Luận văn: Dự kiến ngân quỹ và dự báo tình hình báo cáo hoạt động tài chính của Công ty Vật liệu và Công nghệ năm 2003 đến nay potx - Pdf 15



 Luận văn

Dự kiến ngân quỹ và dự
báo tình hình báo cáo hoạt
động tài chính của Công ty
Vật liệu và Công nghệ năm
2003 đến nay

Trần Hữu Bình

CHƯƠNG I

SỞ



LUẬN

CỦA

ĐỀ
TÀI
I.1. S


CẦN

đề
tài
Ho

t
độ
ng trong n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng v

i t

c
độ
bi
ế
n
độ
ng chóng m

t và
đầ
y nh



m nh

c
ũ
ng có th

khi
ế
n doanh nghi

p ph

i tr


m

t giá r

t
đắ
t. V

y các nhà qu

n l
ý
ph


ý
nh

ng thông tin
hi

n có
để
d

ki
ế
n nh

ng xu h
ướ
ng bi
ế
n
độ
ng trong tương lai. M

t trong các
công c


để

đượ
c k

đị
nh và l

p k
ế
ho

ch trong
m

i ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh c

a doanh nghi

p. Trong đó, m

t m

t ho

t
độ

ế
t
đị
nh tài
chính như: huy
độ
ng v

n,
đầ
u tư tài s

n, đi

u ch

nh lưu l
ượ
ng ti

n m

t,
Là m

t doanh nghi

p ho

t

i có
nh

ng quy
ế
t
đị
nh phù h

p k

p th

i
để
n

m b

t th

i cơ và gi

m thi

u r

i ro trong
ho


nh do
đặ
c đi

m s

n xu

t
kinh doanh nhi

u nghành ngh

và không có s

n ph

m truy

n th

ng. Đi

u đó
c
ũ
ng d

n
đế

ì
nh tài chính c

a
Công ty V

t li

u và Công ngh

năm 2003”.
Trần Hữu Bình

Gi

i h

n c

a
đề
tài là ti
ế
n hành d

báo ngân qu

, huy
độ
ng ngân qu

ph

m vi trung h

n và ng

n h

n.
I.1.2. H
ướ
ng gi

i quy
ế
t c

a
đồ
án
V

i m

c tiêu nh

m d

báo tr
ướ

độ
ng s

n xu

t kinh
doanh cho năm d

ki
ế
n, các b
ướ
c th

c hi

n c

a
đồ
án như sau:
v Phân tích sơ l
ượ
c và đánh giá th

c tr

ng tài chính c

a Công ty


cho d


ki
ế
n k
ế
ho

ch kinh doanh.
v L

p k
ế
ho

ch kinh doanh d

ki
ế
n trên cơ s

doanh thu
đã
d

báo và nh

p

t qu

kinh doanh và b

ng cân
đố
i k
ế
toán k

t

i theo
k
ế
ho

ch kinh doanh
đã
d

ki
ế
n.
v Đánh giá t
ì
nh h
ì
nh tài chính d



ng quát, toàn di

n nh

t v

t
ì
nh h
ì
nh tài
s

n, ngu

n v

n, công n

và k
ế
t qu

ho

t
độ
ng kinh doanh, c



n t

và b

n thuy
ế
t minh tài
chính. Trong đó, th
ườ
ng
đượ
c quan tâm và s

d

ng nhi

u nh

t là b

ng cân
đố
i
k
ế
toán và b

ng báo cáo k

ng quát toàn b

tài s

n hi

n có c

a doanh nghi

p theo hai góc
độ
là tài s

n và
ngu

n h
ì
nh thành tài s

n t

i th

i đi

m l

p báo cáo. Do đó, k

n: ph

n ánh giá tr

tài s

n hi

n có c

a doanh nghi

p. V

m

t kinh
t
ế
, đây là ph

n ph

n ánh quy mô và k
ế
t c

u c

a các lo

m

t pháp
l
ý
, s

li

u

ph

n này ph

n ánh s

tài s

n thu

c quy

n s

h

u c

