉỵa cạc k nỉït âỉåüc láúp âáưy båíi cháút hỉỵu cå.

18
HISTOSOLS (HS)

Histosols cọ permafrost trong vng 200cm låïp âáút màût Gelic Histosols (HSi)

Cạc Histosols khạc cọ táưng sulfuric hay váût liãûu sulfidic trong
vng 125cm táưng màût Thionic Histosols (HSt)

Cạc Histosols khạc thoạt thy täút v khäng bao giåì bo ha nỉåïc
hån mäüt vi ngy trong nàm Folic Histosols (HSl)

Cạc Histosols khạc cọ cháút hỉỵu cå tỉåi hay êt bë phán hy, trong
âọ hm lỉåüng såüi chiãúm âa säú âãún âäü sáu 35cm hay hån tỉì màût
âáút; thoạt thy ráút kẹm hay ngáûp ụng Fibric Histosols (HSf)

Cạc Histosols khạc. Cạc Histosols ny chỉïa cạc váût liãûu hỉỵu cå cọ
âäü phán hy cao våïi mäüt lỉåüng nh cạc såüi thỉûc váût cn sọt lải cọ
thãø quan sạt âỉåüc v cọ mu xạm ráút âáûm âãún âen tåïi âäü sáu
35cm hay hån tỉì màût âáút, cọ âäü thoạt thy kẹm âãún ráút kẹm Terric Histosols (HSs)

Cạc loải âáút khạc chëu sỉû tạc âäüng ca con ngỉåìi gáy ra cn âãø lải qua cạc dáúu vãút ca sỉû
âo båïi cạc táưng âáút ngun thy, qua sỉû bọc âi hay xạo träün cạc táưng âáút màût, láúy âáút âi

mäüt låïp bë ximàng họa liãn tủc trong vng 10cm låïp âáút màût Lithic Leptosols (LPq)

Cạc Leptosols khạc cọ permafrost trong vng 200cm låïp âáút màût Gelic Leptosols (LPi)

Cạc Leptosols khạc cọ táưng màût mollic A chỉïa hồûc nàòm ngay
bãn trãn váût liãûu calcareous våïi hm lỉåüng CaCO
3
bàòng hồûc hån
40% Rendzic Leptosols (LPk)

Cạc Leptosols khạc cọ táưng màût mollic A Mollic Leptosols (LPm)

Cạc Leptosols khạc cọ táưng màût umbric A Umbric Leptosols (LPu)

Cạc Leptosols khạc cọ táưng màût ochric A v âäü bo ha bazåì (båíi
NH
4
OAc) nh hån 50% Dystric Leptosols (LPd)

Cạc Leptosols khạc. Cạc Leptosols ny cọ táưng ochric A v âäü
bo ha bazåì (båíi NH
4
OAc) låïn hån 50% Eutric Leptosols (LPe)

Cạc loải âáút khạc cọ 35% sẹt hay hån trong táút c cạc táưng âãún âäü sáu 50cm (sau khi táưng
màût dy 20cm â âỉåüc träün láùn); cạc âỉåìng nỉït phạt triãøn tỉì màût âáút xúng bãn dỉåïi m
trong mäüt thåìi gian trong háưu hãút cạc nàm (trỉì khi màût âáút âỉåüc tỉåïi) cọ chiãưu räüng 1cm
âãún âäü sáu 50cm; cọ mäüt trong cạc âàûc âiãøm sau: intersecting slickensides hay dảng làng
kênh hay cáúu trục hảt äúng trn song song åí mäüt säú âäü sáu tỉì 25 âãún 100cm tỉì màût âáút.


