Tuyen tap trac nghiem 12 có dap an ( 600 cau trong 8 chuong) - Pdf 15

Nội dung Dap an Giai
Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin với biểu thức x =A sin( ω t + φ ) , trong đó
A,ω,φ là những hằng số , được gọi là
A.dao động tuần hoàn. B.dao động tắt dần.
C.dao động cưỡng bức. D.dao động điều hoà.
D
Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ?
A.Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0. B.Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất.
C.Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại. D.Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0
A
Một vật doa động điều hoà có pt là: x = Asin
t
ω
Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí nào dưới đây.
A.Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo
B.Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo
C.Khi vật qua vị trí biên dương
D. Khi vật qua vị trí biên âm
A
Năng lượng của một vật dao động điều hoà
A.tỉ lệ với biên độ dao động . B.bằng động năng của vật khi vật có li độ cực đại .
C.bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại. D.bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân
bằng.
C
Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = A sin ( ω t + φ ).Hệ thức biểu diễn mối liên hệ
giữa biên độ A, li độ x , vận tốc v và vận tốc góc là
A. A
2
= x
2
+ v

( ω t + φ ).
(1)
v= ωA cos( ω t + φ ).=> v
2
= ω
2
A
2
cos
2
( ω t + φ ).=>
v
2
/ ω
2
= A
2
cos
2
( ω t + φ ) (2) .
C ộng (1) v ới (2): A
2
= x
2
+ v
2
/ ω
2
Một vật dao động điều hoà với pt:
)

Khi vận tốc của vật v = - 100
π
cm/s thì vật có ly độ là:
A.x =
cm5±
B.x =
35±
cm
C.x =
cm6
±
B
1
D. x =0
Trong quá trình dao động trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn ,viên bi của con lắc lò xo chịu tác dụng bởi
các lực đáng kể là:
A. Lực kéo, lực đàn hồi, trọng lựcvà phản lực của mặt ngang
B. Lực kéo, lực đàn hồi, trọng lựcvà lực ma sát .
C Lực đàn hồi, trọng lực, phản lực của mặt ngang và lực ma sát
D. Lực đàn hồi, trọng lực và phản lực của mặt ngang .
D
Một con lắc nằm ngang, dđ trên quỹ đạo MN quanh VTCB 0. Nhận xét nào dưới đây sai.
A.Tại VTCB 0, Động năng cực đại, thế năng bằng 0
B. Khi chuyển từ M hoặc N về VTCB 0 thế năng giảm, động năng tăng.
C. Ở vị trí M,N gia tốc cực đại, vận tốc của vật bằng 0
D. Khi qua VTCB 0, Vận tốc cực đại vì lực hồi phục cực đại
D
Cho hệ con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật m treo vào một lò xo có độ cứng k .Ở vị trí cân bằng ;lò xo
giãn một đoạn Δl
0

2
.m.f
2
=
2
lấy π
2
=10. Độ cứng của lò xo là :
A. 16 N/m B. 1 N/m C. 1/ 1600 N/m D. 16000N/m
4 .10.0,1.4= 16 N/m.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, tại ly độ nào thì động năng bằng thế năng.
a.
A
x
2
=
b.
A
x
2
=

c.
2
x
A
=
d.
A
x

2 2
v A A x= +
d.
2 2 2
v A A x= +
(chọn
b)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng kl m=500g dđ đh với chu kỳ 0,5(s), (cho
2
π
=10). Độ cứng của lò xo
là:
A.16N/m
B. 80N/m
C. 160N/m
D. Một giá trị khác
B
Lời giải: T= 2
k
m
π
2
4
π
=⇒ k

