đồ án môn học quá trình và thiết bị phương pháp chưng cất để nâng cao độ tinh khiết cho methanol - Pdf 15


Đồ án môn học
Quá trình và Thiết bị
" phương pháp
chưng cất để nâng
cao độ tinh khiết cho
methanol "
Đồ án môn học GVHD: Thầy Mai Thanh
Phong Trang 3
LỜI MỞ ĐẦU

Cơng nghệ hóa học là một trong những ngành đóng góp rất lớn trong sự phát
triển của nền cơng nghiệp nước ta.Trong ngành sản xuất hóa chất cũng như sử dụng
sản phẩm hóa học, nhu cầu sử dụng ngun liệu có độ tinh khiết cao phải phù hợp với
qui trình sản xuất hoặc nhu cầu sử dụng.
Ngày nay, các phương pháp được sủ dụng để nâng cao độ tinh khiết là: chưng cất,
trích ly, cơ đặc, hấp thu ….Tùy theo đặc tính sản phẩm mà ta lựa chọn phương pháp
thích hợp. Hệ methanol – nước là 2 cấu tử tan lẫn hồn tồn, ta dùng phương pháp
chưng cất để nâng cao độ tinh khiết cho methanol.

- Nhiệt độ nóng chảy: -97
o
C (176K).
- Nhiệt độ sơi: 64,5
o
C ( 337,8K).
- Độ nhớt: 0,59 Ns/m
2
ở 20
o
C.

1.1. Ứng dụng
Methanol được dùng làm chất chống đơng, làm dung mơi, làm nhiên liệu
cho động cơ đốt trong, nhưng ứng dụng lớn nhất là làm ngun liệu để sản xuất các hóa
chất khác.
Khoảng 40% metanol được chuyển thành forml dehyde, từ đó sản xuất ra
chất dẻo, sơn…Các hóa chất khác được dẫn xuất từ metanol bao gồm dimeylete…

1.2. Sản xuất
Methanol được sinh ra từ sự trao đổi chất yếm khí của 1 vài lồi vi khuẩn.
Kết quả là 1 lượng nhỏ hơi methanol được tạo thành trong khơng khí. Và sau vài ngày
khơng khí có chứa methanol sẽ bị oxy hố bởi O
2
dưới tác dụng của ánh sáng chuyển thành
CO
2
và H
2
O theo phương trình:

C
Nước là hợp chất chiếm phần lớn trên trái đất (3/4 diện tích trái đất là nước biển) và rất
cần thiết cho sự sống.
Nước là dung mơi phân cực mạnh, có khả năng hồ tan nhiều chất và là dung mơi rất
quan trọng trong kỹ thuật hóa học.

3. Hỗn hợp Methanol-nước
Ta có bảng cân bằng lỏng-hơi cho hỗn hợp methanol-nước ở 1 atm
Bảng 1
ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong Trang 5
t
o
C 100 92,3 87,7 81,7 78 75,3 73,1 71,2 69,3 67,5 66 64,5

x 0 5 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
y 0 26,8 41,8 57,9 66,5

72,9 77,9 82,5 87 91,5 95,8

100
õy
x l thnh phn lng
y l thnh phn hi

II. Lý thuyt v chng ct:
1. Khỏi nim:

- Chng bng hi nc trc tip
- Chng ct a cu t
2.3. Phõn loi theo phng phỏp cp nhit ỏy thỏp
- Cp nhit trc tip
- Cp nhit giỏn tip
Vy i vi h methanol - nc, ta nờn chn phng phỏp chng ct liờn tc cp
nhit giỏn tip.

