Phần thứ ba
giới thiệu một số đề thi học sinh giỏi và
đề thi tuyển sinh các lớp chuyên hoá
A Phần đề thi
I- Đề thi học sinh giỏi
Đề 1 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Hãy điền vào chỗ trống những từ thích hợp sao cho đúng nội dung các định
nghĩa, định luật đã học.
a) Một mol bất kì chất (1) nào ở (2) điều kiện nhiệt độ và áp
suất đều chiếm những thể tích bằng nhau.
b) Phân tử là (3) đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất của chất.
c) Trong một phản ứng hoá học, (4) của các sản phẩm (5)
tổng (6) của các chất tham gia.
2. Trong hoá học, để làm khô chất khí ngời ta thờng dùng một số chất làm
khô, hãy cho biết điều kiện để một chất đợc chọn làm khô chất khí.
3. Trong những chất sau : P
2
O
5
; Fe
3
O
4
; H
2
SO
4
(đặc) ; Na ; CaO chất nào đợc
dùng làm khô khí CO
2
phản ứng thu đợc 32,2 gam chất rắn X và 13,44 lít hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp
khí qua dung dịch Ca(OH)
2
lấy d thì thu đợc 55 gam chất kết tủa, thể tích khí
còn lại là 2,24 lít.
a) Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần % theo khối lợng các chất có trong hỗn hợp ban đầu.
c) Tìm công thức của chất rắn X.
Bài 4.
Đốt cháy m gam chất hữu cơ X, sau phản ứng thu đợc 8,8 g CO
2
và 3,6 g H
2
O.
Thể tích O
2
cần dùng là 4,48 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn). Xác định công thức
phân tử của X, biết ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất m gam X có thể
tích hơi bằng thể tích của 3,2 g O
2
.
Đề 2: (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Có 4 dung dịch không màu bị mất nhãn : K
2
SO
4
; K
2
CO
a) Nớc, sản phẩm tạo thành : axit + oxit
b) Axit, sản phẩm tạo thành : hai muối +
c) Kiềm, sản phẩm tạo thành : hai muối +
Bài 3.
Cho sơ đồ sau :
X
(1)
A
(2)
B
(3)
C
(4)
D
(5)
E
(6)
(6)
(8)
C
6
d vào thì thu đợc
57,4 gam kết tủa AgCl.
1. Xác định công thức X,Y.
2. Viết phơng trình hoá học của phản ứng nổ của thuốc súng.
198
Bài 5.
Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al và Mg, cho 1,29 gam A vào 200 ml dung dịch
CuSO
4
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 3,47 gam chất rắn B và
dung dịch C, lọc lấy dung dịch C rồi thêm dung dịch BaCl
2
d vào thu đợc
11,65 gam kết tủa.
1. Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
.
2. Tính khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp A.
3. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch C thu đợc kết tủa D, lấy kết tủa D
đem nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn. Tìm
khoảng xác định của m.
Đề 3 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Chất X khi phản ứng hoàn toàn với H
2
SO
4
(đặc, nóng) tạo ra SO
2
với tỉ lệ
, BaCl
2
và 1 lọ đựng nớc. Chỉ dùng thêm thuốc
thử phenolphtalein, nêu cách nhận ra từng lọ.
2. Có 166,5 g dung dịch MSO
4
41,56% ở 100
o
C. Hạ nhiệt độ dung dịch
xuống 20
o
C thì thấy có m
1
g MSO
4
.5H
2
O kết tinh và còn lại m
2
g dung dịch
X. Biết m
1
m
2
= 6,5 g và độ tan S của MSO
4
ở 20
o
C là 20,9. Xác định
công thức muối MSO
SO
4
loãng, d thu đợc 2,688 lít khí.
Phần 2 (nhiều hơn phần 1 : 14,16 g) cho tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc, nóng,
lấy d thu đợc 14,336 lít khí. Tính m và % khối lợng mỗi kim loại có trong E.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu
chuẩn.
