Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
HỌC KÌ II
Tuần 19 Tiết:37
Soạn: 9/1/10
Dạy: 12/1/10
BÀI 18: CUỘC KHÁNG CHIẾN CỦA NHÀ HỒ VÀ
PHONG TRÀO KHỞI NGHĨA CHỐNG QUÂN MINH
ĐẦU THẾ KỶ XV
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nắm vững nét chính về cuộc kháng chiến chống quân Minh và sự thất bại
nhanh chóng của nhà Hồ.
- Thấy được chính sách đô hộ của nhà Minh và các cuộc khởi nghĩa chống quân
Minh đầu TK XV.
2. Kỹ năng:
-Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ khi học bài.
-Lược thuật sự kiện lịch sử.
3. Tư tưởng:
- Nâng cao lòng căm thù quân xâm lược tàn bạo, niềm tin tự hào về truyền
thống yêu nước đấu tranh bất khuất của dân tộc.
-Vai trò to lớn của quần chúng trong các cuộc khởi nghĩa chống quân Minh
xâm lược.
B. Phương tiện dạy học:
- Lược đồ các cuộc khởi nghĩa đầu thế kỷ XV.
C. Thiết kế bài học:
I. Ổn định lớp: (1’)
II. Kiểm tra bài cũ: (5’)
III. Bài mới: (35’)
Từ đầu thế kỉ XV,khi nhà Hồ lên nắm chính quyền HQL đã đưa ra hàng loạt cải
-Nờu nhng chớnh sỏch cai tr ca
nh Minh i vi nc ta?
-Nhn xột cỏc chớnh sỏch cai tr ca
nh Minh?
HS da vo ch in nh tr li.
+ Chớnh tr: Xúa b quc hiu nc ta,sỏt
nhp vo Trung Quc.
+ Kinh t: t ra hng trm th thu,bt ph
n v tr em v Trung Quc lm nụ tỡ.
+ Vn húa:Thi hnh chớnh sỏch ng húa ngu
dõn,bt nhõn dõn phi b phong tc tp quỏn
ca mỡnh.
HS c SGK.
GV treo bn trỡnh by din bin
chớnh cỏc cuc khi ngha. HS lờn
trỡnh by li ch v trớ cỏc cuc khi
ngha?
3. Nhng cuc khi ngha ca quý tc Trn
a. Khi ngha Trn Ngụi (1407 - 1409)
-Thỏng 10-1407 Trn Ngi lờn lm minh ch.
-Thỏng 12-1408 ngha quõn ỏnh tan 4 vn
quõn Minh Bụ Cụ.
-Nm 1409 cuc khi ngha b tht bi.
b. Khi ngha Trn Quý Khoỏng
(1409-1414)
-Nm 1409 Trn Qỳy Khoỏng lờn ngụi ly
niờn hiu l Trựng Quang .
-Cuc khi ngha phỏt trin nhanh chúng t
Thanh Húa n Húa Chõu.
-Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ trong luyện tập tham khảo các tài liệu lịch
sử để bổ sung cho bài học.
3. Tư tưởng:
- Thấy được tinh thần hy sinh vượt qua gian khổ anh dũng bất khuất của nhân
dân Lam Sơn.
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước tự hào, tự cường dân tộc.
- Bồi dưỡng tinh thần quyết tâm vượt khó để học tập và phấn đấu vươn lên.
B. Phương tiện dạy học:
- Lược đồ khởi nghĩa Lam Sơn.
C. Tiến trình dạy học:
I. Ổn định lớp: (1’)
II. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trình bày cuộc khởi nghĩa của nhà Hồ & Nguyên nhân thất bại?
III. Bài mới:( 35’)
Quân Minh đặt ách thống trị trên đất nước ta, nhân dân khắp nơi đứng lên khởi
nghĩa chống quân Minh. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn bùng lên mạnh mẽ, trước
hết ở vùng miền núi Thanh Hóa.
Nguyễ
n
Thị Khen Tr êng THCS
B×nh Khª
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
Phương pháp Nội dung
HS đọc SGK 1. Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa
GV:Giới thiệu bia Vĩnh Lăng,trên
bia là những lời do Nguyễn Trãi
soạn thảo ghi tiểu sử và sự nghiệp
của Lê Lợi.
bắt và giết Lê Lợi, Lê Lai cải trang làm Lê
Lợi liều chết cứu chủ tướng.
- 1421, rút lên núi Chí Linh.