3. Thit b chng ct:
ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong Trang 6
Trong sn xut thng dựng nhiu loi thit b khỏc nhau tin hnh chng ct.
Tuy nhiờn yờu cu c bn chung ca cỏc thit b vn ging nhau ngha l din tớch b mt
tip xỳc pha phi ln, iu ny ph thuc vo mc phõn tỏn ca mt lu cht ny vo
lu cht kia. Nu pha khớ phõn tỏn vo pha lng ta cú cỏc loi thỏp mõm, nu pha lng
phõn tỏn vo pha khớ ta cú thỏp chờm, thỏp phun, õy ta kho sỏt 2 loi thng dựng
l thỏp mõm v thỏp chờm.
- Thỏp mõm: thõn thỏp hỡnh tr, thng ng phớa trong cú gn cỏc mõm cú cu to khỏc
nhau, trờn ú pha lng v pha hi c cho tip xỳc vi nhau. Tựy theo cu to ca
a, ta cú:
- Thỏp mõm chúp : trờn mõm b trớ cú chúp dng trũn, xupap, ch s
- Thỏp mõm xuyờn l: trờn mõm cú nhiu l hay rónh
- Thỏp chờm (thỏp m): thỏp hỡnh tr, gm nhiu bc ni vi nhau bng mt bớch hay
hn. Vt chờm c cho vo thỏp theo mt trong hai phng phỏp: xp ngu nhiờn hay
xp th t.
So sỏnh u nhc im ca cỏc loi thỏp:


CHNG 2
Quy trỡnh cụng ngh 1. Thuyt minh quy trỡnh cụng ngh:
Hn hp methanol - nc cú nng nhp liu methanol 10% (theo phn hi lng),
nhit khong 28
0
C ti bỡnh cha nguyờn liu (13) c bm (1) bm lờn bn cao v (2).
T ú c a n thit b trao i nhit vi sn phm ỏy (12). Sau ú, hn hp c
ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong Trang 7
gia nhit n nhit sụi trong thit b un sụi dũng nhp liu (3), ri c a vo thỏp
chng ct (5) a nhp liu.
Trờn a nhp liu, cht lng c trn vi phn lng t on luyn ca thỏp chy
xung. Trong thỏp, hi i t di lờn gp cht lng t trờn xung. õy, cú s tip xỳc v
trao i gia hai pha vi nhau. Pha lng chuyn ng trong phn chng cng xung di
cng gim nng cỏc cu t d bay hi vỡ ó b pha hi to nờn t hi nc c cp
trc tip vo ỏy thỏp lụi cun cu t d bay hi. Nhit cng lờn trờn cng thp, nờn khi
hi i qua cỏc a t di lờn thỡ cu t cú nhit sụi cao l nc s ngng t li, cui
cựng trờn nh thỏp ta thu c hn hp cú cu t methsanol chim nhiu nht (cú nng

Đồ án môn học GVHD: Thầy Mai Thanh
Phong Trang 8
CHƯƠNG 3
TÍNH TỐN SƠ BỘ I. Các thơng số ban đầu:
- Chọn loại tháp là tháp mâm xun lỗ. Thiết bị hoạt động liên tục.
- Khi chưng luyện dung dịch metanol thì cấu tử dễ bay hơi là metanol.
- Hỗn hợp:
+ Methanol: CH
3
OH, M
R
= 32 (g/mol)
+ Nước: H
2
O, M
N
= 18 (g/mol)
 Năng suất nhập liệu: G
F
= 1000 (l/h)
 Nồng độ nhập liệu:
F
x = 10% (kg Methanol/ kg hỗn hợp)
 Nồng độ sản phẩm đỉnh:

F
, F: suất lượng nhập liệu tính theo kg/h, kmol/h.
G
P
, P: suất lượng sản phẩm đỉnh tính theo kg/h, kmol/h.
G
W
, W: suất lượng sản phẩm đáy tính theo kg/h, kmol/h.
L : suất lượng dòng hồn lưu, kmol/h.
x
i
,
i
x : nồng độ phần mol, phần khối lượng của cấu tử i. II. Cân bằng vật chất:
1. Nồng độ phần mol của Methanol trong tháp

0588.0
18/)1.01(32/1.0
32/1.0
/)1(/
/





NFRF




NWRW
RW
W
MxMx
Mx
x

Từ số liệu của bảng 1 ta xây dựng đồ thị t-x,y cho hệ Methnol- nước

Đồ án môn học GVHD: Thầy Mai Thanh
Phong Trang 9
60
65
70
75
80
85
90
95
100
0.0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0

