Luận văn
Dự kiến ngân quỹ và dự
báo tình hình báo cáo hoạt
động tài chính của Công ty
Vật liệu và Công nghệ năm
2003 đến nay
Trần Hữu Bình
CHƯƠNG I
CƠ
SỞ
LÝ
LUẬN
CỦA
ĐỀ
TÀI
I.1. S
Ự
CẦN
đề
tài
Ho
ạ
t
độ
ng trong n
ề
n kinh t
ế
th
ị
tr
ườ
ng v
ớ
i t
ố
c
độ
bi
ế
n
độ
ng chóng m
ặ
t và
đầ
y nh
ữ
ầ
m nh
ỏ
c
ũ
ng có th
ể
khi
ế
n doanh nghi
ệ
p ph
ả
i tr
ả
m
ộ
t giá r
ấ
t
đắ
t. V
ậ
y các nhà qu
ả
n l
ý
ph
ả
ý
nh
ữ
ng thông tin
hi
ệ
n có
để
d
ự
ki
ế
n nh
ữ
ng xu h
ướ
ng bi
ế
n
độ
ng trong tương lai. M
ộ
t trong các
công c
ụ
để
có
đượ
c k
đị
nh và l
ậ
p k
ế
ho
ạ
ch trong
m
ọ
i ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. Trong đó, m
ộ
t m
ặ
t ho
ạ
t
độ
ế
t
đị
nh tài
chính như: huy
độ
ng v
ố
n,
đầ
u tư tài s
ả
n, đi
ề
u ch
ỉ
nh lưu l
ượ
ng ti
ề
n m
ặ
t,
Là m
ộ
t doanh nghi
ệ
p ho
ạ
t
i có
nh
ữ
ng quy
ế
t
đị
nh phù h
ợ
p k
ị
p th
ờ
i
để
n
ắ
m b
ắ
t th
ờ
i cơ và gi
ả
m thi
ể
u r
ủ
i ro trong
ho
ạ
nh do
đặ
c đi
ể
m s
ả
n xu
ấ
t
kinh doanh nhi
ề
u nghành ngh
ề
và không có s
ả
n ph
ẩ
m truy
ề
n th
ố
ng. Đi
ề
u đó
c
ũ
ng d
ẫ
n
đế
ì
nh tài chính c
ủ
a
Công ty V
ậ
t li
ệ
u và Công ngh
ệ
năm 2003”.
Trần Hữu Bình
Gi
ớ
i h
ạ
n c
ủ
a
đề
tài là ti
ế
n hành d
ự
báo ngân qu
ỹ
, huy
độ
ng ngân qu
ph
ạ
m vi trung h
ạ
n và ng
ắ
n h
ạ
n.
I.1.2. H
ướ
ng gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a
đồ
án
V
ớ
i m
ụ
c tiêu nh
ằ
m d
ự
báo tr
ướ
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh
doanh cho năm d
ự
ki
ế
n, các b
ướ
c th
ự
c hi
ệ
n c
ủ
a
đồ
án như sau:
v Phân tích sơ l
ượ
c và đánh giá th
ự
c tr
ạ
ng tài chính c
ủ
a Công ty
ụ
cho d
ự
ki
ế
n k
ế
ho
ạ
ch kinh doanh.
v L
ậ
p k
ế
ho
ạ
ch kinh doanh d
ự
ki
ế
n trên cơ s
ở
doanh thu
đã
d
ự
báo và nh
ị
p
t qu
ả
kinh doanh và b
ả
ng cân
đố
i k
ế
toán k
ỳ
t
ớ
i theo
k
ế
ho
ạ
ch kinh doanh
đã
d
ự
ki
ế
n.
v Đánh giá t
ì
nh h
ì
nh tài chính d
ự
ổ
ng quát, toàn di
ệ
n nh
ấ
t v
ề
t
ì
nh h
ì
nh tài
s
ả
n, ngu
ồ
n v
ố
n, công n
ợ
và k
ế
t qu
ả
ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh, c
ủ
ề
n t
ệ
và b
ả
n thuy
ế
t minh tài
chính. Trong đó, th
ườ
ng
đượ
c quan tâm và s
ử
d
ụ
ng nhi
ề
u nh
ấ
t là b
ả
ng cân
đố
i
k
ế
toán và b
ả
ng báo cáo k
ng quát toàn b
ộ
tài s
ả
n hi
ệ
n có c
ủ
a doanh nghi
ệ
p theo hai góc
độ
là tài s
ả
n và
ngu
ồ
n h
ì
nh thành tài s
ả
n t
ạ
i th
ờ
i đi
ể
m l
ậ
p báo cáo. Do đó, k
n: ph
ả
n ánh giá tr
ị
tài s
ả
n hi
ệ
n có c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. V
ề
m
ặ
t kinh
t
ế
, đây là ph
ầ
n ph
ả
n ánh quy mô và k
ế
t c
ấ
u c
ủ
a các lo
m
ặ
t pháp
l
ý
, s
ố
li
ệ
u
ở
ph
ầ
n này ph
ả
n ánh s
ố
tài s
ả
n thu
ộ
c quy
ề
n s
ở
h
ữ
u c
ủ
a doanh nghi
ỉ
tiêu
ở
ph
ầ
n này ph
ả
n ánh quy mô và
k
ế
t c
ấ
u c
ủ
a các ngu
ồ
n v
ố
n
đã
đượ
c doanh nghi
ệ
p
đầ
u tư và huy
độ
ng vào s
ả
các ch
ỉ
tiêu này ph
ả
n ánh trách nhi
ệ
m pháp l
ý
v
ề
m
ặ
t v
ậ
t ch
ấ
t c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
đố
i v
ớ
i các
đố
i t
ượ
ng c
ấ
ng tài s
ả
n b
ằ
ng t
ổ
ng
ngu
ồ
n v
ố
n) và tr
ì
nh t
ự
s
ắ
p x
ế
p các kho
ả
n m
ụ
c là gi
ả
m d
ầ
n theo kh
ả
năng thanh
ố
n.