a doanh nghi


tiêu

ph

n này ph

n ánh quy mô và
k
ế
t c

u c

a các ngu

n v

n
đã

đượ
c doanh nghi

p
đầ
u tư và huy
độ
ng vào s


các ch

tiêu này ph

n ánh trách nhi

m pháp l
ý
v

m

t v

t ch

t c

a doanh nghi

p
đố
i v

i các
đố
i t
ượ
ng c


ng tài s

n b

ng t

ng
ngu

n v

n) và tr
ì
nh t

s

p x
ế
p các kho

n m

c là gi

m d

n theo kh

năng thanh


n.
· Báo cáo k
ế
t qu

kinh doanh
Trần Hữu Bình

Báo cáo k
ế
t qu

kinh doanh là b

n báo cáo tài chính t

ng h

p ph

n ánh tóm
l
ượ
c t
ì
nh h
ì
nh doanh thu, chi phí và k
ế

kinh doanh cho bi
ế
t phương th

c kinh doanh và kh


năng c

a doanh nghi

p trong vi

c s

d

ng các ti

m năng v

n, k

thu

t, lao
độ
ng
vào s


ngh
ĩ
a c

a báo cáo tài chính
Đố
i v

i các ch

th

bên ngoài doanh nghi

p: các nhà
đầ
u tư, các c

đông,
ngân hàng, các nhà cung c

p, cán b

công nhân viên, báo cáo tài chính là
ngu

n cung c

p thông tin c



ng v

các
m

t sau:
Đó là ngu

n cung c

p thông tin quan tr

ng
để
phân tích t

ng h

p t
ì
nh h
ì
nh
tài chính, t
ì
nh h
ì
nh ho


nh h
ì
nh
h

ch toán kinh doanh, t
ì
nh h
ì
nh ch

p hành các chính sách, ch
ế

độ
k
ế
toán – tài
chính c

a doanh nghi

p.
Quan tr

ng hơn h
ế
t, các báo cáo tài chính c
ò
n cung c

tri

n, ti

m năng và nh

ng h

n ch
ế
v

kinh t
ế
– tài chính c

a m
ì
nh giúp cho vi

c
d

báo và l

p k
ế
ho

ch tài chính trong ng

m l

c c

a doanh nghi

p; th

y
đượ
c đi

m m

nh, đi

m y
ế
u và nguyên
Trần Hữu Bình

nhân c

a nó.
Để
t

đó giúp nh

ng ng

nh

ng
ng
ườ
i có liên quan ho

c quan tâm t

i Công ty. Tuy nhiên, tu

thu

c vào v

trí
c

a m

i ng
ườ
i mà có m

c đích và có
ý
ngh
ĩ
a c



n và t

i đa hoá l

i nhu

n c
ũ
ng như giá tr

c

a doanh
nghi

p. Ngoài ra, c
ò
n có các m

c tiêu khác như t

o uy tín trên th

tr
ườ
ng, phúc
l

i x

nh
h
ì
nh tài chính c

a doanh nghi

p
để
có quy
ế
t
đị
nh
đầ
u tư kinh doanh, l

a ch

n tài
tr

đúng
đắ
n.
Đố
i v

i ngân hàng và nh


h


đượ
c thông tin này.
Đố
i v

i các nhà cung c

p, nh

phân tích báo cáo tài chính, h

s

đánh giá
đượ
c kh

năng thanh toán c

a doanh nghi

p
để
có chính sách bán ch

u, cho tr


bi
ế
t kh

năng
thanh toán n

và kh

năng sinh l

i c

a doanh nghi

p.
I.2.3. Nguyên t

c chuy

n b

ng cân
đố
i k
ế
toán thành b

ng cân
đố


n c

a doanh nghi

p. Tuy nhiên,
để
phân tích và đánh giá
m

t cách chân th

c tr

ng thái tài chính c

a doanh nghi

p c

n thi
ế
t ph

i c

u trúc
l

i b

nh nh

t
đị
nh

m

t s

kho

n m

c. B

ng
đã
đi

u ch

nh này g

i là b

ng
cân
đố
i tài chính.

