de kiem tra tin hoc 1tiet lan 2(1) hoc ki 2 - Pdf 15

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN TINHOC
Thời gian làm bài: 0 phút;
(56 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Để đưa con trỏ về đầu trang văn bản tiếp theo ta thực hiện:
A. Nhấn phím Home B. Nhấn phím PageUp
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + PageDown D. Nhấn phím PageDown
Câu 2: Để in văn bản ta thực hiện: (chọn phương án sai)
A. Nhấp chuột vào biểu tượng ` (Print) trên thanh công cụ
B. Lệnh File, chọn Print
C. Lệnh File, chọn Print Preview
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
Câu 3: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai
A. Word hỗ trợ việc tạo bảng biểu và tính toán trong bảng
B. Word hỗ trợ công cụ tìm kiếm và thay thế
C. Word được tích hợp vào hề điều hành Windows nên ta không cần phải cài đặt phần mềm này
D. Word giúp người sử dụng có thể nhanh chóng tạo mới, chỉnh sửa và lưu văn bản trong máy tính
Câu 4: Giả sử ta cần tìm và thay thế chữ "GV" thành chữ "Thầy giáo" thì ta thực hiện:
A. Lệnh Edit / Replace B. Lệnh Edit / Goto
C. Lệnh Edit / Find D. Lệnh Edit / Clear
Câu 5: Lệnh Cut (cắt) khác lệnh Delete (xóa) ở điểm nào ?
A. Lệnh Delete và lệnh Cut không cho phép sử dụng lệnh Past để dán trở lại
B. Lệnh Delete và lệnh Cut cho phép sử dụng lệnh Past để dán trở lại
C. Lệnh Delete không cho phép sử dụng lệnh Past để dán trở lại, lệnh Cut cho phép sử dụng lệnh
Past để dán trở lại
D. Lệnh Delete cho phép sử dụng lệnh Past để dán trở lại, lệnh Cut không cho phép sử dụng lệnh
Past để dán trở lại

Câu 13: Để sửa lỗi / gõ tắt ta thực hiện:
A. Lệnh Tools, chọn Costumize B. Lệnh Tools, chọn Option
C. Lệnh Edit, chọn Replace D. Lệnh Tools, chọn Autocorrect Options
Câu 14: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai về việc sử dụng phím tắt để thực hiện thao
tác?
A. Ctrl + A để chọn tồn bộ văn bản B. Ctrl + N tương đương với lệnh Open
C. Ctrl + X tương đương với lệnh Cut D. Ctrl + V tương đương với lệnh Paste
Câu 15: Cách nào sau đây khơng phải để làm chữ
đậm?
A. Nhấn <Ctrl> + <B>.
B. Nhấp chuột phải và chọn Boldface từ menu tắt.
C. Chọn Format -> Font từ menu và chọn Bold trong khung Font style .
D. Bấm nút Bold trên thanh cơng cụ.
Câu 16: Muốn lưu van bản, ta thực hiện: (Chọn câu sai)
A. Nháy nút ` (Save) trên thanh cơng cụ B. Chọn lệnh File -> Save
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + S D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Câu 17: Để mở tệp văn bản có sẳn ta thực hiện
A. Nháy vào biểu tượng trên thanh cơng cụ; B. chọn Edit→Open;
C. chọn File→Open. D. chọn File→New;
Câu 18: Kết thúc phiên làm việc với Word, ta
A. Nháy chuột vào biểu tượng ở góc trên bên phải màn hình (thanh tiêu đề)
Hãy chọn các phương án đúng. B. Chọn File → Exit
C. Chọn Format → Exit D. Nhấn Alt + F4
Câu 19: Ta mở thực đơn lệnh Format để:
A. Thay đổi phơng chữ
B. Lưu văn bản vào đĩa
C. Đặt trang văn bản nằm ngang để chiều rộng trang văn bản lớn hơn
D. Cài đặt máy in
Câu 20: Cách nào sau đây được dùng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó
A. Chọn Cut trong bảng chọn File và chọn Paste trong bảng chọn Edit

