BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS clc
BÀI TẬP HÓA HỌC
- SỬ DỤNG CHO LỚP BỒI DƯỢNG HÓA THCS –
I/
Viết PTHH biểu diễn sự chuyển hóa
:
1/ Cu CuO CuSO
4
CuCl
2
Cu(OH)
2
Cu(NO
3
)
2
Cu
2/ FeCl
2
Fe(OH)
2
FeSO
4
Fe(NO
3
)
2
Fe
3
)
3
Al
2
O
3
Al
4/ FeS
2
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
ZnSO
4
Zn(OH)
2
ZnO Zn
5/ S SO
2
H
2
SO
4
CuSO
2
HBr + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
S
CuS + H
2
SO
4
hoặc CuSO
4
+ H
2
O
đp
2Cu + O
2
+ 2H
2
SO
4
CuSO
4
5
HD : (1) Fe
2
(SO
4
)
3
+ NaOH HD : (1) Cu + Cl
2
(2) Fe(OH)
3
+ H
2
SO
4
(2) CuCl
2
+ Fe or CuCl
2
đp
Cu +Cl
2
(3) Fe
2
(SO
+ HCl (6) CuSO
4
+ BaCl
2
7/ Hoàn thành 4 PTPU có dạng : BaCl
2
+ ? NaCl + ?
8/ Fe + A FeCl
2
+ B 9/ Cu + A B + C + D
B + C A C + NaOH E
FeCl
2
+ C D E + HCl F + C + D
D + NaOH Fe(OH)
3
+ E A + NaOH G + D
HD : A : HCl ; B : H
2
; C : Cl
2
; HD : A : H
2
SO
4
đ/đ ; B : CuSO
4
; C : SO
2
2
Cu(OH)
2
CuO
11/ B
→
+Y
D
Fe
→
+
o
tN ,
A
→
+ X
+ Z + I + H
2
O
C
→
+Y
E
HD : A :Fe
3
O
4
; B : FeCl
2
; C : FeCl
Cu(OH)
2
B D F
HD : A : CuO ; B : H
2
O ; C : CuCl
2
; D : Cu(OH)
2
; E : CuSO
4
; F : NaOH 14/ A
1
→
+ X
A
2
→
+Y
A
3
CaCO
3
; B : CO
2
; B
2
: Ba(HCO
3
)
2
; B
3
:Na
2
CO
3
15/
A
1
→
+ X
A
2
→
+Y
A
3
Fe(OH)
3
; A
3
:Fe(NO
3
)
2
; B
1
: H
2
O B
2
: Ba(OH)
2
; B
3
: NaOH
16/ Biết A là khoáng sản dùng để sản xuất vôi 17/ Xác đònh X , Y , Z và viết các PTPU
theo
sống , B là khí dùng nạp vào bình chữa lửa sơ đồ sau ?
A Y
B Cu(NO
3
)
2
X CuCl
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
2FeO + 4H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
2FeSO
4
+ 2H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
2
Ca(OH)
2
NaOH
Cu(OH)
2
CuO
Cu
-4-
O
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS clc
II/
Điều chế và tách các chất
:
1/ Viết 3 PTPU khác nhau điều chế FeSO
4
từ Fe ?
HD : Fe + H
2
SO
4
FeSO
FeSO
4
+ Cu
P
2
2 : CuSO
4
Cu(OH)
2
CuO
Cu
3/ Có một mẫu thủy ngân có lẫn thiếc , chì . Làm thế nào thu được thủy ngân tinh khiết ?
HD : Cho tác dụng với d d Hg(NO
3
)
2
4/ Đi từ muối ăn , nước , sắt . Viết các PTPU điều chế Na , FeCl
2
, Fe(OH)
3
.
5/ Từ Fe , S , O
2
, H
2
O . Viết các PTPU điều chế 3 oxit , 3 axit , 3 muối .
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ Na
2
NO
3
Lọc lấy két tủa nung : CaCO
3
CaO + CO
2
Cho CaO tác dụng với nước : CaO + H
2
O
Ca(OH)
2
b/ Nung đá vôi ở nhiệt độ cao thu được vôi sống . Cho hỗn hợp tác dụng với nước , lọc lấy
phần tan sục khí CO
CaCO
3
+ H
2
O
7/ Nêu 3 phương pháp điều chế H
2
SO
4
.
