Trửụứng THPT Nguyeón ẹaựng Giỏo viờn: Huyứnh Theỏ Xửụng
Chng 1
DAO NG C
1. Mt vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh
( )
x 20cos 2 t mm
4
= +
ữ
. thi im
( )
1
t s
8
=
, li
ca vt l
A.
-14,4 mm
. B. 5 mm. C.
0 mm
. D.
14,4mm
.
2. Con lc lũ xo dao ng iu hũa vi tn s gúc
k
m
A. tng lờn 4 ln. B. gim i 4 ln. C. tng lờn 2 ln. D. gim i 2 ln.
5. Con lc lũ xo nm ngang dao ng iu hũa. Vn tc ca vt bng khụng khi vt chuyn ng qua
A. v trớ cõn bng. B. v trớ vt cú li cc i.
C. v trớ m lũ xo khụng b bin dng. D. v trớ m lc n hi ca lũ xo bng khụng.
6. Con lc lũ xo gm vt nng cú khi lng m = 100 g v lũ xo cú cng k = 100 N/m, dao ng iu
hũa vi chu k l
A. 0,1 s. B. 0,2 s. C. 0,3 s. D. 0,4 s.
7. Mt vt cú khi lng m, dao ng iu hũa vi tn s gúc
, biờn dao ng A. C nng ca vt l
A.
2 2
1
mA
2
. B.
2
1
m A
2
. C.
2 2
m A
. D.
2 2
2m A
.
8. Mt vt dao ng iu hũa vi biờn 4 cm v chu k 2 s. Chn gc thi gian l lỳc vt i qua v trớ
2
.
9. Trong dao ng iu hũa
A. vn tc bin i iu hũa cựng pha vi li .
B. vn tc bin i iu hũa ngc pha vi li .
C. vn tc bin i iu hũa sm pha
2
so vi li .
D. vn tc bin i iu hũa tr pha
2
so vi li .
10. Mt vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh
( )
x Acos t= +
. Vn tc ca vt khi qua v trớ
x 0
=
l
A.
Acos
. B. 0. C.
A
. D.
A
2
( ) ( )
2n 1 n Z
2
π
∆ϕ = + ∈
C.
( )
2n n Z∆ϕ = π ∈
D.
( ) ( )
2n 1 n Z
4
π
∆ϕ = + ∈
13. Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ
x, vận tốc v và tần số góc
ω
của chất điểm dao động điều hòa là
A.
2 2 2 2
A v x= + ω
. B.
2 2 2 2
A x A= + ω
.
C.
2
2 2
2
x
∆ϕ = + ∈
C.
( )
2n n Z∆ϕ = π ∈
D.
( ) ( )
2n 1 n Z
4
π
∆ϕ = + ∈
19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.
20. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
( )
x 6cos t cm
2
π
= ω +
÷
. Gốc thời gian được chọn
vào lúc
A. chất điểm đi qua vị trí x = 6 cm.
B. chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. chất điểm đi qua vị trí x = - 6 cm.
D. chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
2
+
. D. nằm trong khoảng từ
1 2
A A−
đến A
1
+ A
2
.
Tr c nghi m 12 ắ ệ
CƠ BẢN –
Dao động cơ Trang 2
Trường THPT Nguyễn Đáng Giáo viên: Huỳnh Thế Xương
25. Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên độ của dao
động tổng hợp khơng phụ thuộc
A. biên độ của dao động thứ nhất. B. biên độ của dao động thứ hai.
C. tần số chung của hai dao động. D. độ lệch pha của hai dao động.
26. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị
trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều
dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động. Phương trình dao động của vật là
A.
( )
π
x = 4cos 10πt + cm
2
÷
chiếu P của điểm M lên một đường kính của đường tròn dao động điều hòa với biên độ, tần số góc và
chu kỳ lần lượt là
A. 0,40 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s. B. 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,48 s.
C. 0,20 m ; 1,5 rad/s ; 4,2 s. D. 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s.
31. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa dọc trên trục Ox với phương trình dao động
( ) ( )
x 5cos t cm= ω + ϕ
. Động năng của vật
A. bảo tồn trong suốt q trình dao động. B. tỉ lệ với tần số góc
ω
.