2
T
m
= 80 N/m

A.
1 2
2
k k
T
m
π
+
=
B.
1 2
1 2
2
( )
k k
T
k k m
π
=
+

K
2
C.
1 2
2
( )
m
T
k k

k k
π
+
Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, với tần số f=5Hz.
Lúc t=0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì biểu thức tọa độ theo thời gian là :
a.
x 2sin10 t (cm)= π

b.
x 2sin(10 t + ) (cm)
2
π
= π
c.
x 2sin(10 t + ) (cm)= π π
d.
x 4sin10 t (cm)= π
(chọn
a)
Một vật có khối lượng 100g gắn vào 1 lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Kích thích cho quả cầu dao động
với biên độ 4cm. Vận tốc cực đại của quả cầu là:
A.0,4 cm/s
B.4cm/s
C.40cm/s
D.10 cm/s
C Lời giải: Vận tốc cực đại khi vật qua VTCB

x = 0



π
c. 5
π
d.
2
5
π
(chọn
b)
Gắn quả cầu khối lượng
1
m
vào một lò xo treo thẳng đứng hệ dđ với chu kỳ
1
T
= 0,6 (s)
, Thay quả cầu khác khối lượng
2
m
vào hệ dao động với chu kỳ
2
T
= 0,8 (s). Nếu gắn cả 2 quả cầu vào
lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là:
A.T = 1 (s)
B. T= 1,4 (s)
A
Lời giải:
1
T

= 4
2
π
k
m
2
Khi gắn 2 quả cầu thì
T = 2
k
mm
21
+
π


2
T
= 4
2
π

k
mm
21
+
= 4
2
π
k
m

J
B.E = 1,25.10
-2
J
C.E = 1.10
-2
J
D. E = 2.10
-2
J
D
Lời giải: Tại vị trí
0
x
= 2 cm Cơ năng của hệ là:
E = E
đ
+ E
t
=
2
1
m
2
0
v
+
2
1
k

k k m+
B.dao động tuần hoàn với tần số góc
1 2
k k
m
+
C.dao đông điều hoà với tần số góc
1 2
k k
m
+

D.dao đông tuần hoàn với tần số góc
1 2
m
k k+
C
Một con lắc lò xo dao động điều hòa mắc như hình vẽ:
thì chu kỳ dao động của nó là:
a.
1 2
1 2
m(k k )
T 2
k .k
+
= π
b.
1 2
1 2

A.E
đ
= 7,4.10
-3
J
B.E
đ
= 9,6.10
-3
J
C.E
đ
= 12,4.10
-3
J
D.E
đ
= 14,8.10
-3
J
D
Lời giải: Ptdđ của vật x = 10 sin
t
T
π
2
= 10 sin 2
t
π
(cm)

*Pt vận tốc: v = 20
π
cos2
t
π
( cm/s) =
310
π
±
cm/s =
31,0
π
±
cm/s =
54,0±
m/s
Động năng tương ứng: E
đ
=
2
2
1
mv
= 14,8.10
-3
J
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. Cách kích thích dao động . B. Chiều dài của dây treo và khối lượng của vật nặng.
B. Chiều dài của dây treo và cách kích thích dao động .
C. Chiều dài của dây treo và vị trí đặt con lắc.

A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần . D. tăng 4 lần.
A
f =
1
2
g
l
π
f ‘ =
1
2 4
g
l
π
= f/2
Một con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng m, treo vào 1 dây dài l = 1m, đặt tại nơi có gia tốc trọng
trường g = 9,8m/s
2
. Bỏ qua ma sát và lực cản. Chu kỳ dao động của con lắc khi dao động với biên độ
nhỏ là:
A.1,5(s)
B.2(s)
C.2,5(s)
B Lời giải
Chu kỳ dao động: T = 2
g
l
π
= 2
8,9