8/ Làm sạch NaCl từ hỗn hợp NaCl và Na
2
CO
3
HD : Tác dụng với HCl dư , sau đó cô cạn cho HCl bay hơi
9/ Nêu 3 phương pháp làm sạch Cu(NO
3
)
2
có lẫn AgNO
3
HD : C
1
: Hòa tan vào nước sau đó cho Cu dư vào . lọc bỏ kết tủa , cô cạn thu Cu(NO
3
)
2
S ra khỏi hỗn hợp HCl và H
2
S .
b. Cl
2
ra khỏi hỗn hợp HCl và Cl
2
.
c. CO
2
ra khỏi hỗn hợp SO
2
và CO
2
.
d. O
2
ra khỏi hỗn hợp O
3
và O
2
.
-5-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS clc
HD : a. Cho hỗn hợp đi qua NaHS dư : HCl + NaHS
NaCl + H2S
.
b.Cho hỗn hợp đi qua dung dòch thuốc tím đặc nung nóng :
+ I
2
+ 2KOH
11/ Tách riêng Cu ra khỏi hỗn hợp gồm vụn đồng , vụn sắt và vụn kẽm .
12/ Tách riêng khí CO
2
ra khỏi hỗn hợp gồm CO
2
, N
2
, O
2
, H
2
.
HD : Cho hỗn hợp đi qua dung dòch nước vôi trong dư , lọc lấy kết tủa đem nung
13/ Tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm : Fe , Cu , Au bằng phương pháp hóa
học .
HD : - Cho hỗn hợp tác dụng với HCl dư : Fe + 2HCl
FeCl
2
+ H
2
- Lọc lấy Cu , Au ; dung dòch còn lại cho tác dụng với NaOH :
FeCl
2
+ 2NaOH
SO
4
đậm dặc nóng dư , Cu tham gia phản ứng :
Cu + 2H
2
SO
4
đ đ
→
o
t
CuSO
4
+ SO
2
+2 H
2
O
- Lọc thu được vàng . Phần nước lọc cho tác dụng với NaOH
CuSO
4
+2NaOH
Cu(OH)
2
+ Na
2
2
+ 2 NaOH
Na
2
CO
3
+ H
2
O
SO
2
+ 2 NaOH
Na
2
SO
3
+ H
2
O
- Cho H
2
SO
3
dư vào dd trên thu được CO
2
: Na
2
CO
15/ Làm sạch Al
2
O
3
có lẫn Fe
2
O
3
và SiO
2
.?
HD : SiO
2
( không tan )
Hỗn hợp
→
+HCl
AlCl
3
→
+NaOHdư
Fe(OH)
3
→
0
t
Al
NaAlO
2
+ HCl + H
2
O
Al(OH)
3
+ NaCl
16/ Tinh chế CuO ra khỏi hỗn hợp gồm CuO , Cu , Ag .
17/ Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp :
a. CuO , Cu , Au .
b. Fe
2
O
3
, CuO.
c. N
2
, CO
2
, hơi nước .
HD : Làm lạnh thu được nước , cho lội qua nước vôi trong dư thu được nitơ , lọc lấy kết
tủa nung thu được CO
2
-6-
, H
2
O được giữ õlại
20/ Chọn cách nhanh nhất để tách Hg ra khỏi hỗn hợp gồm Hg , Sn , Pb .
HD : Cho tác dụng với Hg(NO
3
)
2
21/ Tách riêng khí N
2
ra khỏi hỗn hợp gồm CO
2
, N
2
, CO , H
2
, hơi nước .?
HD : Đi qua ống (1) đựng CuO nung nóng, CO, H
2
được giữ lại. Khí ra khỏi ống (1) dẫn
vào ống (2) đựng KOH rắn , CO
2
và H
2
O được hấp thụ . Cho lội qua H
2
SO
4
đ thu được N
2
2
.
HD : - Cho từ từ hỗn hợp vào dung dòch vừa đủ Ca(OH)
2
, ZnCl
2
sẽ tạo kết tủa
ZnCl
2
+ Ca(OH)
2
Zn(OH)
2
+ CaCl
2
- Lọc bỏ kết tủa còn lại Na
2
SO
4
và CaCl
2
. Cho tác dụng với Na
2
CO
3
vừa đủ được kết tủa
SO
4
+ 2HCl
- Thêm từ từ NaOH vào để trung hòa H
2
SO
4
dư :
H
2
SO
4
+ 2NaOH
Na
2
SO
4
+ H
2
O
- Cô cạn thu được Na
2
SO
4
tinh khiết .