nh b

ng cân
đố
i k
ế
toán thành b

ng cân
đố
i tài
chính.
STT
ĐIỀU

CHỈNH

BÊN TÀI
SẢN

BÊN N
GUỒN

VỐN

1
Lo

i b


ế
u (n
ế
u có).
- Chi phí xây d

ng cơ b

n d


dang.
- Các kho

n k
ý
qu

, k
ý
c
ượ
c
dài h

n.
Ngu

n v



i thu c

a khách hàng: thêm
h

n m

c tín d

ng.
Vay ng

n h

n: thêm h

n
m

c tín d

ng.
3
Bóc tách
TSCĐ thuê tài chính.
- N

dài h


kho

n

ng v

i s

ti

n thuê
ph

i tr

.
4
S

p x
ế
p l

i
- TSCĐ: chuy

n các tài TSCĐ

Trần Hữu Bình



m.
5
X

k
ý
khác
Kh

u hao và các kho

n d


ph
ò
ng: lo

i b

kh

u hao và các
kho

n d

ph
ò

ng

n h

n: ghi tăng

ng v

i giá tr

d

ph
ò
ng
b

lo

i b

.

I.2.4. Các t

s

tài chính cơ b

n


s

.
Phân tích các t

s

tài chính c

a doanh nghi

p cho bi
ế
t m

i quan h

gi

a các
kho

n m

c trong báo cáo tài chính và cho phép so sánh k

hi

n t


ng thái tài chính) c

a doanh nghi

p

th

i đi

m hi

n t

i.
Để

vi

c phân tích h

s

th

c s


ý

i đi

m
Các t

s

th

i đi

m là các t

s

đánh giá t
ì
nh h
ì
nh tài chính c

a doanh
nghi

p t

i th

i đi


n v

n
v K
ế
t c

u tài s

n:
· T

tr

ng TSCĐ h

u h
ì
nh (H

s


đầ
u tư) H

s

v

t ch

t, k

thu

t, năng l

c s

n
xu

t, kh

năng c

nh tranh c
ũ
ng như xu h
ướ
ng phát tri

n lâu dài c

a doanh
nghi


n H

s

này th

hi

n m

c
độ

đầ
u tư dài h

n c

a doanh nghi

p ra bên ngoài
(góp v

n liên doanh,
đầ
u tư qua th



n kho H

s

T3 th

hi

n t

tr

ng hàng t

n kho (hàng mua trên
đườ
ng, nguyên v

t
li

u t

n kho, s

n ph

T3
=
Trần Hữu Bình

ph

thu

c vào ràng bu

c kinh t
ế
- k

thu

t c

a doanh nghi

p (ràng bu

c
đặ
c
đi

m dây truy

n ch

i thu (H

s

ki

m soát hàng ti

n) H

s

này th

hi

n chính sách thương m

i c

a doanh nghi

p, nó cho bi
ế
t v

i

ế
m d

ng v

n quá
nhi

u, các nhà qu

n l
ý
c

n có các bi

n pháp tăng c
ườ
ng thu h

i n


để

đả
m b

o
kh


p. H

s

này cao th

hi

n
doanh nghi

p có tính linh ho

t cao trong thanh toán nhưng n
ế
u quá cao th
ì

doanh nghi

p đang b




đọ
ng v

n b



n
đị
nh c

a ngu

n tài tr

và V2 = 1 - V1;
Trong đó: V

n th
ườ
ng xuyên = V

n ch

s

h

u + N

dài h


s

V1 quá th

p (V2 quá cao) th
ì
tài s

n c

a doanh nghi

p
đượ
c
đầ
u tư
Các khoản phải thu

Tổng tài sản

T4
=
Vốn th
ư
ờng xuyên

Tổng nguồn vốn

V1

n h

n. Đi

u này có th

khi
ế
n doanh nghi

p m

t cân
b

ng tài chính (không an toàn) n
ế
u t

tr

ng tài TSCĐ quá l

n (T1 quá l

n).
·
Độ
t


n c

a doanh nghi

p. H

s

này
