tài liệu học tập dành cho hs 12-nc - Pdf 15

Nội dung Gợi ý
I. Vò trí và cấu tạo:
1. Vò trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm:
- Cấu hình e:………………………………………………………………………………………………………………………
- Năng lượng ion hóa… …………………………………………………………………………………………………
- Số oxi hóa: ………………………………………………………………………………………………………………………
- Thế điện cự chuẩn: ………………………………………………………………………………………………………
II. Tính chất vật lí:
1. Nhiệt nóng chảy và nhiệt độ sôi: ………………………………………………………………………
2. Khối lượng riêng:………………………………………………………………………………………………………
3. Tính cứng: ……………………………………………………………………………………………………………………
III. Tính chất hóa học:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
1. Tác dụng phi kim:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Tác dụng với axit:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3. Tác dụng với H
2
O:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2
SO
4
loãng?
- Với HNO
3

,
H
2
SO
4
đặc?
- Vì sao kl kiềm pư được với H
2
O


nhiệt độ thường?
BT 3, 7 SGK
Nêu vài ứng dụng của kim loại
kiềm trong đời sống?
Trong công nghiệp kl kiềm được
điều chế như thế nào?
- BT 5 SGK
Bài 28: KIM LOẠI KIỀM
Bài 28: KIM LOẠI KIỀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2
không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH B. Ca(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. NaHCO
3
Để bảo vệ kim loại kiềm người ta làm cách nào sau đây?
A. Ngâm vào ancol B. Ngâm vào nước C. Ngâm vào dầu hỏa D. Để ngòai không khí
Nước javel là sản phẩm chính của quá trình:
A. Sục khí clo vào vôi sữa B. đp dd NaOH có vách ngăn giữa 2 đ/cực
C. Đp dd NaCl không có màng ngăn D. Đp nóng chảy NaOH không có vách ngăn.
Đp dd X thì ở anot xảy ra qt 2H
2
O -4e

4H
+
+ O
2
. X là dd nào sau đây?
A. NaOH B. NaCl C. NaNO
3
D. CuCl
2
Một muối khi tan trong nước tạo thnàh muối có môi trường kiềm. Muối đó là :
A. Na

O
3
B. BaCl
2
, HCl, SO
2
, K
C. CuSO
4
, HNO
3
, SO
2
, CuO D. K
2
CO
3
, HNO
3
, SO
2
, CuO
Dung dòch X chứa H
+
, Na
+
, Cl
-
có thêm vài giọt q tím. Nếu đem điện phân X thì màu của dd sẽ
biến dổi như thế nào?


NaCl

Na D. Na
2
CO
3

NaCl

NaOH

Na
Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O
2
dư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan rắn A trong nước thu được
0,025 mol O
2
. Khối lượng A bằng bao nhiêu gam?
A. 3,9g B. 6,2g C. 7,0g D. 7,8g
Hòa tan hoàn toàn mg Na kim loại vào nước thu được dd A. Trung hòa dd A cần 100ml dd
H
2
SO
4
1M. tính m?
A. 2,3g B. 4,6g C. 6,9g D. 9,2g
Cho mg Na vào 500ml dd HCl 0,2 M thu được V lít khí (đktc) và dd X. Trung hòa dd X cần hết
100ml HCl 0,2M. tính mg trên?
16

2
O và tạp chất trơ tác dụng hết với nước thoát ra 1,875 lít khí (đktc).
Trung hòa dd sau phản ứng cần 100ml dd HCl 2M. thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn
hợp đầu là bao nhiêu?
A. 80% Na, 18% Na
2
O, 2% tạp chất. B . 77% Na, 20,2% Na
2
O, 2,8% tạp chất.
C. . 82% Na, 12,4% Na
2
O, 5,6% tạp chất. D. 92% Na, 6,9% Na
2
O, 1,1% tạp chất.
Cho hỗn hợp Na và K hòa tan hết vào nước tạo được dd A và 0,672 lít khí H
2
(đktc). Thể tích dd HCl
0,1M cần dùng để trung hòa hết dd một phần ba thể tích dd A là bao nhiêu?
A. 100ml B. 200ml C. 300ml D. 600ml.
Cho 250ml dd HCl vừa đủ để hòa tan hỗn hợp Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
tạo ra một muối duy nhất đồng
thời thu được 2,8 lit khí (đktc). Nồng độ mol/l của dd HCl là bao nhiêu?
A. 2M B. 2,5M C. 0,5M D. 1M