III/
Nhận biết các chất
:
CO
3
, NaOH , NaCl , HCl
- HCl , H
2
SO
4
, H
2
SO
3
- KCl , KNO
3
, K
2
SO
4
- HNO
3
, HCl , H
2
SO
4
- Ca(OH)
2
, NaOH hoặc Ba(OH)
2
, NaOH
4
, Na
2
CO
3
, HCl , BaCl
2
- H
2
SO
4
, HCl , BaCl
2
- Na
2
CO
3
, MgSO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
. ( dùng q tím hoặc NaOH)
- Fe , FeO , Cu . ( dùng HCl hoặc H
2
2
SO
4
, MgCl
2
.
- Na
2
CO
3
, BaCl
2
, H
2
SO
4
, HCl
- HCl , CaCl
2
, Na
2
CO
3
, AgNO
3
.
3. Nhận biết : NaCl , MgCl
2
, H
2
2
O + Phenolphtalein
Chia ống nghiệm đã mất màu hồng ở trên ( chứa NaCl + H
2
O + Phenolphtalein có thể
có HCl còn dư ) làm 2 phần đựng trong 2 ống nghiệm khác nhau ; Nhỏ 2 mẫu thử
NaOH , Phenolphtalein vào 2 ống nghiệm đã mất màu hồng ở trên , nếu ống nào xuất
hiện màu hồng trở lại thì chất cho vào là NaOH , còn lại là Phenolphtalein
5. Nhận biết : NO , CO , CO
2
, SO
2
.
HD :- Mở nắp có khí thoát ra ở miệng bình là NO : 2NO + O
2
2NO
2
- Lội qua dd H
2
S nếu có kết tủa vàng là SO
2
: SO
2
+ 2H
2
S
2
O
6. Nhận biết từng chất khí có trong hỗn hợp khí : H
2
, CO , CO
2
, SO
2
, SO
3
HD :- Cho hỗn hợp khí qua dd BaCl
2
, có kết tủa trắng chứng tỏ có SO
3
vì
SO
3
+ H
2
O
H
2
SO
4
, sau đó H
2
SO
4
3
+ H
2
O
- Hỗn hợp cò lại đem đốt , nếu có hơi nước chứng tỏ có hiđro ; khí sau khi đốt dẫn qua
dd nước vôi trong , nếu hóa đục , chứng tỏ khí ban đầu có CO
2 H
2
+ O
2
H
2
O
-8-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS clc
2CO + O
2
2CO
2
7. Chỉ đun nóng nhận biết : NaHSO
4
, KHCO
3
, Na
)
2
→
0
t
BaCO
3
+ H
2
O + CO
2
Lấy vài giọt dd ở 1 trong 2 lọ trên đựng các dd có kết tủa khi đun nóng nhỏ vào các ống
nghiệm còn lại đựng các dd khác . ng nghiệm có khí bay lên là NaHSO
4
2 NaHSO
4
+ Mg(HCO
3
)
2
Na
2
SO
4
3
)
2
còn lọ kia là Mg(HCO
3
)
2
.
Lấy vài giọt Ba(HCO
3
)
2
đã biết nhỏ vào trong 2 ống nghiệm chứa 2 chất còn lại, ống
nghiệm nào có kết tủa là Na
2
SO
3
, ng nghiệm còn lại chứa KHCO
3
Na
2
SO
3
+ Ba(HCO
3
)
2
O
3
+ 2NaOH
2NaAlO
2
+ H
2
O
9. Có 5 mẫu kim loại Ba , Mg , Fe , Ag , Al . Nếu chỉ dùng H
2
SO
4
loãng có thể nhận
biết những kim loại nào ?
HD :- Lấy 5 cốc dd H
2
SO
4
loãng , lần lượt cho một lượng nhỏ mỗi cốc một thứ kim loại .
Cốc nào không có bọt khí thoát lên
Ag .Cốc nào có khí thoát lên +
trắng
Ba
H
2
SO
2
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3+ 3H
2
Thêm tiếp Ba vào ống nghiệm có kết tủa ở trên cho tới dư (không còn kết tủa xuất hiện
thêm ) lúc đó : Ba + 2H2O
Ba(OH)
2
+ H
2
.