cao ch

ng t

doanh nghi

p có nhi

u v

n t

có, do đó có tính
độ
c l

p cao, không
b

ràng bu



i có l

i v
ì
doanh nghi

p
đã
chi
ế
m d

ng
đượ
c nhi

u
v

n bên ngoài
để

đầ
u tư vào tài s

n hi

n t



m thu
ế
do l
ã
i vay.
·
Độ
t

ch

tài chính dài h

n và V6 = 1-V5;
Hai h

s

này th

hi

n m

c
độ


năng t

ch

cao, tuy
nhiên n
ế
u V5 quá l

n (V6 quá nh

) l

i làm doanh nghi

p không t

n d

ng
đượ
c
l

i v

thu
ế
khi s

n s

“khu
ế
ch
đạ
i” hi

u qu

tài chính c

a
doanh nghi

p (tăng kh

năng sinh l

i cho ch

s

h

u, tăng ROE) n
ế
u ho

t


Nợ ngắn hạn

Ht
1

=
Nợ phải trả

Tổng nguồn vốn

V4
=
Vốn chủ sở hữu

Vốn th
ư
ờng xuyên

V5
=
Vốn chủ sở hữu

Tổng nguồn vốn

V3
=
Nợ dài hạn

Vốn th

đả
m b

o c

a tài s

n lưu
độ
ng hi

n có c

a doanh nghi

p v

i n

ng

n h

n. H

s

này càng cao th
ì
doanh


m hi

u
qu

s

d

ng v

n. Thông th
ườ
ng h

s

này l

n hơn 1 th
ì
doanh nghi

p có kh


năng thanh toán (t

t nh


n kho thành ti

n quá dài (lo

i hàng khó bán) th
ì
doanh nghi

p
v

n có khó khăn trong thanh toán.
· H

s

kh

năng thanh toán nhanh H

s

kh

năng thanh toán nhanh ch



n doanh nghi

p
có kh

năng thanh toán. Khi nh

hơn 1 m

t chút, doanh nghi

p v

n có th

thanh
toán n

n
ế
u có các lo

i hàng hoá d

bán. Tuy nhiên n
ế
u quá (nh

hơn 0.5) th

này th

hi

n kh

năng doanh nghi

p có th

tr

n

ng

n h

n (
đế
n h

n
ho

c quá h

n) ngay khi c

n thi

i > 0.5 th
ì
m

i
đả
m
b

o, < 0.5 th
ì
doanh nghi

p g

p khó khăn trong vi

c thanh toán n


đế
n h

n. Tuy
TiÒn & các khoản phải
thu
Nợ ngắn hạn

Ht
2

ò
ng làm gi

m hi

u qu

s

d

ng v

n.

· H

s

công n
ợH

s

này l

n hơn 1 ch

này quá nh

th

hi

n doanh nghi

p
đang chi
ế
m d

ng quá nhi

u v

n bên ngoài. H

s

này quá l

n hay quá nh


đề
u
không t


ph

n ánh t
ì
nh h
ì
nh tài chính, kh

năng tài chính c

a doanh
nghi

p trong m

t k

. Các ch

tiêu này
đượ
c tính có liên quan
đế
n b

ng báo cáo
k
ế
t qu



a các tháng ho

c l

y b
ì
nh quân
đầ
u k

và cu

i k

.
a) Các t

s

đánh giá kh

năng ho

t
độ
ng

· S


ò
ng. Ngh
ĩ
a là
đầ
u t

b
ì
nh quân 1
đồ
ng v

n lưu
độ
ng s

t

o ra bao nhiêu
đồ
ng
doanh thu.

ð S

ngày m

t v
ò

Tổng TSL
Đ
bình quân

=
360 ngày
Số vòng quay vốn l
ưu đ
ộng

=
Các khoản phải t
hu
Nợ phải trả

=
Trần Hữu Bình

S

v
ò
ng quay v

n lưu
độ
ng càng l

n (s



n kho

S

v
ò
ng quay hàng t

n kho là s

l

n mà hàng hoá t

n kho b
ì
nh quân luân
chuy

n trong k

.

