BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO
XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN
Phan Trọng Nghĩa Huỳnh Thanh Truyền (MSSV: 11021211)
Nguyễn Đăng Khoa Ngành Kỹ Thuật Điện - Khoá 28
Tháng 12/2005
M C L CỤ Ụ
M đ uở ầ
L i nói đ uờ ầ
Ch ng 1: GI I THI U V XÍ NGHI P NG V THANH VÀ PH ươ Ớ Ệ Ề Ệ ĐƯỜ Ị Ụ
T I C A XÍ NGHI P NG V THANH Ả Ủ Ệ ĐƯỜ Ị
Trang
1.1 Gi i thi u s l c v xí nghi p ng V Thanhớ ệ ơ ượ ề ệ đườ ị
1.1.1 Gi i thi u s l c v xí nghi p đ ng V Thanhớ ệ ơ ượ ề ệ ườ ị
1.1.2 c đi m s d ng ngu n đi n đ i v i xí nghi p đ ng V ThanhĐặ ể ử ụ ồ ệ ố ớ ệ ườ ị
1.2 Gi i thi u v ph t i c a xí nghi p ng V Thanh ớ ệ ề ụ ả ủ ệ đườ ị
1.2.1 c đi m ph t i c a xí nghi p đ ng V ThanhĐặ ể ụ ả ủ ệ ườ ị
1.2.2 B ng ph t i đ ng l c c a xí nghi p đ ng V Thanhả ụ ả ộ ự ủ ệ ườ ị
Ch ng 2: XÁC NH PH T I TÍNH TOÁN C A XÍ NGHI P NG ươ ĐỊ Ụ Ả Ủ Ệ ĐƯỜ
V THANHỊ
2.1 Các ph ng pháp xác nh ph t i tính toán ươ đị ụ ả
2.1.1 Ph t i tính toánụ ả
2.1.2 Các ph ng pháp xác đ nh ph t i tính toánươ ị ụ ả
2.2 Xác nh ph t i tính toán c a xí nghi p ng V Thanh đị ụ ả ủ ệ đườ ị
5.1 C s lý thuy tơ ở ế 105
5.1.1 T n th t công su t trong m ng đi nổ ấ ấ ạ ệ 105
5.1.2 T n th t đi n áp trong m ng đi nổ ấ ệ ạ ệ 106
5.1.3 Tính toán dòng đi n ng n m ch106ệ ắ ạ
5.2 Tính toán t n th t công su t, t n th t i n áp và tính ng n m ch c th ổ ấ ấ ổ ấ đ ệ ắ ạ ụ ể
cho m ng i n c a xí nghi pạ đ ệ ủ ệ 107
5.2.1 Tính toán t n th t công su t và t n th t đi n ápổ ấ ấ ổ ấ ệ 107
5.2.2 Tính toán dòng đi n ng n m ch ba pha t i các v trí trong m ng đi n ệ ắ ạ ạ ị ạ ệ
c a xí nghi pủ ệ 111
Ch ng 6: TÍNH TOÁN BÙ CÔNG SU T PH N KHÁNG CHO XÍ NGHI Pươ Ấ Ả Ệ
6.1 C s lý thuy tơ ở ế 125
6.1.1 t v n đĐặ ấ ề 125
6.1.2 Bù công su t ph n khángấ ả 125
6.2 Bù công su t ph n kháng cho xí nghi p ng V Thanhấ ả ệ đườ ị 126
6.2.1 Tính toán bù công su t ph n kháng t phân ph i chính s 1ấ ả ủ ố ố 126
6.2.2 Tính toán bù công su t ph n kháng t phân ph i chính s 2ấ ả ủ ố ố 127
6.2.3 Tính toán bù công su t ph n kháng t phân ph i chính s 3ấ ả ủ ố ố 129
Ch ng 7: TÍNH TOÁN N I T VÀ CH NG SÉT CHO XÍ NGHI Pươ Ố ĐẤ Ố Ệ
7.1 C s lý thuy tơ ở ế 131
7.1.1 B o v ch ng sét đánh tr c ti pả ệ ố ự ế 131
7.1.2 N i đ tố ấ 133
7.2 Tính toán ch ng sét và n i t cho xí nghi pố ố đấ ệ 133
7.2.1 Tính toán ch ng sétố 133
7.2.2 Tính toán n i đ tố ấ 139
Ch ng 8: THI T K CHI U SÁNGươ Ế Ế Ế