Suy ra khối lượng riêng của hỗn hợp khi nhập liệu vào tháp

3
10.072,1
25,964
1.01
19,722
1.0
1
1






N
F
R
F
F
xx

0.933
F

kg/m

P
+ W.x
W

- Th cỏc giỏ tr vo ta c h phng trỡnh sau






0588,0.093,480085,09144,0
093,48
WP
WP
P = 2,67 kmol/h
W= 45,42 kmol/h
- Li cú
30,3118).95,01(32.95,0).1(.
NPRPP
MxMxM kg/kmol
21,1818).015,01(32.015,0).1(.
NWRWw
MxMxM
kg/kmol
- Suy ra
G





FF
FP
xy
yx

+ T s hon lu lm vic:
R = 1,3R
min
+ 0,3 = 1,3.2,62 + 0.3 = 3,71
+ Sut lng mol tng i ca dũng nhp liu
01,18
0588,00588,0
0085,09144,0






WF
WP
xx
xx
f
Phng trỡnh ng lm vic ca phn chng:
`031,0.61,40085,0.



xy

Phng trỡnh ng lm vic ca phn luyn:
194,0.788,09144,0.
171,3
1
.
171,3
71,3
.
1
1
1








xxx
R
x
R
R
y
P


CHNG 4:

ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong Trang 12
Thit k ch to thỏp chng ct
I. ng kớnh thỏp:
1. Phn luyn:
a. Khi lng riờng trung bỡnh ca pha lng trong phn luyn:
- Nng phn mol trung bỡnh ca pha lng trong phn luyn:
4866,0
2
0588,09144,0
2


Khi lng riờng ca nc 73,4
o
C:

N
= 975,76 kg/m
3

- Tra bng 1.2, trang 9, [1]
Khi lng riờng ca metanol 73,4
o
C:

R
= 739,77 kg/m
3

- p dng trong cụng thc (1.2), trang 5, [1]

3
10.196,1
76,957
525,01
77,739
525,0
1
1




M
HL
= y
L
. M
R
+ (1 y
L
). M
N
= 0,5775.32 + (1 0,5775). 18 = 26,085 kg/kmol
- Khi lng riờng trung bỡnh ca pha hi trong phn luyn:
3
/8965,0
)2736,81(
273
4,22
085,26.1
mkg
RT
PM
HL
HL
HL





- Chn khong cỏch mõm h = 250 mm



ng kớnh on luyn

m
Q
D
L
V
L
390,0
855,0.14,3
102,0.4
.
.4



ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong Trang 13



WF
C
xx
x kg metanol/ kg hn hp
- Tra bng 1.249, trang 311, [1]
Khi lng riờng ca nc 94,6
o
C:

N
= 962,78 kg/m
3

- Tra bng 1.2, trang 9, [1]
Khi lng riờng ca metanol 94,6
o
C:

R
= 719,18 kg/m
3

- p dng trong cụng thc (1.2), trang 5, [1]

3
10.059,1
78,962
0575,01
18,719

ị Nhit trung bỡnh ca pha hi trong phn chng:
T
HC
= 96,4
o
C
- Khi lng mol trung bỡnh ca pha hi trong phn chng
M
HC
= y
C
. M
R
+ (1 y
C
). M
N
= 0,126.32 + (1 0,126). 18 = 19,76 kg/kmol
- Khi lng riờng trung bỡnh ca pha hi trong phn chng:
3
/566,0
)2734,96(
273
4,22
76,19.1
mkg
RT
PM
HC
HC

/106,0
3600.273.3,31
)2734,96.(4,22).71,31.(57,83
3600
.4,22).1.(
3




- ng kớnh on chng

m
Q
D
C
V
C
344,0
142,1.14,3
106,0.4
.
.4



Tra bng IX.4a, trang 169, [2], ta chn theo chun D = 400 mm

4,0.14,3
102,0.4
14,3
.4
22

II. Chiu cao thỏp:
1. S mõm lý thuyt
Ta dng th 2 ng lm vic vo trong th 2 ( th cõn bng pha). th 3: th xỏc nh s bc lý thuyt ca thỏp
T th 3 trờn ta suy s mõm lý thuyt ca thỏp l N
lt
= 10 mõm. Nhng do ta dựng
thit b un núng giỏn tip nờn ta xem thit b ny nh l 1 mõm lý thuyt
Vy s mõm trong thỏp l 9 mõm, trong ú
+ S mõm phn chng l 5
+ S mõm phn luyn l 4

