THPT chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội
BÀI TẬP TỔNG HỢP ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ LTĐH-CĐ 2012
Câu 1. Tổng hệ số các chất (tối giản) của phản ứng giữa natri cromit (NaCrO
2
) với brom
trong dung dịch NaOH là
A. 42. B. 21. C. 25. D. 37.
Câu 2. Cho biết 0,95 gam MnO
2
không tinh khiết tác dụng vừa đủ với 0,855 gam axit oxalic
trong môi trường axit sunfuric theo phản ứng: MnO
2
+ H
2
C
2
O
4
+ H
2
SO
4
→
MnSO
4
+ 2CO
2
+
2H
2
3
vào dung dịch KMnO
4
có H
2
SO
4
loãng. (2) Sục khí H
2
S vào dung dich FeCl
3
.
(3) Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HNO
3
loãng. (3) Sục khí SO
2
vào dung dịch
Na
2
CO
3
.
(5) Cho FeSO
4
vào dung dịch H
2
4
(đặc, nóng)
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 7. Cho các kết luận sau:
(1)
Sục khí H
2
S vào dung dịch KMnO
4
trong môi trường H
2
SO
4
loãng thấy xuất hiện kết
tủa.
(2)
Nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều từ trái sang phải: HF, HCl, HBr, HI.
vào dung dịch Na[Al(OH)
4
] hoặc NaAlO
2
. D. Sục khí NO
2
vào dung dịch
NaOH.
Câu 10. Cho các kết luận sau
(1)Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH)
2
thu được phức chất có màu tím đặc trưng.
(2)Andehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl
4
.
(3)Quấn một dây đồng vào một thanh sắt để ngoài trời thì thanh sắt bị ăn mòn điện hoá.
(4)Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom.
(5)Tinh bột và xen lulozơ có nhóm OH hemiaxetal nên có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương.
(6)Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể sử dụng dung dịch: NaOH, Na
2
CO
3,
Na
3
PO
4
,
Ca(OH)
2
SO
4
→ Khí X. FeS + HCl →
Khí Y.
NaNO
2 bão hòa
+ NH
4
Cl
bão hòa
→
o
t
Khí Z. KMnO
4
→
o
t
Khí T.
Các khí tác dụng được với nước clo là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, Z. C. Y, Z. D. X, Y.
Câu 13. Cho các phản ứng:
(1) Cu(NO
3
)
2
→
t
Số phản ứng là phản ứng tự oxi hóa khử là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 14. Cho các chất: NH
4
Cl, Na
2
CO
3
, NaF, H
2
CO
3
, KNO
3
, HClO, KClO. Trong các chất
trên, số chất mà phân tử vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 15. Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng 100ml dung dịch H
2
SO
4
2M ở nhiệt độ thường.
Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A. Tăng nhiệt độ lên đến 50
O
C.
B. Thay 100mldung dịch H
2
SO
3
→
0
t
(4) C
2
H
4
+ KMnO
4
+ H
2
O
→
(5) K
2
Cr
2
O
7
→
0
t
(6) NH
4
Cl
→
0
(K
+
/K) = -2,92 V;
E
o
(Ca
2+
/Ca) = - 2,87 V; E
o
(Mg
2+
/Mg) = -2,34 V; E
o
(Zn
2+
/Zn) = -0,762 V; E
o
(Cu
2+
/Cu) = +0,344
V. Giá trị 1,106V là suất điện động chuẩn của pin điện A. Ca và Ag.
B. Zn và Cu. C. K và Ag. D. Zn và Ag.
Câu 20: X, Y, Z, T là các hợp chất của clo. Cho khí clo tác dụng nước vôi thu được X. Cho khí
clo tác dụng dung dịch KOH loãng, nguội thu được chất Y và Z. Cho khí clo tác dụng dung
dịch KOH đặc, nóng được chất T và Z. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. CaCl
2
, KClO, KCl, KClO
3
. B. CaOCl
2
,
NaHSO
3
.
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại: Zn, Fe, Cu bằng dd HNO
3
loãng , sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một phần chất rắn chưa tan hết là Cu. Phần dung dịch sau phản
ứng có chất tan là
A. Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
. B. Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
; Zn(NO
3
)
2
được
đánh số theo thứ tự ống lần lượt là 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì
khối lượng mỗi lá kẽm sẽ thay đổi như thế nào?