Bài 5.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ Y ngời ta thu đợc 14,336 lít khí CO
2
(đktc)
và 5,76 g H
2
O. ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì tổng thể tích CO
2
và
hơi nớc thu đợc bằng tổng thể tích của Y và O
2
tham gia phản ứng.
1. Xác định công thức phân tử của X.
2. Biết X mạch hở, viết công thức cấu tạo của X.
3. Khi X tác dụng với dung dịch nớc brom theo tỉ lệ 1 : 2 thu đợc chất hữu cơ
Z. Viết các công thức cấu tạo có thể có của Z.
Đề 4 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Chọn cách làm đúng trong các cách sau:
; CO
2
; CO
2. Cu(OH)
2
; HCl ; HNO
3
; NaOH
3. H
2
SO
4
; Al(OH)
3
; KOH ; H
3
PO
4
4. NaClO ; NaHCO
3
; CaCl
2
; AgNO
3
5. Ba(OH)
2
; KOH ; NaOH
6. SO
3
; SO
Một trong các tác dụng của muối iot là có tác dụng phòng bệnh bớu cổ. Thành
phần muối iot là:
A. NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ I
2
.
B. NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ KI.
C. NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ HI.
D. NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ HIO
3
.
Bài 2.
Hỗn hợp A gồm các chất: Al
2
O
3
; CuO ; MgO ; Fe(OH)
3
; BaCO
3
. Nung nóng
(A) ở nhiệt độ cao rồi dẫn luồng khí CO d đi qua hỗn hợp A thu đợc khí (B) và
chất rắn (C). Cho (C) vào nớc d thu đợc dung dịch (D) và phần không tan (E),
cho phần không tan (E) vào dung dịch HCl d thu đợc khí (F) và chất rắn
không tan (G) và dung dịch (H).
1. Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra, cho rằng các phản ứng
xảy ra đồng thời.
2. Xác định thành phần (A) ; (B) ; (C) ; (D) ; (E) ; (F) ; (G); (H).
201
Bài 3.
Phỏng theo tính chất của các hợp chất hữu cơ đã học, viết công thức cấu tạo
1. Xác định nồng độ mol của dung dịch H
2
SO
4
.
2. Tìm kim loại M và muối halogen của kim loại kiềm.
Bài 5.
Hỗn hợp (X) gồm 2 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thờng có công thức tổng
quát khác nhau. Hỗn hợp (Y) gồm 2 khí O
2
và O
3
có tỉ khối so với khí hiđro là
19,2. Để đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích (X) cần 5 thể tích (Y) cùng điều kiện,
sau phản ứng thu đợc số mol CO
2
và số mol H
2
O bằng nhau. Dẫn 11,2 lít (X)
qua dung dịch brom d, thể tích khí còn lại ra khỏi dung dịch là 5,6 lít
(các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon.
Đề 5 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
202
1. Cho các chất có công thức hoá học : CO ; HCHO ; Na
2
CO
3
; C
6
H
6
.
B. C
6
H
6
; HCHO ; Na
2
CO
3
; CO(NH
2
)
2
; C
6
H
12
O
6
.
C. HCHO ; CH
3
COONa ; CaC
2
; C
3
3
; CH
2
= CH CH
3
;
CH
3 (A) (B) (C) (D) (E)
CH
3
CH=CHCH=CHCH
3
; CH
3
CH
2
C = C CH
2
CH
3
;
(F) (G)
CH
3
CH
3
; CH
H
2m2
B. C
n
H
2n
và C
m
H
2m + 2
C. C
n
H
2n
và C
m
H
2m
D. C
n
H
2n2
và C
m
H
2m2
4. Dãy gồm các oxit axit:
A. CO
2
; SO
.
5. Tỉ khối của hỗn hợp oxi, ozon so với hiđro bằng 20. Thành phần % thể tích
oxi trong hỗn hợp là:
A. 52% ; B. 53% ; C. 51% ; D. 50%
6. Cho a g hỗn hợp 2 kim loại vào dung dịch axit d, thể tích khí H
2
( cùng điều
kiện ) có thể thu đợc lớn nhất khi hỗn hợp là:
A. Fe và Na ; B. Al và Fe ; C. Mg và Zn ; D. K và Zn.
Bài 2.