2. Xỏc nh s mõm thc t ca thỏp
Đồ án môn học GVHD: Thầy Mai Thanh
Phong Trang 15
a. Hiệu suất trung bình của tháp


Tra bảng 1.104, trang 96, [1] Þ Độ nhớt của nước m
N
= 0,432 cP
Dùng tốn đồ 1.18, trang 90, [1] Þ Độ nhớt của metanol m
R
= 0,325 cP
Cơng thức (I.12), trang 84, [1]
Độ nhớt của hỗn hợp lỏng: lgm
hh
= x
1
lgm
1
+ x
2
lgm
2
Nên: lgm
hh
= 0,9144.lg0,325 + (1 – 0,9144).lg0,432 = -0,478
Þ m
hh
= 0,333 cP
Þ a
L
m
L
= 3,250.0,333 = 1,082
Tra hình IX, trang 171, [2] Þ E = 46%

Tra bảng 1.104, trang 96, [1] Þ Độ nhớt của nước m
N
= 0,312 cP
Dùng tốn đồ 1.18, trang 90, [1] Þ Độ nhớt của metanol m
R
= 0,245 cP
Cơng thức (I.12), trang 84, [1]
Độ nhớt của hỗn hợp lỏng: lgm
hh
= x
1
lgm
1
+ x
2
lgm
2
Nên: lgm
hh
= 0,0588.lg0,245 + (1 – 0,0588).lg0,312 = -0,512
Þ m
hh
= 0,308 cP
Þ a
L
m
L
= 7,025.0,308 = 2,161
Tra hình IX, trang 171, [2] Þ E = 41%


N
= 0,289 cP
Dùng tốn đồ 1.18, trang 90, [1] Þ Độ nhớt của metanol m
R
= 0,215 cP
Cơng thức (I.12), trang 84, [1]
Độ nhớt của hỗn hợp lỏng: lgm
hh
= x
1
lgm
1
+ x
2
lgm
2
Nên: lgm
hh
= 0,0085.lg0,215 + (1 – 0,0085).lg0,289 = -0,541
Þ m
hh
= 0,288 cP
Þ a
L
m
L
= 6,40.0,288 = 1,842
ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong


mõm
Trong ú

12
433,0
5

tb
C
ttC
E
N
N
mõm

9
433,0
4

tb
L
ttL
E
N
N
mõm
- Chiu cao ton thỏp: S dng cụng thc IX.54, trang 169, [2]
H
thỏp
= N

l
= 3 mm = 0,003 m
- Chiu cao g chy trn: h
g
= 30mm = 0,03 m
- Din tớch ca 2 bỏn nguyt bng 20% din tớch mõm.
- L b trớ theo hỡnh lc giỏc u.
- Khong cỏch gia 2 tõm l bng 15 mm.
- B dy mõm bng 2 mm
- Mõm c lm bng thộp khụng g X18H10T.
+ S l trờn 1 mõm:
N =
2
2
003,0
4,0
.08,008,0
%8













2
k



Đối với đĩa có tiết diện tự do bằng 10% diện tích mâm thì x = 1,82
2.1. Phần luyện
Vận tốc hơi qua lỗ: 15,10
08,0
812,0
%8
' 
L
L


m/s
Nên: DP
kL
= 05,84
2
8965,0.15,10
.82,1
2
 N/m
22.2. Phần chưng
Vận tốc hơi qua lỗ: 55,10






3.1. Phần luyện
Tại nhiệt độ trung bình của pha lỏng trong phần luyện T
LL
= 73,4
o
C thì:
· Tra bảng 1.249, trang 310, [1] Þ Sức căng bề mặt của nước s
NL
= 0,6334 N/m
· Tra bảng 1.242, trang 300, [1] Þ Sức căng bề mặt của rượu s
RL
= 0,0184 N/m
Ap dụng cơng thức (I.76), trang 299, [1]:

21
21
21
1
1
1






3.2. Phần chưng
Tính tốn tương tự như phần luyện
Tại nhiệt độ trung bình của pha lỏng trong phần luyện T
LL
= 94,6
o
C thì:
· Tra bảng 1.249, trang 310, [1] Þ Sức căng bề mặt của nước s
NL
= 0,5964 N/m
· Tra bảng 1.242, trang 300, [1] Þ Sức căng bề mặt của rượu s
RL
= 0,0160 N/m
Ap dụng cơng thức (I.76), trang 299, [1]:

21
21
21
1
1
1










Trang 18
4. Trở lực thủy tĩnh do chất lỏng trên đĩa tạo ra:
Ap dụng cơng thức trang 68, [3]
DP
b
= 1,3h
b
Kr
L
g
Với: h
b
= h
gờ
+ Dh
l

3/2
gờ
L
l
KL85,1
Q
h







- S
D
= S
bán nguyệt2
2
2
%20
2
cos
2
sin
2
1
.2
2
RRR
R





a - sina = 0,2p
Dùng phép lặp Þ a = 1,627 rad = 93,32
o

Nên L

M
MRG

m
3
/s
0045,0
5,0.290,0.85,1
10.17,8
3/2
5











lL
h m
Cho ta: DP
bL
= 1,3.(h
gờ
+ Dh
lL

LCP
LCP
M
MRG

m
3
/s
0032,0
5,0.290,0.85,1
10.83,4
3/2
5











lC
h m
Cho ta: DP
bC
= 1,3.(h
gờ

bC
= 57,33 + 12,92 + 199,29 = 269,54 N/m
2

Kiểm tra hoạt động của mâm:
- Kiểm tra lại khoảng cách mâm h = 0,25m đảm bảo cho điều kiện hoạt
động bình thường của tháp: h >
g
P
L


8,1
( trang 70, [3] )
Với các mâm trong phần luyện trở lực thuỷ lực qua 1 mâm lớn hơn trở lực thuỷ lực
của mâm trong phần chưng, ta có:
063,0
18,9.78,835
27,286
8,18,1 

g
P
LL
L

m
Þ Điều kiện trên được thỏa.

- Kiểm tra tính đồng nhất của hoạt động của mâm.

2
)

6. Kiểm tra ngập lụt khi tháp hoạt động:
Khoảng cách giữa 2 mâm: Dh = 250 mm
Bỏ qua sự tạo bọt trong ống chảy chuyền, chiều cao mực chất lỏng trong ống chảy
chuyền của mâm xun lỗ được xác định theo biểu thức (5.20), trang 120, [3]:
h
d
= h
gờ
+ Dh
l
+ DP + h
d’
,mm.chất lỏng
Trong đó:
+ h
gờ
: chiều cao gờ chảy tràn ,mm
+ Dh
l
: chiều cao lớp chất lỏng trên mâm ,mm
+ DP: tổng trở lực của 1 mâm ,mm.chất lỏng
Đồ án môn học GVHD: Thầy Mai Thanh
Phong Trang 20
+ h

= 0,8 . S
mâm
= 0,8.
4

.0,4
2
= 0,10 m
2

Để tháp khơng bị ngập lụt khi hoạt động thì: h
d
£
2
1
Dh = 125 mm
6.1. Phần luyện
Dh
lL
= 0,0045. 1000 = 4,5 mm
DP
L
=
92,341000
81,9.78,835
27,286
1000
27,286

g







d
LL
Ld
S
Q
h mm.chất lỏng
Nên: h
dL
= 30 + 4,5 + 34,92 + 1,11.10
-4
= 69,42 mm < 125 mm
Vậy: Khi hoạt động thì mâm ở phần luyện sẽ khơng bị ngập lụt.

6.2. Phần chưng
Dh
lC
= 0,0032. 1000 = 3,2 (mm)
DP
C
= 02,401000
81,9.39,941
54,269
1000
54,269









d
LC
Cd
S
Q
h mm.chất lỏng
Nên: h
dC
= 30 + 3,2 + 40,02 + 3,89.10
-5
= 73,22 mm < 125 mm
Vậy: Khi hoạt động thì mâm ở phần chưng sẽ khơng bị ngập lụt.
Kết luận: Khi hoạt động tháp sẽ khơng bị ngập lụt.