A. X giảm, Y tăng, Z không đổi. B. X tăng, Y tăng, Z không đổi.
C. X tăng, Y giảm, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
Câu 24: Cho từng chất : C, Fe, BaCl
2
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeCO
3
, Al
2
O
3
, H
2
S, HI, HCl, AgNO
3
, Na
) và 1,68 lít khí Z
(đkc). Z có thể là:
A. NO
2
. B. NO. C. N
2
O. D. N
2
Câu 27: Cho các phản ứng sau :
(1) F
2
+ H
2
O
(2) Ag + O
3
(3) KI + H
2
O
+ O
3
(4) Nhiệt phân Cu(NO
3
C như sau:
- Bình (1) chứa H
2
và Cl
2
- Bình (2) chứa CO và O
2
Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì
áp suất trong các bình thay đổi như thế nào?
A. Bình (1) tăng, bình (2) giảm. B. Bình (1) giảm, bình (2) tăng.
C. Bình (1) không đổi, bình (2) tăng. D. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm.
Câu 29: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào 400 ml dung dịch H
2
SO
4
1,1M thu được
khí H
2
. Cho toàn bộ lượng khí đi qua CuO dư thấy khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam. Vậy %
khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là :
A. 60%. B. 36%. C. 24%. D. 48%.
Câu 30: Lấy cùng khối lượng các kim loại Mg, Fe, Al và Zn cho vào dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nóng, dư. Thể tích khí SO
2
thu được (đo ở cùng điều kiện) tương ứng với các kim loại được sắp
xếp theo chiều tăng dần là:
4
, Ca(OH)
2
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
. D. HNO
3
, Ca(OH)
2,
KHSO
4
, Na
2
4
)
3
+ MnSO
4
+
K
2
SO
4
+ H
2
O. Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình pư là:
A. 48 B. 52 C. 54 D. 40
Câu 37: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A. AlCl
3
, H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2,
ZnO
B. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
5
OH ta dùng hoá chất
nào sau đây?
A. Na và dd HCl B. Ca(OH)
2
và dd H
2
SO
4
C. CuO (t
o
) và AgNO
3
/NH
3
dư D. H
2
SO
4
đặc
Câu 39: Cho m gam Fe tác dụng hết với dd chứa y mol CuSO
4
và z mol H
2
SO
4
loãng, sau pư
hoàn toàn thu được khí H
2
, m gam Cu và dd chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa
A. Chu kì 4, nhóm VIIB B. Chu kì 3 nhóm VIIIB C. Chu kì 4 nhóm VIIIB D. Chu kì 4,
nhóm IIB
Câu 42: Khi cho hổn hợp Fe
3
O
4
và Cu vào dd H
2
SO
4
loãng dư thu được chất rắn X và dd Y.
Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dd Y?
A. KI, NH
3
, NH
4
Cl B. BaCl
2
, HCl, Cl
2
C. NaOH, Na
2
SO
4,
Cl
2
D. Br
2,
NaNO
3
2
là
A. 6 B. 7 C. 9 D. 8
Câu 46: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí C
2
H
4
vào dd KMnO
4
. (2). Sục CO
2
dư vào dd NaAlO
2
. (3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH
4
; Cl
2
). (4). Sục khí H
2
S vào dd FeCl
3
.
(5). Sục khí NH
3
vào dd AlCl
3
. (6). Sục khí SO
2
vào dd H
3(k)
↔ 2SO
2(k)
+ O
2(k)
B. CaCO
3(r)
↔ CaO
(r)
+ CO
2(k)
C. N
2(k)
+ 3H
2(k)
↔ 2NH
3(k)
D. I
2(k)
+ H
2(k)
↔ 2HI
(k)
Câu 51: Xét cân bằng: N
2
O
4
(k) ↔ 2NO
2
(k) ở 25
/Mg; Zn
2+
/Zn;
Pb
2+
/Pb, Cu
2+
/Cu lần lượt là: - 2,37; -0,76; -0,13; +0,34. Cho biết pin điện hóa tạo ra từ cặp oxi
hóa - khử nào có suất điện động chuẩn nhỏ nhất?