C. biến đổi điều hòa với tần số góc
ω
. D. biến đổi tuần hồn với tần số góc
2
ω
.
32. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f. Nếu khối lượng vật nặng là
2m thì tần số dao động của vật là:
A. 2f . B.
2f
. C.
f / 2
. D. f .
33. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng (khối lượng m) của con lắc lò xo dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A là
A.
max
mg
F k 2A .
÷
34. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. li độ bằng khơng. B. pha dao động cực đại.
C. gia tốc có độ lớn cực đại. D. li độ có độ lớn cực đại.
35. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x = 8sin3,14t cm
, lấy
3,14π =
. Độ lớn vận tốc của vật
tại vị trí cân bằng là
A. 25,12 cm/s. B. 0 cm/s. C. 78,88 cm/s. D. 52,12 cm/s.
36. Một vật dao động điều hòa với phương trình
( )
x 4sin t cm= π
. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí
cân bằng đến vị trí có li độ x = 2 cm là
A.
1
s
6
. B. 0,7 s. C. 0,06 s. D.
1
s
12
.
Tr c nghi m 12 ắ ệ
CƠ BẢN –
( )
4 2 cm &
2
π
. D.
( )
8 2 cm &
2
π
.
38. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 4sin 5t
3
π
= +
÷
(x tính bằng cm, t tính bằng s). Vận tốc
và gia tốc của vật có giá trị cực đại bằng
A. 0,2 m/s và
2
1 m/ s
. B. 0,4 m/s và
2
1,5 m / s
.
C. 0,2 m/s và
2
2 m / s
40 cm / s
. D.
( )
20 cm / s
.
42. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng đối với con lắc lò xo đặt nằm ngang, chuyển động khơng ma sát?
A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
B. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.
C. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
D. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hồn.
43. Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Nếu tăng khối lượng lên 2 lần và giảm độ
cứng đi 2 lần thì chu kỳ sẽ
A. tăng 4 lần. B. khơng đổi. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần.
44. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo khơng phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc. B. biên độ dao động.
C. độ cứng của lò xo. D. tần số dao động.
45. Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hòa trễ pha
2
π
so với vận tốc.
46. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo có độ cứng k, vật treo có khối lượng m. Khi vật ở vị trí cân
bằng lò xo dãn ra một đoạn
∆l
F k l A= ∆ −
. D.
( )
F k l A= ∆ +
.
Tr c nghi m 12 ắ ệ
CƠ BẢN –
Dao động cơ Trang 4
Trường THPT Nguyễn Đáng Giáo viên: Huỳnh Thế Xương
48. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k = 160 N/m. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ
lớn là
A. 4 m/s . B. 0 m/s. C. 2 m/s . D. 6,28 m/s.
49. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Li độ của vật khi động năng bằng
thế năng của lò xo là
A.
A 2
x
2
= ±
. B.
A
x
2
= ±
.
C.
A 3
x
=
π
. B.
k
T 2
m
= π
.
C.
1 m
T
2 k
=
π
. D.
m
T 2
k
= π
.
52. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo có độ cứng k, vật treo có khối lượng m. Khi vật ở vị trí cân
bằng lò xo dãn ra một đoạn
∆l
. Con lắc dao động điều hòa với biên độ A
( )
A l< ∆
. Lực đàn hồi của lò
xo có độ lớn lớn nhất trong q trình dao động là
A.
( )
x 10cos4 t cm= π
. Tốc độ trung bình của vật trong
1
4
chu kỳ dao động, kể từ lúc t = 0 là
A.
( )
80 cm/s
. B.
( )
40 cm/s
. C.
( )
40 cm / sπ
. D.
( )
20 cm/s
.
57. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
. Chiều dài của con
lắc là
A. 12,4 cm. B. 24,8 cm. C. 1,56 m. D. 2,45 m.
58. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ
A. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. biến đổi tuần hồn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C. biến đổi tuần hồn với chu kỳ T.