D. hh Na
2
CO
3 và
NaHCO
3
Tính nồng độ mol/l và nồng độ phần trăm của dd thu được khi cho 3,9g K tác dụng với 101,8g H
2
0.
Khối lượng riêng của dd sau phản ứng là 1,056g/ml.
A. 0,2M và 5,6% B. 0,1M và 20% C. 2M và 4,3% D.1M và 5,3%
Trộn 200ml dd H
2
SO
4
0,05M với 300ml dd NaOH 0,06M. pH của dd tạo thành là bao nhiêu?
A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
Nội dung Gợi ý
I.Natri hiđroxit
1. Tính chất:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Ứng dụng: (SGK)
3. Điều chế:

Tham khảo SGK
Trong công nghiệp, người
ta điều chế NaOH bằng
cách nào? Pt pư chứng
minh?
-Làm thế nào để loại bỏ
NaCl ra khỏi NaOH?
Bài tập 1, 2 SGK
- NaHCO
3
có bền với t
0
k?
Viết ptpư chứng minh?
- Vì sao nói NaHCO
3

hợp chất lưỡng tính? Viết
ptpư dạng phân tử và ion
rút gọn để chứng minh?
-Tính chất nào là đặc trưng
nhất? Vì sao?
Bài tập 3, 4 SGK
- Tính chất hóa học của
Na
2
CO
3
? So sánh điểm
giống và khác nhau giữa

16
Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dòch?
A. NaNO
3
và BaBr
2
B. CaCl
2
và Zn(NO
3
)
2
C. NaHCO
3
và Ba(NO
3
)
2
D. NaHCO
3
và Ca(OH)
2
Tính chất hóa học của Na
2
CO
3
là:
A. Tác dụng với axit mạnh B. Dễ phân hủy ở nhiệt độ cao
C.Thủy phân trong môi trường kiềm yếu D. Thủy phân trong môi trường kiềm mạnh.
Khi cho dd NaOH vào dd nào sau đây thì không tạo ra kết tủa?

C, H
2
SO
4
và KOH D. NaHCO
3
và P
2
O
5

Dùng thuốc thử nào để nhận biết 4 chất lỏng riêng biệt sau: (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, Na
2
SO
4
, NaOH?
A. dd AgNO
3
B. dd KOH C. dd Ba(OH)
2
D. dd BaCl
2

CO
3
và 0,2mol NaHCO
3
. Cốc B đựng 0,4mol HCl. Đổ từ từ cốc B vào cốc A,
số mol khí CO
2
sinh ra có giá trò nào sau đây?
A .0,1 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5
Cốc A đựng 0,3molNa
2
CO
3
và 0,2mol NaHCO
3
. Cốc B đựng 0,4mol HCl. Đổ từ từ cốc A vào cốc B,
số mol khí CO
2
sinh ra có giá trò nào sau đây?
A .0, 25 B. 0,5 C. 0,4 D. 0,2
Trộn lẫn 2 dd có thể tích bằng nhau HCl 0,2M và Ba(OH)
2
0,2M. pH dd thu được là :
A. 12,5 B. 9 C. 13 D. 14,2
40ml dd NaOH 0,09M được pha thành 100ml và thêm vào đó 30ml dd HCl 0,1M, pH của dd mới là:
A. 11,66 B. 12,38 C. 12,8 D. 9,57
Hòa tan 1,4g kim lọai kiềm X vào 200g H
2
O, sau phản ứng khối lượng dung dòch còn lại 201,2g.
Tên kim loại đó là:

trăm của muối thu được trong dd X là:
A.12% B. 12,9% C. 10,28% D. 20,4%
Nội dung Gợi ý
I. Vò trí, cấu tạo
1. Vò trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
-Cấu hình e :
………………………………………………………………………………………………………………….
- Số oxh : ………….…………………………………………………………………………………………………………….
- Thế điện cực chuẩn…………………………………………………………………………………………………
II. Tính chất vật lí: (SGK)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
III. Tính chất hóa học:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
1. Tác dụng với phi kim:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Tác dụng với axit:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….

4
loãng?
- Với HNO
3
, H
2
SO
4
đđ?
 so sánh sp tạo thành ở 2
trường hợp?
- KL nào pư với H
2
O ở t
0
thường
?
-Sp tạo thành?
Bài tập 7 SGK
Trong CN, kim loại kiềm thổ
Bài 30: KIM LOẠI KIỀM THỔ
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
được đ/c như thế nào?
Bài tập 2 SGK
BÀI TẬP:
Câu Nội dung