ð S

ngày m

t v
ò

v
ò
ng quay hàng t

n kho càng cao (s

ngày 1 v
ò
ng quay hàng t

n kho
càng nh

) th
ì
vi

c kinh doanh
đượ
c đánh giá càng t

t, b

i l

doanh nghi

p ch



bi
ế
n thi
ế
t k
ế
c

a dây truy

n s

n xu

t
và th

i gian lưu kho quy
đị
nh (
đố
i v

i m

t s

lo

i hàng).


n ph

i
thu thành ti

n m

t c

a doanh nghi

p (hay t

c
độ
thu h

i kho

n ph

i thu).

ð K

thu ti

n b
ì


a m

t v
ò
ng quay các kho

n ph

i thu).
Giá vốn hàng bán

Hàng tồn kho bình quân

=
Tổng doanh thu

Các khoản phải thu bình quân

=
360 ngày
Số vòng quay hàng tồn kho

=
360 ngày
Số vòng quay các khoản phải thu

=
Trần Hữu Bình



i thu và ng
ượ
c l

i. M

t
khác, n
ế
u quá l

n th

hi

n chính sách bán hàng c

a doanh nghi

p c

ng nh

c,
chưa khuy
ế
n khích
đượ
c khách hàng do đó có th


này h

p l
ý
.

· S

v
ò
ng luân chuy

n các kho

n ph

i tr


ð Th

i h

n luân chuy

n các kho


năng doanh nghi

p s

d

ng tài s

n vào s

n xu

t
kinh doanh
để
t

o ra doanh thu. T

s

này càng l

n cho th

y hi

u qu


đị
nh

T

s

này cho bi
ế
t b
ì
nh quân c

1
đồ
ng
đầ
u t

vào tài s

n c


đị
nh th
ì
doanh
nghi


để
t

o ra doanh thu. T

c là, tính hi

u qu


trong s

d

ng tài s

n c


đị
nh c

a doanh nghi

p.
Doanh thu thuần

Tổng tài sản bình quân

=

· T

su

t doanh l

i doanh thu

Ch

tiêu này ph

n ánh trong m

t trăm
đồ
ng doanh thu mà doanh nghi

p th

c
hi

n trong k

có m

y
đồ
ng l


t trăm
đồ
ng v

n
đầ
u tư vào
doanh nghi

p.

· T

su

t thu h

i v

n c

ph

n (ROE)

T

s


s

r

t
đượ
c các nhà
đầ
u tư
quan tâm v
ì
nó th

hi

n kh

năng thu nh

p mà h

s


đượ
c n
ế
u
đầ
u tư vào

´ 100%
Tổng tài sản

Vốn chủ sở hữu

Tỷ suất thu hồi vốn cổ phần (ROE) = R
OA
´
Tỷ suất doanh lợi
doanh thu
Vòng quay
tổng tài sản

Tỷ suất thu hồi vốn cổ phần (ROA) =

´
Trần Hữu Bình

Các
đẳ
ng th

c DUPONT cho bi
ế
t các y
ế
u t

tác
độ

u qu

s


d

ng tài s

n) ho

c thay
đổ
i cơ c

u v

n (t

l

n

vay và v

n ch

s

h

u (ROE).