Lọc bỏ kết tủa BaSO
4
BaSO
4
+ Mg(OH)
2
FeSO
4
+ Ba(OH)
2
BaSO
4
+ Fe(OH)
2
4Fe(OH)
2
+O
2
+ 2H
2
O
4Fe(OH)
3
(nâu)
10. Chỉ dùng kim loại để phân biệt các d dòch : HCl , HNO
3
2
SO
4
, HCl , HNO
3
HD :-Dùng Q tim nhận biết dd axit . Rót vào 3 cốc mỗi cốc 1 ít dd
Cốc 1 + dd BaCl
2
trắng chứng tỏ có H
2
SO
4
Cốc 2 + dd AgNO
3
trắng chứng tỏ có HCl
Cốc 3 + Cu
dd màu xanh + khí thoát ra chứng tỏ có HNO
BaCl
2
+ H
2
Hai dd có kết tủa là K
2
SO
4
và K
2
CO
3
Cho 2 dd không có kết tủa (HCl và BaCl2) vào 2 kết tủa . kết tủa nào tan có khí thoát ra
là BaCO
3
dd tương ứng là K
2
CO
3
và dd dùng hòa tan là HCl
2HCl + BaCO
3
BaCl
2
3. Độ tan của A trong nước ở 10
O
C là 15 gam , ở 90
O
C là 50 gam. Hỏi làm lạnh 600 gam
dung dòch bão hòa A ở 90
O
C xuống 10
O
C thì có bao nhiêu gam A kết tinh ?
4. Có bao nhiêu gam tinh thể NaCl tách ra khi làm lạnh 1900 gam dung dòch NaCl bão
hòa từ 90
O
C đến 0
O
C . Biết độ tan của NaCl ở 90
O
C là 50 gam và ở 0
O
C là 35 gam
5. Xác đònh lượng AgNO
3
tách ra khi làm lạnh 2500 g dung dòch AgNO
3
bão hòa ở 60
o
C
xuống còn 10
o
C . Cho biết độ tan của AgNO
=
M
40
=
100
26,18
M = 219(g)
Khối lượng nước trong tinh thể : 219 – 111 = 108 (g)
Số mol nước tinh thể : x = 108 : 18 = 6 ( mol)
Vậy CTHH của tinh thể muối ngậm nước là CaCl
2
.6H
2
O
Nồng độ dung dòch :
1. Tính C% của ddòch thu được khi hòa tan 25 gam CuSO
4
.5H
2
O vào 175 gam nước ?
2. Tính C% của ddòch thu được khi hòa tan 4,48 lít khí HCl ở đktc vào 500 ml nước ?
3. Tính C% của ddòch thu được khi hòa tan 56 lít khí NH
3
ở đktc vào 157 cm
3
nước ?
4. Cần lấy bao nhiêu gam CaCl
2
5. Xác đònh nồng độ mol của dung dòch thu được khi hòa tan 12,5 gam CuSO
4
.5H
2
Ovào
87,5 ml nước ?
6. Tính C% khi trộn 200gam dung dòch NaCl 20% với 300 gam dung dòch NaCl 5% ?
7. Tính nồng độ mol khi trộn 200 ml dung dòch NaOH 0,01M với 50 ml dung dòch NaOH
1M cho rằng không có sự thay đổi thể tích khi trộn lẫn ?
8. Cần pha bao nhiêu gam dung dòch NaCl 8% vào 400 gam dung dòch NaCl 20 % để
được dung dòch NaCl 16% ?
9. Cần pha bao nhiêu gam nước vào 600 gam dung dòch NaOH 18% để được dung dòch
NaOH 15% ? .
10.Cần pha bao nhiêu gam NaCl vào 800 gam dung dòch NaCl 10% để được dung dòch
NaCl 20% ?.
11.Cần pha bao nhiêu ml dung dòch HCl 2M vào 500 ml dung dòch1M để được dung dòch
1,2M .?