8.1 Các ph ng pháp tính toán chi u sángươ ế 144
8.1.1 Ph ng pháp h s s d ngươ ệ ố ử ụ 144
8.1.2 Ph ng pháp đ n v công su tươ ơ ị ấ 144
8.2 Tính toán thi t k chi u sáng cho xí nghi p ng V Thanhế ế ế ệ đườ ị 145
8.2.1 Tính toán chi u sáng cho khu ch luy nế ế ệ 145
khuôn viên, sân mía,
Xí nghi p ho t đ ng liên t c c 3 ca trong ngày, th i gian làm vi c t i đa trong 1ệ ạ ộ ụ ả ờ ệ ố
n m là 8760 gi khi ngu n nguyên li u cung c p đ .ă ờ ồ ệ ấ ủ
1.2.2 B ng ph t i ng l c c a xí nghi p ng V Thanh ả ụ ả độ ự ủ ệ đườ ị
Số
TT
Tên thi t bế ị Công
su tấ
KW
Số
l ngượ
V trí l p tị ắ đặ Hệ
số
công
su tấ
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 C u mía ẩ 71 2 Sân mía 0,8
2 Motor kéo b ng t i bàn lùa míaă ả 7,5 2 Sân mía 0,75
3 Motor kéo b ng t i bàn ti p míaă ả ế 5,5 2 Sân mía 0,75
4 B m chim h b ng t iơ ố ă ả 3 1 Sân mía 0,85
5 C u nhà épẩ 27,5 1 T cán épổ 0,8
6 Motor kéo b ng t i cao suă ả 7,5 1 T cán épổ 0,75
7 Motor máy kh a b ngỏ ằ 7,5 2 T cán épổ 0,8
8 B m áp l c tr c đ nhơ ự ụ ỉ 7,5 1 T cán épổ 0,85
9 Máy ti n tr c épệ ụ 30 1 T cán épổ 0,8
10 Hút s t đi n tắ ệ ừ 8,9 1 T cán épổ 0,8
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
11 Máy b m s bă ơ ộ 250 1 T cán épổ 0,8
12 Máy b mă 220 4 T cán épổ 0,8
13 Motor tr ng đanh t iố ơ 5,5 1 T cán épổ 0,8
44 Vít t i đ ng BCả ườ 11 1 T li tâmổ 0,8
45 Motor khu y thùng h Bấ ồ 3 1 T li tâmổ 0,8
46 Máy nén khí 22 2 T li tâmổ 0,8
47 Máy nén khí 30 1 T li tâmổ 0,8
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
48 Máy nén khí 45 1 T li tâmổ 0,8
49 Máy li tâm A 45 4 T li tâmổ 0,8
50 Motor cánh khu y máng phân ph iấ ố
đ ng non Aườ
5,5 1 T li tâmổ 0,8
51 Motor qu t hút li tâm Aạ 7,5 1 T li tâmổ 0,8
52 B m n c nóng li tâmơ ướ 3 1 T li tâmổ 0,85
53 Motor khu y máng phân ph iấ ố
đ ng non B-Cườ
3 2 T li tâmổ 0,8
54 Motor kéo máy li tâm liên t cụ 22 3 T li tâmổ 0,8
55 Motor kéo máy li tâm liên t cụ 30 1 T li tâmổ 0,8
56 Motor kéo máy li tâm liên t cụ 45 1 T li tâmổ 0,8
57 Motor kéo máy li tâm liên t cụ 55 2 T li tâmổ 0,8
58 Motor cánh khu y tr tinhấ ợ 5,5 1 T li tâmổ 0,8
59 Motor cánh khu y tr tinhấ ợ 3,5 1 T li tâmổ 0,8
60 Motor cánh khu y tr tinhấ ợ 1,5 6 T li tâmổ 0,8
61 Motor cánh khu y tr tinhấ ợ 11 1 T li tâmổ 0,8
62 Motor cánh khu y tr tinhấ ợ 4 3 T li tâmổ 0,8
63 B m tu n hoàn n c l nhơ ầ ướ ạ 3,7 1 T li tâmổ 0,85