- 1423, lê lợi hòa hoãn với quân Minh.
- 1424, quân Minh trở mặt tấn công ta.
IV. Củng cố: (3’)
- Trình bày tóm tắt diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn giai đoạn 1418 -
1423?
- Giai đoạn từ 1418 - 1423 nghĩa quân ở trong thế như thế nào?
V. Dặn dò: (1’)
- Học bài, bài trập 34.
D. Rút kinh nghiệm: Nguyễ
n
Thị Khen Tr êng THCS
B×nh Khª
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
Tuần 20– Tiết 39
Soạn: 16/01/10
Dạy: 19/01/10
Bài 19: (TT)
GIẢI PHÓNG NGHỆ AN, TÂN BÌNH, THUẬN HÓA VÀ
TIẾN QUÂN RA BẮC (1424 - 1426)
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
HS đọc phần 1.
GV:Tại sao Nguyễn Chích lại đề nghị
chuyển quân vào Nghệ An?
GV:-Việc thực hiện kế hoạch đó đem
lại kết quả gì?
-Nhận xét kế hoạch của Nguyễn
Chích?
GV:Sau khi giải phóng Nghệ An,
nghĩa quân tiếp tục giải phóng ở
những nơi nào? Kết quả?
HS đọc phần 2
HS đọc SGK, quan sát H.41, trình bày
cuộc tấn công này?
GV:Nghĩa quân đánh nhiều trận lớn là
do đâu?lấy dẫn chứng ?
1. Giải phóng Nghệ An (1424)
-Nguyễn Chích đưa ra kế hoạch chuyển địa
bàn vào Nghệ An.
-12-10-1424 hạ Thành Trà Lân,tập kích ải
khả lưu.
-Giải phóng Nghệ An, Diễn Châu, Thanh
Hóa
2. Giải phóng Tân Bình, Thuận Hóa
(1425)
-Tháng 8/1425 Trần Nguyên Hãn, Lê Ngân
chỉ huy ở Nghệ An giải phóng Tân
Bình,Thuận Hoá.
Son:18/01/10
Dy: 21/01/10
BI 19: (TT)
KHI NGHA LAM SN TON THNG
(CUI 1426, CUI NM 1427)
A. Mc tiờu bi hc:
1.Kin thc :
-Nhng s kin tiờu biu trong giai on cui ca khi ngha Lam Sn:
chin thng Tt ng Chỳc ng v chin thng Chi Lng Xng Giang.
-í ngha ca nhng s kin ú i vi vic kt thỳc thng li cuc khi ngha
Lam Sơn.
2.K nng
-S dng lc .
-Hc din bin cỏc trn ỏnh bng lc .
-ỏnh giỏ cỏc s kin cú ý ngha quyt nh mt cuc chin tranh.
3.T tng
-Giỏo dc lũng yờu nc, t ho v nhng chin thng oanh lit ca dõn tc ta
th k XV.
B. Phng tin dy hc:
- Lc trn Tt ng - Chỳc ng.
- Lc trn Chi Lng - Xng Giang.
C. Tin trỡnh dy hc:
I. n nh lp: (1)
II. Kim tra bi c: (5)
- Trỡnh by túm tt cỏc chin thng ca khi ngha Lam Sn t cui 1424 n
cui 1425.
- Trỡnh by k hoch tin quõn ra Bc ca Lờ Li?
III. Bi mi: (35)
Phng phỏp Ni dung
HS quan sỏt H.42.
của nhân dân, còn nguyên nhân nào
làm cho cuộc khởi nghĩa thắng lợi.
GV:Khởi nghĩa Lam Sơn có ý nghĩa
gì?
chạy về Đông Quan.
2. Trận Chi Lăng - Xương Giang
(tháng 10/1427)
- 10/1427, 15 vạn quân minh từ Trung Quốc
kéo vào nước ta.
- Ta tập trung lực lượng tiêu diệt Liêu Thăng
Trước.
- 8/10/1427 Liêu Thăng dẫn quân vào nước
ta đã bị phục kích và bị giết ở ải Chi Lăng.
- Lương Minh lên thay dẫn quân xuống
Xương Giang liên tiếp bị p hục kích ở cầu
Trạm Phố Cát.
- Biết Liễu Thăng tử trận, Mộc Thạch vội vã
rút quân về nước.
- 10/12/1427, Lương Thông xin hòa mở hội
thề Đông Quan, rút khỏi nước ta.
3. Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch
sử.