A. Zn và Pb B. Pb và Cu C. Zn và Cu D. Mg và Cu
Câu 54: Hoà tan hoàn toàn một lượng Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung
dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với các hoá chất sau: (1) NaNO
3
, (2) khí Cl
2
, (3) dung dịch
NaOH; (4) dung dịch KMnO
4
; (5) bột Cu; (6) dung dịch Na
2
CO
3
lít hỗn hợp khí (đo ở 819
0
C và áp suất 1 atm) gồm CO
2
60%, CO 20% và O
2
20% (theo thể
tích). Giá trị của V tương ứng là:
A. ≈56,0 m
3
. B. ≈22,4 m
3
. C. ≈33,6 m
3
. D. ≈44,8 m
3
.
Câu 57: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na
2
CO
3
(có cùng số mol) vào nước dư thu được dung
dịch X và chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là:
A. Ba(AlO
2
)
2
và Ba(OH)
2
. B. NaOH và Ba(OH)
2
H O
+
→
dd Y
a lit NaOH 0,1Mdd
+
→
dd Z
Chất tan trong dung dịch Z gồm:
A. Na
3
PO
4
và NaOH. B. NaH
2
PO
4
và H
3
PO
4
.
C. Na
3
PO
4
và NaHPO
4
(1) Tráng một lớp Zn mỏng lên bề mặt tấm thép. (2) Tráng một lớp Sn mỏng lên bề mặt
tấm thép.
(3) Gắn một số miếng Cu lên bề mặt tấm thép. (4) Gắn một số miếng Al lên bền mặt
tấm thép.
(5) Phủ một lớp sơn lên bề mặt tấm thép.
Số trường hợp tấm thép được bảo vệ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(1) Khi đốt nóng, bột nhôm cháy sáng trong không khí.
(2) Khi tác dụng với cacbon ở nhiệt độ cao, Al bị khử thành Al
+3
.
(3) Khi cho Al tác dụng với dung dịch kiềm, chất oxi hoá là OH
-
(4) Al không tan trong nước do có lớp màng Al
2
O
3
bảo vệ.
(5) Cho Al vào dung dịch CuCl
2
, xảy ra sự ăn mòn điện hoá học
(6) Al không tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc và HNO
3
đặc
Số phát biểu đúng là:
A. 8 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 64: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:
MnO
2
+ HCl
đặc
→
khí X + … ; KClO
3
0
2
t
MnO
→
khí Y + …;
NH
4
NO
2(r)
0
t
→
khí Z + … ; FeS + HCl
0
t
→
khí M + ;
3
, H
2
SO
4
loãng, CH
3
COOH, C
6
H
5
ONa
A. Na
2
CO
3
, H
2
SO
4
loãng B. FeCl
3
, H
2
SO
4
loãng, CH
3
COOH
C. FeCl
3
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
(loãng) → Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các
hệ số chất tham gia phản ứng là
A. 32 B. 28 C. 20 D. 30
Câu 69: Ion M
2+
có tổng số hạt (n, p, e) là 58 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 18 hạt. Phương pháp điều chế M từ M
2+
D. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu
2+
Câu 73: Cho các dd sau: NaHCO
3
(X
1
) ; CuSO
4
(X
2
) ; (NH
4
)
2
CO
3
(X
3
) ; NaNO
3
(X
4
) ;
MgCl
2
(X
5
) ; KCl (X
6
). Những dd không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
và N
2
O
4
có màu nâu đỏ, để hỗn hợp đó trong một chậu nước đá thấy
màu nâu đỏ nhạt dần và biến mất. Cân bằng (1) có đặc điểm
A. bất thuận nghịch B. thu nhiệt
C. là pư oxi hóa khử D. tỏa nhiệt
Câu 75: Điện phân dd hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO
4
với điện cực trơ thu được dd
X có pH > 7. Sự liên hệ giữa a và b là:
A. a< 2b B. 2a = b C. a = b D. a > 2b.
Câu 76: Có các dd NH
3
, NH
4
Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH
tương ứng là h
1
, h
2
, h
3
và h
4
. Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị
pH đó?
