2.Tài liệu ôn thi vào lớp 10 môn Hóa học - Pdf 15

Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
PHÒNG GD – ĐT TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS TÂY AN

Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 1
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 2
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
MỘT SỐ KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CƠ BẢN
MỘT SỐ KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CƠ BẢN
Oxit - M
Oxit - M
x
x
O
O
y
y
Axit - H
Axit - H
n
n
A
A
baz¬ - M(OH)
baz¬ - M(OH)
n
n
Mi
Mi


2
SO
4
,…
Lµ hỵp chÊt mµ ph©n tư gåm
mét nguyªn tư kim lo¹i liªn kÕt
víi mét hay nhiỊu nhãm
hi®roxit (-OH).
ThÝ dơ: NaOH, Mg(OH)
2
,…
Lµ hỵp chÊt mµ ph©n tư gåm cã
mét hay nhiỊu nguyªn tư kim
lo¹i liªn kÕt víi mét hay nhiỊu
gèc axit.
ThÝ dơ: NaCl, K
2
CO
3
, BaSO
4
,
TCHH
TCHH
1. T¸c dơng víi níc.
- Oxit axit (®a sè) t¸c dơng víi
níc t¹o thµnh dd axit.
SO
3
+ H

2
O
3. Oxit baz¬ + dd Axit

mi
+ H
2
O
CuO + 2HCl

CuCl
2
+ H
2
O
4. Oxit axit + Oxit baz¬


mi.
CO
2
+ Na
2
O

Na
2
CO
3
1. Lµm ®ỉi mµu q tÝm thµnh

O
CaO+ 2HNO
3

Ca(NO
3
)
2
+H
2
O
5. T¸c dơng víi mi → mi
míi + axit míi
HCl+ AgNO
3

AgCl

+ HNO
3
a. Baz¬ tan (kiỊm)
1. Lµm q tÝm ho¸ xanh;
phenolphtalein kh«ng mµu ho¸
hång.
2. T¸c dơng víi oxax → mi
+ H
2
O
2KOH + CO
2

CuCl
2
+
2H
2
O
b. Baz¬ kh«ng tan
4. T¸c dơng víi axit → mi +
H
2
O
Fe(OH)
2
+ 2HCl

FeCl
2
+
2H
2
O
5. Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiƯt
ph©n → oxit + níc
2Fe(OH)
3


→
Fe
2

3
3. Dd mi + dd KiỊm → mi
míi + baz¬ míi
FeCl
3
+ 3NaOH

3NaCl +
Fe(OH)
3

4. Dd mi + dd mi → 2
mi míi
AgNO
3
+ NaCl

AgCl

+
NaNO
3
5. NhiỊu mi bÞ ph©n hủ ë
nhiƯt ®é cao.
BaCO
3



→

0
t
→
Fe
3
O
4
2Fe + 3Cl
2

0
t
→
2FeCl
3
2. T¸c dơng víi axit
2Al + 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
2Al + 3H
2
SO
4 (lo·ng)


Al
2
(SO
4

→ Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
4. T¸c dơng víi dd
KiỊm
2Al + 2NaOH + 2H
2
O → 2NaAlO
2
+ 3H
2
Kh«ng ph¶n øng
GANG Vµ THÐP
GANG Vµ THÐP
Gang ThÐp
§/N Gang lµ hỵp kim cđa s¾t víi cacbon (chiÕm 2

6%) vµ 1 sè nguyªn tè kh¸c nh Si, Mn, S,…
ThÐp lµ hỵp kim cđa s¾t víi cacbon (díi
2%) vµ 1 sè nguyªn tè kh¸c.
S¶n xt Gang ®ỵc lun trong lß cao b»ng c¸ch dïng CO
khư oxit s¾t:
C + O
2

0
t
→

2

0
t
→
CaSiO
3
ThÐp ®ỵc lun trong lß lun b»ng c¸ch
oxi ho¸ mét sè kim lo¹i vµ phi kim cã
trong gang nh C, Mn, Si, S, P,…
2Fe + O
2