Khi doanh nghi

p làm ăn có l
ã
i (l

i nhu

n sau thu
ế
và l
ã
i vay >0) th
ì

đò
n
b

y tài chính s

“khu
ế
ch
đạ
i” kh

năng l

n b

y tài chính s

làm
gi

m m

nh hơn s

c sinh l

i c

a ch

s

h

u.
I.2.4.3. Hi

u

ng
đò
n b


độ
ng) = TSCĐ + VLC = VC + Nd
VLC (v

n luân chuy

n) = TSLĐ - Nn = VC + Nd - TSCĐ
Nn, Nd là n

ng

n h

n và n

dài h

n.
· M

c sinh l

i tài chính (hi

u qu

tài chính, ROE):
Trong đó: LN = L
ã
i sau khi tr

+ (r
E
- i) l] ´ (1 - t%) = r
E
*
+ (r
E
*
- i
*
)l
- Khi r
E
> i: l

i nhu

n tài chính (r
TC
) c

a doanh nghi

p s


đượ
c “khu
ế
ch


Vốn chủ sở hữu

FL =
TC
TSh
r
E

=
LN
VC
r
TC

=
Nd
VC
l = V
7

=
Trần Hữu Bình

- Khi r
E
< i: r
TC
s



báo, d

báo tài chính
I.3.1.1. Khái ni

m d

báo, d

báo tài chính
D

báo là khoa h

c, ngh

thu

t tiên đoán các s

vi

c x

y ra trong tương lai
d

a trên các thông tin
đị

toán h

c th

ng kê, ho

c k
ế
t h

p c

hai.
D

a vào th

i gian d

báo xa hay g

n (t

m d

báo), d

báo
đượ
c chia thành 3

c phát tri

n lâu dài c

a doanh nghi

p
(c

i t

o m

r

ng xí nghi

p,
đổ
i m

i công ngh

, chi
ế
n l
ượ
c s

n xu


c s

n xu

t c

a doanh nghi

p.
· D

báo trung h

n là nh

ng d

báo có t

m d

báo t

2
đế
n 5 năm, th
ườ
ng
đượ


m ho

c d

tr

nguyên v

t li

u. M

c
đích là khai thác t

t nh

t năng l

c s

n có c

a doanh nghi

p trên cơ s

tho


ng
để
thay
đổ
i năng l

c s

n xu

t c

a doanh nghi

p như l

p
thêm dây truy

n s

n xu

t m

i.
· D

báo ng



công tác t

ch

c s

n xu

t, qu

n l
ý
tác
Trần Hữu Bình

nghi

p quá tr
ì
nh s

n xu

t và huy
độ
ng các ngu

n l


báo
càng có khuynh h
ướ
ng gi

m đi do có nhi

u nhân t

tác
độ
ng
đế
n k
ế
t qu

d

báo
hơn. Do v

y, c

n ph

i th
ườ
ng xuyên c



n l
ý
và chi
ế
n l
ượ
c
s

n xu

t kinh doanh c

a doanh nghi

p.
I.3.1.2. M

c đích và
ý
ngh
ĩ
a c

a d

báo, d

báo tài chính


c ch

n: ph

i d

tr

hàng bao
nhiêu ?, có nên mua thi
ế
t b

m

i ?, có nên tung ra th

tr
ườ
ng s

n ph

m m

i ? s

n
xu

n ?.
Đố
i v

i nh

ng quy
ế
t
đị
nh như v

y,
nhà qu

n l
ý
ph

i
ướ
c đoán t

t nh

t nh

ng g
ì
s

ng
g
ì
s

x

y ra
để
h

tr

cho nhà qu

n l
ý
ra quy
ế
t
đị
nh phù h

p và k

p th

i nh

t.