64 B m tu n hoàn n c nóngơ ầ ướ 1,5 1 T li tâmổ 0,85
65 B m n c nóng và n c l nh tr ơ ướ ướ ạ ợ
tinh
3,5 1 T li tâmổ 0,85
66 Motor qu t hút b i đ ngạ ụ ườ 37,5 1 T li tâmổ 0,8
90 Qu t hút khói lò h iạ ơ 132 1 Lò h iơ 0,8
91 Qu t hút khói lò h iạ ơ 110 1 Lò h iơ 0,8
92 B m c p n c lò h iơ ấ ướ ơ 132 1 Lò h iơ 0,85
93 B m c p n c lò h i ơ ấ ướ ơ 90 2 Lò h iơ 0,85
94 B m n c kh i đ ng lò h iơ ướ ở ộ ơ 55 1 Lò h iơ 0,85
95 Qu t th i bã lò h iạ ổ ơ 18,5 2 Lò h iơ 0,8
96 B m d u ơ ầ 5,5 2 Lò h iơ 0,85
97 Motor kéo b ng t i ngangă ả 22 1 Lò h iơ 0,8
98 Motor kéo b ng t i bã h i l uă ả ồ ư 22 1 Lò h iơ 0,8
99 Motor kéo b ng t i cao suă ả 5,5 2 Lò h iơ 0,75
100 B m gióơ 22 2 X lí n c th iử ướ ả 0,8
101 B m n c tro lên tháp kh b iơ ướ ử ụ 11 2 X lí n c th iử ướ ả 0,85
102 Máy s c khíụ 2,2 2 X lí n c th iử ướ ả 0,8
103 B m n c th i v b l ngơ ướ ả ề ể ắ 3,7 2 X lí n c th iử ướ ả 0,85
104 B m tro di đ ngơ ộ 15 1 X lí n c th iử ướ ả 0,85
105 Máy ti nệ 10 3 X ng c khíưở ơ 0,7
106 Máy khoan 2,8 2 X ng c khíưở ơ 0,7
107 Máy mài 4,5 3 X ng c khíưở ơ 0,7
108 Máy hàn 3 2 X ng c khíưở ơ 0,8
T ng c ngổ ộ
7801,37 191
Ngồi ra còn có ph t i chi u sáng đ c đ c p và tính tốn ch ng 2.ụ ả ế ượ ề ậ ở ươ
S đ m t b ng c a xí nghi p đ c cho hình 1.1ơ ồ ặ ằ ủ ệ ượ ở
Kho đường
Trạm bơm 2
Trạm bơm 1
Cổng phụ
Cổng chính
Cổng xuống hàng
Khu hành
2.1.1 Ph t i tính toánụ ả
Ph t i tính toán theo đi u ki n phát nóng cho phép đ c g i t t là ph t i tính toán; đóụ ả ề ệ ượ ọ ắ ụ ả
là ph t i gi thuy t không đ i lâu dài c a các ph n t trong h th ng cung c p đi n (máyụ ả ả ế ổ ủ ầ ử ệ ố ấ ệ
bi n áp, đ ng dây …), t ng đ ng v i ph t i th c t bi n đ i theo đi u ki n tác d ngế ườ ươ ươ ớ ụ ả ự ế ế ổ ề ệ ụ
nhi t n ng n nh t. Nói cách khác, ph t i tính toán làm nóng dây d n lên t i nhi t đ b ngệ ặ ề ấ ụ ả ẫ ớ ệ ộ ằ
nhi t đ l n nh t do ph t i th c t gây ra. Do v y, v ph ng di n phát nóng, n u taệ ộ ớ ấ ụ ả ự ế ậ ề ươ ệ ế
ch n các thi t b đi n theo ph t i tính toán thì có th đ m b o an toàn cho các thi t b đóọ ế ị ệ ụ ả ể ả ả ế ị
trong m i tr ng thái v n hành.ọ ạ ậ
Xác đ nh ph t i tính toán là nhi m v đ u tiên và r t quan tr ng trong vi c thi t kị ụ ả ệ ụ ầ ấ ọ ệ ế ế
cung c p đi n. Xác đ nh ph t i tính toán h p lí góp ph n mang l i l i ích kinh t đ ngấ ệ ị ụ ả ợ ầ ạ ợ ế ồ
th i đ m b o đ c yêu c u k thu t, s an toàn trong v n hành và tu i th c a công trình.ờ ả ả ượ ầ ỹ ậ ự ậ ổ ọ ủ
