Chuyên đề về Dòng điện không đổi - Pdf 15

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
BÀI TẬP : GHÉP ĐIỆN TRỞ
+ Ghép song song : + Ghép nối tiếp :
U = U
1
= U
2
= U
3
= ……. = U
n
U = U
1
+ U
2
+ U
3
+ …… + U
n
I = I
1
+ I
2
+ I
3
+…………… + I
n
I = I
1
= I
2

…………….+ R
n
+ Lưu ý: Trong mạch điện: điện trở của Vônkế rất lớn nên dòng điện không thể
qua được và điện trở của Ampe kế rất nhỏ nên cho dòng điện đi qua.
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó: R
1
= 12

, R
2
= 15

, R
3
= 5

và cường độ dòng điện qua mạch chính I = 2 A
Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
1
= 10

, R
2
= 6

, R
3

R
3
= 10

, R
4
= 4

.Ampe kế có điện trở không đáng
kể, biết U
AB
= 18 V. Tính số chỉ của Ampe kế.
Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ :trong đó R
1
= 30

,
R
A
= 0; R
2

= R
3
= R
4
= 10


a/ Tìm điện trở tương đương của mạch điện.

b/ Khi khóa K đóng: tính điện trở tương đương
của mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện
trở, tìm số chỉ của Ampe kế.
Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ : trong đó: R
1
= R
2
= R
3
= 6

, R
4
= 2

,
U
AB
= 18 V.
a/ Nối M và B bằng một Vônkế có điện trở rất lớn.
Tìm số chỉ của Vônkế.
b/ Nối M và B bằng một Ampe kế có điện trở rất nhỏ.
Tìm số chỉ của Ampe kế và chiều dòng điện qua Ampe kế
và hiệu điện thế U
AB
.
BÀI TẬP: CÔNG & CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN. ĐL JUN-LENXƠ
1. Công và công suất của dòng điện:
+ Công suất: P = U.I (W)
+ Công của dòng điện: A = P.t = UIt (J)

Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và tính
công suất của mạch khi:
a/ K
1
đóng, K
2
mở.
b/ K
1
mở, K
2
đóng.
c/ K
1
, K
2
đều đóng.
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ: biết R
1
= 24

,
R
3
= 3,8

, U
AB
= 12 V. Ampe kế có điện trở R
A

3
là 7,2 W.
Tính công suất nhiệt trên R
4
.
r R
+
=
E
rR
r
U
I.r
+
==
EE
n
UU
I.r E
=
Bài 5:
R
4
E
1
E
2
Cho mạch điện như hình vẽ : R
A
= 0

c) K đóng. -Tìm số chỉ vôn kế ,U
AB
và U
CD
,
- Thay đèn bằng tụ điện C= 200nF. Tìm Q
tu
ï.
Trắc nghiệm:
Câu 1 : Có 40 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 2 V, r = 1

ghép thành 4dãy
nguồn theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì suất điện động của bộ nguồn là :
A : 40V B :30V C :20V D : 10V
Câu 2 : Có 20 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 2 V, r = 1

ghép thành bộ
nguồn có E
b
= 10 V theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì số dãy pin là :
A : 2 dãy B : 3 dãy C : 4 dãy D : 5 dãy
Câu 3 : Có 16 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 1,5 V, r = 0,1

ghép thành bộ
nguồn có E
b
= 6 V theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì số dãy pin là :
A : 2 dãy B : 3 dãy C : 4 dãy D : 5 dãy
Câu 4 : Sợi dây dẫn thứ 1 có điện trở R. Sợi dây dẫn thứ 2 đồng tính và cùng chiều dài với
dây dẫn thứ 1 nhưng có đường kính lớn gấp hai lần. Điện trở của dây dẫn thứ 2 là :