A. h
4
4
Câu 77: Hãy cho biết, pư nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. Fe + KNO
3
+ 4HCl
→
FeCl
3
+ KCl + NO + 2H
2
O B. MnO
2
+ 4HCl
→
MnCl
2
+ Cl
2
+
2H
2
O
C. Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
D. NaOH + HCl
→
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
B. Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
C. BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
D. BaCl
2
, MgSO
4
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
C. Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
D. Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
O + H
2
O
(Biết tỉ lệ thể tích N
2
O: NO = 1 : 3). Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số
các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO
3
là
A. 64 B. 66 C. 60 D. 62
Câu 83: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
,
KNO
3
và AgNO
3
. Chất tạo ra lượng O
2
ít nhất là
A. KNO
3
B. KMnO
4
C. AgNO
3
2+
> Fe
3+
> Ni
2+
> Fe
2+
B. Tớnh oxi húa ca Ag
+
> I
2
> Fe
3+
>
Cu
2+
> S
2-
C. Tớnh kh ca K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg D. Tớnh kh ca K > Fe > Cu > I
-
>
Fe
2+
> Ag
Cõu 88: Ch dựng mt thuc th phõn bit cỏc kim loi sau: Mg, Zn, Fe, Ba?
A. Dd H
2
SO
4
loóng B. Nc C. Dd NaOH D. Dd HCl
l:
A. Au, Cu, Al, Mg, Zn B. Fe, Zn, Cu, Al, Mg C. Cu, Ag, Au, Mg, Fe D. Fe, Mg, Cu, Ag,
Al
Cõu 92: Xột p thun nghch sau:
SO
2
(k) + NO
2
(k) SO
3
(k) + NO(k).
Cho 0.11(mol) SO
2
, 0.1(mol) NO
2
, 0.07(mol) SO
3
vo bỡnh kớn 1 lớt. Khi t cõn bng húa
hc thỡ cũn li 0.02(mol) NO
2
. Vy hng s cõn bng K
C
l
A. 23 B. 20 C. 18 D. 0.05
Cõu 93: Cho a mol Fe vo dung dch cha b mol AgNO
3
, phn ng xong, dung dch cũn li
cha Fe(NO
3
)
. Hóy cho bit cp no xy ra phn
ng khi trn cỏc cht trong cỏc cp ú vi nhau?
A. (1), (3), (4) B. (1), (4), (5) C. (1), (3), (5) D. (3), (2), (5)
Cõu 95: Cho 14,2 gam P
2
O
5
và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu đợc dung
dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là:
A. PO
4
3-
và OH
-
B. H
2
PO
4
-
và PO
4
3-
C. H
2
PO
4
-
và HPO
4
2
3
, NO B. O
2
, NH
3
, N
2
C. Cl
2
, NH
3
, HCl D. O
2
, N
2
, NO
Cõu 97: Trong bng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc, nguyờn t X nhúm IIA, nguyờn t Y
nhúm VA. Cụng thc ca hp cht to thnh 2 nguyờn t trờn cú dng l
A. X
5
Y
2
B. X
2
Y
5
C. X
3
Y
2
3
(6) Nh t t dung dch Ba(OH)
2
n d vo dung dch Al
2
(SO
4
)
3
Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, s thớ nghim thu c kt ta l
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 99: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân là:
A. Cu(OH)
2
, Mg(NO
3
)
2
, KHCO
3
, BaSO
4
B. Cu(NO
3
)
2
, NH
4
Cl, Mg(HCO
3
NO
2
, AgNO
3
Cõu 100: Ba nguyờn t cú cỏc electron trờn cỏc lp electron ln lt l: X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6);
Z (2, 8, 7). Dóy no c xp theo th t gim dn tớnh axit?
A. H
3
XO
4
>H
2
YO
4
>HZO
4
B. HZO
4
> H
2
YO
4
>H
3
XO
4
C. H
2
YO
4
B. Để nhận biết NH
3
và CH
3
NH
2
ta dùng axit HCL c
C. Để nhận biết CO và CO
2
ta dùng nớc vôi trong.
D. Để nhận biết SO
2
và SO
3
ta dùng dung dịch nớc brom.