0
t
→
2FeO
FeO + C
0
t
→
Fe + CO
FeO + Mn
0
t
→
Fe + MnO
2FeO + Si
0
t

s¶n phÈm khÝ
Clo
HC
Oxit kim lo¹i hc mi
HC
NaCl + NaClO
Níc Gia-ven
KC


cacbon
Kim c¬ng: Lµ chÊt r¾n trong
st, cøng, kh«ng dÉn ®iƯn
Lµm ®å trang søc, mòi khoan,
dao c¾t kÝnh
Than ch×: Lµ chÊt r¾n, mỊm, cã
kh¶ n¨ng dÉn ®iƯn
Lµm ®iƯn cùc, chÊt b«i tr¬n,
rt bót ch×
Cacbon v« ®Þnh h×nh: Lµ chÊt
r¾n, xèp, kh«ng cã kh¶ n¨ng
dÉn ®iƯn, cã Ýnh hÊp phơ.
Lµm nhiªn liƯu, chÕ t¹o mỈt n¹
phßng ®éc
CO
2

Kim lo¹i + CO
2
C¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc ®¸ng nhí



$


dpdd
mnx
→




$ %
0
t
→
%

& 




0
t
→


' 


H
4
= 28 C
2
H
2
= 26 C
6
H
6
= 78
C«ng thøc
cÊu t¹o
C
H
H
H
H
Liªn kÕt ®¬n
C
H H
H
C
H
Liªn kÕt ®«i gåm 1 liªn kÕt bỊn vµ
1 liªn kÕt kÐm bỊn
C
H
H
C

+ 2H
2
O
C
2
H
4
+ 3O
2



→
2CO
2
+ 2H
2
O
2C
2
H
2
+ 5O
2



→
4CO
2

Cã ph¶n øng céng
C
2
H
4
+ Br
2
→ C
2
H
4
Br
2
Cã ph¶n øng céng
C
2
H
2
+ 2Br
2
→ C
2
H
2
Br
4
Cã ph¶n øng thÕ
C
6
H



→


→


! "#

"#






$





&%%

'





2
O
CaC
2
+ H
2
O →
C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
NhËn biÕt Kh«g lµm mÊt mµu dd Br
2
Lµm mÊt mµu Clo ngoµi as
Lµm mÊt mµu dung dÞch Brom Lµm mÊt mµu dung dÞch Brom
nhiỊu h¬n Etilen
Ko lµm mÊt mµu dd Brom
Ko tan trong níc
r
r
ỵu Etylic
ỵu Etylic


C
C
2
2

– CH
2
– COOH
TÝnh chÊt vËt lý
Lµ chÊt láng, kh«ng mµu, dƠ tan vµ tan nhiỊu trong níc.
S«i ë 78,3
0
C, nhĐ h¬n níc, hoµ tan ®ỵc nhiỊu chÊt nh Iot,
Benzen…
S«i ë 118
0
C, cã vÞ chua (dd Ace 2-5% lµm giÊm ¨n)
TÝnh chÊt ho¸
häc.
- Ph¶n øng víi Na:
2C
2
H
5
OH + 2Na → 2C
2
H
5
ONa + H
2
2CH
3
COOH + 2Na → 2CH
3
COONa + H




→
2CO
2
+ 3H
2
O
- BÞ OXH trong kk cã men xóc t¸c
C
2
H
5
OH + O
2

→
mengiam
CH
3
COOH + H
2
O
- Mang ®đ tÝnh chÊt cđa axit: Lµm ®á q tÝm, t¸c dơng víi kim
lo¹i tríc H, víi baz¬, oxit baz¬, dd mi
2CH
3
COOH + Mg → (CH
3

OH + 2CO
2
Hc cho Etilen hỵp níc
C
2
H
4
+ H
2
O
→
ddaxit
C
2
H
5
OH
- Lªn men dd rỵu nh¹t
C
2
H
5
OH + O
2