M c đích c a vi c xác đ nh ph t i tính toán:ụ ủ ệ ị ụ ả
-Ch n ti t di n dây d n c a l i cung c p và phân ph i đi n áp t d i 1000 V.ọ ế ệ ẫ ủ ướ ấ ố ệ ừ ướ
-Ch n s l ng và công su t máy bi n áp c a tr m bi n áp.ọ ố ượ ấ ế ủ ạ ế
-Ch n ti t di n thanh d n c a thi t b phân ph i.ọ ế ệ ẫ ủ ế ị ố
-Ch n các thi t b chuy n m ch và b o v .ọ ế ị ể ạ ả ệ
Hi n nay có nhi u ph ng pháp đ xác đ nh ph t i tính toán. Tuy nhiên xác đ nh phệ ề ươ ể ị ụ ả ị ụ
t i m t cách chính xác là vi c r t khó kh n. Cho đ n nay v n ch a có ph ng pháp tính toánả ộ ệ ấ ă ế ẫ ư ươ
nào hoàn toàn chính xác và ti n l i. Thông th ng nh ng ph ng pháp đ n gi n tính toánệ ợ ườ ữ ươ ơ ả
thu n ti n th ng cho k t qu th t không chính xác. Còn mu n xác đ nh ph t i có đậ ệ ườ ế ả ậ ố ị ụ ả ộ
chính xác cao thì ph i s d ng các ph ng pháp tính toán ph c t p. Trong th c t thi t k ,ả ử ụ ươ ứ ạ ự ế ế ế
khi xác đ nh ph t i c a h tiêu th cho phép sai s đ n ±10%.ị ụ ả ủ ộ ụ ố ế
2.1.2 Các ph ng pháp xác nh ph t i tính toánươ đị ụ ả
2.1.2.1 Xác nh ph t i tính toán theo su t tiêu hao i n n ng trên m t nđị ụ ả ấ đ ệ ă ộ đơ
v s n ph mị ả ẩ
Ph ng pháp này th ng đ c áp d ng đ v i các h tiêu th có đ th ph t i th c tươ ườ ượ ụ ố ớ ộ ụ ồ ị ụ ả ự ế
không thay đ i. Khi đó:ổ
ca
oca
catt
: th i gian s d ng công su t l n nh t (h).ờ ử ụ ấ ớ ấ
2.1.2.2 Xác nh ph t i tính toán theo su t ph t i trên m t n v s n su tđị ụ ả ấ ụ ả ộ đơ ị ả ấ
Th ng đ c áp d ng đ tính toán ph t i c a các h tiêu th có m t đ máy móc s nườ ượ ụ ể ụ ả ủ ộ ụ ậ ộ ả
su t phân b t ng đ i đ ng đ u. Khi đó:ấ ố ươ ố ồ ề
P
tt
= P
o
. F
Trong đó:
F: di n tích b trí nhóm h tiêu th , (mệ ố ộ ụ
2
)
P
o
: su t ph t i trên m t đ n v s n xu t là 1 mấ ụ ả ộ ơ ị ả ấ
2
(kW/m
2
)
2.1.2.3 Xác nh ph t i tính toán theo công su t t và h s nhu c u: đị ụ ả ấ đặ ệ ố ầ
Ph t i tính toán c a m t nhóm thi t b có cùng ch đ làm vi c đ c tính toán theoụ ả ủ ộ ế ị ế ộ ệ ượ
công th c:ứ
∑
=
=
n
i
K
nc
: là h s nhu c u c a nhóm thi t b tiêu th đ c tr ngệ ố ầ ủ ế ị ụ ặ ư
tg ng v i cos , đ c tr ng cho nhóm thi t b φ ứ ớ φ ặ ư ế ị
P
đ
: Công su t đ t ấ ặ
N u h s cos c a các thi t b trong nhóm không gi ng nhau thì ph i tính hế ệ ố φ ủ ế ị ố ả ệ
s công su t trung bình theo công th c:ố ấ ứ
n21
nn2211
P PP
cosP cosPcosP
cos
+++
ϕ++ϕ+ϕ
=ϕ
Ph t i tính toán đi m nút c a h th ng cung c p:ụ ả ở ể ủ ệ ố ấ
2
1
2
1
.