2
O C. MgO D. CaO
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm thổ, đại lượng
nào dưới đây có giá trò tăng dần?
A. Bán kính nguyên tử. B. Năng lượng ion hóa C. Thế điện cực chuẩn D. Độ cứng
Nhận xét nào sau đây không đúng khi bói về kim loại kiềm thổ?
A. Có tính khử mạnh B. Tính khử tăng dần từ Ba đến Ba
C. Tính khử yếu hơn kim loại kiềm. D. Có mức năng lượng ion hóa rất lớn.
Cho kim loại X tác dụng dd H
2
SO
4
loãng vừa thấy khí thoát ra vừa thu một chất kết tủa. X là:
A. Be B. Mg C. Ba D. Cu
Cho 0,2 mol Mg vào dd HNO
3
loãng có dư thu được N
2
O. Số mol Mg đãa bò khử là:
A. 0,5 B. 1 C. 0,1 D. 0,4
Ion Ca
2+
bò khử trong trường hợp nào sau đây?
A. Điện phân dd CaCl
2
có vách ngăn giữa 2 điện cực B. Điện phân CaCl
2
nóng chảy
C. Điện phân dd CaCl
2

100ml dd E. Để làm kết tủa hết ion Cl
-
có trong dung dòch E người ta đã dùng dd AgNO
3
thu được
17,22g kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dd Z. Cô cạn dd Z thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 6,36g B. 63,6g C. 9,12g D. 91,2g
Tự luận: Hòa tan 2,84g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân
nhóm chính nhóm II bằng 120ml dd HCl 0,5M thu được 0,896 lit CO
2
( 54,6
0
C và 0,9at) và dd X
a. Tìm tên A, B. tính khối lượng muối trong dd X?
b. B. Tính phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hơp5 ban đầu?
c. Nếu toàn bộ CO
2
hấp thụ bởi 200ml dd Ba(OH)
2
thì nồng độ Ba(OH)
2
là bao nhiêu để thu
được 3,94g kết tủa . ĐS: A (Mg); B (Ca) ; m
muối
= 3,17g.

NỘI DUNG GI Ý
I. Một số hợp chất của canxi
1. Canxi hiđroxit.
a. Tính chất:

-Nêu lí tính? Hóa tính của
Ca(OH)
2
? Ptpư chứng minh?
- So sánh hóa tính với NaOH?
-Nêu lí tính? Hóa tính của
CaCO
3
? Ptpư chứng minh?
- Giải thích sự tạo thạch nhũ
trong hang động?
Bài tập 1,2 SGK
Cho biết lí tính của thạch cao?
Thành phần cơ bản và cách
điều chế từng loại thạch cao?
Bài tập 6,7 SGK
Nước cứng là gì? Nước mềm là
gì?
Có bao nhiêu loại nước cứng?
Đó là những loại nào? So sánh
BÀI 31: MỘT SỐ HP CHẤT QUAN TRỌNG
CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2 Phân loại nước cứng:
a. Nước cứng tạm thời:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b. Nước cứng vónh cữu:

Bài tập 3 SGK
-Người ta làm mềm nước cứng
dựa vào qui tắc nào?
Làm cách nào để kết tủa hết
ion Ca
2+
, Mg
2+
trong nước cứng
tạm thời? Nước cứng vónh cữu?
Bài tập 4, 5 SGK
Thế nào là pp trao đổi ion?
So sánh 2 pp làm mềm nước
cứng?
Bài tập:
Câu
Nội dung
1
2
Dung dòch nào sau đây có hòa tan CaCO
3
?
A. BaCl
2
B. Na
2
SO
4
C. Nước có chứa CO
2

13
14
15
16
A. H
2
O và dd NaOH B. Giấy q tẩm ướt và H
2
SO
4
đ C. dd NaOH và pp D. H
2
O và dd HCl
Cho từ từ đến dư khí CO
2
vào dd Ca(OH)
2
, hiện tượng quan sát được là :
A. Kết tủa trắng sau đó tan dần ra B. Kết tủa trắng C. Kết tủa nâu đỏ D. Không hiện tựợng
Chọn trình tự phân biệt 3 chất rắn: NaCl, BaCl
2
, MgCl
2
?
A. Dùng H
2
O, dùng dd H
2
SO
4