Caùc Fluvisols khaùc coù õọỹ baớo hoỡa bazồỡ (bồới NH
4
OAc) nhoớ hồn
50% ờt nhỏỳt laỡ tổỡ 20 õóỳn 50cm lồùp õỏỳt mỷt Dystric Fluvisols (FLd)

Caùc Fluvisols khaùc coù caùc õỷc tờnh salic Salic Fluvisols (FLs)

Caùc Fluvisols khaùc Eutric Fluvisols (FLe)

Caùc loaỷi õỏỳt khaùc coù caùc õỷc tờnh salic vaỡ khọng coù tỏửng chỏứn õoaùn naỡo khaùc hồn laỡ tỏửng A,
tỏửng histic H, tỏửng cambic B, tỏửng calcic hoỷc gypsic.

SOLONCHAKS (SC)

Caùc Solonchaks coù permafrost trong voỡng 200cm lồùp õỏỳt mỷt Gelic Solonchaks (SCi)

Caùc Solonchaks khaùc coù õỷc tờnh gleyic trong voỡng 100cm lồùp õỏỳt
mỷt Gleyic Solonchaks (SCg)

Caùc Solonchaks khaùc coù tỏửng mollic A Mollic Solonchaks (SCm)

Caùc Solonchaks khaùc coù tỏửng gypsic trong voỡng 125cm lồùp õỏỳt
mỷt Gypsic Solonchaks (SCy)

Caùc Solonchaks khaùc coù tỏửng calcic trong voỡng 125cm lồùp õỏỳt
mỷt Calcic Solonchaks (SCk)

21
Caùc Solonchaks khaùc coù õỷc tờnh spodic ờt nhỏỳt laỡ trong voỡng 20
õóỳn 50cm lồùp õỏỳt mỷt Sodic Solonchaks (SCk)

Caùc loaỷi õỏỳt khaùc coù caùc õỷc tờnh andic õóỳn õọỹ sỏu 35cm hoỷc hồn tổỡ mỷt õỏỳt vaỡ coù tỏửng
mollic hay umbric A coù khaớ nng nũm bón trón tỏửng cambic B, hay mọỹt tỏửng ochric A vaỡ
mọỹt tỏửng cambic B; khọng coù tỏửng chỏứn õoaùn naỡo khaùc.

ANDOSOLS (AN)

Caùc Andosols coù permafrost trong voỡng 200cm lồùp õỏỳt mỷt Gelic Andosols (ANi)

Caùc Andosols khaùc coù caùc õỷc tờnh gleyic trong voỡng 100cm lồùp
õỏỳt mỷt Gleyic Andosols (ANg)

22
Caùc Andosols khaùc khọng coù õọỹ dờnh smeary, hay coù sa cỏỳu silty
loam hay mởn hồn trong tyớ troỹng trung bỗnh cho tỏỳt caớ caùc tỏửng
trong voỡng 100cm lồùp õỏỳt mỷt, hay caớ hai Vitric Andosols (ANz)

Caùc Andosols khaùc coù tỏửng mollic A hay tỏửng eutric histic H Mollic Andosols (ANm)

Caùc Andosols khaùc coù tỏửng umbric A hay tỏửng dystric histic H Umbric Andosols (ANu)

Caùc Andosols khaùc Haplic Andosols (ANh)

Caùc loaỷi õỏỳt khaùc coù sa cỏỳu thọ hồn sandy loam õóỳn õọỹ sỏu ờt nhỏỳt laỡ 100cm tổỡ mỷt õỏỳt,
khọng coù tỏửng chỏứn õoaùn naỡo khaùc hồn laỡ tỏửng ochric A hay tỏửng albic E.