· Báo cáo k
ế
t qu
ả
kinh doanh
Trần Hữu Bình
Báo cáo k
ế
t qu
ả
kinh doanh là b
ả
n báo cáo tài chính t
ổ
ng h
ợ
p ph
ả
n ánh tóm
l
ượ
c t
ì
nh h
ì
nh doanh thu, chi phí và k
ế
kinh doanh cho bi
ế
t phương th
ứ
c kinh doanh và kh
ả
năng c
ủ
a doanh nghi
ệ
p trong vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng các ti
ề
m năng v
ố
n, k
ỹ
thu
ậ
t, lao
độ
ng
vào s
ả
ngh
ĩ
a c
ủ
a báo cáo tài chính
Đố
i v
ớ
i các ch
ủ
th
ể
bên ngoài doanh nghi
ệ
p: các nhà
đầ
u tư, các c
ổ
đông,
ngân hàng, các nhà cung c
ấ
p, cán b
ộ
công nhân viên, báo cáo tài chính là
ngu
ồ
n cung c
ấ
p thông tin c
ầ
ọ
ng v
ề
các
m
ặ
t sau:
Đó là ngu
ồ
n cung c
ấ
p thông tin quan tr
ọ
ng
để
phân tích t
ổ
ng h
ợ
p t
ì
nh h
ì
nh
tài chính, t
ì
nh h
ì
nh ho
ạ
nh h
ì
nh
h
ạ
ch toán kinh doanh, t
ì
nh h
ì
nh ch
ấ
p hành các chính sách, ch
ế
độ
k
ế
toán – tài
chính c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
Quan tr
ọ
ng hơn h
ế
t, các báo cáo tài chính c
ò
n cung c
tri
ể
n, ti
ề
m năng và nh
ữ
ng h
ạ
n ch
ế
v
ề
kinh t
ế
– tài chính c
ủ
a m
ì
nh giúp cho vi
ệ
c
d
ự
báo và l
ậ
p k
ế
ho
ạ
ch tài chính trong ng
m l
ự
c c
ủ
a doanh nghi
ệ
p; th
ấ
y
đượ
c đi
ể
m m
ạ
nh, đi
ể
m y
ế
u và nguyên
Trần Hữu Bình
nhân c
ủ
a nó.
Để
t
ừ
đó giúp nh
ữ
ng ng
nh
ữ
ng
ng
ườ
i có liên quan ho
ặ
c quan tâm t
ớ
i Công ty. Tuy nhiên, tu
ỳ
thu
ộ
c vào v
ị
trí
c
ủ
a m
ỗ
i ng
ườ
i mà có m
ụ
c đích và có
ý
ngh
ĩ
a c
ụ
ậ
n và t
ố
i đa hoá l
ợ
i nhu
ậ
n c
ũ
ng như giá tr
ị
c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p. Ngoài ra, c
ò
n có các m
ụ
c tiêu khác như t
ạ
o uy tín trên th
ị
tr
ườ
ng, phúc
l
ợ
i x
nh
h
ì
nh tài chính c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
để
có quy
ế
t
đị
nh
đầ
u tư kinh doanh, l
ự
a ch
ọ
n tài
tr
ợ
đúng
đắ
n.
Đố
i v
ớ
i ngân hàng và nh
ữ
h
ọ
có
đượ
c thông tin này.
Đố
i v
ớ
i các nhà cung c
ấ
p, nh
ờ
phân tích báo cáo tài chính, h
ọ
s
ẽ
đánh giá
đượ
c kh
ả
năng thanh toán c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
để
có chính sách bán ch
ị
u, cho tr
ả
bi
ế
t kh
ả
năng
thanh toán n
ợ
và kh
ả
năng sinh l
ờ
i c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
I.2.3. Nguyên t
ắ
c chuy
ể
n b
ả
ng cân
đố
i k
ế
toán thành b
ả
ng cân
đố
ả
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. Tuy nhiên,
để
phân tích và đánh giá
m
ộ
t cách chân th
ự
c tr
ạ
ng thái tài chính c
ủ
a doanh nghi
ệ
p c
ầ
n thi
ế
t ph
ả
i c
ấ
u trúc
l
ạ
i b
nh nh
ấ
t
đị
nh
ở
m
ộ
t s
ố
kho
ả
n m
ụ
c. B
ả
ng
đã
đi
ề
u ch
ỉ
nh này g
ọ
i là b
ả
ng
cân
đố
i tài chính.
nh b
ả
ng cân
đố
i k
ế
toán thành b
ả
ng cân
đố
i tài
chính.
STT
ĐIỀU
CHỈNH
BÊN TÀI
SẢN
BÊN N
GUỒN
VỐN
1
Lo
ạ
i b
ỏ
ế
u (n
ế
u có).
- Chi phí xây d
ự
ng cơ b
ả
n d
ở
dang.
- Các kho
ả
n k
ý
qu
ỹ
, k
ý
c
ượ
c
dài h
ạ
n.