1. Ghép các công thức ở cột phải cho phù hợp với các khái niệm ở cột trái.
Khái niệm Công thức các chất
A. Axit
B. Hiđroxit
C. Muối
D. Kiềm
1. H
2
SO
4
; KOH ; HNO
3
; HCl
2. Ba(OH)
2
; KOH ; Ca(OH)
2
; NaOH
3. H
2
2. Đồ thị sau biểu thị sự phụ thuộc độ tan của các chất a, b, c, d theo nhiệt độ.
S(g)
10 20 30 40 50 (
0
C)
Căn cứ vào đồ thị cho biết :
a) Chất có độ tan tăng theo nhiệt độ là chất nào ?
b) ở 15
o
C ; 30
o
C chất nào độ tan lớn nhất ?
c) Chất có độ tan phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ là chất nào ?
d) Chất có độ tan không phụ thuộc vào nhiệt độ là chất nào ?
e) ở nhiệt độ trên 40
o
C, Chất nào có độ tan nhỏ nhất ?
3. Dẫn luồng hơi nớc lần lợt qua các bình :
Bình A chứa than nung đỏ
Bình B chứa hỗn hợp 2 oxit Al
2
O
3
và CuO nung nóng
Bình C chứa khí H
2
S đốt nóng
Bình D dung dịch NaOH.
Viết các phơng trình hoá họpc của phản ứng có thể xảy ra.
Bài 3
2,5M, chỉ
thoát ra 1 khí NO duy nhất và dung dịch thu đợc chỉ chứa muối của 2 kim loại
nói trên. Xác định kim loại cha biết.
II- Đề thi vào các lớp chuyên hoá
Đề 1: (Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Nguyên liệu cơ bản để sản xuất thuỷ tinh là cát trắng ; xô đa ; đá vôi. Hãy
cho biết thành phần chính của thuỷ tinh ? Viết các phơng trình phản ứng trong
quá trình sản xuất thuỷ tinh từ các nguyên liệu trên.
2. Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm
sau :
a) Cho 1 mẩu kim loại Na vào dung dịch AlCl
3
.
b) Sục khí CO
2
vào dung dịch NaAlO
2
.
c) Cho 1 mẩu Cu vào dung dịch chứa NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc.
d) Nhúng thanh kim loại Cu vào dung dịch FeCl
3
.
e) Nhỏ vài giọt giấm ăn lên đá vôi.
b) Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch HCl cùng nồng độ thì thể tích
dung dịch HCl cần dùng là bao nhiêu ?
Bài 3.
206
1. Có hỗn hợp 3 chất hữu cơ: C
6
H
6
; C
2
H
5
OH ; CH
3
COOC
2
H
5
nêu phơng pháp
tách riêng từng chất, viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
2. Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ có thành phần C, H, Cl. sau phản ứng
thu đợc các sản phẩm CO
2
; HCl ; H
2
O theo tỉ lệ về số mol 2 : 1: 1. Xác định
công thức phân tử, công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ, biết hợp chất hữu
cơ có khối lợng phân tử rất lớn.
Bài 4.
Trong 1 bình kín có thể tích V lít chứa 1,6 g khí oxi và 14,4 g hỗn hợp bột M
, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu
chuẩn.Biết A,B,C có cùng công thức tổng quát, số mol A, B, C trong X theo tỉ
lệ 3 : 2 : 1. B, C có khả năng làm quỳ tím hoá đỏ.
1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của A,B,C.
2. Tính thành phần % theo khối lợng các chất trong X.
Đề 2: (Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
Lựa chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
1. Dãy gồm các chất là muối axit :
A. NaHSO
4
; NH
4
NO
3
; Ca(HCO
3
)
2
B. NaHSO
4
; K
2
HPO
3
; NaHS
C. KHSO
3
; CH
3
A. CH
4
và C
2
H
4
B. C
2
H
4
và C
2
H
2
C. C
3
H
6
và C
2
H
4
D. CH
4
và C
2
H
2
Bài 2. 1. Có dung dịch chứa a mol NaAlO
3. A
1
+ A
3
CO
2
+
2. A
2
+ A
3
Al
2
(SO
4
)
3
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
4. A
2
O
7. Al
2
(SO
4
)
3
+ A
6
+ H
2
O
A
2
+ CO
2
+
Bài 4.