Câu 25: Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:
A. Word khơng thể lưu thành một tên khác. B. Bấm nút Rename trên thanh cơng cụ.
C. Chọn File -> New File Name Save từ menu. D. Chọn File -> Save As từ menu.
Câu 26: Để định dạng đoạn văn bản, ta thực hiện:
A. Format -> Bullets and Numbering B. Format -> Tab
C. Format -> Paragraph D. Format -> Font
Câu 27: Nút lệnh trên thanh cơng cụ dùng để
A. căn lề giữacho đoạn văn bản; B. căn lề trái cho đoạn văn bản;
C. căn đều hai bên cho đoạn văn bản. D. căn lề phải cho đoạn văn bản;
Câu 28: Để định dạng danh sách liệt kê, ta thực hiện:
A. Edit -> Bullest and Numbering B. Insert -> Bullest and Numbering
C. File -> Bullest and Numbering D. Format -> Bullest and Numbering
Câu 29: Để thay thế cụm từ "Khoa học" bằng cụm từ "Tin học", nhấn Ctrl + H, rồi nhập
A. "Khoa học" vào Find What, "Tin học" vào Replace With
B. Khơng thay thế được
C. "Khoa học" vào Find With, "Tin học" vào Replace What
D. "Tin học" vào Find What, "Khoa học" vào Replace With
Câu 30: Để gõ văn bản tiếng Việt hiện nay thơng thường chúng ta dùng biện pháp nào trong các biện
pháp sau đây?
A. Dùng phần mềm soạn thảo chun dụng cho tiếng Việt;
B. Dùng bộ gõ tiếng Việt.
C. Dùng phơng chữ tiếng Việt TCVN;
D. Dùng bàn phím chun dụng cho tiếng Việt;
Câu 31: Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn, trước hết ta chọn chữ cái cần tạo rồi thực hiện:
A. Lệnh Insert, chọn Drop Cap và thiết đặt trong mục Position
B. Lệnh Format, chọn Drop Cap và thiết đặt trong mục Position
C. Lệnh Format, chọn Character
D. Lệnh Tools, chọn Option
Câu 32: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Format/Paragraph Mở hộp thoại đònh dạng đoạn văn bản

C. a con tr vn bn n cui vn bn D. a con tr vn bn n u on hin ti
Cõu 39: ỏnh c ch ting Vit khi s dng cỏc Font thuc nhúm VNI nh VNI-Times,
VNI-Aptima, ta thc hin cỏc cụng vic:
A. Chn bng mó TCVN3 (ABC) B. Chn bng mó Unicode
C. Chn bng mó VNI Windows D. Chn kiu gừ VNI
Cõu 40: Trong cỏc phỏt biu di õy, phỏt biu no l sai?
A. Nu t c gừ vo ụ Find What l "Sapa" thỡ tt c cỏc t sau u c tỡm thy "SaPa",
"SAPA", "sapa", "Sapa"
B. Chc nng thay th cho phộp thay mt t bng mt t hoc mt cm t vi iu kin s lng kớ t
tỡm v thay th phi bng nhau
C. Chc nng thay th cho phộp xoỏ mt t bng mt t hoc mt cm t trong vn bn
D. Chc nng tỡm kim cho phộp tỡm mt t hoc mt cm t
Cõu 41: Trong cỏc b mó di õy, b mó no khụng h tr ting Vit?
A. TCVN3; B. Unicode. C. ACSII; D. VNI;
Cõu 42: Khởi động phần mềm Word trong Windows, ta thực hiện theo những cách nào?
A. File Open ; B. A và D;
C. Nháy đúp chuột lên biểu tợng của Word trên màn hình nền; D. Start All Programs
Microsoft Word.
Cõu 43: Mt s thuc tớnh nh dng trang vn bn ú l:
A. Hng giy B. Kớch thc l trờn, l di
C. Kớch thc l trỏi, l phi D. C ba ý trờn u ỳng
Cõu 44: Ta cú th dựng thc canh ngang trờn mn hỡnh iu chnh:
A. Biờn phi on vn bn B. Biờn trỏi on vn bn
C. Cỏc cõu A, B, C u ỳng D. V trớ dũng 1 v nhng dũng cũn li.
Cõu 45: Mun lu vn bn vo a, ta
A. nhỏy chut vo nỳt lnh trờn thanh cụng c; B. chn lnh FileExit;
C. nhn t hp phớm Atl+S;
Trang 4/7 - Mó thi 209
Hãy chọn các phương án đúng D. nhấn tổ hợp phím Ctrl+S;
Câu 46: .Chức năng của thanh trạng thái là?

C. Chọn bảng mã Unicode D. Chọn bảng mã TCVN3
Câu 54: Để chèn một bảng vào văn bản, ta thực hiện:
A. Table -> Delete -> Table B. Insert -> Table
C. Table -> Insert -> Cell D. Table -> Insert -> Table
Câu 55: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Cỡ chữ và màu sắc B. Kiểu chữ (Style) C. Phơng chữ (Font) D. Tất cả đều đúng
Câu 56: Để có thể soạn thảo văn bản tiếng Việt, trên máy tính thơng thường cần phải có các thành
phần sau:
A. B và C;
Hãy chọn phương án đúng.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản;
C. A và B;
D. Chương trình gõ và bộ phơng chữ tiếng Việt;
E. Chương trình Vietkey;

HẾT
Câu đề hvị Đáp án Hvị
Trang 5/7 - Mã đề thi 209
1
D
2
C
3
D
4
A
5
C
6
B

22
B
23
B
24
E
25
D
26
D
27
A
28
C
29
C
30
D
31
B
32
A
33
C
34
A
35
D
36
C

51
A
52
D
53
C
54
D
55
D
56
B
Trang 7/7 - Mã đề thi 209


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status