Ngu
ồ
n v
ố
ả
i thu c
ủ
a khách hàng: thêm
h
ạ
n m
ứ
c tín d
ụ
ng.
Vay ng
ắ
n h
ạ
n: thêm h
ạ
n
m
ứ
c tín d
ụ
ng.
3
Bóc tách
TSCĐ thuê tài chính.
- N
ợ
dài h
ạ
kho
ả
n
ứ
ng v
ớ
i s
ố
ti
ề
n thuê
ph
ả
i tr
ả
.
4
S
ắ
p x
ế
p l
ạ
i
- TSCĐ: chuy
ể
n các tài TSCĐ
Trần Hữu Bình
ể
m.
5
X
ử
k
ý
khác
Kh
ấ
u hao và các kho
ả
n d
ự
ph
ò
ng: lo
ạ
i b
ỏ
kh
ấ
u hao và các
kho
ả
n d
ự
ph
ò
ng
ắ
n h
ạ
n: ghi tăng
ứ
ng v
ớ
i giá tr
ị
d
ự
ph
ò
ng
b
ị
lo
ạ
i b
ỏ
.
I.2.4. Các t
ỷ
s
ố
tài chính cơ b
ả
n
ỷ
s
ố
.
Phân tích các t
ỷ
s
ố
tài chính c
ủ
a doanh nghi
ệ
p cho bi
ế
t m
ố
i quan h
ệ
gi
ữ
a các
kho
ả
n m
ụ
c trong báo cáo tài chính và cho phép so sánh k
ỳ
hi
ệ
n t
ạ
ng thái tài chính) c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
ở
th
ờ
i đi
ể
m hi
ệ
n t
ạ
i.
Để
vi
ệ
c phân tích h
ệ
s
ố
th
ự
c s
ự
có
ý
i đi
ể
m
Các t
ỷ
s
ố
th
ờ
i đi
ể
m là các t
ỷ
s
ố
đánh giá t
ì
nh h
ì
nh tài chính c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p t
ạ
i th
ờ
i đi
ể
n v
ố
n
v K
ế
t c
ấ
u tài s
ả
n:
· T
ỷ
tr
ọ
ng TSCĐ h
ữ
u h
ì
nh (H
ệ
s
ố
đầ
u tư) H
ệ
s
v
ậ
t ch
ấ
t, k
ỹ
thu
ậ
t, năng l
ự
c s
ả
n
xu
ấ
t, kh
ả
năng c
ạ
nh tranh c
ũ
ng như xu h
ướ
ng phát tri
ể
n lâu dài c
ủ
a doanh
nghi
ệ
n H
ệ
s
ố
này th
ể
hi
ệ
n m
ứ
c
độ
đầ
u tư dài h
ạ
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p ra bên ngoài
(góp v
ố
n liên doanh,
đầ
u tư qua th
ị
ồ
n kho H
ệ
s
ố
T3 th
ể
hi
ệ
n t
ỷ
tr
ọ
ng hàng t
ồ
n kho (hàng mua trên
đườ
ng, nguyên v
ậ
t
li
ệ
u t
ồ
n kho, s
ả
n ph
T3
=
Trần Hữu Bình
ph
ụ
thu
ộ
c vào ràng bu
ộ
c kinh t
ế
- k
ỹ
thu
ậ
t c
ủ
a doanh nghi
ệ
p (ràng bu
ộ
c
đặ
c
đi
ể
m dây truy
ề
n ch
i thu (H
ệ
s
ố
ki
ể
m soát hàng ti
ề
n) H
ệ
s
ố
này th
ể
hi
ệ
n chính sách thương m
ạ
i c
ủ
a doanh nghi
ệ
p, nó cho bi
ế
t v
ớ
i
ế
m d
ụ
ng v
ố
n quá
nhi
ề
u, các nhà qu
ả
n l
ý
c
ầ
n có các bi
ệ
n pháp tăng c
ườ
ng thu h
ồ
i n
ợ
để
đả
m b
ả
o
kh
ệ
p. H
ệ
s
ố
này cao th
ể
hi
ệ
n
doanh nghi
ệ
p có tính linh ho
ạ
t cao trong thanh toán nhưng n
ế
u quá cao th
ì
doanh nghi
ệ
p đang b
ị
ứ
đọ
ng v
ố
n b
ổ
n
đị
nh c
ủ
a ngu
ồ
n tài tr
ợ
và V2 = 1 - V1;
Trong đó: V
ố
n th
ườ
ng xuyên = V
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u + N
ợ
dài h
ạ
s
ố
V1 quá th
ấ
p (V2 quá cao) th
ì
tài s
ả
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
đượ
c
đầ
u tư
Các khoản phải thu
Tổng tài sản
T4
=
Vốn th
ư
ờng xuyên
Tổng nguồn vốn
V1
n h
ạ
n. Đi
ề
u này có th
ể
khi
ế
n doanh nghi
ệ
p m
ấ
t cân
b
ằ
ng tài chính (không an toàn) n
ế
u t
ỷ
tr
ọ
ng tài TSCĐ quá l
ớ
n (T1 quá l
ớ
n).