→
men gi mÊ
CH
3
COOH + H

tinh bét vµ xenluloz¬
tinh bét vµ xenluloz¬
C«ng thøc
ph©n tư
C
6
H
12
O
6
C
12
H
22
O
11
(-C
6
H
10
O
5
-)
n
Tinh bét: n ≈ 1200 – 6000
Xenluloz¬: n ≈ 10000 – 14000
Tr¹ng th¸i
TÝnh chÊt
vËt lý
ChÊt kÕt tinh, kh«ng mµu, vÞ ngät, dƠ

O
11
+ H
2
O
→
,
o
ddaxit t
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
glucoz¬ fructoz¬
Thủ ph©n khi ®un nãng trong dd axit lo·ng
(C
6
H
10
O
5
)

PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP LÝ THUYẾT THƯỜNG GẶP
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP LÝ THUYẾT THƯỜNG GẶP
Dạng 1
Dạng 1
:
: Phương pháp chung:

Với loại bài tập điều chế chất vô cơ cần nhớ các cách điều chế sau: /0#1234#516%07897:#5;#
5<#9723#597=913#5:#>?72<07@#A
1. NĂM CÁCH ĐIỀU CHẾ OXIT THƯỜNG DÙNG:
Cách 1:KIM LOẠI + O
2


OXIT (thường là oxit bazơ)
BC* 




→




Cách 2: PHI KIM + O

→
OXIT
BC* /A




→







Cách 5: MUỐI (không bền với nhiệt)
#7@97D#
→
OXIT
BC* 




→


2. BA CÁCH ĐIỀU CHẾ AXIT THƯỜNG DÙNG:
Cách 1: H
2


AXIT (dễ bay hơi)
BC* 














/1@F1G0A






Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 8
Điều chế các chất & Sơ đồ chuyển hoá
Điều chế các chất & Sơ đồ chuyển hoá
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
3. BỐN CÁCH ĐIỀU CHẾ BAZƠ THƯỜNG DÙNG:
Cách 1: KIM LOẠI (một số) + H






Cách 4: Dd MUỐI
1@#97D#>%#5>H07
F4#5#5I#89
→
BAZƠ tan (kiềm)
BC* 


1@#97D#>%#5>H07
F4#5#5I#89
→




4. MØI CÁCH ĐIỀU CHẾ MUỐI THƯỜNG DÙNG:
Cách 1: KIM LOẠI + PHI KIM

MUỐI
BC* 


→





Cách 3: KIM LOẠI + Dd MUỐI

MUỐI mới + KIM LOẠI mới
BC* %5



%/

A

5
Cách 4:AXIT + BAZƠ

MUỐI + H
2
O
BC* 

















Cách 7: OXIT AXIT + OXIT BAZƠ

MUỐI
BC* 




→


Cách 8: Dd BAZƠ (kiềm) + Dd MUỐI


→
MUỐI + BAZƠ (mới)
BC* /A








MLưu ý: +N76#3=#0=097:#2=#5:LO16%0=16%P@#
+)OD#1DL07Q40=00=0716%0787234#5>%4#5
Bài tập 1
Bài tập 1
:
:)24PF<%7KL#D%79723#597=916%078F%8%

O2<089R45=#89
Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 9
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
Hướng dẫn giải:
Phương pháp 1:7%LS#O2<089%74#7F%8%

%



/1G0#=#5A


→
%







D0<#>%#5>H07EK7%123<0%

Bài tập 2
:
: D%T8#9723#597=916%078
TD%79723#597=916%078
Bài tập 3
Bài tập 3
:
:)O#5974#57U#57@F0=0=07=078E%*

"#

F#

>%#5>H07=
7S>%4#5#72K#57=078#41S16%078P7U0VB89723#5OW#77=7<0
(PTHH khó: 2KMnO
4
+ 16HCl

2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8H
2
O).
Bài tập 4
Bài tập 4
:
:=7S16%078%/A

/&A
→





/'A
→





/(A
→


A
/A
→



/A
→



/A

/ A
→
%/A

/!A
→
%/

A

/$A
→
%
A

/A
→
/A

/A
→


/ A
→
/

A

/!A

→




/A
→



/A
/ A
¬ →
/A

/!A
→


/

A

/$A
→


/&A
→
/















/A



/A








 