T’ = 9/10 T => T’/T =
'l
l
= 9/10 => l’/l = 81/100 =>
l’ = 97,2 cm
Chiều dài giảm : Δl = l – l’ = 22,8
cm.
Một con lắc đơn l = 2m treo vật nặng m = 500g kéo vật nặng đến điểm A cao hơn vị trí cân bằng
10cm, rồi buông nhẹ cho dđ ( Bỏ qua mọi lực cản) Lấy g =
2
π
m/s
2
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân
bằng là:
A.v =
±
1m/s
B.v =
±
1,2m/s
C.v =
±
1,4m/s
D.v =
±
1,6m/s
C Giải: E
A
= mgh

g
T
π
=

2
2
4
'
'
l
g
T
π
=
=> g’/g = T
2
/ T’
2
= 2
2
/ 1,99
2

≈ 1,01=>g’=1,01g
Vậy g tăng 1%.
Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T
1
= 0,6 (s), con lắc thứ 2 dao động với
chu kỳ T

g
l
2
2
2
T
= 4
2
π
g
l
2
T = 2
g
ll
21
+
π

T
2
= 4
2
π
g
ll
21
+
=
2

( )R h
R
+
=
1
R h h
R R
+
+B
=> T
h
> T :
Chu kì tăng và
ΔT/T
0
= h/R => ΔT = h/R .T
0
= 6,4 / 6400 . 2 = 0,002 s
Cho 2 dđđh cùng phương cùng tần số có pt lần lượt:
)sin(
111
ϕω
+= tAx
)sin(
222
ϕω
+= tAx
C
7
Biên độ dao động tổng hợp của 2 dđ trên là:

AA +
Câu 2b: Hai dao đông x
1
và x
2
có đồ thị như hình vẽ .Hãy tìm phát biểu
đúng? ( Hình vẽ chưa chính xác )
x
O T t
x
1
x
2
A. x
1
trễ pha hơn x
2
.
B. x
1
sớm pha hơn x
2
.
C. x
1
vuông pha với x
2

D. x
1

π
D. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2:
6
π
C
2
)
2
3sin(2
22
π
ϕ
π
π
=⇒+= tx
⇒=−=∆
3
12
π
ϕϕϕ
dđ 1 trễ pha hơn dđ2:
3
π
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương ,cùng tần số
f = 50 Hz, biên độ A
1
= 6 cm, biên độ A
2
= 8 cm và ngược pha nhau . Dao động tổng hợp có tần số
góc và biên độ lần lượt là :

3
– A
2
= 6 – 3 = 3 cm
A
2
A
2
= A
1
2
+ A
23
2
= 25 => A = 5 cm
Tg φ = - A
23
/ A
1
= - 3/ 4 => φ = -
8
37
0
= - 0,645 rad
O φ A
1
( Δ)
A
A
3

C
Sự cộng hưởng dđ xảy ra khi:
A.Hệ dđ chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
B.Dao động trong điều kiện không ma sát
C. Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
D. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dđ riêng
D
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
C. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
D. lực cản tác dụng lên vật
A
Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ . Chu
kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s . Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của
xe là :
A. 6 km/h B. 21,6 km/h. C. 0,6 km/h. D. Đáp số khác
B Chu kì xóc của xe : T = l /v . Xe xóc mạnh nhất khi có
cộng hưởng nghĩa là :
T = T
0
=> l /v = T
0
=> v = l /T
0
= 9/ 1,5
= 6 m/s = 21,6 km/h.
Một người đi bộ xách một xô nước, mỗi bước đi dài 45cm, chu kỳ dao động riêng của nước là 0,3(s)
hỏi người đó đi vận tốc bao nhiêu thì nước xóc mạnh nhất.
A.3,6m/s

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
B
Biểu thức liên hệ giữa bước sóng, chu kỳ, tần số và vận tốc truyền pha dao động của sóng là:
A.
1
T
f v
λ
= =
B.
1
.v f
T
λ
= =
C.
1
v
f T
λ
= =
D.
1
f
v T
λ

d n
λ
= +
C.
d n
λ
=
D.
2d n
λ
=
C
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường khí, lỏng, rắn.
B. Sóng cơ học truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi
D
10
trường.
C. Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động cưỡng bức.
D. Các phần tử vật chất của môi trường dao động càng mạnh sóng truyền đi càng nhanh.
Sóng âm là loại sóng gì? Nó truyền trong không gian dưới loại hình nào?
A. Sóng ngang, đường thẳng.
B. Sóng dọc, hình tròn.
C. Sóng ngang, mặt phẳng.
D. Sóng dọc, hình cầu.
D
Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u =




f = 0,5Hz; λ = 20cm; v = 40cm/s.
Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần trong 27 giây. Khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng là 6m. Xác định vận tốc truyền sóng trên biển.
A. 1m/s
B. 2m/s
C. 3m/s
D. 4m/s
B  Lời giải:
• Chu kỳ sóng:
27
( ) 3( )
10 1
T s s= =