·
Độ
t
ự
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. H
ệ
s
ố
này
cao ch
ứ
ng t
ỏ
doanh nghi
ệ
p có nhi
ề
u v
ố
n t
ự
có, do đó có tính
độ
c l
ậ
p cao, không
b
ị
ràng bu
ộ
ạ
i có l
ợ
i v
ì
doanh nghi
ệ
p
đã
chi
ế
m d
ụ
ng
đượ
c nhi
ề
u
v
ố
n bên ngoài
để
đầ
u tư vào tài s
ả
n hi
ệ
n t
ạ
ả
m thu
ế
do l
ã
i vay.
·
Độ
t
ự
ch
ủ
tài chính dài h
ạ
n và V6 = 1-V5;
Hai h
ệ
s
ố
này th
ể
hi
ệ
n m
ứ
c
độ
ả
năng t
ự
ch
ủ
cao, tuy
nhiên n
ế
u V5 quá l
ớ
n (V6 quá nh
ỏ
) l
ạ
i làm doanh nghi
ệ
p không t
ậ
n d
ụ
ng
đượ
c
l
ợ
i v
ề
thu
ế
khi s
n s
ẽ
“khu
ế
ch
đạ
i” hi
ệ
u qu
ả
tài chính c
ủ
a
doanh nghi
ệ
p (tăng kh
ả
năng sinh l
ợ
i cho ch
ủ
s
ở
h
ữ
u, tăng ROE) n
ế
u ho
ạ
t
Nợ ngắn hạn
Ht
1
=
Nợ phải trả
Tổng nguồn vốn
V4
=
Vốn chủ sở hữu
Vốn th
ư
ờng xuyên
V5
=
Vốn chủ sở hữu
Tổng nguồn vốn
V3
=
Nợ dài hạn
Vốn th
đả
m b
ả
o c
ủ
a tài s
ả
n lưu
độ
ng hi
ệ
n có c
ủ
a doanh nghi
ệ
p v
ớ
i n
ợ
ng
ắ
n h
ạ
n. H
ệ
s
ố
này càng cao th
ì
doanh
ả
m hi
ệ
u
qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n. Thông th
ườ
ng h
ệ
s
ố
này l
ớ
n hơn 1 th
ì
doanh nghi
ệ
p có kh
ả
năng thanh toán (t
ố
t nh
ồ
n kho thành ti
ề
n quá dài (lo
ạ
i hàng khó bán) th
ì
doanh nghi
ệ
p
v
ẫ
n có khó khăn trong thanh toán.
· H
ệ
s
ố
kh
ả
năng thanh toán nhanh H
ệ
s
ố
kh
ả
năng thanh toán nhanh ch
ặ
ắ
n doanh nghi
ệ
p
có kh
ả
năng thanh toán. Khi nh
ỏ
hơn 1 m
ộ
t chút, doanh nghi
ệ
p v
ẫ
n có th
ể
thanh
toán n
ợ
n
ế
u có các lo
ạ
i hàng hoá d
ễ
bán. Tuy nhiên n
ế
u quá (nh
ỏ
hơn 0.5) th
này th
ể
hi
ệ
n kh
ả
năng doanh nghi
ệ
p có th
ể
tr
ả
n
ợ
ng
ắ
n h
ạ
n (
đế
n h
ạ
n
ho
ặ
c quá h
ạ
n) ngay khi c
ầ
n thi
i > 0.5 th
ì
m
ớ
i
đả
m
b
ả
o, < 0.5 th
ì
doanh nghi
ệ
p g
ặ
p khó khăn trong vi
ệ
c thanh toán n
ợ
đế
n h
ạ
n. Tuy
TiÒn & các khoản phải
thu
Nợ ngắn hạn
Ht
2
ò
ng làm gi
ả
m hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
· H
ệ
s
ố
công n
ợH
ệ
s
ố
này l
ớ
n hơn 1 ch
này quá nh
ỏ
th
ể
hi
ệ
n doanh nghi
ệ
p
đang chi
ế
m d
ụ
ng quá nhi
ề
u v
ố
n bên ngoài. H
ệ
s
ố
này quá l
ớ
n hay quá nh
ỏ
đề
u
không t
ố
ph
ả
n ánh t
ì
nh h
ì
nh tài chính, kh
ả
năng tài chính c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p trong m
ộ
t k
ỳ
. Các ch
ỉ
tiêu này
đượ
c tính có liên quan
đế
n b
ả
ng báo cáo
k
ế
t qu
ả
ủ
a các tháng ho
ặ
c l
ấ
y b
ì
nh quân
đầ
u k
ỳ
và cu
ố
i k
ỳ
.
a) Các t
ỷ
s
ố
đánh giá kh
ả
năng ho
ạ
t
độ
ng
· S
ố
ò
ng. Ngh
ĩ
a là
đầ
u t
ừ
b
ì
nh quân 1
đồ
ng v
ố
n lưu
độ
ng s
ẽ
t
ạ
o ra bao nhiêu
đồ
ng
doanh thu.
ð S
ố
ngày m
ộ
t v
ò
Tổng TSL
Đ
bình quân
=
360 ngày
Số vòng quay vốn l
ưu đ
ộng
=
Các khoản phải t
hu
Nợ phải trả
=
Trần Hữu Bình
S
ố
v
ò
ng quay v
ố
n lưu
độ
ng càng l
ớ
n (s
ố
ồ
n kho
S
ố
v
ò
ng quay hàng t
ồ
n kho là s
ố
l
ầ
n mà hàng hoá t
ồ
n kho b
ì
nh quân luân
chuy
ể
n trong k
ỳ
.