1
= 2R
2
. B : R
1
= 0,5R
2
. C : R
1
= 4R
2
. D : R
1
= 0,25R
2
.
Câu 9: Mạch điện hình vẽ:Cho E = 10 V , r = 1Ω. Đèn 6v –3w đèn Đ sáng bình
thường.Điện trở R của đèn là
A : 1,5Ω B : 6Ω C : 2Ω D : 12Ω
Câu 10 : Hiệu suất nguồn điện Đ E,r
A : 94% B : 95% C : 96% D : 97%
ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH- HIỆU SUẤT CỦA NGUỒN
1. Biểu thức đònh luật 2. Chú ý

I

( R là điện trở tương đương của mạch ngoài)
+ HĐT mạch ngoài: U
n
= E - Ir

2
= 6

, R
3
= 1,5


a. Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và I mạch chính.
b. Tìm hiệu suất của nguồn, U
AB
và độ sáng của đèn R
4
.
c. Tìm cường độ và chiều dòng điện qua dây nối C D.
Bài 3: Mạch điện như hình vẽ. Đèn R
5
ghi: 6V - 12W
E = 12V, r= 1

, R
1
= 3

, R
4
= 9

, R
3

.Hiệu suất của máy thu: H = 1– (Với E là suất phản điện, U là HĐT hai đầu máy
thu.)
.Công suất của máy thu: P= I.E + I
2
r.
.Đònh luật ôm cho đoạn mạch chưá cả nguồn và máy thu.
U
BA
= I(R + r + r’) - E + E ' (Dòng điện có chiều từ B

A)
Bài 1: Mạch điện kín như h. vẽ R
1
= R
2
= 4

,
R
3
= 6

, R
k
= 0. Nguồn điện E có r= 1


a) Khoá K ngắt , U
AB
= 9V, tìm E.

3
= 6,1

, R
4
= R
5
= 6

R
1
= 1

, R
2
= 2

, E = 15V ,,r = 1

,E ‘= 3V ,,r’ = 1


a) Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và I
3
.
b) Tìm các hiệu điện thế U
AB
, U
CD
, U

= 2.I
1
D.I
2
= 2,5.I
1
Câu 3: Hiệu suất của nguồn điện ở mạch điện có ampe kế A
1
là:
A. 40% B. 60% C. 80% D. Chưa đủ dữ liệu để xác đònh.
Câu 4: So sánh hiệu suất của hai nguồn ở hai mạch điện ta có kết luận đúng nào:
A. Bằng nhau B. Mạch có A
1
lớn hơn
C. Mạch có A
2
lớn hơn D. Chưa so sánh được
Câu 5: Mạch điện như h. vẽ. Nguồn điện E có r= 1,5

,
Đèn R : 6V – 12W sáng bình thường. Giá trò của E là:
A. 6V B. 12V C. 15V D. 18V.
GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ
1. Ghép nối tiếp

• E
b
= E
1
+ E

2

2. Ghép song song
• E
b
= E
• r
b
= r/ m
( m là số dãy nguồn)
3. Ghép hỗn hợp đối xứng
• E
b
= n.E
• r
b
= n.r/ m
( m là số dãy nguồn
n là số nguồn trên 1 dãy )
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ : R
A
= 0
R
1
= R
2
= 2

, R
3


R
1
= 2

,R
2
= R
3
= 4

, R
4
= 8

,R
A
= 0
a) k ngắt: -Tìm E
b
,r
b
và số chỉ ampe kế.
- Tìm U
AB
và U
CD
và U
ND
.