• Vận tốc truyền sóng:
6
2 /
3
m
v m s
T s
λ
= = =
Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với
biên độ 2cm, chu kì 1,5s. Sau 3s chuyển động truyền được 12m dọc theo dây. Gốc thời gian là lúc A
bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên. Phương trình dao động của điểm M
cách A 1,5m nhận biểu thức đúng nào sau đây?
A.
)
2

π
π
−=
tu
M
(cm).
B
• Phương trình dao động tại O:
)
5,1
2
sin(2
t
u
O
π
=
• Phương trình dao động tại M :
)
.
2
5,1
2
sin(2
vT
dt
u
M
ππ
−=

m m
f
λ
= = =
Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao ?
A. Hai âm đó có cùng biên độ.
B
11
B. Hai âm đó có cùng tần số.
C. Hai âm đó có cùng cường độ âm.
D.Hai âm có cùng mức cường độ âm
Sóng âm không truyền đi được trong môi trường
A. chất khí.
B. chân không.
C. chất lỏng.
D. chất rắn
B
Trong các nhạc cụ, bầu đàn có tác dụng nào sau đây ? Chọn câu đúng.
A.Làm tăng độ cao và độ to của âm.
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C.Vừa khuếch đại âm ,vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn.
C
Tai người chỉ cảm nhận những dao động có tần số nằm trong dải
A.
18 20.000( )Hz÷
B.
16 20.000( )Hz÷
C.
16 1.000( )Hz÷

A - Lời giải:
• Tần số của âm là f = v/λ = 330/0,5 = 660 Hz.
• Bước sóng trong nước: λ

= v

/f = 1435/660 =
2,175m.
Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm là 10dB. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì
mức cường độ âm là:
A. 100dB
B. 20dB
C. 30dB
D. 50dB
B  Lời giải:
2
2 2
100 10 100 10 10 20
I
I I L Lg Lg dB
I
= → ∆ = = =
12
Một âm có cường độ âm là 10
-10
W/m
2
, có độ to là 40dB. Ngưỡng nghe của âm đó có giá trị nào sau
đây? Chọn kết quả đúng.
A. 10

o
= I.10
-4
= 10
-14
W/m
2
Một người áp tai vào đường sắt nghe tiếng búa gõ cách đó 1090m. Sau 3 giây người ấy nghe tiếng búa
truyền quan không khí. So sánh bước sóng của âm trong thép (của đường sắt) và trong không khí.
A.
5,05
th
kk
λ
λ
=
B.
5,01
th
kk
λ
λ
=
C.
10,5
th
kk
λ
λ
=

có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại là một hyperbole.
D. Tại những điểm mặt nước không dao động, hiệu đường đi của hai sóng bằng một số nguyên lần
của bước sóng.
B
Tìm câu phát biểu sai: Hai điểm được gọi là dao động cùng pha trên phương truyền sóng nếu:
A.
d n
λ
=
B.
2n
ϕ π
∆ =
C.
2A a
=
D.
(2 1)
2
d n
λ
= +
D
Trong giao thoa sóng nước, trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp A, B khoảng cách ngắn nhất từ
trung điểm O đến một điểm dao động với biên độ cực đại là :
A.
2
3
λ