* Nguyên nhân:
- Cuộc khởi nghĩa được nhân dân khắp nơi
ủng hộ.
- Sự lãnh đạo tài tình của bộ chỉ huy đứng
đầu là Lê Lợi và Nguyễn Trãi.
* Ý nghĩa:
- Kết thúc 20 năm đô hộ của nhà Minh.
- Mở ra thời kỳ phát triển mới cho đất nước.
2. Kỹ năng:
- Phát triển khả năng đánh giá tình hình phát triển về chính trị, quân sự, pháp
luật ở một thời kỳ lịch sử.
3. Tư tưởng :
- Giáo dục cho HS niềm tự hào và thời thịnh trị của đất nước, có ý thức bảo vệ
tổ quốc.
B. Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ bộ máy chính quyền thời Lê sơ.
- Tranh ảnh liên quan đến thời kỳ Lê sơ.
C. Thiết kế bài học:
I. Ổn định lớp: (1’)
II. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Trình bày chiến thắng Chi Lăng - Xương Giang và nêu ý nghĩa lịch sử.
- Nguyên nhân thắng lợi của cuộc khỏi nghĩa Lam Sơn?
Nguyễ
n
Thị Khen Tr êng THCS
B×nh Khª
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
III. Bài mới: (35’)
Sau khi đánh đuổi giặc ngoại xâm ra khỏi biên giới, Lê Lợi lên ngôi vua, nhà
Lê bắt tay ngay vào việc tổ chức lại bộ máy chính quyền xây dựng quân đội, luật pháp
nhằm ổn định tình hình xã hội phát triển kinh tế.
Phương pháp Nội dung
GV: Bộ máy chính quyền thời Lê
sơ được thể hiện như thế nào?
- GV treo bảng phụ.
- Đứng đầu là ai?
-Bộcông:coi việc xây dựng,thổ mộc
2. Tổ chức quân đội
-Thực hiện chính sách “ngụ binh ư nông”
-Quân đội có 2 bộ phận: Quân triều đình và
quân ở các địa phương.
3. Luật pháp:
- Lê Thánh Tông ban hành Luật Hồng Đức.
- Nội dung:
+ Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc.
+ Bảo vệ quyền lợi giai cấp thống trị.
+ Bảo vệ người phụ nữ.
IV. Củng cố - luyện tập: (3’)
- Vẽ lại sơ đồ tổ chức bộ máy chính quyền
- Nhận xét gì về Lê Thánh Tông.
V. Dặn dò: (1’) Học bài.
Nguyễ
n
Thị Khen Tr êng THCS
B×nh Khª
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
D. Rút kinh nghiệm:
VUA
Huyện (Châu)
Xã
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
Nguyễ
n
Thị Khen Tr êng THCS
B×nh Khª
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
Tuần 21 – Tiết 42
Soạn: 25/0 1/10
Dạy: 28/01/10
BÀI 20 (TT):
TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
A. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Sau khi nhanh chóng khôi phục sản xuất thời Lê sơ nền kinh tế phát triển về
mọi mặt.
- Sự phân chia xã hội thành 2 giai cấp chính quyền: địa chủ phong kiến và nông
dân. Đời sống các tầng lớp khác ổn định.
2. Kỹ năng:
- Bồi dưỡng khả năng phân tích tình hình kinh tế - xã hội theo các tiêu chí cụ
thể để từ đó rút ra nhận xét chung.
3. Tư tưởng:
- Giáo dục ý thức tự hào về thời kỳ thịnh trị của đất nước.
B. Phương tiện dạy học:
- Sơ đồ trống về giai cấp tầng lớp xã hội thời Lê sơ.
GV:Triều Lê đã có những biện
pháp nào để phát triển buôn bán
trong nước?
GV:Xã hội thời Lê có những giai
cấp,tầng lớp nào?
-Quyền lợi và địa vị của các giai
cấp,tầng lớp ra sao?
1. Kinh tế:
a. nông nghiệp:
- Giải quyết ruộng đất.
+Cho 25 vạn lính về quê làm ruộng.
+Kêu gọi nhân dân phiêu tán về quê cũ.
+Đặt ra một số chức quan chuyên trách.
- Thực hiện phép quân điền.
- Khuyến khích sản xuất.
b. Thủ Công nghiệp.