208
H O
2
O
2
D â y
F e
M ẩ u
d i ê m
1. Cho A, B, C là 3 hiđrocacbon khí ở điều kiện thờng. Khi phân huỷ A, B, C
đều tạo ra cacbon và hiđro, thể tích hiđro sinh ra gấp 3 lần thể tích
và C nghiền nhỏ vào bình kín chịu áp suất có
dung tích 6,72 lít chứa đầy khí O
2
ở 0
o
C, áp suất 1 atm. Tăng nhiệt độ lên
950
o
C để các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đa về nhiệt độ ban đầu thấy áp
suất trong bình gấp 5/3 lần áp suất ban đầu. Cho lợng nớc lấy d vào bình rồi
lắc kĩ sau một thời gian thu đợc dung dịch A, lấy dung dịch A ra khỏi bình, đa
bình về nhiệt độ 0
o
C, áp suất trong bình lại trở về 1 atm, tỉ khối khí B trong
bình lúc này so với khí nitơ bằng 1,19. Viết các phơng trình phản ứng, tính a
và phần trăm theo khối lợng hỗn hợp chất rắn ban đầu. Giả thiết thể tích chất
rắn trong bình không đáng kể.
Đề 3: (Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Tính thể tích của 1 nguyên tử sắt, biết khối lợng riêng của sắt là 7,87 g/cm
3
.
Giả thiết trong tinh thể sắt các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể
tích của toàn bộ tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu. Cho khối
lợng nguyên tử của Fe là 56 đvC.
2. Có 5 chất rắn dạng bột : CuO, Na
2
O, Mg, Ag, Al. Chỉ dùng thêm dung dịch
H
2
(H).
Bài 3.
Dung dịch X chứa các chất : CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
COONa, C
6
H
12
O
6
(glucozơ). Hãy chứng tỏ sự có mặt của các chất trên trong dung dịch X, viết
các phơng trình phản ứng.
Bài 4.
4 chất hữu cơ X, Y, Z, T đều có công thức phân tử : C
3
H
6
O
3
. Cả 4 chất đều có
khả năng phản ứng với dung dịch NaOH, cho sản phẩm là các muối, chất T
còn cho thêm một chất hữu cơ R. Khi phản ứng với Na d 1 mol X hay Y hoặc
R giải phóng 1 mol H
2
210
3. Xác định 2 kim loại, biết khối lợng nguyên tử 2 kim loại hơn kém nhau
113 đvC, muối cacbonat của kim loại có khối lợng nguyên tử nhỏ có số mol
gấp 2 lần muối cacbonat của kim loại có khối lợng nguyên tử lớn.
4. Xác định thành phần của (A), (B), (C) theo số mol.
Bài 6.
Đốt cháy hoàn toàn 7,12 gam hỗn hợp 3 chất hữu cơ đều có thành phần C, H,
O. Sau phản ứng thu đợc 6,72 lít CO
2
(điều kiện tiêu chuẩn) và 5,76 gam nớc.
Mặt khác, nếu cho 3,56 gam hỗn hợp phản ứng với Na (lấy d) thu đợc 0,28 lít
H
2
(điều kiện tiêu chuẩn). Còn nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH thì cần
vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau phản ứng thu đợc 3,28 gam một
muối và một chất hữu cơ. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo
của 3 chất hữu cơ trong hỗn hợp, biết mỗi chất hữu cơ chỉ có 1 nhóm nguyên
tử gây nên tính chất đặc trng. Giả sử hiệu suất các phản ứng đạt 100%.
211
B- Phần hớng dẫn giải đề thi
I- Hớng dẫn giải đề thi học sinh giỏi
Đề 1
Bài 1.
1. a) Điền các từ: "khí" "cùng".
b) Điền từ "hạt vi mô".
c) Điền các từ : "tổng khối lợng", bằng và "khối lợng".