12.Hòa tan 6,66 gam tinh thể Al
2
(SO
4
)
3
.nH
2
O vào nước thành dung dòch A . Lấy 1/10
dung dòch A tác dụng với dung dòch BaCl
2
thấy tạo thành 0,699 gam kết tủa . Xác
đònh CTHH tinh thể muối sunfat của nhôm ?
n = 18
-11-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS clc
12. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm ACO
3
và BCO
3
(A , B là 2 kim loại hóa trò II) cần
dùng 300 ml dung dòch HCl 1M . Sau phản ứng thu được V lít khí CO
2
(đktc) và d/dòch
A . Cô cạn dung dòch A thu được 30,1 gam muối khan
a. Xác đònh m ?
b. Tìm V ?
HD : Cách 1 :
a/ Ta có n
HCl
=0,3 . 1 = 0,3 (mol)
Gọi a , b lần lượt là số mol của ACO
3
và BCO
3
đã dùng
PTHH : ACO
3
+ 2HCl
ACl
m = (A + 60)a + (B + 60) = aA + bB + 60(a+b) = 19,45 + 60.0,15 = 28,45 (g)
b/ Ta có : V = 22,4 (a+b) = 22,4 . 0,15 = 3,36 (lít)
Cách 2 : a/ Vì 2 muối có tính chất tương tự như nhau nên ta có thể dùng một muối
X
CO
3
đại diện cho 2 muối ACO
3
và BCO
3
. Gọi a là số mol hỗn hợp 2 muối , a cũng là số mol
của
X
CO
3
. Ta có PTHH :
X
CO
3
+ 2HCl
X
Cl
2
+ CO
2
Cách 3 : Có thể áp dụng đònh luật bảo toàn khối lượng để giải (xem phần XI trang )
13. Oxi hóa hoàn toàn 8 gam 2 kim loại A , B (đều có hóa trò II) thu được hỗn hợp 2 oxit
tương ứng . Để hòa tan hết 2 oxit trên cần 150 ml dung dòch HCl 1M. Sau phản ứng thu
được dung dòch có 2 muối . Cho NaOH vào dung dòch muối này thu được một kết tủa cực
đại nặng m gam gồm hỗn hợp 2 hiđroxit kim loại
a.Viêt các PTPU xảy ra ?
b. Xác đònh m ?
HD : Cách 1 :
a/ Gọi a , b là số mol A , B đã dùng . Ta có PTHH :
2A + O
2
2AO (1) 2B + O
2
2BO (2)
a mol a mol b mol b mol
AO + 2 HCl
ACl
2
+ H
2
O (3) BO + 2 HCl
BCl
2
+ H
. Gọi a là số mol hỗn hợp A và B , a cũng là số mol
của
X
. Ta có PTHH : 2
X
+ O
2
2
X
O
a mol a mol
X
O + 2HCl
X
Cl
2
+ H
2
O
a mol 2a mol a mol
X
Cl
2
2
O
4
Gọi CTHH của B là N
n
O
m
. Vì 1 lít khí B nặng bằng 1 lít CO
2
tức là khối lượng phân
tử của B bằng khối lượng phân tử của CO
2
và bằng 44 . Do đó ta có PT :
14 n + 16 m = 44
Ta có bảng biện luận : m 1 2
n 2 0,86 Vậy CTPT của B là N
2
O
Kết luận N
2
O loại
15. Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại hóa trò II bằng 250 ml dung dòch H
2
SO
4
0,3M .
Để trung hòa lượng axit dư cần dùng 60 ml dung dòch NaOH 0,5M , Xác đònh tên kim
loại ?
HD : Gọi R là KHHH của kim loại hóa trò II
+ H
2
O (2)
( 0,075 – a) mol 2 ( 0,075 – a) mol
Theo (1) và (2) ta có: 2 (0,075 – a) = 0,03
a = 0,06
Khối lượng mol của R là : 1,44 : 0,06 = 24 đó là Magie
16. Nung 3 gam muối cacbonat của kim loại A ( chưa rõ hóa trò ) thu được 1,68 gam oxit .
a. Xác đònh CTHH của muối ?
b. Nếu hòa tan hoàn toàn 8 gam muối trên bằng V lít dung dòch HCl 2M . Tính V ?