+
tti
Q
: t ng ph t i ph n kháng tính toán c a các nhóm thi t bổ ụ ả ả ủ ế ị
K
đt
: h s đ ng th i (Kệ ố ồ ờ
đt
th ng l y t 0,85 đ n 1)ườ ấ ừ ế
2.1.2.4 Xác nh ph t i tính toán theo h s c c i Kđị ụ ả ệ ố ự đạ
max
và công su t trungấ
bình P
tb
(còn g i là ph ng pháp s thi t b hi u qu hay ph ng pháp s p x p bi uọ ươ ố ế ị ệ ả ươ ắ ế ể
)đồ
ây là ph ng pháp tính toán cho k t qu khá chính xác.Đ ươ ế ả
Công th c tính: ứ
đmsdcatt
PKKPKP
maxmax
==
Trong đó:
K
max
- h s c c đ i c a công su t tác d ng đ c xác đ nh theo đ ng cong ệ ố ự ạ ủ ấ ụ ượ ị ườ
K
max
= f(n
hq
,K
tgPQQ
ϕ
.
11
∑∑
==
==
Trong đó:
tgφ
dmi
- ng v i h s công su t cosứ ớ ệ ố ấ φ
dmi
Khi không có các s li u v cos , ta có th l y cosố ệ ề φ ể ấ φ
= 0,8
i v i các thi t b làm vi c ch đ ng n h n, ta có:Đố ớ ế ị ệ ở ế ộ ắ ạ
875,0
đmđm
tt
S
S
ε
=
Khi s thi t b th c t trong nhóm n > 3 và nố ế ị ự ế
hq
< 4, ta tính theo công th c:ứ
∑
Khi n
hq
> 300 và K
sd
< 0,5 thì K
max
l y ng v i nấ ứ ớ
hp
= 300, còn khi n
hq
> 30 và K
sd
≤ 0,5 thì:
P
tt
= 1,05k
sd
.P
đm
i v i thi t b có ch đ làm vi c lâu dài v i đ th ph t i b ng ph ng thì KĐố ớ ế ị ế ộ ệ ớ ồ ị ụ ả ằ ẳ
max
có
th l y b ng 1, khi đó:ể ấ ằ
P
tt
= K
2211
nđm
nn
sd
tttP
tPtPtP
K
+++
+++
=
Suy ra
8,0
24
8.85,06.8,010.75,0
=
++
=
sd
K
Ph t i c a nhà máy bao g m ph t i đ ng l c và ph t i chi u sang. Theo v tríụ ả ủ ồ ụ ả ộ ự ụ ả ế ị
l p đ t, ch c n ng ho t đ ng và công su t đ nh m c c a các thi t b đ c l p đ t ta chiaắ ặ ứ ă ạ ộ ấ ị ứ ủ ế ị ượ ắ ặ
ph t i đ ng l c c a nhà máy thành 35 nhóm. Ph t i đ ng l c t ng nhóm đ c tính toánụ ả ộ ự ủ ụ ả ộ ự ừ ượ
theo h s Kệ ố
max
và công su t trung bình (ph ng pháp s thi t b hi u qu ).ấ ươ ố ế ị ệ ả
2.2.2 Xác nh ph t i c a xí nghi p ng V Thanhđị ụ ả ủ ệ đườ ị
2.2.2.1 Xác nh ph t i ng l cđị ụ ả độ ự
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 1:đị ụ ả