2
D. dd Mg(NO
3
)
2
Trong số các dd sau : HCl, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, NaCl. Các dd có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
A. HCl, Na
2
CO
3
B. Ca(OH)
2,
NaCl C. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
D. Ca(OH)
2
, HCl
Câu nào sau đây về nước cứng không đúng?
A.Nước có chứa nhiều ion Ca
2+

thu được 17,4g chất rắn và 3,36 lít khí
(đktc). Hàm lượng % CaCO
3
trong X là:
A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5%
Hòa tan 7,02g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại A, B thuộc nhóm II
A
và thuộc 2 chu kì liên tiếp
trong bảng tuần hoàn bằng dd HCl thu được 1,68 lit khí (đktc). Hai kim loại A, B là:
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba
Cho 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 40ml dd Ca(OH)
2
thu được 12g kết tủa A. C
M
của dd Ca(OH)
2
la:ø
A. 0,004M B. 0,002M C. 0,006M D. 0,008M
Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100ml dd Ba(OH)
2
có pH=12 tạo thành 3,94g kết tủa. Giá trò của V là:
A. 0,448 lit B. 1,792 lit C. cả A, B đúng D. A, B sai.
Hòa tan 1,42g hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3

4
9,8%. Cùng với lượng hỗn hợp trên, ta
cần 0,8 lít dd NaOH 0,5M để hòa tan vừa hết BeO. Khối lượng hmỗi oxit trong hh là bao nhiêu?
A. 5g và 20g B. 10g và 15g C. 3g và 5g D. 8g và 12g
Nội dung Gợi ý
I. Vò trí và cấu tạo:
Bài 33. NHÔM
1. Vò trí: …………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Cấu tạo của nhôm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
II. Lí tính.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III. Hóa tính:……………………………………………………………………………………………………………………………
1. Tác dụng với phi kim:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Tác dụng với axit:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

âm điện của Al với ng/tố
nhóm II
A
?
(SGK). So sánh lại lí tính
với kl kiềm và kiềm thổ?
- Ví dụ minh họa?
- Với HCl, H
2
SO
4
loãng
 Muối Al
3+
và H
2
- HNO
3
, H
2
SO
4
đđ?
Lưu ý: Al không pư với
HNO
3
đđ, H
2
SO
4

BT 6 SGK
Bài tập:

u
Nội dung
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về Al?
A. Là một nguyên tố lưỡng tính B. Là một nguyên tố P
C. Có bán kính nuyên tử nhỏ hơn Mg D. Ở trạng thái cơ bản có 1 e lớp ngoài cùng
Không dùng vật bằng Al đựng dd NaOH vì :
A. Al lưỡng tính nên bò kiềm phá hủy B. Al bò ăn mòn hóa học.
C. Nhôm dẫn điện tốt D. Al(OH)
3
lưỡng tính nên bò kiềm phá hủy.
Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. H
2
SO
4
loãng B. H
2
SO

O 2. Al
2
O
3
+ 2NaOH

2NaAlO
2
+ H
2
O
3. NaAlO
2
+ H
2
O + CO
2


Al(OH)
3
+ NaHCO
3
4. Al + H
2
O

Al(OH)
3
+ H

, nhằm tiết kiệm năng lượng.
B. Làm tăng độ dẫn điện của chất nóng chảy C. Bảo vệ Al mới sinh ra D. Cả A, B, C
Cho 2,7g Al vào dung dòch HCl dư thu được dung dòch có khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu gam
so với dd HCl ban đầu?
A. Tăng 2,7g B. giảm 0,3g C. Tăng 2,4g D. Giảm 2,4g
Các chất nào sau đây tan được trong dung dòch NaOH dư?
A. Al, Na, Al
2
O
3
B. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, Mg(OH)
2
C. ZnO, NaHCO
3
, CaCO
3
D. Cu(OH)
2
, Zn, Al
Bằng thuốc thử nào có thể nhận biết 3 chất rắn riêng biệt sau: Al, Al
2
O
3
, Mg?

A. Đp nóng chảy AlCl
3
B. Dùng CO khử Al
2
O
3
C. Đp nóng chảy Al
2
O
3
D. Cả A, B, C
Ngâm1 lượng nhỏ hh Al và Cu trong1 lượng thừa mỗi dd chất sau, trường hợp nào hh bò hòa tan
hết?
A. HCl B. FeCl
2
C. NaOH D. FeCl
3
Cho 31,2g hỗn hợp Al, Al
2
O
3
tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 0,6mol H
2
. Hỏi số mol
NaOH cần thiết cho phản ứng trên là bao nhiêu?
A. 0,8mol B. 0,6mol C. 0,4 mol D. Giá trò khác
Cho 24,3 g Al tan hoàn toàn trong dung dòch HNO
3
dư thì thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp NO và
N

2
sinh ra đốt cháy cực dương thành CO
2
và H% = 100%.
A. Al
2
O
3
là 1,02 tấn, C là 0,18 tấn. B. Al
2
O
3
là 2,04 tấn, C là 0,18 tấn.
C. Al
2
O
3
là 3,2 tấn, C là 1,2 tấn. D. Al
2
O
3
là 1,6 tấn, C là 2,4 tấn.
Cho 38,2 gam hỗn hợp gồm Al
2
O
3
, SiO
2
, Fe
2