ð S
ố
ngày m
ộ
t v
ò
v
ò
ng quay hàng t
ồ
n kho càng cao (s
ố
ngày 1 v
ò
ng quay hàng t
ồ
n kho
càng nh
ỏ
) th
ì
vi
ệ
c kinh doanh
đượ
c đánh giá càng t
ố
t, b
ở
i l
ẽ
doanh nghi
ệ
p ch
ỉ
bi
ế
n thi
ế
t k
ế
c
ủ
a dây truy
ề
n s
ả
n xu
ấ
t
và th
ờ
i gian lưu kho quy
đị
nh (
đố
i v
ớ
i m
ộ
t s
ố
lo
ạ
i hàng).
ả
n ph
ả
i
thu thành ti
ề
n m
ặ
t c
ủ
a doanh nghi
ệ
p (hay t
ố
c
độ
thu h
ồ
i kho
ả
n ph
ả
i thu).
ð K
ỳ
thu ti
ề
n b
ì
ủ
a m
ộ
t v
ò
ng quay các kho
ả
n ph
ả
i thu).
Giá vốn hàng bán
Hàng tồn kho bình quân
=
Tổng doanh thu
Các khoản phải thu bình quân
=
360 ngày
Số vòng quay hàng tồn kho
=
360 ngày
Số vòng quay các khoản phải thu
=
Trần Hữu Bình
ả
i thu và ng
ượ
c l
ạ
i. M
ặ
t
khác, n
ế
u quá l
ớ
n th
ể
hi
ệ
n chính sách bán hàng c
ủ
a doanh nghi
ệ
p c
ứ
ng nh
ắ
c,
chưa khuy
ế
n khích
đượ
c khách hàng do đó có th
ố
này h
ợ
p l
ý
.
· S
ố
v
ò
ng luân chuy
ể
n các kho
ả
n ph
ả
i tr
ả
ð Th
ờ
i h
ạ
n luân chuy
ể
n các kho
ả
năng doanh nghi
ệ
p s
ử
d
ụ
ng tài s
ả
n vào s
ả
n xu
ấ
t
kinh doanh
để
t
ạ
o ra doanh thu. T
ỷ
s
ố
này càng l
ớ
n cho th
ấ
y hi
ệ
u qu
ả
đị
nh
T
ỷ
s
ố
này cho bi
ế
t b
ì
nh quân c
ứ
1
đồ
ng
đầ
u t
ừ
vào tài s
ả
n c
ố
đị
nh th
ì
doanh
nghi
ệ
để
t
ạ
o ra doanh thu. T
ứ
c là, tính hi
ệ
u qu
ả
trong s
ử
d
ụ
ng tài s
ả
n c
ố
đị
nh c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
Doanh thu thuần
Tổng tài sản bình quân
=
· T
ỷ
su
ấ
t doanh l
ợ
i doanh thu
Ch
ỉ
tiêu này ph
ả
n ánh trong m
ộ
t trăm
đồ
ng doanh thu mà doanh nghi
ệ
p th
ự
c
hi
ệ
n trong k
ỳ
có m
ấ
y
đồ
ng l
ộ
t trăm
đồ
ng v
ố
n
đầ
u tư vào
doanh nghi
ệ
p.
· T
ỷ
su
ấ
t thu h
ồ
i v
ố
n c
ổ
ph
ầ
n (ROE)
T
ỷ
s
ố
s
ố
r
ấ
t
đượ
c các nhà
đầ
u tư
quan tâm v
ì
nó th
ể
hi
ệ
n kh
ả
năng thu nh
ậ
p mà h
ọ
s
ẽ
có
đượ
c n
ế
u
đầ
u tư vào
´ 100%
Tổng tài sản
Vốn chủ sở hữu
Tỷ suất thu hồi vốn cổ phần (ROE) = R
OA
´
Tỷ suất doanh lợi
doanh thu
Vòng quay
tổng tài sản
Tỷ suất thu hồi vốn cổ phần (ROA) =
´
Trần Hữu Bình
Các
đẳ
ng th
ứ
c DUPONT cho bi
ế
t các y
ế
u t
ố
tác
độ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng tài s
ả
n) ho
ặ
c thay
đổ
i cơ c
ấ
u v
ố
n (t
ỉ
l
ệ
n
ợ
vay và v
ố
n ch
ủ
s
ở
h
u (ROE).
Khi doanh nghi
ệ
p làm ăn có l
ã
i (l
ợ
i nhu
ậ
n sau thu
ế
và l
ã
i vay >0) th
ì
đò
n
b
ẩ
y tài chính s
ẽ
“khu
ế
ch
đạ
i” kh
ả
năng l
n b
ẩ
y tài chính s
ẽ
làm
gi
ả
m m
ạ
nh hơn s
ứ
c sinh l
ợ
i c
ủ
a ch
ủ
s
ở
h
ữ
u.
I.2.4.3. Hi
ệ
u
ứ
ng
đò
n b
ẩ
độ
ng) = TSCĐ + VLC = VC + Nd
VLC (v
ố
n luân chuy
ể
n) = TSLĐ - Nn = VC + Nd - TSCĐ
Nn, Nd là n
ợ
ng
ắ
n h
ạ
n và n
ợ
dài h
ạ
n.