?#73<9 A, B

[
N =07
+
→
XY
AX/
,↓ ↑
#A
]
N = <
+
→

A
 Z1<# 51<#
Lưu ý:1S=078L0=0078#5%LD#078OD#5OKO>%4#50:751<#4#1S#70788LF@
078#5%LD#07807Q06#72<07@#51<#
Bài tập 1: D%9723#597=9=077?#73<9P7U





74#70=0078#5%LD#078
Hướng dẫn giải:
77?#73<9TP7U



/>2A
















C%#5>H077%123<01%##=#50=97:#2=#597D#7%L:*



→



Bài tập 2:7U

0=?#P7U

4F78#41S7%123<0P7U


74#70=0078#5%LD#078
Bài tập 4:<0PF<0=?#R4J#4F78#41S7%123<05#7P78
Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 11
Tách, tinh chế chất từ hỗn hợp chất vô cơ
Tách, tinh chế chất từ hỗn hợp chất vô cơ
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
Dạng 3
Dạng 3
:
: 1. Nhận biết các chất:
Phương pháp chung:
C%4#50=097:#2=#51G0O2#50%:0=00781S#7@#O07%=#5%<7S4#72K#5
97:#2=#55DLO0=07@#23<#5F478L123<0#72P8%:1G0O2#5F4%1G0O2#5P7UE#7O0=F%4
1G0O2#5/Thí dụ: 

F%4P7

F%4O2=#578

F%4E80

F4%#D%F%47;0A
Sử dụng các bảng sau để làm bài tập nhận biết:
A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT TRONG DUNG DỊCH
=078 )7%8072: @#23<#5 N)F#77<
+/


A






/P7D#5F4%A






/F4%#D%A
"%8E%#a#
/b

A


 7G0
/A


)<P8%:O;#5























"%800T#
/b

A
+

+

)<P8%:O;#5



N

A
5


)<P8%:F4%R4#5


N

5



5

N





/F4%R4#5A
"%80O%/+A 5


)<P8%:O;#55
5



NT



"%8E;/A C%#5>H07
P6F
/A

 )<P8%:O;#5#7
/A

E%1=TH7=#D%
/A

#54P7D#5P7U




/A



/A








"%816#5

 )< P8 %: #7  F
%/A

%/

A

  

 %/A
  




"%8#7DF

 )<  P8  %:  O;#5
/A

#O#5>2




/A

/A













O







O
7U

/A


4F1%<0#23=0RDO#5





/1#A/1:A
7U
+`%L4UFSF
23=
+5


`%L4UFSF23=7=1:

)<P8%:O;#5
5



5



7U

 NT/

A


)<P8%:1#


A







Vấn đề 1:

Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn.
Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn.
Bài tập 1:)OW#7T4L9723#597=997D#T@T8#>%#5>H07E%*







Hướng dẫn giải:
+8LF?078F@U1S4FF?%72:
+7%=#5^%L4UFR40=0F?%72:#7@#O>%#5>H07



P7D#54F1SF4%^%L4UF>%#5
>H074F^%L4UF7=#7>%#5>H0704#<16%4F^%L4UF7=1:
+7>%#5>H07





TA C%#5>H07



/

A


Vấn đề 2:

Nhận biết chỉ bằng thuốc thử qui đònh:
Nhận biết chỉ bằng thuốc thử qui đònh:
Bài tập 1:7@#T8T8#>%#5>H07*

5

07QTY#5F@PF<
Hướng dẫn giải:
+8LF?078F@U1S4FF?%72:
C%4#5PF<%4F7%8072:
+7R%<#16#5R40=0F?%72:OD#07Q5

<>%#5>H070=F4%#7F
%5






%/A




Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 13
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
+C%#5>H0704#<P7D#50=7@#23<#55W4


Bài tập 2:7Q>%4#5T@E;1S4F7%8072:7KL97D#T@!>%#5>H07072=O#50=0<OD#5T@*












"5




A

R4THF8#7K#7Q123<0>%4#5^%L4
UF7KL#7@#T80=00781=T4#59723#597=97=7<0
Bài tập 6:=T<>%#5>H07F%8F8#7K#*