HD : PTPU : A
2
(CO
3
)
n
→
o
t
A
2
O
n
+ n CO
2
Biện luận A là Ca => thể tích dd HCl : 0,16 : 2 = 0,08 (l)
IX/ Chứng minh chất tác dụng hết :
3
+ 3H
2
(2)
b mol 3b mol 1,5 mol
Ta thấy số mol HCl tiêu tốn ở 2 phương trình trên là 2a + 3b (mol)
Nhưng : 2a + 3b < 3a + 3b hay 2a + 3b < 3(a + b)
Theo (1) : 2a + 3b < 3(a + b) < 3 . 0,16 vậy 2a + 3b < 0,48
Vậy số mol HCl tiêu tốn nhỏ hơn 0,48 mol , trong khi số mol HCl theo đề bài là 0,5
mol , nên HCl còn dư .
b/ Theo đề bài ta có : 24a + 27b = 3,87 Giải ra : a = 0,06
a + 1,5b = 4,368 : 22,4 = 0,195 b = 0,09
vậy khối lượng của Mg là : 24 . 0,06 = 1,44 (g)
khối lượng của Al là : 27 . 0,09 = 2,48 (g)
c/ Số mol HCl đã tham gia phản ứng : 2a + 3b = 2 . 0,06 + 3 . 0,09 = 0,39 (g)
Số mol HCl còn dư : 0,5 – 0,39 = 0,11 (mol)
Giả sử dùng V lít dd chứa đồng thời 2 bazơ trên . V lít này chứa 2V mol NaOH và 0,1V mol
Ba(OH)
2
. Các PTPU trung hòa xảy ra :
NaOH + HCl
NaCl + H
2
O (3)
2V mol 2V mol
Ba(OH)
2
+ 2HCl
và CaCl
2
đã dùng .
Nên 208a + 111b = 31,9
Mà 111a + 111b < 208a + 111b
111(a + b) < 31,9
a + b < 31,9 : 111 = 0,28
Số mol Na
2
CO
3
đã dùng : 0,5 . 2 = 1(mol)
-22-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS clc
Để lượng kết tủa thu được là tối đa thì BaCl
2
và CaCl
2
phải phản ứng hết với Na
2
CO
3
theo các phương trình phản ứng :
BaCl
2
+ Na
2
CO
2
CO
3
phải dùng để tạo kết tủa tối đa là nhỏ hơn 0,28mol .
Mà theo đề bài số mol Na
2
CO
3
là 1 mol chứng tỏ BaCl
2
và CaCl
2
phải phản ứng hết
nghóa là lượng kết tủa sẽ tối đa .
b/ Các phản ứng xảy ra :
BaCl
2
+ 2 AgNO
3
Ba(NO
3
)
2
+ 2AgCl
a mol 2 a mol
CaCl
2
+ 2 AgNO
2
SO
4
1M
a. Chứng minh rằng sau phản ứng với Mg và Al , axit vẫn còn dư ?
b. Nếu phản ứng trên làm thoát ra 4,368 lít khí H
2
(đktc) . Hãy tính % về khối lượng của
Mg và Al đã dùng ban đầu ?
5. Cho 31,8 gam hỗn hợp X gồm 2 muối MgCO
3
và CaCO
3
vào 0,8 lít dung dòch HCl 1M
thu được dung dòch Z .
a. Hỏi dung dòch Z có dư axit không ?
b. Cho vào dung dòch Z một lượng NaHCO
3
dư thì thể tích CO
2
thu được là 2,24 lít . tính
khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp X ?