= 9V, E
2
= 6V và r
1
= r
2
= 0,5

a) Tìm E
b
,r
b
và số chỉ ampe kế.
b) Tìm U
BM
, số chỉ vôn kế và hiệu suất của E
2
c) Đổi chổ và tìm số chỉ của chúng.
E
1
M E
2 Bài 4 : Cho mạch điện như hình vẽ : R
1

= 10

,

• E
b
= E
1
+ E
2
+

• r
b
= r
1
+ r
2
+ ……
* Trường hợp các nguồn giống hệt nhau
• E
b
= n.E • r
b

= n.r
* Trường hợp hai nguồn mắc xung đối
• E
b
= E
1
- E
2
• r

> R ?
A. I và IV. B. II và III. C. I và III. D. III và IV.
Câu 2: Có 10 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có giá trò R = 5

, được ghép song
song thì điện trở tương đương của chúng là :
A. R = 1

. B. R = 0,5

. C. R = 50

. D. R = 2

.
Câu 3: Hai điện trở giống nhau được mắc song song có điện trở tương là 1

. Nếu
mắc hai điện trở này nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là:
A. R = 2

B. R = 4

C. R = 6

D. R = 8

Câu 4: Một mạch điện gồm 3 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có R
0
= 6


. Điện trở tương đương của đoạn mạch R

= 2

.
Câu 7 : Điện trở R
3
có giá trò là :
A. R
1
= 8

. B. R
1
= 4

. C. R
1
= 2

. D. R
1
= 1

.
Câu 8 : Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch U= 4V, thì I
1
và U
1


= 4,5

. D. R

= 5

.
Câu 10: Hiệu điện thế hai đầu mạch và hiệu điện thế U
1
có giá trò:
A. 3,6V và 4,2V B. 3,6V và 6V C. 2,4V và 5,4V D. 2,4A và 6V
Câu 11: Hiệu điện thế U
4
và công suất P
4
có giá trò :
A. 2,4V và 3W B. 3,6V và 3W C. 2,4V và 0,75W D. 3,6V và 0,75W
Câu 12: Mạch điện kín như h.vẽ. Nguồn có điện trở r = 1

,
khi điện trở mạch ngoài R= 1

thì dòng điện I= 3A. Hỏi nếu
điện trở mạch ngoài R= 3

thì dòng điện I là bao nhiêu?
A. 1A B. 1,5A C. 2A D. 2,5A
* Đề bài câu 13,14,15. Hai nguồn điện giống nhau
mắc ở hai mạch điện như hình vẽ. Điện trở trong

C. Mạch có A
2
lớn hơn D. Chưa so sánh được
ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CHỨA NGUỒN - MÁY THU
1. Đoạn mạch có chứa nguồn điện
U
BA
= I(R + r) - E
(Dòng điện có chiều từ B

A)
2. Đoạn mạch có chứa máy thu

U
BA
= I(R + r’) + E’
(Dòng điện có chiều từ B

A)
3. chú ý:
Hiệu suất của máy thu: H = 1– (Với E là suất phản điện, U là HĐT hai đầu máy
thu.)
Công suất của máy thu: P= I.E + I
2
r.
Đònh luật ôm cho đoạn mạch chưá cả nguồn và máy thu.
U
BA
= I(R + r + r’) - E + E ' (Dòng điện có chiều từ B


0
.

D.7 đ.trở R
0

( R là điện trở tương đương của mạch ngoài)
Xét hai mạch điện có hiệu điện
thế U như nhau, các điện trở giống nhau,
điện trở của các Ampe kế không đáng
kể. Số chỉ của hai Ampe kế sai khác
nhau như thế nào?
A.
2
1
2
I
I =
B. I
2
= I
1
. C. I
2
= 2.I
1
D. I
2
= 4.I
1

điện trở mắc theo cách nào sau?
A. (R
1
// R
2
) nt R
3
. B. (R
1
nt R
2
) // R
3
. C. R
1
// (R
2
nt R
3
). D. R
1
// R
2
// R
3
.
Câu 8: Hai điện trở giống nhau được mắc song song có điện trở tương là 1,5

.
Nếu mắc hai điện trở này nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là

2R
IV.
2
3R
V. 3R.
Có thể ghép 3 điện trở để có giá trò nào?
A. I, II và III. B. II, III và IV. C. I, II, IV và V. D. I, III, IV và V
Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ: R
1
= 2