7Q>%4#5>%#5>H077KLOW#7
T4L0=07#7@#T8T<OD#
Vấn đề 3:

Nhận biết không có thuốc thử khác
Nhận biết không có thuốc thử khác
Bài tập 1:7T8#>%#5>H07*/A














+




+
+













 


C2<R4T:#5OD#78LE%97:#2=#5#8%07Q<*
+"@P8%:R47E%:T<P7U7W1=4





























/A



Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
Dạng 1
Dạng 1
:
: Vấn đề 1: [=01H#7<F%8<74#7P707

/7G0

A=0>%<#5R3=/7G0A
• 707

R40=7S:LO97:#2=#5*






/A









2
NaOH
CO
n
n




<OF%8

8%
2
NaOH
CO
n
n




<OF%8



Bài tập 1:C?#  'UP7U

/1P0AR4!F>%#5>H07")U#7P7823<#5F%8<74#7
Hướng dẫn giải:













LL
¬
L/FA
• )0=7@9723#5OW#7* LbLb!F
Lb!b!F

= × =


F ! ' $ 5F

= × =
 
 
F ! $ !5F

Bài tập 2:897%<74#4# UP7U

/3:1P0AR4>%#5>H07072='5F7%123<0>%#5

 
F $ 5F
Bài tập 5:%#5$5FF%8E%#a0%:PF<7%123<0$'5F078O;#R4P7U[23<#5P7U[
E#7O077897%<R4(F>%#5>H07")U#7P7823<#5F%8P7#7%123<0E%97:#2=#5
Đáp số:
=


F $ 5F
Bài tập 6:7'($UP7U

/3:1P0A=0>%<#5R3=!5$d)U#7#6#51@d>%#5>H07E%
97:#2=#5
Đáp số:
= =
  
  
d  !d R4 d ' !d
Vấn đề 2:  [=01H#7<F%8<74#7P707

 /7G0

A=0>%<#5R3=/A

 /7G0
/A

A
• 707




+@9Q@F*
2
2
( )
CO
Ca OH
n
n
( rồi căn cứ vào tỉ số để xác đònh xảy ra những phản ứng nào trước khi tính toán)
+@#%@#*
8%c
2
2
( )
CO
Ca OH
n
n
c

<F%8
8%
2
2
( )
CO
Ca OH
n

P8%:7%123<0
Đáp số:
=


F  5F
Bài tập 2:%<0!FP7U

R4F>%#5>H07/A

"D0<#>%#5>H077%123<0F/5A
078O;#P7#V
Đáp số:
=
 
/ A
F (! 5F
Dạng 2
Dạng 2
:
: Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 16
Bài toán cho đồng thời lượng của cả hai
Bài toán cho đồng thời lượng của cả haichất tham gia
chất tham gia

/FAX
2
8
0,25
32
O
n = =
/FA
N723#5OW#77=7<0* "5


→
o
t
"5
FF
F!F
@9QE8*
0,1 0,25
2 1
< ⇒

2
O
n
>2
%97:#2=#5

04#>2
)7N)0=*

XT


F  5=
Bài tập 3:)O@#F>%#5>H07



d/>b 5,FAR3= 5>%#5>H07

!d)U#7P78
23<#5P8%:7%123<0
Đáp số:


F 5=
Dạng 3
Dạng 3
:
: Phương pháp chung:
Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 17
Xác đònh nguyên tố hoá học & Lập công
Xác đònh nguyên tố hoá học & Lập côngthức hợp chất chứa nguyên tố đó
thức hợp chất chứa nguyên tố đó

N)* g#



g


#
"/5A#/5A
)716T40=*#b


 "

"b#
:#5T@#%@#*
#   
"   $
< 0# <
B@LPF<g40#/A0=#5%LD#2:P78 7=OH
Bài tập 3:7 $5PF<=0>%<#5R3=P7U0>27%123<0&5F%8[=01H#70D#572=097D#2:
0%:F%80O%V
Đáp số:
Bài tập 4:7$!5F%8E;0O%R4>%#5>H07>27%123<0 !5F@078P8%:[=01H#7
0D#572=07=7<00%:F%8
Đáp số:

Bài tập 5:4#&5PF<"O#5



+ 8%P7823<#57#7PF<5:F*
− =
PF < O23=0 PF < E% PF < 5:F
F F F
Bài tập 1:7F@=16#50=P7823<#54$5FR4>%#5>H075

97:#2=#5#51F=PF<OO2:
#7<4FP7D0D#123<0$5F
A B8N)
TA )U#7P7823<#516#51K97:#2=#5
Hướng dẫn giải:
Z</5A4P7823<#50%:=16#51K97:#2=#5
AN)* %5



%/

A

5
$ 5 '5
/5A


216
64
x
/5A
TABWP7823<#50%:=16#5E%97:#2=#5I#5#D#0=*

8L7#7PKFO0D#<78LP7823<#55:FdER3=T#16%R4F@>%#5>H07)U#7P7823<#516#5
7%123<0
Đáp số:
%
F $ 5=
Dạng 5
Dạng 5
:
: Phương pháp chung
Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 19
Bài toán tăng giảm khối lượng
Bài toán tăng giảm khối lượng
Bài toán tính lượng kim loại & hợp chất –
Bài toán tính lượng kim loại & hợp chất –Xác đònh thành phần hỗn hợp nhiều chất
Xác đònh thành phần hỗn hợp nhiều chất
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
\S=01H#774#7976#7?#73<9#76%0787234#5^%0=0T23=0*
Bước 1:B80=0N):LO0=D#^%#
Bước 2:\GS#E8/7234#54E8F0=007874#7976#AO6@9F8D#7@/9723#5OW#7=#
 7<07P7823<#5R4E8FA
Bước 3:Z:9723#5OW#7=#7<0=01H#S#E8U#70=01<23<#57LD%06%16T4
Bài tập 1:4#!!57?#73<9PF<R4O#5!F>%#5>H077W7%123<0  'UP7U







FFF
LF

LFLF
)716T40=7@9723#5OW#7*

h Lhh 

&h h!$Lhh !!

+ =



+ =


Z:7@9723#5OW#70=*
h 
L !

=

=




K#5R241%:123<0>%#5>H07
)7DFR4>%#5>H07123<0P8%:C<08LC1F#%#518#P7823<#5P7D#51S123<0' 
5F078O;#iB8N)R4U#7dP7823<#5F?078O#57?#73<9
Đáp số:
"5
dF $ /dA=
R4
"5
dF  /dA=
Dạng 6
Dạng 6
:
: Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 20
Bài toán tính theo PTHH có liên quan đến hiệu
Bài toán tính theo PTHH có liên quan đến hiệusuất phản ứng và độ tinh khiết của nhiên liệu
suất phản ứng và độ tinh khiết của nhiên liệu
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
Phương pháp chung
1. Nếu bài toán có liên quan đến hiệu suất phản ứng (H%)
BC*Z:E2:0=97:#2=#5*78T#16%/A

78E:#97SF/A
- Nếu hiệu suất tính theo chất sản phẩm:

( )
d 7Ld078#5%LD#078  d d<9078O3= −
MChú ý: 7U#7=#7N)07Q123<07L23<#5078#5%LD#078R4
Bài tập 1:%#5!5

7%123<0$'5)U#77@%E%897:#2=#5
Hướng dẫn giải:
N723#5OW#797:#2=#5* 


0
t
→


5 !$5
 !5V5
7823<#57%123<0/7L=7%L8A*
500 56
100
CaO
m
×
=
b'/5A
@%E%897:#2=#5*db
168
100
280
×

= =
Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 21
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
BW7@%E%897:#2=#507Q1<'d#D#23<#572<087%123<04*
 /72<08A
$& '
F !!&&$ /P5A

×
= =
Bài tập 3:)24$8#^%G#59O072= d2%7%L4#7#5234E:#%8123<0$!8#E%#a%O0($d
KLU#77@%E%80%:^%=OW#7
Đáp số:
d 'd=
Bài tập 4: Tính khối lượng dung dịch axit axetic thu được khi lên men 50 lít rượu etylic 4
0
. Biết khối lượng
riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml và hiệu xuất của q trình lên men là 92%.
Đáp số:

>>  
F (5=
Bài tập 5: Từ tinh bột người ta sản xuất ra rượu etylic theo hai giai đoạn sau:
a) (-C
6
H
10
O
5
-)



0,341 tấn
Dạng 7
Dạng 7
:
: Phương pháp chung
+Xác đònh loại hiđrocacbon:
<F#0=))`*
#

#
/#4E8#52:A56F#72K#5078O#5))0=D#P813#f
<#0=))`*
#

#
/#4E8#52:A56F#72K#5078O#5))0=D#P81Db
<#0=))`*
#

#+
/#4E8#52:A56F#72K#5078O#5))0=D#P8T


+Viết công thức cấu tạo:
B8F<0700T#7e#5E%1=5:FE800T#7e#51S<F<07#7=#7


f

f

f

A


ffff
G0*

ff

ff


* CTCT của C
3
H
6
:

fbff/G0*

bf

A


6
O

:

ffffG0*

f

f

Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 22
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .



Dạng 8
Dạng 8
:
: Phương pháp chung
Dạng 1:
Đốt cháy a gam một chất hữu cơ A, thu được b gam CO
2
(hoặc b lít CO
2
ở đktc) và c gam H
2
O
(hoặc c lít hơi H
2
O ở đktc). Biết khối lượng mol chất hữu cơ là M gam. Tìm công thức phân tử hợp chất hữu
cơ A.
\S5:><#5=##4L>%4#5F@O#59723#597=9E%*
 Phương pháp 1:
+)U#7P7823<#50=0#5%LD#8O#573<907872K%03



F j
F b


_

+@9Q@*
, ,

   
" L $_
b b b
F F F F
⇒ x y z
+8%@#)N)WF123<0
 Phương pháp 2:)N)0=><#5


L

_

 )U#7*



F
d 
F
= ×


 


 Phương pháp 3:C2<R497:#2=#507=LS#5^%=
M


 L   
L L
      

 
+ + → ↑ +
 ÷
 
M


 L _   
L _ L
       
 
 
+ + − → ↑ +
 ÷
 
C2<R4>2KP@#T4=#12R6E8F@9Q@23#5123#5E%LOP8^%:
Một số công thức tìm khối lượng mol chất A (M
A
)
M
A
= 22,4


R4&5

[=01H#7
0D#572=097D2:0%:8QP78730%:18R3=P7UF#4&!
Hướng dẫn giải:
Cách 1: 7823<#5F0%:*"

b&!
×
$b'/5A
7823<#50=0#5%LD#80=O#573<907872K%03*

m

$$  
'/5A

= =
X
m

&  
 /5A
'
= =
F

bF


b&!
×
$b'/5A
Z<)N)0%:4


L

N)1807=L* 


L
/ LA




→
 

L


F  FLF

'
 
 ÷
 
F 

H
4
O
2
Bài tập 3: Phân tích một chất hữu cơ A có thành phần các ngun tố là : 85,71%C và 14,29%H. Xác định
CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với Heli bằng 7.
Đáp số: CTPT: C
2
H
4
Tài liệu ôn thi vào 10 Page: 24
Trường THCS Tây An GV: Phan Tuấn Hải
Bài tập 4: Một hợp chất hữu cơ A chứa C, H và có tỉ lệ khối lượng giữa chúng là : m
C
: m
H
= 9 : 1. Xác định
cơng thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A đối với metan bằng 2,5.
Đáp số: CTPT: C
3
H
4
Dạng 9
Dạng 9
:
: Phương pháp chung
\S=01H#774#7976#7?#73<906#*




!




→
 






F !F
F


!

F









=

B@L*

 
 
dB  $$$&d
$&
×
= × =


 
dB  d
$&
×
= × =
 /7G0


dB d $$$&d d= − =
A
Bài tập 2:?#73<9[56FO23<%L0R4F@O23<%0=0D#572=0
#

#

7!5F[=0>%<#578R3=78L7=O$U


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status