2. Điều kiện của chất làm khô :
Có khả năng hút H
2
O.
2
O
H
2
SO
4
.nH
2
O
Những chất không làm khô đợc khí CO
2
Fe
3
O
4
: Không có khả năng hút nớc.
Na : 2Na + 2H
2
O
2NaOH + H
2
(phản ứng với nớc)
2NaOH + CO
2
Na
2
+ Na
2
SO
4
MgSO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ MgCl
2
Dung dịch nào không cho hiện tợng gì là NaCl.
2 dung dịch chỉ cho 1 kết tủa tan là NaOH :
Mg(OH)
2
+ 2HCl
MgCl
2
+ 2H
2
O
Còn lại là BaCl
2
.
212
Bài 2.
2
OH ; CH
3
Cl
|
C
|
OH
CH
3
2
CH
|
Cl
O CH
2
CH
3
; CH
3
O
CH
|
Cl
CH
3
CH
3
CaC
2
+ 2H
2
O
Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
C
2
H
2
+ H
2
Pd
C
2
H
4
C
2
H
4
COOH (trong giấm) :
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O
axit
3C
17
H
33
COOH + C
3
H
5
(OH)
3
Với nớc xà phòng (có NaOH) :
(C
17
H
o
t
Fe
x
O
y
213
C + O
2
o
t
CO
2
S + O
2
o
t
SO
2
CO
2
+ Ca(OH)
2
2
; y là số mol SO
2
.
x + y = 0,5
100x + 120y = 55
Giải ra đợc : x = 0,25 mol ; y = 0,25 mol
m
C
= 0,25.12 = 3 (g) % khối lợng C = 10,8%
m
S
= 0,25.32 = 8 (g) % khối lợng S = 28,8%
m
Fe
= 27,8 11 = 16,8 (g) % khối lợng Fe = 71,2%
c) Từ công thức Fe
x
O
y
:
56 x 16,8 16,8
= =
16y 23,2 16,8 6, 4
= 0,2 (mol)
C
x
H
y
O
z
+
y z
x +
4
ữ
2
O
2
xCO
2
+
y
2
H
2
O
1
y z
Ba(OH)
2
+ H
2
Ba + 2HCl
BaCl
2
+ H
2
2 dung dịch có kết tủa là K
2
SO
4
; K
2
CO
3
Ba(OH)
2
+ K
2
SO
4
BaSO
4
+ 2KOH
Ba(OH)
2
Kết tủa không tan là BaSO
4
dung dịch tơng ứng là K
2
SO
4
.
Dung dịch không hoà tan đợc BaCO
3
là BaCl
2
.
b) Lấy mỗi dung dịch một ít, cho lần lợt vào các dung dịch còn lại, hiện tợng
đợc ghi trong bảng sau :
K
2
SO
4
K
2
CO
3
HCl
BaCl
2
Kết luận
K
2
SO
trờng hợp kết tủa là dung dịch K
2
CO
3
:
K
2
CO
3
+ 2HCl
2KCl + H
2
O + CO
2
(2)
K
2
CO
3
+ BaCl
2
2KCl + BaCO
3
(3)
215
Dung dịch nào khi cho vào 3 dung dịch còn lại cho 1 trờng hợp khí thoát ra là
dd HCl (pthh1) :
2
SO
4
M
2
(SO
4
)
n
+ nH
2
O + nCO
2
Để hoà tan 1 mol muối cacbonnat (2M + 60n) gam cần 98n gam H
2
SO
4
.
=> khối lợng dung dịch axit :
98n.100
9,8
= 1000 n (gam).