· M
ứ
c sinh l
ợ
i tài chính (hi
ệ
u qu
ả
tài chính, ROE):
Trong đó: LN = L
ã
i sau khi tr
+ (r
E
- i) l] ´ (1 - t%) = r
E
*
+ (r
E
*
- i
*
)l
- Khi r
E
> i: l
ợ
i nhu
ậ
n tài chính (r
TC
) c
ủ
a doanh nghi
ệ
p s
ẽ
đượ
c “khu
ế
ch
Vốn chủ sở hữu
FL =
TC
TSh
r
E
=
LN
VC
r
TC
=
Nd
VC
l = V
7
=
Trần Hữu Bình
- Khi r
E
< i: r
TC
s
ẽ
ự
báo, d
ự
báo tài chính
I.3.1.1. Khái ni
ệ
m d
ự
báo, d
ự
báo tài chính
D
ự
báo là khoa h
ọ
c, ngh
ệ
thu
ậ
t tiên đoán các s
ự
vi
ệ
c x
ả
y ra trong tương lai
d
ự
a trên các thông tin
đị
toán h
ọ
c th
ố
ng kê, ho
ặ
c k
ế
t h
ợ
p c
ả
hai.
D
ự
a vào th
ờ
i gian d
ự
báo xa hay g
ầ
n (t
ầ
m d
ự
báo), d
ự
báo
đượ
c chia thành 3
c phát tri
ể
n lâu dài c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
(c
ả
i t
ạ
o m
ở
r
ộ
ng xí nghi
ệ
p,
đổ
i m
ớ
i công ngh
ệ
, chi
ế
n l
ượ
c s
ả
n xu
ự
c s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
· D
ự
báo trung h
ạ
n là nh
ữ
ng d
ự
báo có t
ầ
m d
ự
báo t
ừ
2
đế
n 5 năm, th
ườ
ng
đượ
ẩ
m ho
ặ
c d
ự
tr
ữ
nguyên v
ậ
t li
ệ
u. M
ụ
c
đích là khai thác t
ố
t nh
ấ
t năng l
ự
c s
ẵ
n có c
ủ
a doanh nghi
ệ
p trên cơ s
ở
tho
ả
ng
để
thay
đổ
i năng l
ự
c s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a doanh nghi
ệ
p như l
ắ
p
thêm dây truy
ề
n s
ả
n xu
ấ
t m
ớ
i.
· D
ự
báo ng
ắ
ụ
công tác t
ổ
ch
ứ
c s
ả
n xu
ấ
t, qu
ả
n l
ý
tác
Trần Hữu Bình
nghi
ệ
p quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t và huy
độ
ng các ngu
ồ
n l
ự
báo
càng có khuynh h
ướ
ng gi
ả
m đi do có nhi
ề
u nhân t
ố
tác
độ
ng
đế
n k
ế
t qu
ả
d
ự
báo
hơn. Do v
ậ
y, c
ầ
n ph
ả
i th
ườ
ng xuyên c
ậ
ả
n l
ý
và chi
ế
n l
ượ
c
s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
I.3.1.2. M
ụ
c đích và
ý
ngh
ĩ
a c
ủ
a d
ự
báo, d
ự
báo tài chính
ắ
c ch
ắ
n: ph
ả
i d
ự
tr
ữ
hàng bao
nhiêu ?, có nên mua thi
ế
t b
ị
m
ớ
i ?, có nên tung ra th
ị
tr
ườ
ng s
ả
n ph
ẩ
m m
ớ
i ? s
ả
n
xu
n ?.
Đố
i v
ớ
i nh
ữ
ng quy
ế
t
đị
nh như v
ậ
y,
nhà qu
ả
n l
ý
ph
ả
i
ướ
c đoán t
ố
t nh
ấ
t nh
ữ
ng g
ì
s
ng
g
ì
s
ẽ
x
ả
y ra
để
h
ỗ
tr
ợ
cho nhà qu
ả
n l
ý
ra quy
ế
t
đị
nh phù h
ợ
p và k
ị
p th
ờ
i nh
ấ
t.
ấ
t kinh doanh cho tương lai, đi
ề
u đó
đượ
c th
ể
hi
ệ
n
qua nh
ữ
ng m
ặ
t sau:
Nh
ờ
d
ự
báo t
ì
nh h
ì
nh ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a doanh nghi
ừ
đó đưa ra nh
ữ
ng bi
ệ
n pháp h
ữ
u hi
ệ
u
để
ứ
ng phó và gi
ả
m th
ấ
p nh
ấ
t
nh
ữ
ng sai xót. Nh
ờ
v
ậ
y doanh nghi
ệ
p có th
ể
p s
ẽ
n
ắ
m
đượ
c th
ờ
i cơ, k
ị
p th
ờ
i có chi
ế
n l
ượ
c
đầ
u tư
kinh doanh đúng
đắ
n. Đi
ề
u này th
ự
c s
ự
có
ý
ngh
ti
ế
p theo như: d
ự
tr
ữ
v
ậ
t tư, hàng hoá, l
ậ
p k
ế
ho
ạ
ch s
ả
n xu
ấ
t và tiêu th
ụ
s
ả
n
ph
ẩ
m, d
ự
th
ả
u cho doanh nghi
ệ
p trong tương lai, t
ừ
đó d
ự
tính tr
ướ
c k
ế
ho
ạ
ch huy
độ
ng
để
đáp
ứ
ng nhu c
ầ
u v
ố
n đó. D
ự
báo tài chính c
ò
n giúp d
ự
ki
ế
i
để
t
ừ
đó nhà qu
ả
n l
ý
phát hi
ệ
n đi
ể
m y
ế
u, đi
ể
m
m
ạ
nh trong ho
ạ
t
độ
ng tài chính c
ủ
a doanh nghi
ệ
p và và d
ự
ki
a m
ì
nh.