0
nóng chảy,
độ tan của Al
2
O
3
? Của
một số loại đá?
- Vì sao nói Al
2
O
3
là hợp
chất bền vững?
-Viết ptpư dạng phân tử,
ion đầy đủ, rút gọn để
chứng minh tính lưỡng
tính của Al
2
O
3
?
HP CHẤT CỦA NHÔM
HP CHẤT CỦA NHÔM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c. Ứng dụng: ( SGK)
II. Nhôm oxit.
1. Tính chất hóa học
a. Tính không bền với nhiệt:

ion đầy đủ, ion rút gọn để
chứng minh tính lưỡng
tính của Al(OH)
3
?
Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK
- Dùng thuốc thử nào để
nhận biết ion Al
3+
?
Bài tập 5, 7 SGK
Bài tập :
Câu Nội dung
1
2
3
4
5
6
7
8
Nhỏ dung dòch NH
3
vào dd AlCl
3
, dd Na
2
CO
3
, dd HCl vừa đủ vào dd NaAlO

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dòch?
A. Al(NO
3
)
3
và NaOH B NaAlO
2
và NaOH C. NaCl và AgNO
3
D. HNO
3
và Ca(HCO
3
)
2
Dùng thuốc thử nào trong số thuốc thử sau đây có thể phân biệt được các chất rắn Mg, Al
2
O
3
, Al?
A. H
2
O B. dd HCl C. dd HNO
3
D. dd NaOH
Dùng dd NaOH và dd Na
2
CO
3
có thể nhận biết các chất trong dãy nào sau đây?

3
cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?
A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dòch. B. Na tan. Kim loại Al bám trên bề mặt Na.
C. Na tan, có bọt khí thoát, xuất hiện kết tủa keo trong dung dòch.
9
10
11
12
13
14
15
16
17
D. Na tan, có bọt khí thoát, xuất hiện kết tủa keo, sau đó tan dần ra.
Cho dung dòch NaOH dư vào dung dòch AlCl
3
thu được dd chứa những muối nào sau đây?
A. NaCl B. NaCl, AlCl
3
, NaAlO
2
C. NaCl, NaAlO
2
D. NaAlO
2
Trường hợp nào sau đây không tạo thành Al(OH)
3
?
A. Cho dd NH
3

3
C. 1,253g AlCl
3
D. 6,897g AlCl
3
Hỗn hợp Al và Al
4
C
3
tác dụng hết với nước tạo ra 31,2g Al(OH)
3
. Cùng lựơng X tác dụng hết với dd
HCl dư thì thu được một muối và thoát ra 20,16 lít khí (đktc). Tính khối lượng mỗi chất trong hh
đầu
A. 5,4g Al; 7,2g Al
4
C
3
B. 2,7g Al; 3,6g Al
4
C
3
C.10,8g Al; 14,4g Al
4
C
3
D.8,1g Al; 10,8g Al
4
C
3

Trộn 16,2g Al với 69,6 gam Fe
3
O
4
thu được hỗn hợp X. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X
trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dòch HCl dư thu
được 17, 64 lít H
2
( đktc). Tính hiệu suất phản ứng nhie7t5 nhôm trên?
A. 20% B. 30% C. 40% D. 50%
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hh X gồm Al và Fe
x
O
y
thu được 16,55g chất rắn Y. Hòa tan Y trong
dd NaOH dư thấy có 1,68 lít khí thoát ra ( đktc), còn lại 8,4g chất rắn. Công thức của oxít sắt là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO
2
VẤN ĐỀ CẦN NHỚ
NỘI DUNG
1. Tính chất vật lí
1. Tính chất hóa học

, phản ứng xong thu được 2 kim loại và
dunng dòch gồm 2 muối:
A. Zn(NO
3
)
2
Al(NO
3
)
3
B. Zn(NO
3
)
2 và
AgNO
3
C. Al(NO
3
)
3
;Cu(NO
3
)
2
D. Zn(NO
3
)
2
Cu(NO
3

2
O
3
C. Cr
2
O
3
D. Mn
2
O
3
Đốt một lượng Al trong 6,72 lit O
2
(đktc). Sau khi kết thúc phản ứng cho chất rắn thu được hòa tan hoàn
toàn vào dung dòch HCl thấy giải phóng ra 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng nhôm đã dùng là:
A. 8,1g B. 16,2g C. 18,4g D. 19,2g
Cho K vào dd 300ml dung dòch AlCl
3
0,8M thu được kết tủa. Lấy toàn bộ kết tủa nung đến khối lượng
không đổi thu được 5,1g chất rắn. Sục khí CO
3
vào thu được một lượng kết tủa nữa.
+ Số phản ứng xảy ra là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
+ Số mol Al(OH)
3
bò hòa tan là :
A. 0,1 mol B. A. 0,24 mol C. A. 0,14 mol D. A. 0,12 mol
Vấn đề cần nhớ Nội dung
1. Tính chất vật lí