Hai tâm dao động kết hợp S
1
, S
2
gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng một chất lỏng. Cho
S
1
S
2
= ℓ. Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S
1
, S
2
lên p lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên
tiếp trên S
1
S
2
có biên độ dao động cực đại sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên p lần. B. Giảm đi p lần.
C. Không thay đổi. D. giảm đi 2P lần
B
Xác định số điểm dao động cực đại k trên phương AB (đường nối hai nguồn sóng kết hợp A và B)
A.
2 2AB AB
k
λ λ
− < <
B.
AB AB

2
M
2
= 7 cm và S
1
M
2
= 5 cm. Gọi biên độ dao động ở các nguồn là a.
Xác định biên độ dao động của điểm M
1
, của M
2
?
A. Biên độ dao động của M
1
là a, của M
2
là 2a.
B. Biên độ dao động của M
1
là 0, của M
2
là 2a.
C. Biên độ dao động của M
1
là 2a, của M
2
là 0.
D. Biên độ dao động của M
1

(số lẻ nửa bước sóng)


Biên độ tại M
1
bằng 0
• Tại M
2
: S
2
M
2
- S
1
M
2
= 7 - 5 = 2
λ
λ
55
4,0
2
2122
2122
=−⇒==

⇒ MSMS
MSMS

(số nguyên bước sóng)

B + S
1
B = l
• Vì 0 < S
2
B < l
lk
l
<+<⇔
22
0
λ
λλ
l
k
l
<<−⇒

- 6,25 < k < 6,
• Vậy có 13 giá trị nguyên của → có 13
điểm dao động với biên độ cực đại
14
22
2
λ
k
l
S
+=⇒
Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 15Hz.

v
cm
f
λ
= = =
1 2
25 21( ) 2d d cm
λ
− = − =
Điểm © thoả mãn điều kiện này
Điểm K thoả mãn điều kiện này
Chọn câu đúng.Sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:
A.chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
B.bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.
C.chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng.
D.bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây.
C
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. hai lần bước sóng.
B
Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng trên một sợi dây?
A. Khi sóng dừng hình thành thì số bụng sóng bằng số nút sóng khi một đầđâyây tự do B.
Sóng dừng được tạo thành do sóng tới và sóng phản xạ giao thoa ngược pha với nhau.
C. Sóng dừng là sóng có nút sóng và bụng sóng truyền đi trong không gian.
D. Khi sóng dừng hình thành thì số bụng sóng nhỏ hơn số nút sóng là 1 với hai đầu dây cố định.
C
Để có hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây, một đầu cố định, một đầu tự do, thì chiều dài của sợi dây

giá trị đúng nào sau đây? .
A.10cm. B. 7,5cm. C. 5,2cm. D. 5cm.
D - Lời giải:
• Độ dài của một bó sóng λ/2 = 30cm

λ
= 60cm.
• Biên độ của sóng có biểu thức: A = a
63060
2
sin35,1
2
sin
πππ
λ
π
=⇒=⇔ xxx
• Vậy điểm N cách O một đoạn là: ON = x =
5cm.
15
Một dây dài 2m, căng thẳng. Một đầu gắn với một điểm cố định, một đầu gắn với máy rung tần số
100Hz. Khi hoạt động, ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 5 bó sóng. Tính và vận tốc truyền sóng trên
dây.
A. 40m/s
B. 50m/s
C. 65m/s
D. 80m/s
D  Lời giải:
• Chiều dài dây xác định được:


một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều nhưng.
A. Khung dây quay đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
B. Khung quay không đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C. Khung dây phải quay đều và trục song song với véc tơ cảm ứng từ.
D. Chỉ cần khung dây phải quay và quay quanh trục bất kì.
A
Chọn câu đúng về định nghĩa dòng điện xoay chiều :
A. Dòng điện xoay chiều thay đổi theo thời gian
B. Dòng điện có cường độ biến đổi theo thời gian
C. Dòng điện có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian
D. Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
D
Dòng điện xoay chiều ''đi qua'' tụ điện dễ dàng hơn nếu:
a. Tần số không đổi
b. Tần số càng lớn
c. Tần số càng bé
d. Tần số thay đổi
B
Hãy xác định đáp án đúng .
Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm .Kết luận nào sau đây là đúng khi xét mối quan hệ
về pha giữa hiệu điện thế hai đầu cuộn dây với cường độ dòng điện đi qua nó .
A-Hiệu điện thế vuông và sớm pha hơn dòng điện .
B-Hiệu điện thế vuông và trễ pha hơn dòng điện
C-Hiệu điện thế cùng pha với dòng điện .
D-Hiệu điện thế ngược pha với dòng điện .
A
Trong mạch điện xoay chiều chỉ có 1 yếu tố xác định: hoặc đoạn dây điện trở R, hoặc cuộn dây có độ
từ cảm L, hoặc tụ điện có điện dung C. Yếu tố nào không gây ra sự lệch pha của dòng điện với hiệu
điện thế:
A. Đoạn dây có điện trở R.

a
Hãy xác định đáp án đúng .
Dòng điện xoay chiều i = 4 sin100
π
t (A)qua cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H, cảm kháng là:
A.
100
1


. B. 100

. C.
2
100
1
π


. D. 100
2
π

B
+ Z
L
=

sin314t(A)
B. i =110
2
sin(314t +
2
π
)(A)
C. i =11
2
sin314t(A)
D. i =11sin314t(A)
C
Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp với hiệu điện thế hai 2 đầu mạch điện không đổi,
cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại khi:
A. Tần số f lớn nhất
B. Tần số f bé nhất
C. LC4 π
2
f
2
=1
D. LCω =1
C
17
Hãy xác định đáp án đúng .
Dòng điện xoay chiều i = 10 sin100
π
t (A),qua điện trở R = 5

.Nhiệt lượng tỏa ra sau 7 phút là :

B. C=250
1
π

F
µ
, U
C
= 4
2
V.
C. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện chậm pha
π
/2 so với dòng điện.
D. Dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ điện ngược pha.
a
Hãy xác định đáp án đúng .
Hiệu điện thế u = 200 sin100
π
t (V) đặt ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H. Biểu thức
cường độ dòng điện là :
A. i = 2 sin(100
π
t ) (A) B. i = 2 sin(100
π
t -
2

- Và cường độ dòng điện chậm pha
hơn hiệu điện thế là
2
π
,
Đặt vào hai bản tụ có C=
π
4
10

F một hiệu điện thế xoay chiều u=120sin(100πt-
6
π
) (V). Chọn biểu
thức đúng về cường độ dòng điên qua tụ :
A. i = 12 sin(100πt+
3
π
) (A)
B. i = 1,2 sin(100πt+
3
π
) (A)
C. i = 12 sin(100πt-
3
2
π
) (A)
D. i = 1200sin(100πt+
3

=
ω
C
1
=
π
π
100
10
1
4−
= 100

. Uoc = Io.Zc
= 4.100 = 400V.
18
A- . u
c
= 400 sin(100
π
t ) (V) B. u
c
= 400 sin(100
π
t +
2
π
). (V)
C. u
c

B. 88(

) và 0,80(A)
C. 251(A) và 0,88(

)
D. 251(

) và 880(A)
a
: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây chỉ có độ tự cảm L=
H
π
2
1
thì cường độ
dòng điện qua cuộn dây có biểu thức i=3
2
sin(100πt+
6
π
)(A). Biểu thức nào sau đây là hiệu điện
thế ở hai đầu đoạn mạch:
A. u=150sin(100πt+
3
2
π
)(V)
B. u=150
2

góc
2
π
u= 150
2
sin(100πt+
=+ )
26
ππ
150
2
sin(100πt+
)
3
2
π
(V)
Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha; 3 cuộn dây đồng giống nhau đặt lệch nhau 120
0
trên giá tròn
gọi là:
a. Phần cảm
b. Phần ứng
c. Bộ góp điện Rô to
d. Suất điện động
b
Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh, mắc vào mạng điện xoay chiều ,
u = Uo sin
ω
t .Điều kiện nào sau đây để đoạn mạch có cộng hưởng :