HD : Số mol HCl : 0,8 . 1 = 0,8 (mol)
Cách 1:
a/ Phương trình phản ứng :
MgCO
3
+ 2HCl
84x + 100y = 31,8
Nếu x = 0 thì y = 0,318
-23-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS clc
Nếu y = 0 thì x = 0,379
Vậy 0,318 < x +y < 0,379
Mà 2(x + y) < 2 . 0,379 < 0,8 nên HCl còn dư
b/ Khí CO
2
thu được trong khoảng : 0,318 < x + y < 0,379
c/ Khi cho dd Z tác dụng với NaHCO
3
:
NaHCO
3
+ HCl
NaCl + H
2
O + CO
2
n
HCl dư
= n
CO
2
=
4,22
24,2
3
:
NaHCO
3
+ HCl
NaCl + H
2
O + CO
2
n
HCl dư
= n
CO
2
=
4,22
24,2
= 0,1 (mol)
Ta có : 84x +100y = 31,8
2x + 2y = 0,8 – 0,1 = 0,7
x = 0,2 và y = 0,15
Vậy khối lượng của MgCO
3
là : 0,2 .84 = 16.8 (gam) Khối lượng của CaCO
theo lý thuyết : x =
120
60.98.2
= 98 (kg)
Khối lượng của H
2
SO
4
thực tế thu được :
100
85.98
= 83,3 (kg)
Khối lượng của dd H
2
SO
4
96% thu được ;
96
100.3,83
= 86,77%
2. Dùng 150 gam quặng pirit chưá 20% chất trơ điều chế H
2
SO
4
. Đem toàn bộ lượng axit
điều chế được hòa tan vừa đủ m gam Fe
2
O
3
=120 (g)
Số mol của FeS
2
: 120 : 120 = 1 (mol)
Theo sơ đồ hợp thức : n
H
2
SO
4
= 2 n
FeS
2
= 2 . 1 = 2 (mol)
Khối lượng của H
2
SO
4
: 2 . 96 = 198 (gam)
b/ PTHH : 3H
2
SO
4
+ Fe
2
O
3
Fe
2
O
3
: m =
3
2
160 = 106,67 (g)
3. Từ 1 tấn quặng pirit chưá 90% FeS
2
có thể điều chế bao nhiêu lít H
2
SO
4
đậm đặc 98%
(d = 1,84 g/ml) , biết hiệu suất trong quá trình điều chế là 80% ?
HD : Ta có sơ đồ hợp thức : FeS
2
2SO
2
2SO
3
2H
2
SO
4
SO
4
Do đó thể tích H
2
SO
4
đặc bằng :
4,18
12000
=652,2 (lít)
4. Có thể điều chế bao nhiêu tấn CH
3
COOH từ 100 tấn CaC
2
có 4% tạp chất , giả sử các
phản ứng đạt hiệu suất 100% ?
XI/ Áùp dụng đònh luật bảo toàn khối lượng :
1. Xác đònh công thức phân tử của A , biết rằng khi đốt cháy 1 mol chất A cần 6,5 mol oxi
thu được 4 mol CO
2
và 5 mol nước
HD :Ta có PTHH : A + 6,5 O
2
4CO
2
+ 5H
2
O
CO
2
: n
H
2
O
= 1 : 2 Vậy : m
CO
2
: m
H
2
O
= 1 . 44 : 2 . 18 = 11 : 9
Mà: m
A
+ m
O
2
= 16 +
32
4,22
8,44
= 80 (g) Nên khối lượng CO2 và H2O tạo thành là :
m
CO
2
=
11
911
o
900
MgO + CO
2
p dụng đòn luật bảo toàn khối lượng ta có :
m
CaCO
3
+ m
MgCO
3
= m
CaO
+ m
MgO
+ m
CO
2
= 76 +
44
4,22
6,33
= 142 (g)
Lưu ý : Có thể giải bằng phương pháp đại số ( HS tự làm)
5. Cho hỗn hợp 2 muối A
2
SO
4
4
(2)
b mol b mol
Theo PTHH ta có : a + b =
233
9,69
= 0,3 (mol)
n
BaCl
2
= n
BaSO
4
= 0,3 ( mol)
m
BaCl
2
= 0,3 . 208 = 62,4 (g)
p dụng đònh luật bảo toàn khối lượng , khối lượng 2 muối tan mới tạo thành là:
m
ACl
+ m
BCl
2
= ( m
A
2
SO
3
)
2
+ 6HCl
2BCl
3
+ 3H
2
O + 3 CO
2
(2)
2b mol b mol
Theo (1) và (2) ta có: n
CO
2
= a + b =
4,22
672,0
=0,03 (mol)
N
H
2
O
= n
CO
2
= 0,03 (mol)
N
HCl
3
O
4
+ CO
2
Fe
3
O
4
+ CO
→
O
t
3FeO + CO
2
FeO + CO
→
O
t
Fe + CO
2
A có thể gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
và Fe
2
n
H
2
1 mol
2
n
mol
a mol
2
an
mol
a . M = 3,78 a . M = 3,78
2
an
=
4,22
704,4
2
an
= 0,42
n
M
= 9 hay M = 9 n
Vì hóa trò của một kim loại có thể là I , II , III do đó ta xét bảng sau :
n I II III Trong các kim loại đã biết , chỉ có nhôm hóa trò III ứng với