V
ậ
y, d
ự
báo là m
ộ
t công c
ụ
không th
ể
thi
ế
u trong ho
ạ
ch
đị
nh k
ế
ho
ạ
ch s
ả
n
xu
ấ
t kinh doanh nói chung và ho
ạ
n thu
ậ
t trong kinh doanh.
I.3.2. Các phương pháp d
ự
báo
I.3.2.1. Các phương pháp d
ự
báo
đị
nh tính
a) Phương pháp nghiên c
ứ
u th
ị
tr
ườ
ng
Phương pháp này d
ự
a trên các s
ố
li
ệ
u và thông tin v
ề
nhu c
ầ
u khách hàng
hi
c nghi
ệ
m th
ị
tr
ườ
ng ho
ặ
c t
ừ
các k
ế
t
qu
ả
cung c
ấ
p c
ủ
a l
ự
c l
ượ
ng bán hàng. Phương pháp này không nh
ữ
ng giúp d
ự
báo nhu c
ầ
ế
n s
ả
n ph
ẩ
m, ho
ạ
ch
đị
nh
s
ả
n ph
ẩ
m m
ớ
i. Tuy nhiên phương pháp này
đò
i h
ỏ
i c
ầ
n có nhi
ề
u th
ờ
i gian và chi
phí khá cao.
b) Phương pháp DELPHI
Trần Hữu Bình
u ki
ệ
n ph
ỏ
ng v
ấ
n ngiêm
ng
ặ
t, năng
độ
ng và linh ho
ạ
t. Phương pháp này huy
độ
ng trí tu
ệ
c
ủ
a các chuyên
gia
ở
nhi
ề
u vùng
đị
a l
ý
khác nhau
để
a ch
ọ
n nhóm các nhà chuyên môn, các đi
ề
u ph
ố
i viên và nhóm ra
quy
ế
t
đị
nh. S
ắ
p x
ế
p các chuyên gia
độ
c l
ậ
p v
ớ
i nhau.
· Xây d
ự
ng b
ả
ng câu h
ỏ
i đi
ề
· G
ử
i l
ạ
i b
ả
ng câu h
ỏ
i
đã
đi
ề
u ch
ỉ
nh
đế
n các các chuyên gia.
L
ặ
p l
ạ
i l
ấ
y
ý
ki
ế
n, phân tích, t
ổ
ng h
ạ
n và thích h
ợ
p v
ớ
i d
ự
báo v
ề
s
ự
thay
đổ
i k
ỹ
thu
ậ
t công ngh
ệ
. Ưu đi
ể
m c
ủ
a phương pháp này là có
độ
chính xác cao,
tuy nhiên l
ạ
i t
ố
đị
nh.
I.3.2.2. Các phương pháp d
ự
báo
đị
nh l
ượ
ng
I.3.2.2.1. D
ò
ng th
ờ
i gian và các tính ch
ấ
t c
ủ
a nó
D
ò
ng th
ờ
i gian là chu
ỗ
i s
ố
li
ệ
u thay
đổ
ẩ
m th
ự
c t
ế
bi
ế
n
đ
ộ
ng theo t
ừ
ng tu
ầ
n, tháng, năm.
Đố
i v
ớ
i d
ự
báo doanh thu, nó là d
ò
ng doanh
thu th
ự
c t
ế
thu
đượ
c qua các tu
ả
ng th
ờ
i gian nào đó (tu
ầ
n, tháng ).
Trần Hữu Bình
D
ò
ng th
ờ
i gian th
ườ
ng có các tính ch
ấ
t sau:
D
ò
ng có tính th
ờ
i v
ụ
là d
ò
ng dao
độ
ng lên xu
ố
ng theo nh
ng xung quanh (khí h
ậ
u, th
ờ
i ti
ế
t,
t
ậ
p quán, ).
Để
đánh giá tính th
ờ
i v
ụ
c
ủ
a d
ò
ng th
ờ
i gian ta th
ườ
ng dùng ch
ỉ
s
ố
th
ờ
a m
ộ
t th
ờ
i
k
ỳ
nào đó so v
ớ
i m
ứ
c cơ s
ở
c
ủ
a d
ò
ng.
D
ò
ng có tính xu h
ướ
ng là d
ò
ng có m
ứ
c cơ s
ở
thay
đổ
i gian ta nói r
ằ
ng d
ò
ng có xu h
ướ
ng tăng; ng
ượ
c l
ạ
i n
ế
u m
ứ
c cơ s
ở
c
ủ
a
d
ò
ng th
ờ
i gian gi
ả
m d
ầ
n theo th
ờ
i gian th
ố
ng
ẫ
u nhiên gây ra, không có qui lu
ậ
t, không t
ì
m
đượ
c l
ý
do
để
gi
ả
i thích. K
ế
t qu
ả
c
ủ
a s
ự
tác
độ
ng
đồ
ng th
ờ
i c
nh quân
độ
ng
Theo phương pháp này, m
ứ
c doanh thu d
ự
báo
ở
k
ỳ
t+1 là trung b
ì
nh c
ộ
ng
t
ấ
t c
ả
m
ứ
c doanh thu th
ự
c t
ế
đã
x
ả
1
(D
t
+ D
t-1
+ + D
t-n+1
)
Trong đó :
F
t+1
: M
ứ
c d
ự
báo k
ỳ
th
ứ
t+1.