D. khơng thay đổi theo thời gian.
59. Khi gắn quả nặng m
= π − = π
÷
1 2
x 5cos t cm ; x 5cos t cm
2
. Phương trình dao động của vật sẽ là
A.
( )
π
= π −
÷
x 5 2cos t cm .
4
B.
( )
π
= π −
÷
x 5 2 sin t cm .
4
C.
( )
π
= π +
.
64. Con lắc đơn có chiều dài khơng đổi, dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi đưa con lắc lên cao thì chu kỳ
dao động của nó
A. tăng lên. B. giảm xuống.
C. khơng thay đổi. D. khơng xác dịnh được tăng hay giảm.
65. * Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng
( )
x Acos t
= ω + ϕ
, vận tốc của vật có giá trị cực
đại là
A.
A
ω
. B.
2
A
ω
. C. 2
A
ω
. D.
2
A
ω
.
66. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc
ω
. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
lượng m, đầu kia của lò xo treo vào điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là
A.
m
T 2 .
k
= π
B.
k
T 2 .
m
= π
C.
1 m
T .
2 k
=
π
D.
1 k
T .
2 m
=
π
68. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
( )
1
x 4sin100 t cm
= π
và
1
s
8
. B. 4 s. C.
1
s
4
. D.
1
s
2
.
71. Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi phng trỡnh
x Acos t
=
v cú c nng l W. ng nng ca
vt ti thi im t l
A.
W
W = cost
2
. B.
W
W = sint
4
.
C.
2 g
=
l
. C.
g
T 2
=
l
. D.
1 g
T
2
=
l
.
74. Mt vt dao ng iu hũa dc theo trc Ox vi biờn A, tn s f. Chn gc ta v trớ cõn bng
ca vt, gc thi gian
o
t 0=
l lỳc vt v trớ
x A
=
. Li ca vt c tớnh theo biu thc
A.
x Acosft
=
. B.
x Acos2 ft
=
6
. B.
T
4
. C.
T
2
. D.
T
3
.
76. Trong dao ng iu hũa, vn tc tc thi ca vt dao ng ti mt thi im t luụn
A. sm pha
4
so vi li dao ng. B. cựng pha vi li dao ng.
C. lch pha
2
so vi li dao ng. D. ngc pha vi li dao ng.
77. Hai dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s, cú cỏc phng trỡnh dao ng l:
( )
1
x 3cos t cm
4
=
ữ
x Acos t
3
=
ữ
l
hai dao ng
A. lch pha
3
. B. ngc pha. C. lch pha
2
. D. cựng pha.
Tr c nghi m 12
C BN
Dao ng c Trang 7
Trường THPT Nguyễn Đáng Giáo viên: Huỳnh Thế Xương
80. Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây khơng dãn, khối lượng sợi
dây khơng đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kỳ 3 s thì hòn bi chuyển động trên
một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,5 s. B. 1,5 s. C. 0,25 s. D. 0,75 s.
81. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. B. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
C. tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động. D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
82. Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hồn
. D.
5
s
π
.
84. Hai dao động điều hòa có phương trình là
1
x 5sin 10 t
6
π
= π −
÷
và
2
x 4sin 10 t
3
π
= π +
÷
(x tính bằng
cm, t tính bằng giây). Hai dao động này
A. có cùng tần số
10 Hz
. B. lệch pha nhau
6
π
l
.
86. Hai dao dộng điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình
( )
1
x 6sin t cm
3
π
= ω +
÷
và
( )
2
x 8sin t cm
6
π
= ω −
÷
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ
A. 10 cm. B. 2 cm. C. 7 cm. D. 14 cm.
87. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình
x 5sin 5 t
4
π
= π +
π
= π +
÷
. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
A. 10 cm. B. 2 cm. C. 14 cm. D. 12 cm.
90. Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất
điểm
Tr c nghi m 12 ắ ệ
CƠ BẢN –
Dao động cơ Trang 8
Trửụứng THPT Nguyeón ẹaựng Giỏo viờn: Huyứnh Theỏ Xửụng
A. luụn cú chiu hng n A. B. cú ln cc i.
C. bng khụng. D. luụn cú chiu hng n B.
91. Mt con lc n cú chiu di
l
, dao ng iu hũa vi chu kỡ T. Gia tc trng trng g ti ni con lc
n ny dao ng l
A.