Ph t i nhóm 1 bao g m: 2c n c u mía, 2 motor kéo b ng t i bàn lùa mía, 2 motorụ ả ồ ầ ẩ ă ả
đm
= 171 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là c n c u mía v i ế ị ấ ị ứ ớ ấ ầ ẩ ớ
P
đmmax
= 71 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pố ế ị ấ ị ứ ớ ơ ặ ằ ộ ữ ấ
đmmax
:
n
1
= 2 v i t ng công su t đ nh m c:ớ ổ ấ ị ứ
∑
P
đmn1
= 142 ( kW )
Xác đ nh các giá tr n* và P* , ta có:ị ị
n* =
7
2
= 0,29
P*
83,0
171
142
1
==
∑
∑
=
f (0,3;0,83) = 0,42 + ( 0,39 – 0,42 )
402,0
8,085,0
8,083,0
=
−
−
ng v i n* = 0,29 và P* = 0,83 ta có:Ứ ớ
f(0,29;0,83) = 0,336 + ( 0,402 – 0,336)
389,0
25,03,0
25,029,0
=
−
−
V y nậ
hq
* = 0,389
⇒
S thi t b hi u qu c a nhóm 1 là:ố ế ị ệ ả ủ
n
hq
= 0,389 . 7 = 2,723 Ch n nọ
hq
= 3
D a vào đ ng cong Kự ườ
max
= f(K
ϕ⇒
tgφ
tb1
= 0,77
V y ph t i tính toán c a nhóm 1:ậ ụ ả ủ
98,135)297,0.142.(8,0.15,1
1
=+=
tt
P
( kW )
71,10477,0.98,135.
111
===
tbtttt
tgPQ
ϕ
( kVar)
62,17171,10498,135
222
1
2
11
III
v i ớ
mmđmmm
kII .
maxmax
=
Trong đó:
k
mm
– h s m máy, ta l y kệ ố ở ấ
mm
= 5
∑
−
=
1
1
n
i
đmi
I
- t ng các dòng đi n đ nh m c các thi t b trong nhóm tr thi t b ổ ệ ị ứ ế ị ừ ế ị
có công su t l n nh tấ ớ ấ
⇒
I
đn1
= 5 .134,84 + 192,86 = 867,06 ( A )
T ng c ngổ ộ 204,4 389,13 9
T ng s thi t b c a nhóm 2 là: n = 9 ổ ố ế ị ủ
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 2 là: ổ ấ ị ứ ủ
Σ
P
đm
= 204,4 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là motor kéo b ng t i mía ế ị ấ ị ứ ớ ấ ă ả
P
đmmax
= 55 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pố ế ị ấ ị ứ ớ ơ ặ ằ ộ ữ ấ
đmmax
là:
n
1
= 4 v i t ng công su t đ nh m c:ớ ổ ấ ị ứ
∑
P
đmn1
= 167,5 ( kW )
Xác đ nh các giá tr n* và P* , ta có:ị ị
n* =
18
4
= 0,22
P*
82,0
4,204
hq
= 4 ta đ cượ
K
max
= 1,14
H s công su t trung bình c a nhóm 2:ệ ố ấ ủ
8,0
cos coscos.