-Các ngành thủ công truyền thống ở các làng xã:
kéo tơ, dệt lụa,
- Các phường thủ công ở Thăng Long: Phừơng
Nghi Tàm, Yên Thái
-Các công xưởng nhà nước quản lý (Cục bách tác)
được quan tâm.
c. Thương nghiệp
-Trong nước: chợ phát triển
-Hoạt động buôn bán với nước ngoài được duy trì
chủ yếu ở một số cửa khẩu.
2. Xã hội:
Sơ đồ giai cấp tầng lớp trong xã hội.
IV. Củng cố - luyện tập: (3’)
- Tại sao nói thời Lê sơ là thời thịnh đạt?
-Các ảnh và di tích lịch sử thời kỳ này.
C. Thiết kế bài học:
I. Ổn định lớp: (1’)
Nguyễ
n
Thị Khen Tr êng THCS
B×nh Khª
Giáo án Lịch sử 7 Năm học
2009-2010
II. Kim tra bi c: (5)
- Nh Lờ ó lm gỡ phc hi v phỏt trin kinh t.
- Xó hi thi Lờ s cú nhng giai cp, tng lp no?
III. Bi mi: (35)
S phỏt trin kinh t, i sng nhõn dõn n nh lm cho t nc giu mnh,
nhiu thnh tu vn húa, khoa hc c bit n.
Phơng pháp Nội dung
GV: Nh nc quan tõm n phỏt trin
giỏo dc nh th no?
- Vỡ sao thi Lờ s hn ch pht giỏo
o giỏo, tụn sựng tụn giỏo.
- Giỏo dc thi Lờ s rt quy c cht ch
biu hin nh th no?
- khuyn khớch hc tp v kộn chn
nhõn ti, nh Lờ cú bin phỏp gỡ?
- HS quan sỏt H.45.
- Ch thi c c tin hnh nh th
no? Kt qu?
- Nhn xột gỡ v tỡnh hỡnh thi c giỏo
dc thi Lờ s?
+ Toỏn hc:lp thnh toỏn phỏp.
Nguy
n
Th Khen Tr ờng THCS
Bình Khê
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
GV: Những nét đặc sắc về nghệ thuật
sân khấu?
- Nghệ thuật điêu khắc có gì tiêu biểu?
- Vì sao quốc gia Đại Việt đạt được
những thành tựu trên?
- HS thảo luận.
c. Nghệ thuật:
-Nghệ thuật ca,múa,nhạc được phục hồi.
-Nghệ thuật điêu khắc có phong cách đồ
sộ kỹ thuật điêu luyện.
IV. Củng cố - luyện tập: (3’)
- Kể tên một số thành tựu văn hóa tiêu biểu.
- Vì sao lại có những thành tựu đó ?
V. Dặn dò:
-Học bài, bài tập 43.
D. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………
Tuần 22 – Tiết: 44
Soạn: 01/02/10
húa.
Phng phỏp Ni dung
- Trong cuc khi ngha Lam
Sn, Nguyn Trói cú vai trũ nh
th no?
- Sau cuc khi ngha Lam Sn,
ụng cú nhng úng gúp gỡ i vi
t nc?
- Cỏc tỏc phm ca ụng tp trung
phn ỏnh ni dung gỡ?
- Qua nhn xột ca Lờ Thỏnh
Tụng, em hóy nờu nhng úng
gúp ca Nguyn Trói.
- HS quan sỏt H.47
(Nhng nột hin hũa m rừ u
t sõu lng, vai túc bc ph v
ụi mt tinh anh)
-Trỡnh by hiu bit ca em v Lờ
Thỏnh Tụng?
-ễng cú nhng úng gúp gỡ cho
vic phỏt trin kinh t, vn húa?
-K nhng úng gúp ca ụng
trong lnh vc vn hc?
-Hiu vit ca em v Ngụ S
Liờn? Tờn tui ca Ngụ S Liờn
cũn li du n gỡ?
1. Nguyn Trói (1380 - 1442)
-L nh chớnh tr quõn s i ti anh hựng dõn
tc, danh nhõn vn húa th gii.
-Vit nhiu tỏc phm cú giỏ tr:
Vinh?Kể một vài mẩu chuyện nói
về tài trí của ông?
IV. Củng cố: (3’)
-Đánh giá của em về một số danh nhân văn hóa tiêu biểu thế kỷ XV.
-Những danh nhân được nêu trong bài học đã có công lao gì đối với dân tộc.
V. Dặn dò: (1’)
-Học bài, soạn bài 21, bài 2, 3.
D. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………
Tuần 2 – Tiết 45
Soạn: 20/02/10
Dạy: 23/02/10
BÀI 21: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
A. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
-Thấy được sự phát triển toàn diện của đất nước ta ở thế kỷ XV - đầu thế kỷ
XVI.
-So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa thời thịnh vượng nhất nhất với
thời Lý - Trần.
2. Kỹ năng:
-Hệ thống các thành tựu lịch sử của một thời đại.
3. Tư tưởng:
- Lòng tư hào, tự tôn dân tộc về một thời thịnh trị của phong kiến Đại Việt ở thế
kỷ XV - đầu thế kỷ XVI.
B. Phương tiện dạy học:
- Lược đồ lãnh thổ Đại Việt thời Lê sơ.
- Bảng phụ sơ đồ tổ chức bộ máy chính quyền thời Lý - Trần và thời Lê sơ .
- Luật pháp của thời Lê sơ có điểm
gì giống và khác luật pháp thời Lý -
Trần?
- Tình hình kinh tế thời Lê sơ có gì
giống và khác thời Lý Trần?
- Nông nghiệp?
- Thủ công nghiệp?
- Thương nghiệp?
1. Về mặt chính trị.
- Bộ máy nhà nước ngày càng hoàn chỉnh,
chặt chẽ.
2. Luật pháp:
- 1042, Luật Hình Thư.
-Thời vua Lê Thánh Tông ban hành Luật
Hồng Đức
=> Luật pháp ngày càng hoàn chỉnh, có nhiều
điểm tiến bộ.
3. Kinh tế.
a. Nông nghiệp:
- Mở rộng diện tích đất trồng.
- Xây dựng đê điều.
- Sự phân hóa ruộng đất chiếm hữu ngày
càng sâu sắc.
b. Thủ công nghiệp.
-Hình thành và phát triển các nghề thủ công
truyền thống.
-Thời Lê sơ có các phường, xưởng sản xuất
(cục bách tác)
c. Thương nghiệp.
-Chợ phát triển,
- Giáo dục được quan tâm phát triển.
- Văn học yêu nước.
- Nhiều công trình khoa học, nghệ thuật có
giá trị.
IV. Củng cố - luyện tập: (3’)
- Lập bảng thống kê các tác phẩm văn học, sử học nổi tiếng.
V. Dặn dò: (1’)
-Học bài. BT:1,2.
D. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………….
Tuần 2 – Tiết:46
Soạn: 22/02/10
Dạy: 25/02/10
BÀI TẬP LỊCH SỬ
A. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
-Thấy được sự phát triển toàn diện của đất nước ta ở thế kỷ XV - đầu thế kỷ
XVI.
Nguyễ
n
Thị Khen Tr êng THCS
B×nh Khª
Gi¸o ¸n LÞch sö 7 N¨m häc
2009-2010
-So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa thời thịnh vượng nhất nhất với
thời Lý - Trần.
Những chiến
thắng lớn
Chi Lăng,Xương
Giang
-
Bài tập 4:Cách tuyển chọn,bổ dụng quan lại thời Lê sơ:
A.Dựa vào con cháu,dòng dõi hoàng tộc.
B. Con quan mới được làm quan.
C. Phải qua học tập thi cử đỗ đạt.
Nguyễ
Bình Ngô Đại Cáo
Hịch tướng sĩ
Đại Việt sử ký
Quốc âm thi tập
Binh thư yếu lược
Hồng Đức quốc âm
thi tập
Đại Việt sử kí toàn
thư
Bài tập 9: Chủ đề nổi bật nhất trong thơ văn của Lê Thánh Tông:
A.Tình thần yêu nước, tinh thần dân tộc
B.Tình nhân nghĩa
C.Ca ngợi vẻ đẹp quê hương, đất nước
D.Ca ngợi giai cấp phong kiến
Bài tập 10:Nối kết tên tác giả với tác phẩm cho đúng:
Nguyễ
n
Thị Khen Tr êng THCS
B×nh Khª
Giáo án Lịch sử 7 Năm học
2009-2010
A. Ngụ S Liờn 1.i Vit s ký
B. Lng Th Vinh 2.i Vit s ký ton th
C. Nguyn Trói 3.i thnh toỏn phỏp
D. Lờ Thỏnh Tụng 4.Lp thnh toỏn phỏp
E. V Hu 5.Quc õm thi tp
6.Hng c quc õm thi tp
7.D a chớ
V. Dn dũ: (1)
n
Th Khen Tr ờng THCS
Bình Khê