t kinh doanh cho tương lai, đi

u đó
đượ
c th

hi

n
qua nh

ng m

t sau:
Nh

d

báo t
ì
nh h
ì
nh ho

t
độ
ng c

a doanh nghi


đó đưa ra nh

ng bi

n pháp h

u hi

u
để


ng phó và gi

m th

p nh

t
nh

ng sai xót. Nh

v

y doanh nghi

p có th


p s

n

m
đượ
c th

i cơ, k

p th

i có chi
ế
n l
ượ
c
đầ
u tư
kinh doanh đúng
đắ
n. Đi

u này th

c s


ý
ngh


ti
ế
p theo như: d

tr

v

t tư, hàng hoá, l

p k
ế
ho

ch s

n xu

t và tiêu th

s

n
ph

m, d

th


u cho doanh nghi

p trong tương lai, t

đó d

tính tr
ướ
c k
ế
ho

ch huy
độ
ng
để
đáp

ng nhu c

u v

n đó. D

báo tài chính c
ò
n giúp d

ki
ế

i
để
t

đó nhà qu

n l
ý
phát hi

n đi

m y
ế
u, đi

m
m

nh trong ho

t
độ
ng tài chính c

a doanh nghi

p và và d

ki

a m
ì
nh.
V

y, d

báo là m

t công c

không th

thi
ế
u trong ho

ch
đị
nh k
ế
ho

ch s

n
xu

t kinh doanh nói chung và ho


n thu

t trong kinh doanh.
I.3.2. Các phương pháp d

báo
I.3.2.1. Các phương pháp d

báo
đị
nh tính
a) Phương pháp nghiên c

u th

tr
ườ
ng
Phương pháp này d

a trên các s

li

u và thông tin v

nhu c

u khách hàng
hi

c nghi

m th

tr
ườ
ng ho

c t

các k
ế
t
qu

cung c

p c

a l

c l
ượ
ng bán hàng. Phương pháp này không nh

ng giúp d


báo nhu c


ế
n s

n ph

m, ho

ch
đị
nh
s

n ph

m m

i. Tuy nhiên phương pháp này
đò
i h

i c

n có nhi

u th

i gian và chi
phí khá cao.
b) Phương pháp DELPHI
Trần Hữu Bình

u ki

n ph

ng v

n ngiêm
ng

t, năng
độ
ng và linh ho

t. Phương pháp này huy
độ
ng trí tu

c

a các chuyên
gia

nhi

u vùng
đị
a l
ý
khác nhau
để

a ch

n nhóm các nhà chuyên môn, các đi

u ph

i viên và nhóm ra
quy
ế
t
đị
nh. S

p x
ế
p các chuyên gia
độ
c l

p v

i nhau.
· Xây d

ng b

ng câu h

i đi


· G

i l

i b

ng câu h

i
đã
đi

u ch

nh
đế
n các các chuyên gia.
L

p l

i l

y
ý
ki
ế
n, phân tích, t

ng h


n và thích h

p v

i d

báo v

s

thay
đổ
i k

thu

t công ngh

. Ưu đi

m c

a phương pháp này là có
độ
chính xác cao,
tuy nhiên l

i t


đị
nh.
I.3.2.2. Các phương pháp d

báo
đị
nh l
ượ
ng
I.3.2.2.1. D
ò
ng th

i gian và các tính ch

t c

a nó
D
ò
ng th

i gian là chu

i s

li

u thay
đổ


m th

c t
ế
bi
ế
n
đ

ng theo t

ng tu

n, tháng, năm.
Đố
i v

i d

báo doanh thu, nó là d
ò
ng doanh
thu th

c t
ế
thu
đượ
c qua các tu


ng th

i gian nào đó (tu

n, tháng ).
Trần Hữu Bình

D
ò
ng th

i gian th
ườ
ng có các tính ch

t sau:
D
ò
ng có tính th

i v

là d
ò
ng dao
độ
ng lên xu

ng theo nh

ng xung quanh (khí h

u, th

i ti
ế
t,
t

p quán, ).
Để
đánh giá tính th

i v

c

a d
ò
ng th

i gian ta th
ườ
ng dùng ch

s


th


a m

t th

i
k

nào đó so v

i m

c cơ s

c

a d
ò
ng.
D
ò
ng có tính xu h
ướ
ng là d
ò
ng có m

c cơ s

thay
đổ

i gian ta nói r

ng d
ò
ng có xu h
ướ
ng tăng; ng
ượ
c l

i n
ế
u m

c cơ s

c

a
d