,
R
2
= 3

, R
3
= 6

. Điện trở tương đương của
đoạn mạch AB là:
A. R

= 4

B. R

= 1


1
+ I
2
+ I
3
+…………… + I
n
I = I
1
= I
2
= I
3
= …… = I
n

td
R
1
=
1
1
R
+
2
1
R
+
3
1

và cường độ dòng điện qua mạch chính I = 2 A
Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
1
= R
3
= R
5
= 2


R
2
= 6

, R
4
= 4


a) Tìm điện trở t/đương của mạch điện.
b) Tìm cường độ dòng điện qua các
điện trở và hiệu điện thế U
AB
. Biết
cường độ dòng điện qua điện trở
R
4
là I

Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
và hiệu điện thế U
AB
.
Bài 4 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
2

= R
3
= R
4
= 10


R
1
= 30

, R
A
= 0
a) Tìm điện trở tương đương của mạch điện.
b) Biết Ampe kế chỉ 3 A. Tính hiệu điện
thế U
AB
và cường độ dòng điện qua các
điện trở.
Bài 5 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R


= 10

, R
2
= 30

, R
3
= 20

R
4
= 40

, suất đ/động E = 12,5 V, r = 1


a) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở.
b) Tính công suất trên điện trở R
2
.
c) Tính hiệu điện thế U
MN
. Muốn đo
hiệu điện thế này thì cực (+) của Vônkế
phải mắc vào điểm nào.
Bài 7 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
1

3
= 6

R
4
= 2

, U
AB
= 18 V.
a) Nối M và B bằng một Vônkế có điện
trở rất lớn. Tìm số chỉ của Vônkế.
b) Nối M và B bằng một Ampe kế có điện
trở rất nhỏ. Tìm số chỉ của Ampe kế và chiều
dòng điện qua Ampe kế, và hiệu điện thế U
AB
.
Bài 9 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
2
= R
3
= R
4
= 10

R
1
= 15


4
= 6

,
suất điện động E = 7,8 V, điện trở r = 0,4


a) Tìm hiệu điện thế U
MN
.
b) Nối MN bằng dây dẫn. Tìm cường độ dòng điện
qua dây nối MN.
Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
1

= R
2
= 2

, R
3
= 4

,
R
4
= 4,4

, E = 12 V, điện trở r = 0,1

, R
3
= 16

. R
3
= 16

.
a) Tìm điện trở tương đương của mạch điện.
b) Biết U
AB
= 4 V. Tìm cường độ dòng điện
qua mỗi điện trở và số chỉ của Ampe kế.
Bài 4 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
1

= 7

R
2
= 3

, R
3
= 4

.
R

trong đó : E = 6 V, r = 0,1

, bóng đèn có điện trở
R
đ
= 11

và điện trở R = 0,9

.
Biết bóng đèn sáng bình thường.
a) Tìm hđ/thế đònh mức và c/suất đònh mức của b/đèn.
b) Tìm nh/lượng tỏa ra trên b/đèn trong t/gian 5 phút.
Bài 7 : Hai bóng đèn có :120V- 60 W và 120 V- 45 W
a) Tính điện trở và dòng điện đònh mức của mỗi bóng đèn.
b) Mắc hai bóng trên vào hiệu điện thế U = 240 V theo hai sơ đồ như hình vẽ sau :
Tính các điện trở R
1
và R
2
để hai bóng đèn trên sáng bình thường. Bài 8 : Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : E = 9 V, r = 1

, bóng đèn ghi : 6 V – 3 W.
Tính giá trò của biến trở R
b
tham gia vào mạch điện

1

= R
2
= 2

R
3
= 4

, R
4
= 6

, R
5
= R
6
= 2


E = 6 V, r = 0, 5


Bỏ qua điện trở của Ampe kế và dây nối.Tính :
a) Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
b) Số chỉ Ampe kế và hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn điện.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status