C
1
.Vậy :
2
ω
=
LC
1
.
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có giá trị của R, L, C xác định và nối tiếp thì đai lượng
nào không biến đổi điều hoà:
a
19
A. Công suất.
B. Cường độ dòng điện.
C. Hiệu điện thế.
D. Độ sụt thế trên R
Chọn câu sai :
A. Đoạn mạch có tính cảm kháng khi Z
L
-Z
C
>0
B. Đoạn mạch có tính cảm kháng thì cường độ dòng điện chậm pha so với hiệu điện thế
C. Khi có cộng hưởng điện thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm và ở hai bản tụ điện bằng
nhau
D. Khi có cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện và hiệu điện thế ngược pha nhau
D
Nam châm trong máy phát điện xoay chiều 3 pha được gọi là:
a. Phần ứng

- Z
L
>Z
C
; L
ω
>
ω
C
1
.Vậy
2
ω
>
LC
1
.
Chọn câu đúng
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp được diễn tả
theo biểu thức nào đươi đây:
A. ω=
LC
1
B. f=
LC
π
2
1
C. ω
2

. B. 400

C. 0

. D. 100
2

.
d
+ Z
AB
= [ R
2
+( Z
L
– Z
C
)
2
]
2
1
= [ 100
2
+ ( 100 –
200)
2
]
2
1

ϕ
=
C.
4
π
ϕ
=
D.
2
π
ϕ
±=
D
Chọn câu sai :
Ưu điểm của động cơ không đồng bộ 3 pha là:
a. Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo
b. Không sinh tia lửa điện, không làm nhiễu sóng vô tuyến.
c. Đổi chiều quay dễ dàng
d. Dẽ tạo ra dòng điện xoay chiều 3 pha
d
Hãy xác định đáp án đúng .
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm :R = 100

;cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H;tụ diện có điện dung
15,9
µ
F ,mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200

t +
4
π
)(A) .
c
Đ/á:+ I
0
=
AB
Z
U
0
=
2100
2200
= 2 A.
+ tg
ϕ
=
R
ZZ
CL
// −
= 1. Vậy
ϕ
=
4
π

rad .

π
ϕ
=
.
C
tgϕ=
4
1
R
π
ϕ
−=⇒−=

=

U
UU
R
ZZ
CLCL
: Chọn
C.
Hãy xác định đáp án đúng .
Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở nội r = 100

,nối tiếp với tụ điện có điện dung 31,8
µ
F .Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 sin(100
π
t ) (V) .Điều chỉnh L đến trị nào để cường


=
π
1
H .
Mạch điện có i= 2sin100
π
t(A), và lần lượt C=250
1
π

F
µ
, R= 40

, L=0,4
1
π

(H) nối tiếp nhau thì có :
A. Có sự cộng hưởng dòng điện.
B. u
RL
=80sin(100
π
t-
π
/4)V.
C. u =80sin(100
π

22
R
=−+
.
Chọn câu sai : Sự mất mát năng lượng trong máy biến thế là do:
a. Toả nhiệt trên các cuộn dây
b. Do dòng phu cô
c. Do bức xạ song điện từ
d. Do bộ phận làm mát máy biến thế
d
Xác định đáp án đúng .
Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở nội r = 100

,nối tiếp với tụ điện có điện dung 31,8
µ
F .Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 sin(100
π
t ) (V) .Điều chỉnh L sao cho cường độ
dòng điện đạt cực đại . Cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại I max là:
A. 2A. B.
3
1
2
A. C. 1A. D.
2
A
D
+ I max =
R
U

π

C. Khi R=30

thì công suất cực đại.
D. Hiệu điện thế cùng pha so với dòng điện.
d
Cho đọan mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có L=0.318 (H). Tấn
số dòng điện là f=50H
Z.
Biết tổng trở của đọan mạch bằng 100
Ω2
. Điện dung C của tụ có giá trị:
A. 200µF; B. 15,9µF; C.
π
1
µF; D.
π
2
µF.
B
Đáp án: ω=100π rad/s; Z
L
=100Ω.
Z=
Ω=⇒−+ 200)(
22
CCL
ZZZR
)(10.