ò
ng th

i gian gi

m d

n theo th

i gian th


ng

u nhiên gây ra, không có qui lu

t, không t
ì
m
đượ
c l
ý
do
để
gi

i thích. K
ế
t qu

c

a s

tác
độ
ng
đồ
ng th

i c

nh quân
độ
ng
Theo phương pháp này, m

c doanh thu d

báo

k

t+1 là trung b
ì
nh c

ng
t

t c

m

c doanh thu th

c t
ế

đã
x


1
(D
t
+ D
t-1
+ + D
t-n+1
)
Trong đó :
F
t+1
: M

c d

báo k

th

t+1.
D
t
: M

c th

c t
ế
k



nên nh

y bén v

i s

bi
ế
n
độ
ng c

a
d
ò
ng s

li

u. Nhưng khi n quá l

n, nh

t là khi n ® ¥, th
ì
mô h
ì
nh l


ò
ng s

li

u
có tính th

i v

ho

c tính xu h
ướ
ng. Cho nên v

n
đề
quan tr

ng nh

t khi áp d

ng
phương pháp này là ph

i xác
đị
nh

ì
nh quân
độ
ng có tr

ng s


Trong phương pháp trung b
ì
nh
độ
ng, s



nh h
ưở
ng c

a n s

li

u m

i nh

t
đế

i bao gi

c
ũ
ng

nh h
ưở
ng nhi

u hơn
đế
n
tương lai. Các s

ki

n, các nhân t

càng xa trong quá kh

m

c
độ


nh h
ưở
ng

ng s

. Theo phương pháp này,
m

i s

li

u trong quá kh

s


đượ
c g

n v

i m

t h

s

th

hi

n m

t-1
+ + D
t-n+1
a
t-n+1
)
Trong đó: F
t+1
: M

c d

báo k

t+1
D
t-i
: M

c th

c t
ế
k

t-i
a
t-i
: Tr


c

u, tho

n m
ã
n đi

u ki

n:
1
1
0
=
å
-
=
-
n
i
it
a
và 0 £ "a
t-i
£ 1.
Nh

đi


độ
ng có tr

ng s

cho k
ế
t qu


chính xác hơn phương b
ì
nh quân
độ
ng. Th

c ch

t, phương pháp b
ì
nh quân
độ
ng
Trần Hữu Bình

là tr
ườ
ng h

p

ng s

m
ũ
gi

n đơn
Phương pháp trung b
ì
nh
độ
ng v

phương pháp trung b
ì
nh
độ
ng có tr

ng s


có nh
ượ
c đi

m: ch

s



u t

k

t-n tr

đi trong quá kh

. Tuy nhiên, không
th

ch

c ch

n
đượ
c các s

li

u t

k

th

t-n tr


m này, ta s

d

ng phương pháp san b

ng hàm s


m
ũ
. Phương pháp này d

a trên t

t c

các s

li

u
đã
x

y ra trong quá kh

v

i

F
t+1
= F
t
+ a (D
t
- F
t
)
hay F
t+1
= a D
t
+ (1- a) F
t

Trong đó: F
t+1
:
M

c d

báo

th

i k

t+1

n th

a m
ã
n đi

u ki

n: 0 £ a £ 1
Th

c ch

t, đây chính là phương pháp b
ì
nh quân gi

n đơn có tr

ng s

tuân
theo hàm m
ũ
gi

m d

n v



li

u
hi

n t

i
đế
n
đạ
i l
ượ
ng d

báo: a càng l

n th
ì
mô h
ì
nh càng nh

y bén v

i s

bi
ế


a d
ò
ng s

li

u.
Trần Hữu Bình

Phương pháp san b

ng hàm s

m
ũ
gi

n đơn thích h

p v

i d
ò
ng s

li

u bi
ế

ng c

a d
ò
ng s


li

u; có hai cách xác
đị
nh:
+ Xác
đị
nh
độ
d

c c

a
đườ
ng xu h
ướ
ng theo phương pháp h

i qui.
+ L

y chênh l

F
t+1
= a D
t
+ (1- a) F
t

Tt+1
= b (F
t+1
- F
t
) + (1- b) T
t
Trong đó:
F
t+1
*
: M

c c

n d

báo k

t+1.
F
t+1
: S

c san b

ng s

m
ũ
k

t+1, v

i h

s

b
F
t
: M

c d

báo k

t.
T
t
: Xu h
ướ
ng k



u có tính xu h
ướ
ng.
e) Phương pháp d

báo Brown
Phương pháp Brown s

d

ng phương pháp san b

ng s

m
ũ
v

i s

th

a nh

n
có s

tăng lên c



c
đượ
c san


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status