A. 33,54g B. A. 27,3g C. A. 20,8g D. A. 23,54g
Cho 3,348g kim loại M hòa tan vừa đủ trong 930ml dung dòch HNO
3
0,5M và giải phóng N
2
O dung nhất.
Và tột dung dòch X. Hỏi M là kim loại nào sau đây?
A. Zn B. Al C. Fe D.
Mg
Cho 31,2g hh A và Al
2
O
3
tác dụng với dd NaOH dư thu được 16,8 lit khí H
2
(O
0
C và 0,8at). Hãy cho biết:
+ Số phản ứng hóa học xảy ra?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
+Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
A. 10,8g và 20,4g B. 11,2g và 20g C. 16g và 15,2g D. kết quả khác
+Thể tích dd NaOH 4M đã dùng, biết rằng người ta đã dùng dư 10ml so với thể tích cần dùng?
A. 190ml B. 200ml C. 210ml D. 250ml
Người ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm. Hàm lượng nhôm trong quặng là 40%. Biết hiệu suất của
quá trình sản xuất là 90%. Để có được 4 tấn nhôm người ta cần bao nhiêu quặng boxit?
A. 22,970 tấn B. 20,972 tấn C. 21,970 tấn D. 22,972 tấn
Hòa tan 5,4g Al vào 150ml chứa Fe(NO
3
)

)
3
thu được 4,68g kết tửa. Nồng độ mol/l tối thiểu của dd
NaOH ban đầu là bao nhiêu?
A. 0,4M B. 0,6M C. 0 8M D. 1M
Cho 700ml dd KOH 0,1M vào 100ml dd AlCl
3
0,2M. Sau phản ứng khối lượng chất kết tủa tạo ra là:
A. 0,78g B. 1,56g C. 0,97g D. 0,68g
Nhỏ từ từ dung dòch Ba(OH)
2
0,5M vào 150 ml dd AlCl
3
1M, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến
khối lượng không đổi thu được 5,1g chất rắn. Thể tích dd Ba(OH)
2
0,5M tối thiểu cần dùng là:
A. 300ml B. 400ml C. 500ml D. 300ml hoặc 500ml
NỘI DUNG GI Ý
I. Vò trí và cấu tạo:
1. Vò trí của crom trong bảng tuần hoàn:
…………………………………………………………………………
2. Cấu tạo:
Cho biết cấu tạo của crom?
Bài 38: CROM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
II. Tính chất vật lí
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

minh họa? So sánh với tính
chất của nhôm?
Bài tập 2, 3 SGK
Nêu vài ứng dụng của crom
trong đời sống?
- Trong công nghiệp người ta
sản xuất crom như thế nào?
Bài tập 4, 5 SGK
Bài tập:
Câu Nội dung
1
2
3
Chỉ ra câu đúng trong các câu sau:
a. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe.
b. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.
c. Crom có những tính chất giống nhơm
d. Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh.
e. Trong tự nhiên crom chỉ có dạng đơn chất.
f. phương pháp điều chế crom là điện phân nóng chảy Cr
2
O
3
.
g. Kim loại crom có thể cắt được thủy tinh.
h. Kim loại crom có cấu tạo mạng lập phương tâm khối.
A. a, b, c B. a, c, d C. a, c, d, g D. a, c, d, h
Trong số các cặp kim loại sau, kim loại nào có tính chất bền vững trong khơng khí?
A. Fe và Al B. Al và Cr C. Fe và Cr D. Na và Al
Sục khí clo vào dd CrCl