Cõu 103: Cho cỏc phn ng sau:
a) FeO + HNO
3
(c, núng)
b) FeS + H
2
SO
4
(c, núng)
c) Al
2
O
+ Br
2
h) glixerol + Cu(OH)
2
Dóy gm cỏc phn ng u thuc loi phn ng oxi húa - kh l
A. a, b, d, e, g, h. B. a, b, c, d, e, g. C. a, b, d, e, f, g. D. a, b, c, d, e, h.
Cõu 104: Cho phn ng oxi húa kh sau: Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ N
2
O + H
2
O. Vi t l
mol gia N
2
v N
2
O = 2:3. H s cõn bng ti gin ca HNO
3
d, S+H
2
SO
4
(c núng)
e, H
2
S + Cl
2
(d ) + H
2
O
f, SO
2
+ Br
2
+ H
2
O
Khi cỏc iu kin cú s phn ng to ra sn phm m lu hựynh mc s oxi hoỏ + 6 l
A.4 B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 107: Phát biểu nào sau đây không đúng?
,t xt
→
(4). S + H
2
SO
4
(đặc, nóng) →…… (5) H
2
S + Cl
2
(dư) +H
2
O →……
Số phản ứng trong đó S bị oxi hóa lên mức oxi hóa +6 là :
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 110. Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu- Ag nồng độ của các Ion trong dd
biến đổi như thế nào
A. [Ag
+
] tăng dần và [Cu
2+
] tăng dần . B. [Ag
+
] giảm dần và [Cu
2+
] giảm dần.
C. [Ag
+
] tăng dần và [Cu
2+
4
đặc. Cho từng cặp chất phản
ứng với nhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO
2
là
A. 6 B. 7 C. 9 D. 8
Câu 113. Thực hiên các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
. (5) Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(2) Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S. (6) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nóng.
(3) Sục hỗn hợp khí NO
2
A. 2. B. 3 C. 1. D. 4.
Câu 116. Cho phương trình ion thu gọn sau: a Al + b NO
3
−
+ c OH
−
+ d H
2
O → e [Al(OH)
4
]
−
+ g NH
3
. Tổng hệ số (số nguyên tối giản) các chất tham gia phản ứng là
A. 45 B. 32 C. 30 D. 34
Câu 117. Thổi từ từ đến dư khí X vào dd Ba(OH)
2
thấy có kết tủa, sau đó kết tủa tan. Khí X có
thể là:
A. SO
2
hay H
2
S B. H
2
S hay NO
2
C. SO
2
, CO
2
D. CO
2
, Cl
2
, N
2
O
Câu 119. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl
3
là:
A. Au, Cu, Al, Mg, Zn B. Fe, Zn, Cu, Al, Mg C. Cu, Ag, Au, Mg, Fe D. Fe, Mg, Cu, Ag,
Al
Câu 120. Ion X
2+
có tổng số hạt p,e,n bằng 80. Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là
A.
59
27
Co
B.
64
29
Cu
C.
56
26
+ SO
3
2-
(3)
Nồng độ cân bằng của SO
2
sẽ
A. giảm khi đun nóng dd hoặc thêm HCl hoặc thêm NaOH .
B. tăng khi đun nóng dd hoặc thêm NaOH và giảm khi thêm HCl.
C. giảm khi đun nóng dd hay thêm NaOH và tăng khi thêm HCl.
D. tăng khi đun nóng dd hay thêm HCl và giảm khi thêm NaOH.
Câu 122. Nước clo có tính tẩy màu và sát trùng là do
A. Clo là chất oxy hóa mạnh B. Clo là chất khí tan trong nước
C. có chứa oxi nguyên tử là tác nhân oxy hóa mạnh D. có chứa axit
hipoclorơ là tác nhân oxy hóa mạnh
Câu 123. Có 5 dung dịch sau : Ba(OH)
2
, FeCl
2
, Pb(NO
3
)
2
, CuSO
4
, FeCl
3
. Khi sục khí H
2
S qua
> Fe
3+
C. Tính khử của K > Fe > Cu > Fe
2+
> Ag D. Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
Câu 126.