921
992211
2
=
+++
+++
=
đmđmđm
đmđmđmđmđmđm
tb
PPP
PPP
Cos
ϕϕϕ
ϕ
⇒
tgφ
tb2
= 0,75
89,227
3.38,0
2
2
===
tt
tt
S
I
( A )
Dòng đi n đ nh nh n nhóm 2:ệ ỉ ọ
I
đn2
= 5 . 104,45 + 284,68 = 806,93 ( A )
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 3:đị ụ ả
Ph t i nhóm 3 bao g m: 1 b m áp l c tr c đ nh, 6 b m n c mía th m th u và 2ụ ả ồ ơ ự ụ ỉ ơ ướ ẩ ấ
b m n c nóng th m th u .ơ ướ ẩ ấ
Danh sách ph t i nhóm 3ụ ả
ST
T
Tên máy
Pđm
(kW)
Cosφ
I
đm
( A )
n
V trí l pị ắ
đ tặ
9
6
= 0,67
P*
83,0
5,133
111
1
==
∑
=
đm
đmn
P
P
D a vào b ng tra nự ả
hq
* theo n* và P* k t h p v i ph ng pháp n i suy , ta có:ế ợ ớ ươ ộ
n
hq
*= 0,85
S thi t b hi u qu c a nhóm 3:ố ế ị ệ ả ủ
n
hq
= 0,85 . 9 = 7,65 Ch n nọ
hq
= 8
D a vào đ ng cong Kự ườ
max
= f(K
ϕ
⇒
tgφ
tb3
= 0,62
V y ph t i tính toán c a nhóm 3:ậ ụ ả ủ
16,1185,133.8,0.09,1
3
==
tt
P
( kW )
26,7362,0.16,118.
333
===
tbtttt
tgPQ
ϕ
( kVar)
03,13926,7316,118
222
3
2
33
=+=+=
tttttt
Cosφ
I
đm
( A )
n
V trí l pị ắ
đ tặ
Kí hi uệ
máy
1 Máy b m s bă ơ ộ 250 0,8 474,79 1 Nhà ép M26
T ng c ngổ ộ 250 474,79 1
Ph t i tính toán c a nhóm 4 đ c xác đ nh theo công th cụ ả ủ ượ ị ứ
∑
=
=
n
i
đmitt
PP
1
Khi xét đ n tính ch t mang t i c a thi t b :ế ấ ả ủ ế ị
∑
=
=
n
i
đmitt
PP
222
4
2
44
=+=+=
tttttt
QPS
( kVA )
Dòng đi n tính toán c a nhóm 4:ệ ủ
32,427
3.38,0
25,281
3.38,0
4
4
===
tt
tt
S
I
( A )
Dòng đi n đ nh nh n nhóm 4:ệ ỉ ọ
I
đn4
= 5 . 474,79 = 2373,95 ( A )
- Xác nh ph t i tính toán c a nhóm 5, 6,7 và nhóm 8:đị ụ ả ủ
Ph t i c a m i nhóm là 1 máy b m v i công su t đ nh m c 220 KW làm vi c dàiụ ả ủ ỗ ă ớ ấ ị ứ ệ
h n v i h s mang t i Kạ ớ ệ ố ả
8765
=====
tttttttt
QQQQ
( kVar)
5,2475,148198
22
8765
=+====
tttttttt
SSSS
( kVA )
Dòng đi n tính toán c a nhóm 5, 6, 7 và 8:ệ ủ
04,376
3.38,0
5,247
8765
=====
tttttttt
IIII
( A )
Dòng đi n đ nh nh n nhóm 5, 6, 7 và 8:ệ ỉ ọ
I
đn5
= I
đn6
= I
đn7
======
tttttttttt
PPPPP
( kW )
27075,0.360
131211109
======
tttttttttt
QQQQQ
( kVar)
450270360
22
131211109
=+=====
tttttttttt
SSSSS
( kVA )
Dòng đi n tính toán c a nhóm 9, 10, 11, 12 và 13:ệ ủ
7,683
3.38,0
450
131211109
======
tttttttttt
IIIII
( A )
Dòng đi n đ nh nh n nhóm 9, 10, 11, 12 và 13ệ ỉ ọ
n u đ ngấ ườ
75 0,8 142,44 2 T n u đ ngổ ấ ườ M36-M37
2 Van x đáy n i n u ả ồ ấ
đ ngườ
2,2 0,8 4,18 4 T n u đ ngổ ấ ườ M38-M41
3 Van x đáy n i n u ả ồ ấ
đ ngườ
3,7 0,8 7,03 1 T n u đ ngổ ấ ườ M42
4 Van x đáy n i n u ả ồ ấ