ω
1
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch là ω . Hỏi ω liên
hệ với ω
2
và ω
1
theo biểu thức nào dưới đây:
A. ω=2ω
1
B. ω=3ω
1
C. ω=0
D. ω=ω
1

2
D Đáp án: biết ω
2=
ω
1
suy ra L
1
=L
2
và C
1
=C
2
Mắc nối tiếp L

b. Một chiều
c. Dòng xoay chiều
d. Dòng cao tần
b
Hãy xác định đáp án đúng .
Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C,mắc vào hiệu điện thế
xoay chiều u = Uo sin
ω
t.Hệ số công suất k của đoạn mạch là:
A. cos
ϕ
=
CR
R
ω
+
; B. cos
ϕ
=
2
1
222
)(
ω
CR
R
+
;
C. cos
ϕ

hóa điện năng thành nhiệt năng .
C- Đoạn mạch điện xoay chiều tiêu thụ một công suất P với hiệu dụng U không đổi.Nếu hệ số công
suất mạch điện càng tăng thì càng có lợi .
D- Đoạn mạch điện xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C hoàn toàn không tiêu thụ năng
lượng điện .
B
-Trong tụ điện C, năng lượng điện trường biến thành
năng lượng từ trường và có quá trình biến đổi thuận
nghịch.
-Trong cuộn dây thuần cảm L năng lượng từ trường
biến thành năng lượng điện trường và có quá trình
biến đổi thuận nghịch.
-Trong điện trở R năng lượng điện biến thành nhiệt
năng và không có quá trình thuận nghịch .
23
- cos
ϕ
=
UI
P
; U,I đều không đổi. Vậy cos
ϕ

càng tăng thì I càng giảm, nên nhiệt năng hao phí tỏa
ra trên dây dẫn (tải ) càng thấp . Vậy hệ số công suất
càng tăng ,càng có lợi .
Trường hợp nào sau đây công suất của mạch điện xoay chiều tiêu thụ nhỏ nhất?
A. Đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm mắc nối tiếp.
B. Đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp.
C. Đoạn mạch gồm cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp.


.Hệ số tự cảm L =
π
2
1
H ,mắc vào mạng điện xoay chiều có
tần số là 50 Hz. Hệ số công suất là :
A. 0,50 B. 1,414. C. 1,00 D. 0,707.
D
Đ/á : + Z
L
= L
ω
. =
π
2
1
.100
π
= 50

.
+ k = cos
ϕ
=
AB
Z
R
=
2

W . B. 200. W. C. 200
2
W . . D. 400W .
B
Đ/á : + k =
AB
Z
R
=
2100
100
=
2
2
;
+ I =
AB
Z
U
=
2100
200
=
2
A
+ P = k U.I =
2
2
. 200.
2

AB
= 200

;
+ I =
AB
Z
U
=
200
100
= 0.5A ; k =
AB
Z
R
=
200
3100
=
2
3
.
+ P = k U.I =
2
3
. 100.0,5
= 43 W.
Mạch RLC nối tiếp có 2
LCf
π

d. sin(100 t ).(A)
4
π
ι = 2 π +
a
Hãy chọn đáp án đúng .
Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm :R =
100

;cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H;tụ diện có điện dung 15,9
µ
F ,mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
sin(100
π
t ) (V).Công suất tiêu thụ năng lượng
điện của đoạn mạch là:
A. 100.
2
W . B. 200.
2
W . C. 200 W. . D. 400W .
C
Đ/á :+ Zc = 200

. ; R = 100


2
.
+ P = k U.I =
2
2
. 200.
2

= 200 W.
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status