2
CO
m
= 44n ; m
muối sunfat
= 2M + 96n, theo đầu bài nồng độ muối sunfat
CuCl
2
+ 2FeCl
2
d) Fe + 2FeCl
3
3FeCl
2
2. Các thí dụ :
3NO
2
+ H
2
O
2HNO
3
+ NO
Fe
3
O
4
+ 8HCl
FeCl
2
+ 2FeCl
3
H
10
O
5
)
n
; B : C
6
H
12
O
6
; C : C
2
H
5
OH ;
D : CH
3
COOH ; E : CH
3
COONa ;
216
X : CO
2
; F : C
2
H
5
ONa ; G : CH
5
)
n
+ nH
2
O
menamilaza
nC
6
H
12
O
6
3. C
6
H
12
O
6
menrợu
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
2
O
3
NH
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
7. 2C
2
H
5
OH + 2Na
2C
2
H
5
ONa + H
2
8. CH
3
COOH + C
2
H
M
hỗn hợp khí
= 27.2 = 54.
Gọi số mol SO
2
là x ; CO
2
là y. Ta có hệ phơng trình
x + y = 0,6
64x + 44y = 54(x + y)
Giải đợc : x = y = 0,3 mol.
Trong y có Cl và 1 nguyên tử của nguyên tố khác.
n
Y
= n
Cl
= n
AgCl
=
5,143
4,57
= 0,4 (mol).
m
Y
: 62,2 0,3.64 0,3.44 = 29,8 (g) M
Y
=
4,0
8,29
= 74,5 => KLNT
+ 3SO
2
Bài 5.
Các phơng trình phản ứng :
Mg + CuSO
4
MgSO
4
+ Cu (1)
2Al + 3CuSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Cu (2)
MgSO
4
+ BaCl
2
MgCl
2
2
(SO
4
)
3
+ 6NaOH
2Al(OH)
3
+ 3Na
2
SO
4
(6)
Al(OH)
3
+ NaOH
NaAlO
2
+ H
2
O (7)
Mg(OH)
2
o
t
MgO + H
4
M CuSO
C
=
2,0
05,0
= 0,25M.
2. Tính khối lợng từng kim loại :
Gọi số mol 2 kim loại là n :
n thoả mãn điều kiện :
24
29,1
> n >
27
29,1
hay 0,0538 > n > 0,0478
Nếu chỉ xảy ra phản ứng 1 thì số mol Mg tham gia phản ứng là :
2464
29,147,3
= 0,0545 > 0,0538
Trái điều kiện trên, vậy xảy ra các phản ứng (1), (2), (3), (4),
Gọi số mol Mg, Al tham gia phản ứng lần lợt là x, y, theo phơng trình hoá học
(1), (2), số mol Cu tạo thành : x + 1,5y, ta có :
(x + 1,5y)64 (24x + 27y) = 3,47 1,29 = 2,18 (*)
218
Theo phơng trình phản ứng (3), (4):
(x + 1,5y) 233 =11,65 (**) kết hợp (*) và (**)
Ta có hệ : 40x + 69y = 2,18
(đ)
o
t
M
2
(SO
4
)
n
+ nSO
2
+ 2nH
2
O
=
n
2n
= 0,5.
= 0,9
X là FeS
2FeS + 10H
2
SO
4
(đ)
o
2
O
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
(đ)
o
t
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
= 1,5
X là S
S + 2H
2
SO
2
: C + CO
2
o
t
2CO (2)
+ Cho hỗn hợp Y qua nớc vôi trong d nớc vôi trong vẩn đục có khí CO
2
:
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
+ Khí còn lại cho qua ống đựng CuO nung nóng, nếu bột CuO vẫn màu đen
khí còn lại là O
2
.
+Nếu bột CuO chuyển màu đỏ khí còn lại là CO :
CO + CuO
o
t
O ;
E : C
2
H
5
Cl ; F : NaOH.
C H O
6 12 6
C H OH
2 5
4
C H
2
H O
2
5
C H Cl
2
NaOH
5
C H OH
2
C H OH
2 5
C
6
H
12
O
6
4
+ HCl
C
2
H
5
Cl
Na
2
O + H
2
O
NaOH
C
2
H
5
Cl + NaOH
C
2
H
5
OH + NaCl
Bài 2.
1. Lấy mỗi lọ 1 ít hoá chất với thể tích bằng nhau trong 5 ống nghiệm, nhỏ
vài giọt phenolphtalein vào từng ống nghiệm, ống nghiệm nào chuyển màu đỏ
220