2
2
T
g
4
=
l
. B.
2
= +
ữ
v
( )
2
x 4cos t cm
3
=
ữ
. Hai dao ng ny
A. lch pha nhau gúc
2
3
. B. ngc pha nhau.
C. cựng pha nhau. D. lch pha nhau gúc
3
.
93. Mt con lc n cú chiu di 1 m, dao ng iu hũa ti ni cú gia tc trng trng
2
10 m / s
. Ly
2
10
=
C. luụn cú li. D. cú biờn khụng i theo thi gian.
96. Mt cht im dao ng iu hũa trờn trc Ox theo phng trỡnh
x 5cos4 t=
(x tớnh bng cm, t tớnh
bng s). Ti thi im t = 5 s, vn tc ca cht im ny cú giỏ tr bng
A.
20 cm / s
. B.
0 cm /s
. C.
5 cm / s
. D.
20 cm / s
.
97. Mt vt nh dao ng iu hũa theo mt trc c nh. Phỏt biu no sau õy ỳng?
A. Lc kộo v tỏc dng vo vt khụng i.
B. Li ca vt t l vi thi gian dao ng.
C. Qu o chuyn ng ca vt l mt ng hỡnh sin.
D. Qu o chuyn ng ca vt l mt on thng.
98. Mt con lc lũ xo gm vt nh khi lng 400 g, lũ xo khi lng khụng ỏng k v cú cng
100N/m. Con lc dao ng iu hũa theo phng ngang. Ly
2
10 =
. Dao ng ca con lc cú chu k
l
A. 0,6 s. B. 0,4 s. C. 0,2 s. D. 0,8 s.
99. Mt con lc n gm qu cu nh khi lng m c treo vo u mt si dõy mm, nh, khụng dón,
di 64 cm. Con lc dao ng iu hũa ti ni cú gia tc trng trng g. Ly
2 2
g (m / s )=
− α
l
C.
( )
mg 1 cos .
+ α
l
D.
( )
mg 1 cos .
− α
l
102. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khơng đổi) thì tần
số dao động điều hòa của nó sẽ
A. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. khơng đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm.
103. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k khơng đổi, dao động điều hòa. Nếu
khối lượng m = 200 g thì chu kỳ dao động của con lắc là 2 s. Để chu kỳ con lắc là 1 s thì khối lượng m
bằng
A. 800 g. B. 200 g. C. 50 g. D. 100 g.
104. Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kỳ T, ở thời điểm ban đầu t
o
= 0 vật đang ở vị trí
biên. Qng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
T
t
4
=
D.
A 3.
108. Chất điểm có khối lượng
1
m 50 g=
dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình
dao động
( )
1
x sin 5 t cm
6
π
= π +
÷
. Chất điểm có khối lượng
2
m 100 g=
dao động điều hòa quanh vị trí
cân bằng của nó với phương trình dao động
( )
2
x 5sin t cm
6
π
= π −
÷
A. 10 gam. B. 40 gam. C. 100 gam. D. 120 gam.
110. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là
( )
1
x 3 3 sin 5 t cm
2
π
= π +
÷
và
( )
2
x 3 3sin 5 t cm
2
π
= π −
÷
. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao
Tr c nghi m 12 ắ ệ
CƠ BẢN –
Dao động cơ Trang 10
Trửụứng THPT Nguyeón ẹaựng Giỏo viờn: Huyứnh Theỏ Xửụng
ng trờn bng
A.
3 3 cm
.