ARENOSOLS (AR)

Caùc Arenosols coù caùc õỷc tờnh gleyic trong voỡng 100cm lồùp õỏỳt
mỷt Gleyic Arenosols (ARg)


50cm lồùp õỏỳt mỷt Calcaric Regosols (RGc)

Caùc Regosols khaùc coù õọỹ baớo hoỡa bazồỡ (bồới NH
4
OAc) nhoớ hồn
50% ờt nhỏỳt laỡ tổỡ 20 õóỳn 50cm lồùp õỏỳt mỷt Dystric Regosols (RGd)

Caùc Regosols khaùc Eutric Regosols (RGe)

Caùc loaỷi õỏỳt khaùc coù tỏửng spodic B

PODZOLS (PZ)

Caùc Podzols coù permafrost trong voỡng 200cm lồùp õỏỳt mỷt Gelic Podzols (PZi)

Caùc Podzols khaùc coù caùc õỷc tờnh gleyic trong voỡng 100cm lồùp
õỏỳt mỷt Gleyic Podzols (PZg)

Caùc Podzols khaùc coù tỏửng B trong õoù coù mọỹt phuỷ tỏửng chổùa caùc
hồỹp chỏỳt hổợu cồ tan trong nổồùc vaỡ thióỳu haỡm lổồỹng sừt õuớ õóứ õọứi
maỡu khi nung Carbic Podzols (PZc)

Caùc Podzols khaùc coù tố sọỳ giổợa phỏửn trm sừt tổỷ do vồùi phỏửn trm
chỏỳt carbon hổợu cồ laỡ 6 hay hồn trong tỏỳt caớ caùc phuỷ tỏửng cuớa
tỏửng B Ferric Podzols (PZf)

Caùc Podzols khaùc khọng coù hay chố coù tỏửng E rỏỳt moớng (bũng
hoỷc nhoớ hồn 2cm) vaỡ khọng lión tuỷc; thióỳu mọỹt phuỷ tỏửng trong
tỏửng B giaỡu chỏỳt carbon hổợu cồ hồn maỡ coù thóứ nhỗn thỏỳy bũng
mừt thổồỡng Cambic Podzols (PZb)

FERRASOLS (FR)

Caùc Ferrasols coù plinthite trong voỡng 125cm lồùp õỏỳt mỷt Plinthic Ferrasols (FRp)

Caùc Ferrasols khaùc coù caùc õỷc tờnh geric trong ờt nhỏỳt mọỹt sọỳ
phỏửn cuớa tỏửng ferralic trong voỡng 125cm lồùp õỏỳt mỷt Geric Ferrasols (FRg)

Caùc Ferrasols khaùc coù tờnh humic maỷnh, coù tỏửng umbric A, hay
tỏửng mollic A vaỡ õọỹ baớo hoỡa bazồỡ (bồới NH
4
OAc) nhoớ hồn 50%
trong ờt nhỏỳt mọỹt phỏửn õỏỳt cuớa tỏửng B trong voỡng 100cm lồùp õỏỳt
mỷt Humic Ferrasols (FRu)

Caùc Ferrasols khaùc coù tỏửng B coù maỡu õoớ õóỳn õoớ sỏứm (maỡu õỏỳt khi
õaợ voỡ laỷi coù hue õoớ hồn 5YR vồùi trở sọỳ value ỏứm nhoớ hồn 4 vaỡ
value khọ cao hồn khọng quaù 1 õồn vở so vồùi maỡu ỏứm) Rhodic Ferrasols (FRr)

Caùc Ferrasols khaùc coù tỏửng B coù maỡu vaỡng õóỳn vaỡng nhaỷt (maỡu
õỏỳt khi õaợ voỡ laỷi coù hue laỡ 7.5YR hay vaỡng hồn vồùi trở sọỳ value
ỏứm nhoớ hồn 4 vaỡ chroma ỏứm bũng hoỷc hồn 5) Xanthic Ferrasols (FRx)

Caùc Ferrasols khaùc Haplic Ferrasols (FRh)

Caùc loaỷi õỏỳt khaùc coù tỏửng E coù caùc õỷc tờnh stagnic ờt nhỏỳt trong mọỹt phỏửn cuớa tỏửng vaỡ nũm
õọỹt ngọỹt ngay bón trón mọỹt tỏửng coù õọỹ thỏỳm chỏỷm trong voỡng 125cm lồùp õỏỳt mỷt, thióỳu
tỏửng natric hay spodic B.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status