đ ngườ
1,5 0,8 2,85 1 T n u đ ngổ ấ ườ M43
5 Cánh khu y thùng ấ
gi ngố
3,1 0,8 5,89 2 T n u đ ngổ ấ ườ M44-M45
6 Cánh khu y thùng ấ
gi ngố
3,7 0,8 7,03 1 T n u đ ngổ ấ ườ M46
7 Cánh khu y thùng pha ấ
loãng
4,4 0,8 8,36 1 T n u đ ngổ ấ ườ M47
T ng c ngổ ộ 178,3 338,65 12
T ng s thi t b c a nhóm 14 là: n = 12 ổ ố ế ị ủ
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 14 là: ổ ấ ị ứ ủ
Σ
P
đm
= 178,3 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là motor cánh khu y n i n u đ ngế ị ấ ị ứ ớ ấ ấ ồ ấ ườ
v iớ
P
D a vào b ng tra nự ả
hq
* theo n* và P* k t h p v i ph ng pháp n i suy , ta có:ế ợ ớ ươ ộ
n
hq
*= 0,23
S thi t b hi u qu c a nhóm 14:ố ế ị ệ ả ủ
n
hq
= 0,23 . 12 = 2,76 Ch n nọ
hq
= 3
D a vào đ ng cong Kự ườ
max
= f(K
sd
, n
hq
) và ng v i Kứ ớ
sd
= 0,8 ; n
hq
= 3 ta đ cượ
K
max
= 1,15
H s công su t trung bình c a nhóm 14:ệ ố ấ ủ
8,0
48,11975,0.3,159.
141414
===
tbtttt
tgPQ
ϕ
( kVar)
13,19948,1193,159
222
14
2
1414
=+=+=
tttttt
QPS
( kVA )
Dòng đi n tính toán c a nhóm 14:ệ ủ
55,302
3.38,0
13,199
3.38,0
14
14
===
tt
tt
S
I
l ng liên t cắ ụ
3 0,8 5,7 1 T hóa chổ ế M52
4 Hòa vôi 17 0,8 32,27 1 T hóa chổ ế M53
5 Khu y hóa ch t tr ấ ấ ợ
l ngắ
1,85 0,8 3,51 1 T hóa chổ ế M54
6 Khu y d ch tàn dấ ị ư 2,2 0,8 4,18 1 T hóa chổ ế M55
7 B m d ch tàn dơ ị ư 7,5 0,85 13,41 1 T hóa chổ ế M56
8 B m d ch ki mơ ị ề 0,75 0,85 1,34 1 T hóa chổ ế M57
9 B m n c mía h n ơ ướ ỗ
h pợ
75 0,85 134,06 2 T hóa chổ ế M58-M59
T ng c ngổ ộ 214,5 386,09 12
T ng s thi t b c a nhóm 15 là: n = 12 ổ ố ế ị ủ
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 15 là: ổ ấ ị ứ ủ
Σ
P
đm
= 214,5 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là b m n c mía h n h pế ị ấ ị ứ ớ ấ ơ ướ ỗ ợ
P
đmmax
= 75 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pố ế ị ấ ị ứ ớ ơ ặ ằ ộ ữ ấ
đmmax
là:
n
1
= 2 v i t ng công su t đ nh m c:ớ ổ ấ ị ứ
= 0,32 . 12 = 3,84 Ch n nọ
hq
= 4
D a vào đ ng cong Kự ườ
max
= f(K
sd
, n
hq
) và ng v i Kứ ớ
sd
= 0,8 ; n
hq
= 4 ta đ cượ
K
max
= 1,14
H s công su t trung bình c a nhóm 15:ệ ố ấ ủ
84,0
cos coscos.
1221
12122211
15
=
+++
+++
=
đmđmđm
13,22624.1236,189
222
15
2
1515
=+=+=
tttttt
QPS
( kVA )
Dòng đi n tính toán c a nhóm 15:ệ ủ
57,343
3.38,0
13,226
3.38,0
15
15
===
tt
tt
S
I
( A )
Dòng đi n đ nh nh n nhóm 15:ệ ỉ ọ
I
đn15
= 5 . 134,06 + 252,03 = 922,33 ( A )
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 16:đị ụ ả