4
, NaCl, H
2
O.
Một cốc thủy tinh đựng khoảng 10ml dd K
2
Cr
2
O
7
. Thêm từ từ từng giọt dd NaOH vào cốc thì thấy màu dd
từ màu da cam chuyển sang màu vàng. Hỏi có hiện tượng gì khi cho dd BaCl
2
vào dd màu vàng trên?
A. Xuất hiện kết tủa màu vàng BaCrO
4
B. Không có hiện tượng gì xảy ra.
C. Màu vàng chuyển thành màu da cam. D. Xuất hiện kết tủa màu vàng, dd trở nên không màu.
Cho phản ứng: NaCrO
2
+ Br
2
+ NaOH  X + NaBr + H
2
O. X có thể là chất nào sau đây?
A. Na
2
Cr
2
O

thường, crom tạo lớp màng oxit mịn, bền chắc nê được dùng để mạ thép.
Lượng Cl
2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl
3
thành CrO
4
2-
là:
A. 0,015 và 0,08mol B. 0,03 và 0,16mol C.
Bài 40: SẮT
Nội dung Gợi ý
I. Vị trí và cấu tạo
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
II. Tính chất vật lí:
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
III. Tính chất hóa học.
Tính :………………………………………………………
1. Tác dụng với phi kim
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
2. Tác dụng với axít:
a. Với HCl, H
2
SO
4

…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
IV. Trạng thái tự nhiên.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
- Lưu ý: Fe không phản ứng với H
2
O ở
nhiệt độ thường nhưng sẽ phản ứng với
H
2
O có lẫn têm khí O
2
Fe + O
2
+ H
2
O  Fe(OH)
3
Fe trong tự nhiên tồn tại dạng nào? ở
đâu?
Bài tập:
Câu Nội dung
Thành phần nào của cơ thể người chúa nhiều Fe nhất?
A. Tóc B. Răng C. Máu D. Da
Chất nào sau đây không thể oxi hóa Fe Fe
3+
?
A. S B. dd Br

2
(SO
4
)
3
dư D. dd ZnCl
2
dư.
Cho 20g Fe vào dung dịch HNO
3
loãng chỉ thu một sản phẩm khí duy nhất là NO. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, còn dư 3,2g Fe. Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là:
A. 2,24lit B. 4,48 lit. C. 6,72 lit D. 11,2 lit.
Hòa tan hoàn toàn 11,2g bột Fe trong dd H
2
SO
4
loãng dư thu được dd A. Để phản ứng hết với muối Fe
2+

cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO
4
?
A. 3,67g B. 6,32g C. 9,18g D. 10,86g
Cho 18,4g hỗn hợp Fe và FeO tan hết trong dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 45,6g muối trong dd A. Dd A
có thể làm mất màu bao nhiêu ml dd KMnO

3
. Khi pư hoàn toàn được bao nhiêu gam chất rắn?
Hòa tan hết 3,04g hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 0,896 lit NO (
sản phẩm duy nhất). Vậy thành phần trăm kim loại Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 63,2% và 36,8% B. 36,8% và 63,2% C. 50% và 50% D. 36,2% và 63,8%
Cho 1,12g Fe và 0,24g bột Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO
4
. Khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch
hết màu xanh lam nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88g. Nồng độ mol/I của cuSO
4
ban
đầu là bao nhiêu?
A. 0,1M B. 0,15M C. 0,05M D. 0,12M
Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
tạo ra 6,48g muối sunfat. Đó là kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Fe C. Ca D. Al
Nội dung bài Gợi ý:
I. Hợp chất sắt II
1. Tính chất hóa học của hợp chất sắt II:
a. Hợp chất sắt (II) có tính khử:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

- Điều chế Fe
2
O
3
:……………………………………………………………
………………………………………………………………………………
-Điều chế Fe(OH)
3
:…………………………………………………………
………………………………………………………………………………
- dung dịch Fe
3+
:………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Vì sao hợp chất sắt (II) có tính
khử? Viết phương trình phản ứng
chứng minh?
Viết phương trình phản ứng
chứng minh FeO, Fe(OH)
2

oxot bazơ và là một bazờ?
Viết PTPƯ điều chế hợp chất
FeO, Fe(OH)
2
? dd Fe
2+
?

14
15
Cho 2 kim loại nhôm và sắt.
A. Tính khử của Fe lớn hơn Al B. Tính khử của Al lớn hơn Fe
C. Tính khử của Al và Fe bằng nhau D. Không thể so sánh.
Đốt nóng một ít bột Fe trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguôi và cho vào bình đựng dung dịch HCl dư,
người ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X chứa chất nào sau đây?
A. FeCl
2
, HCl B. FeCl
3
, HCl C. FeCl
2
, FeCl
3
, HCl D. FeCl
2
, FeCl
3
Để điều chế FeCl
2
bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dd FeCl
2
thu được không bị
oxi hóa thành hợp chất Fe
3+
, người ta có thể:
A. cho vào dd một lượng Fe dư. B. cho vào dd một lượng Zn dư
C. cho vào dd một lượng HCl dư D. cho vào dd một lượng HNO
3