112. Mt vt dao ng iu hũa dc theo trc Ox vi phng trỡnh
=
x Acos t
. Nu chn gc ta O ti
v trớ cõn bng ca vt thỡ gc thi gian t = 0 l lỳc vt
A. qua v trớ cõn bng theo chiu dng ca trc Ox.
B. v trớ li cc i thuc phn dng ca trc Ox.
C. qua v trớ cõn bng O ngc chiu dng ca trc Ox.
D. v trớ li cc i thuc phn õm ca trc Ox.
113. Khi núi v mt h dao ng cng bc giai on n nh, phỏt biu no di õy l sai?
A. Tn s ca h dao ng cng bc bng tn s ca ngoi lc cng bc.
B. Biờn ca h dao ng cng bc ph thuc vo tn s ca ngoi lc cng bc.
C. Tn s ca h dao ng cng bc luụn bng tn s dao ng riờng ca h.
D. Biờn ca h dao ng cng bc ph thuc biờn ca ngoi lc cng bc.
114. Dao ng c hc ca con lc vt lớ trong ng h qu lc khi ng h chy ỳng l dao ng
A. duy trỡ. B. t do. C. cng bc. D. tt dn.
115. Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v dao ng tt dn?
A. Dao ng tt dn cú biờn gim dn theo thi gian.
B. C nng ca vt dao ng tt dn khụng i theo thi gian.
C. Lc cn mụi trng tỏc dng lờn vt luụn sinh cụng dng.
D. Dao ng tt dn l dao ng ch chu tỏc dng ca ni lc.
116. Khi núi v mt vt dao ng iu hũa cú biờn A v chu kỡ T, vi mc thi gian (t = 0) l lỳc vt
v trớ biờn, phỏt biu no sau õy l sai?
A. Sau thi gian
T
8
, vt i c quóng ng bng 0,5A.
B. Sau thi gian
T
10
J.
118. Mt cht im dao ng iu hũa cú phng trỡnh vn tc l v = 4cos2t (cm/s). Gc ta v trớ
cõn bng. Mc thi gian c chn vo lỳc cht im cú li v vn tc l:
A. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4 cm/s.
C. x = 2 cm, v = 0. D. x = 0, v = 4 cm/s.
119. Mt vt dao ng iu hũa dc theo trc ta nm ngang Ox vi chu kỡ T, v trớ cõn bng v mc th
nng gc ta . Tớnh t lỳc vt cú li dng ln nht, thi im u tiờn m ng nng v th nng
ca vt bng nhau l
A.
T
4
. B.
T
8
. C.
T
12
. D.
T
6
.
120. Mt con lc lũ xo ( cng ca lũ xo l 50 N/m) dao ng iu hũa theo phng ngang. C sau 0,05 s
thỡ vt nng ca con lc li cỏch v trớ cõn bng mt khong nh c. Ly
2
=10. Khi lng vt nng
ca con lc bng
A. 250 g. B. 100 g. C. 25 g. D. 50 g.
2
0
2mg αl
.
122. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ
2
cm. Vật nhỏ của con
lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10
10
cm/s thì gia tốc của
nó có độ lớn là
A. 4 m/
2
s
. B. 10 m/
2
s
. C. 2 m/
2
s
. D. 5 m/
2
s
.
123. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt +
4
π
) (x tính bằng cm, t
tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
π
= π +
÷
với t tính bằng
giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng
A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
129. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
130. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
( )
1
x 4sin t cm
6
π
= π −
÷
và
( )
1
x 4sin t cm
2
π
= π −
÷
133. Một vật dao động điều hòa có chu kỳ là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì
trong nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng khơng ở thời điểm
A.
T
t .
2
=
B.
T
t .
8
=
C.
T
t .
4
=
D.
T
t .
6
=
134. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x 3sin 5 t
6
π
= π +
÷
136. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của mơi trường)?
A. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
b. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
C. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
137. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực
hiện 60 dao động tồn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời
gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động tồn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 144 cm. B. 80 cm. C. 60 cm. D. 100 cm.
138. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có
phương trình lần lượt là
( )
1
x 4cos 10t cm
4
π
= +
÷
và
( )
2
3
x 3cos 10t cm
4
π
= −
÷
v a
A+ =
ω ω
. D.
2 2
2
4 2
v a
A+ =
ω ω
.
140. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm
ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng
của vật lại bằng nhau. Lấy
2
10π =
. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 200 N/m. B. 100 N/m. C. 50 N/m. D. 25 N/m.
141. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật ln cùng dấu.
142. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g.
Lấy
2
10π =
. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 1 Hz. D. 12 Hz.
143. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao ng c Trang 14