D
t
: M
ứ
c th
ự
c t
ế
k
ỳ
ở
nên nh
ạ
y bén v
ớ
i s
ự
bi
ế
n
độ
ng c
ủ
a
d
ò
ng s
ố
li
ệ
u. Nhưng khi n quá l
ớ
n, nh
ấ
t là khi n ® ¥, th
ì
mô h
ì
nh l
ạ
ò
ng s
ố
li
ệ
u
có tính th
ờ
i v
ụ
ho
ặ
c tính xu h
ướ
ng. Cho nên v
ấ
n
đề
quan tr
ọ
ng nh
ấ
t khi áp d
ụ
ng
phương pháp này là ph
ả
i xác
đị
nh
ì
nh quân
độ
ng có tr
ọ
ng s
ố
Trong phương pháp trung b
ì
nh
độ
ng, s
ự
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
a n s
ố
li
ệ
u m
ớ
i nh
ấ
t
đế
i bao gi
ờ
c
ũ
ng
ả
nh h
ưở
ng nhi
ề
u hơn
đế
n
tương lai. Các s
ự
ki
ệ
n, các nhân t
ố
càng xa trong quá kh
ứ
m
ứ
c
độ
ả
nh h
ưở
ng
ng s
ố
. Theo phương pháp này,
m
ỗ
i s
ố
li
ệ
u trong quá kh
ứ
s
ẽ
đượ
c g
ắ
n v
ớ
i m
ộ
t h
ệ
s
ố
th
ể
hi
ệ
n m
t-1
+ + D
t-n+1
a
t-n+1
)
Trong đó: F
t+1
: M
ứ
c d
ự
báo k
ỳ
t+1
D
t-i
: M
ứ
c th
ự
c t
ế
k
ỳ
t-i
a
t-i
: Tr
ọ
c
ầ
u, tho
ả
n m
ã
n đi
ề
u ki
ệ
n:
1
1
0
=
å
-
=
-
n
i
it
a
và 0 £ "a
t-i
£ 1.
Nh
ờ
đi
ề
độ
ng có tr
ọ
ng s
ố
cho k
ế
t qu
ả
chính xác hơn phương b
ì
nh quân
độ
ng. Th
ự
c ch
ấ
t, phương pháp b
ì
nh quân
độ
ng
Trần Hữu Bình
là tr
ườ
ng h
ợ
p
ng s
ố
m
ũ
gi
ả
n đơn
Phương pháp trung b
ì
nh
độ
ng v
ề
phương pháp trung b
ì
nh
độ
ng có tr
ọ
ng s
ố
có nh
ượ
c đi
ể
m: ch
ỉ
s
ử
ệ
u t
ừ
k
ỳ
t-n tr
ở
đi trong quá kh
ứ
. Tuy nhiên, không
th
ể
ch
ắ
c ch
ắ
n
đượ
c các s
ố
li
ệ
u t
ừ
k
ỳ
th
ứ
t-n tr
ở
m này, ta s
ử
d
ụ
ng phương pháp san b
ằ
ng hàm s
ố
m
ũ
. Phương pháp này d
ự
a trên t
ấ
t c
ả
các s
ố
li
ệ
u
đã
x
ả
y ra trong quá kh
ứ
v
ớ
i
F
t+1
= F
t
+ a (D
t
- F
t
)
hay F
t+1
= a D
t
+ (1- a) F
t
Trong đó: F
t+1
:
M
ứ
c d
ự
báo
ở
th
ờ
i k
ỳ
t+1
n th
ỏ
a m
ã
n đi
ề
u ki
ệ
n: 0 £ a £ 1
Th
ự
c ch
ấ
t, đây chính là phương pháp b
ì
nh quân gi
ả
n đơn có tr
ọ
ng s
ố
tuân
theo hàm m
ũ
gi
ả
m d
ầ
n v
ề
ố
li
ệ
u
hi
ệ
n t
ạ
i
đế
n
đạ
i l
ượ
ng d
ự
báo: a càng l
ớ
n th
ì
mô h
ì
nh càng nh
ạ
y bén v
ớ
i s
ự
bi
ế
ủ
a d
ò
ng s
ố
li
ệ
u.
Trần Hữu Bình
Phương pháp san b
ằ
ng hàm s
ố
m
ũ
gi
ả
n đơn thích h
ợ
p v
ớ
i d
ò
ng s
ố
li
ệ
u bi
ế
ng c
ủ
a d
ò
ng s
ố
li
ệ
u; có hai cách xác
đị
nh:
+ Xác
đị
nh
độ
d
ố
c c
ủ
a
đườ
ng xu h
ướ
ng theo phương pháp h
ồ
i qui.
+ L
ấ
y chênh l
F
t+1
= a D
t
+ (1- a) F
t
Tt+1
= b (F
t+1
- F
t
) + (1- b) T
t
Trong đó:
F
t+1
*
: M
ứ
c c
ầ
n d
ự
báo k
ỳ
t+1.
F
t+1
: S
c san b
ằ
ng s
ố
m
ũ
k
ỳ
t+1, v
ớ
i h
ệ
s
ố
b
F
t
: M
ứ
c d
ự
báo k
ỳ
t.
T
t
: Xu h
ướ
ng k
ỳ
ệ
u có tính xu h
ướ
ng.
e) Phương pháp d
ự
báo Brown
Phương pháp Brown s
ử
d
ụ
ng phương pháp san b
ằ
ng s
ố
m
ũ
v
ớ
i s
ự
th
ừ
a nh
ậ
n
có s
ự
tăng lên c
ủ
ụ
c
đượ
c san