0,1M. Khối lượng
muối tạo thành là bao nhiêu?
A. 3,805g B. 4,805g C. 5,805g D. 2,805g
Cho các dung dịch sau đây: KOH, HCl, FeCl
3
, Al(NO
3
)
3
, Pb(NO
3
)
2
và NH
4
NO
3.
Số hóa chất tối thiểu cần
dùng để phân biệt các dung dịch trên là:
A. Không dùng thêm hóa chất nào khác B. chỉ dùng 1 hóa chất
C. Dùng 2 hóa chất D. Dùng 3 hóa chất
Trong phòng thí nghiệm có các dung dịch bị mất nhãn: AlCl
3
, NaCl, KOH, Mg(OH)
2
, Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO

4
loãng)
và lắc nhẹ:
A/ dd từ không màu chuyển sang màu tím hồng.
B. Màu tím hồng của KMnO
4
mất dần và có kết tủa nâu đỏ xuất hiện.
C. Màu tím hồng của KMnO
4
mất dần và thu được dung dịch màu vàng.
D. Màu tím hồng của KMnO
4
nhạt dần và có kết tủa màu trắng xanh xuất hiện.
Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây thì có thể phân biệt được các dung dịch không màu: AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
,
FeSO
4
đựng trong các lọ mất nhãn?
A. dd NaOH B. dd AgNO
3
C. dd BaCl
2
D. dd HNO
3
Cho 3,08g Fe vào 150ml dd AgNO
3
1M, cho pư xảy ra hoàn toàn thu đc mg chất rắn. Giá trị của mg là:

Nhiệt phân hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO
3
)
2
trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. X là
A. FeO. B. hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
2
O
3
.
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội là
A. Fe, Al, Cr B. Fe, Al, Ag C. Fe, Al, Cu D. Fe, Zn, Cr
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O
2
 →
caot
0
(A);
(A) + HCl → (B) + (C) + H

3
C. Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
, Fe
2
O
3
D. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, Fe
2
O
3
.Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
thấy thu được SO
2
và dung dịch A không có H
2
SO

2
SO
4
loãng D. HNO
3
loãng.
Cho mg Fe vào dung dịch HNO
3
lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO
2

dX/O
2
=1,3125. Khối lượng m là:
A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g
Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A. Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B. Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C. Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D. Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.
Nội dung Câu hỏi gợi ý
I. Gang.
Thành phần:……………………………………………………………………
1. Phân loại, tính chất và ứng dụng của gang
a. Gang trắng:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
b. Gang xám:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

b. Thép đặc biệt:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
2. Sản xuất thép :
a. Nguyên liệu:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
b. Những phản ứng hóa học xảy ra trong qt sx thép:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
c. Các phương pháp sản xuất thép: (SGK)
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Bài tập:
Câu Nội dung
Ph¶n øng nµo sau ®©y ®· ®ỵc viÕt kh«ng ®óng?
A. 3Fe + 2O

→
t
B. FeCO
3

→
t
C. Fe(NO
3
)
2

→
t
D. CO + Fe
2
O
3

 →

C600500
o
Nung Fe(NO
3
)
2
trong bình kín, khơng có khơng khí, thu được sản phẩm gì?
A. FeO, NO B. Fe
2

) C. Xiđerit (FeCO
3
)

D. Pirit (FeS
2
)
Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và FeSO
4
được kết tủa A. Nung A được chất rắn B .Cho H
2
dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:
A. Al và Fe B. Fe C. Al
2
O
3
và Fe D. B hoặc C đúng
52.Kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng cho thể tích khí NO
2
lớn hơn cả là
A. Ag B. Cu C. Zn. D. Fe
Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
A. CaCO
3
→
CaO + CO

+ CO
2
(1) ; Fe
3
O
4
+ CO→ 3FeO+CO
2
(2); FeO + CO → Fe + CO
2
(3)
Ở nhiệt độ khỗng 700-800
oC
, thì có thể xảy ra phản ứng
A. (1). B. (2). C. (3). D. cả (1), (2) và (3)
ChÊt nµo díi ®©y lµ chÊt khư oxit s¾t trong lß cao?
A. H
2
B. CO C. Al D. Na.
Hßa tan 2,16 gam FeO trong lỵng d dd HNO
3
lo·ng thu ®ỵc V lÝt (®ktc) khi NO duy nhÊt. V b»ng:
A. 0,224 lÝt B. 0,336 lÝt C. 0,448 lÝt D. 2,240 lÝt
CÇn bao nhiªu tÊn qng manhetit chøa 80% Fe
3
O
4
®Ĩ cã thĨ lun ®ỵc 800 tÊn gang cã hµm lỵng s¾t 95%.
Lỵng s¾t bÞ hao hơt trong s¶n xt lµ 1%.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status