Hỗn hợp A gồm Cu và Fe
2
O
3
(tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư sau
phản ứng xong thu được dung dịch B. Cho B tác dụng với dung dịch NH
3
dư thu được kết tủa là:
A.
Cu(OH)
2
và Fe(OH)
2
B.
Cu(OH)
2
và Fe(OH)
3
C.
−−+++
ClOHCuKCa ,,,,
22
C.
−−−+++
ClOHSOAlNHNa ,,,,,
2
4
3
4
D.
−−−+++
3
2
44
2
,,,,, N OClSON HMgNa
Câu 129. Dãy nào sau đây gồm các chất có tính lưỡng tính:
A. Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Cr(OH)
3
, Pb(OH)
2
B. Na
2
CO
Ba(OH)
2
. Hãy cho biết mối quan hệ nào sau đây giữa a, b, c để sau phản ứng xảy ra hoàn toàn không có
kết tủa:
A.
a
cb +
> 4
B.
4
2
≥
+
a
cb
C.
0 <
a
cb 2+
< 4
D.
0 <
4≤
+
a
cb
Câu 131. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho từ từ dung dịch KOH đến dư hoàn toàn vào dung dịch ZnSO
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học, nguyên tố X thuộc:
A. Chu kì 4, nhóm IIA B. Chu kì 3, nhóm VIB
C. Chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 133. Cho các dung dịch trong các lọ mất nhãn sau: NH
4
NO
3
; (NH
4
)
2
SO
4
; AlCl
3
; MgCl
2
; FeCl
C. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất D. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
Câu 135. Cho các hiđroxit sau: NaOH (1); Al(OH)
3
(2); Mg(OH)
2
(3); KOH (4). Hãy chọn quy luật
tính bazơ tăng dần:
A.
(3) < (2) < (1) < (4)
B.
(4) < (1) < (2) < (3)
C.
(2) < (3) < (4) < (1)
D.
(2) < (3) <
(1) < (4)
Câu 136. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung
dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn điện hóa học trước là:
A.
I, III, IV
B.
I, II, IV
C.
I, II, III
D.
II, III, IV
Câu 137: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe
2
O
3
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Dung
dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
,
KMnO
4
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Al, H
2
S?
A. 5 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 140: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO
2
(k) + NO
2
(k) ⇌ SO
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na
+
, F
−
có điểm chung là có cùng số electron.
3) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Mg
2+
, Na
+
, F
-
, Na, K.
4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang
phải là K, Mg, Si,
5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
giảm dần.
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z =
14). Số nhận định đúng:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 143: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với H
, Al
2
O
3
,
Zn, ZnO. Số chất lưỡng tính là:
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 145: Cho các phản ứng:
(a) Zn + HCl (loãng) (b) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
(loãng)
(c) KClO
3
+ HCl (đặc) (d) Cu + H
2
SO
4
(đặc)
(e) Al + H
2
SO
4
(loãng) (g) FeSO
4
vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư).
(e) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
. (g) Cho dung dịch KHSO
4
vào dung dịch
NaHCO
3
.
h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho Na
2
CO
3
vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 6.
Câu 147: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs . Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái
sang phải là
, K
2
O, MgO nung ở nhiệt độ
cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, K
2
O, MgO. B. Cu, Fe, K
2
O, Mg.
C. Cu, FeO, KOH, MgO. D. Cu, Fe, KOH, MgO.
Câu 150: Cho các phản ứng:
(1) Ca(OH)
2
+ Cl
2
→
(4) H
2
S + SO
2
→
(2) NO
2
+ NaOH
→
(5) KClO
3
2
, CO. B. SO
2
, CO, NO
2
. C. SO
2
, CO, NO. D. NO, NO
2
, SO
2
.
Câu 153: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong ăn mòn điện hoá trên cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.
B. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hoá nước.
C. Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép.
D. Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al.
Câu 154: Không thể dùng chất nào sau đây để phân biệt CO
2
và SO
2
?
A. Dung dịch KMnO
4
B. Khí H
2
S C. dung dịch Br
2
. D. Ba(OH)
2
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
.
C. CrO, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4
. D. Cr
2
O
3
, K
2
Cr
2
O
7