IV. Bề dày tháp :
1. Thân tháp
Vì tháp hoạt động ở áp suất thường nên ta thiết kế thân hình trụ bằng phương pháp hàn
hồ quang điện, kiểu hàn giáp mối 2 phía. Thân tháp được ghép với nhau bằng các mối ghép
bích.
Để đảm bảo chất lượng của sản phẩm ta chọn thiết bị thân tháp là thép khơng gỉ mã
X18H10T.
1.1. Các thơng số cần tra và chọn phục vụ cho q trình tính tốn

2

= 0,0514 N/mm
2

ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong Trang 21
H s b sung do n mũn húa hc ca mụi trng:
Vỡ mụi trng cú tớnh n mũn v thi gian s dng thit b l trong 20 nm
ị C
a
= 1 mm
ng sut cho phộp tiờu chun:
Vỡ vt liu l X18H10T ị [s]
*
= 142 (N/mm
2
) (Hỡnh 1.2, trang 16, [7])
H s hiu chnh:
Vỡ thit b khụng bc lp cỏch nhit ị h = 1 (trang 26, [7])
ng sut cho phộp: [s] = h [s]
*
= 142 (N/mm
2
)
H s bn mi hn:
Vỡ s dng phng phỏp hn h quang in, kiu hn giỏp mi 2 phớa

Quy trũn theo chun: S = 2 mm (Bng XIII.9, trang 364, [2])
B dy ti thiu: S
min
= 2 mm (Bng 5.1, trang 94, [7])
ị B dy S = 2 mm

1.3. Kim tra bn
iu kin: 1,0


a
CS
1,010.5,2
400
12
3



(tha)
Nờn:
673,0
)12(400
)12(95,01422
)(
)(][2
][




P
)CS(R
)CS(][2
]P[
125,0
D
C
S
at
ah
t
a

Vỡ ỏy v np cú hỡnh ellip tiờu chun vi 25,0
t
t
D
h
ị R
t
= D
t

ị iu kin trờn c tha nh ó kim tra phn thõn thỏp.

Kt lun: Kớch thc ca ỏy v np:
ng kớnh trong: D
t
= 400 mm
h

Thể tích của gờ chảy tràn: V = 0,29.0,03.0,003= 2,61.10
-5
m
3

Tra bảng XII.7, trang 313, [6]:
Þ Khối lượng riêng của thép X18H10T là: r
X18H10T
= 7900 kg/m
3

Khối lượng gờ chảy tràn: m = V.r
X18H10T
= 2,61.10
-5
.7900 = 0,2062 kg
Áp suất do gờ chảy tràn tác dụng lên mâm tròn
60,11
4
4,0
.14,3
81,9.2062,0
4
22

t
g
D
mg
P

- Áp dụng trong cơng thức (1.2), trang 5, [1]

3
10.045,1
22,959
0085,01
08,715
0085,0
1
1






N
W
R
W
LW
xx
Suy ra r
LW
= 956,44 kg/m
3


*
= 142 N/mm
2

Mơđun đàn hồi: E = 20.10
6
N/cm
2
(Bảng 2.12, trang 45, [7])
Hệ số Poisson: m = 0,33 (Bảng XII.7, trang 313, [2])
Hệ số điều chỉnh: j
b
= 0,571

2. Tính bề dày:
Đối với bản tròn đặc ngàm kẹp chặt theo chu vi:
Ứng suất cực đại ở vòng chu vi:
2
max
16
3







S
DP


S’ 354,0
571,014216
10.81,3373
400
][16
3
6





b
t
P
D

mm
Nên: S + C
a
= 1,354 mm
Chọn S = 2 mm

Kiểm tra điều kiện bền:
Độ võng cực đại ở tâm:
T
o
D
PR

3
24
)1(
.
16
3
64
)1(12
ES
PR
ES
PR
W
W
bbb
o
lo









Để đảm bảo điều kiện bền thì: W
lo
< ½ S
050,0

Chọn bích được ghép thân, đáy và nắp làm bằng thép CT3, cấu tạo của bích là bích liền
khơng cổ.

Tra bảng XIII.27, trang 417, [2], ứng với D
t
= f = 400 (mm) và áp suất tính tốn P =
0,055 (N/mm
2
) Þ chọn bích có các thơng số sau:

Bu lơng
D
t
D D
b
D
l
D
o
h
d
b
Z
(mm) (cái)
400 515 475 450 411 20 M16 20

Tra bảng IX.5, trang 170, [2], với Dh = 250 mm Þ khoảng cách giữa 2 mặt bích là 1000
mm và số mâm giữa 2 mặt bích là 4.
ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong

3
2
2




CTt
hDD kg
Khi lng ca mt mõm:
m
mõm
=
THXmõmt
D
1018
2
%)10%8%100(
4



=
4

.0.40
2
.0,002.0,82.7900 = 1,63 kg
Khi lng ca thõn thỏp:
m

. r
X18H10T
= 0,20 . 0,002 . 7900 = 3,16 kg
Khi lng ca ton thỏp:
m = 8 m
bớch ghộp thõn
+ 21 m
mõm
+ m
thõn
+ 2 m
ỏy(np)
= 8.12,97 + 21.1,63 + 100,56 + 2.3,16 = 243,43 kg
2. Tớnh chõn thỏp:
Chn chõn : thỏp c trờn bn chõn.
Vt liu lm chõn thỏp l thộp CT
3
.
Ti trng cho phộp trờn mt chõn: G
c
= 01,597
4
81,9.43,243
4
4

mgP


(N).

Tra bng XIII.36, trang 438, [2] ị chn tai treo cú cỏc thụng s sau:

L B B
1
H S l a d
ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong Trang 25
80 55 70 125 4 30 10 14

Khi lng mt tai treo: m
tai treo
= 0,53 kg

IX. Ca ni ng dn vi thit b- bớch ni cỏc b phn ca thit b v
ng dn:

ng dn thng c ni vi thit b bng mi ghộp thỏo c hoc khụng thỏo c.
Trong thit b ny, ta s dng mi ghộp thỏo c.
i vi mi ghộp thỏo c, ngi ta lm on ng ni, ú l on ng ngn cú mt
bớch hay ren ni vi ng dn:
Loi cú mt bớch thng dựng vi ng cú ng kớnh d > 10mm.
Loi ren ch yu dựng vi ng cú ng kớnh d Ê 10mm, ụi khi cú th dựng vi d
Ê 32mm.
ng dn c lm bng thộp X18H10T.

G
m
ị Chn ng cú D
y
= 20 mm
Tra bng XIII.26, trang 409, [2]
ị Cỏc thụng s ca bớch ng vi P = 0,055 N/mm
2
l:

Bu lụng
D
y
D
n
D D
d
D
l
h
d
b
Z
(mm) (cỏi)
20 25 90 65 50 12 M10 4

2. ng hi nh thỏp:
- Nng trung bỡnh ca pha hi nh thỏp
y
P

HL
HL
HL





Chn vn tc hi ra khi nh thỏp l v
HD
= 50 m/s
ng kớnh trong ca ng ni:
ẹo aựn moõn hoùc GVHD: Thay Mai Thanh
Phong Trang 26
D
y
= 023,0
50.14,3.101,1.3600
57,83.4
3600
.4

HDHD
HD
v
G


= 0,9144
ị Nhit trung bỡnh ca pha hi nh thỏp: T
HP
= 65,8
o
C
- Tra bng 1.249, trang 311, [1]
Khi lng riờng ca nc 65,8
o
C:

N
= 981,2 kg/m
3

- Tra bng 1.2, trang 9, [1]
Khi lng riờng ca metanol 65,8
o
C:

R
= 752,8 kg/m
3

- p dng trong cụng thc (1.2), trang 5, [1]

3
10.30,1
2,981
95,01

y
=
017,0
5,01,7683600
71,3.57,83.4
3600
.4




LPLP
LP
v
G
m
ị Chn ng cú D
y
= 20 mm
Tra bng XIII.26, trang 409, [2]
ị Cỏc thụng s ca bớch ng vi P = 0,055 N/mm
2
l:
Bu lụng
D
y
D
n
D D
d

). M
N
= 0,0085.32 + (1 0,0085).18 = 18,12 kg/kmol
- Khi lng riờng trung bỡnh ca pha hi trong phn luyn:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status