Đề Thi Thử ĐH Lần II Môn HOÁ - THPT Buôn Ma Thuột [2009 - 2010] - Pdf 15

LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2010 TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT
Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 01
Câu 1: Acid fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A. Dung dịch NH
3
, dung dịch NaHCO
3
, Cu, CH
3
OH.
B. Na, dung dịch Na
2
CO
3
, C
2
H
5
OH, dung dịch Na
2
SO
4
.
C. Dung dịch NH
3
, dung dịch NaHCO
3
, dung dịch AgNO
3
trong NH

lần lượt qua bình 1 chứa dung dịc AgNO
3
trong NH
3
rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br
2
dư trong CCl
4
. Ở bình 1 có 7,2 gam kết tủa. Khối lượng bình 2
tăng thêm 1,68 g. Thể tích (đktc) hỗn hợp A lần lượt là:
A. 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít B. 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít
C. 2,016; 0,896 lít; 1,12 lít D. 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít
Câu 4: Cho các chất sau đây tác dụng với nhau :
Cu+ HNO
3 đặc

khí X
MnO
2
+ HCl
đặc

Khí Y
Na
2
CO
3
+ FeCl
3
+ H

khí CO
2
qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thì được 6,25 gam kết tủa (các khí đo ở đktc). Công thức phân tử của 2
hiđrocacbon là:
A. CH
4
và C
3
H
6 B.
C
2
H
6
và C
3
H
6 C.
CH
4
và C
3
H
4 D.
CH
4
và C
4

, và c mol HCO
3
-
. Nếu chỉ dùng nước vôi
trong, nồng độ Ca(OH)
2
pM để làm giảm độ cứng của cốc thì ta thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, độ
cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V theo a, b, p là :
A.
p
ab2
V


. B.
p
a2b
V


. C.
p2
ab
V


. D.
p
ab
V

O
2
là một trong các cấu tạo nào sau đây?
A.
C H
3
C
O
O C H C H
2
B.
H
C
O
O C H
2
C H C H
2
C.
CH
2
CH C
O
O CH
3
D.
H
C
O
O CH CH CH

3
H
6 D.
C
5
H
10
và C
6
H
12
Câu 14: Có các dung dịch NH
3
, NaOH và Ba(OH)
2
cùng nồng độ mol/l. Giá trị pH của các dung dịch này lần
lượt là a, b, c thì:
A. a > b > c. B. a < b < c. C. a = b = c. D. a > c > b.
Câu 15: Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH
4
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
thì có

2+
bị oxi hóa.
C. Nguyên tử Cl oxi hóa ion Fe
2+
. D. Ion Fe
2+
khử nguyên tử Cl.
Câu 18: Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dụng dịch loãng FeCl
3
, NH
4
Cl, Cu(NO
3
)
2
, FeSO
4
và AlCl
3
.
Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên :
A. Quỳ tím. B. NaOH . C. BaCl
2
. D. AgNO
3
.
Câu 19: Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc?
A. C
6
H

. D. (C
6
H
5
)
2
NH và C
6
H
5
CH
2
OH.
Câu 20: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí
CO
2
sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì
giá trị m là
A. 945,0 gam. B. 950,5 gam. C. 949,2 gam. D. 1000 gam.
Câu 21: Clo hóa toluen bằng Cl
2
có mặt ánh sáng có thể thu được:
A. Hỗn hợp m-Clotoluen và o-Clotoluen B. Hỗn hợp o-Clotoluen và p-Clotoluen
C. Hỗn hợp p-Clotoluenvà o-Clotoluen D. Benzylclorua
Câu 22: C
4
H
8

X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là
A. CH
2
O
2
. B. HCHO. C. CH
3
OH. D. CH
3
CHO.
Câu 25: Xác định công thức hóa học của các chất theo thứ tự X, Y của chuyển hóa sau:
Al
X
NaOH, H
2
O
Y
H
2
O, CO
2
X
NaOH
A. Al(OH)
4
-
, AlCl
3
. B. Al(OH)
3

OOCCH
2
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCCH
3
.
C. CH
3
CH
2
OOCCH
2
OOCCH
3
. D. CH
3
COOCH
2
CH
2
COOCH
3
.

ta thu được chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương, còn khi cho chất K tác dụng với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp người ta thu được 2 olefin.
CTCT của M là:
A. CH
3
COOCH(CH
3
)CH
3
. B. CH
3
(CH
2
)
3
COOH. C. HCOOCH(CH
3
)CH
2
CH
3
. D.
HCOOCH
2
CH(CH
3

12
O
2
. D. C
2
H
5
OH v
CH
3
OCH
3
.
Cõu 31: Cho ancol thm cú cụng thc C
8
H
10
O. Ancol thm no sau õy tha món iu kin:
X

OH
2
X'

hụùptruứng
Polime.
A. H
3
C-C
6

6
H
5
CH
2
CH
2
OH.
Cõu 32: A l mt

-amino acid no, ch cha mt nhúm NH
2
v mt nhúm COOH. Cho 8,9 gam A tỏc dng
vi dung dch HCl d thu c 12,55 gam mui. Cụng thc cu to ca A l
A.
CH
3
CH
NH
2
COOH
. B.
CH
NH
2
COOH
CH
3
CH
2

2
( ktc) thu c l
A. 53,70 lớt. B. 44,8 lớt. C. 13,44 lớt. D. 26,88 lớt.
Cõu 34: Cho cỏc dung dch sau: CH
3
COOH, C
2
H
4
(OH)
2
, C
3
H
5
(OH)
3
, glucoz, saccaroz, C
2
H
5
OH. S lng
dung dch cú th hũa tan c Cu(OH)
2
l
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Cõu 35: Cho m gam Mg vo 100 ml dung dch cha CuSO
4
0,1M v FeSO
4

, CO
2
, NaHCO
3
. B. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
.
C. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CO
2
. D. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
.

Cõu 42: Ho tan hon ton 4,68 g hn hp mui cacbonnat ca hai kim loi A v B k tip trong nhúm IIA vo
dd HCl thu c 1,12 lớt CO
2
ktc. Xỏc nh kim loi A v B l :
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2010 TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT
Trang 4
A. Be và Mg. B. Sr và Ba. C. Ca và Sr. D. Mg và Ca.
Câu 43: Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến phản ứng hòan
toàn, ta thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy 5 gam
kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:
A. 3,22 gam. B. 3,92 gam. C. 4,2 gam. D. 3,12 gam.
Câu 44: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dung dịch
acid nitric thấy có khí màu nây bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch bari clorua thấy có kết
tủa trắng ( không tan trong acid ). Hãy cho biết tên, thành phần hoá học của quặng?
A. Manhetit Fe
3
O
4
. B. Xiđerit FeCO
3
. C. Hemantit Fe
2
O
3
. D. Pirit FeS
2

4
loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Đó là
kim loại nào trong số sau :
A. Al. B. Fe. C. Ca. D. Mg.
Câu 47: Cho V lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)
2
0,7M, kết thúc thí nghiệm thu
được 4 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,896 lít hoặc 2,240 lít. B. 1,568 lít. C. 0,896 lít (duy nhất). D. 1,568 lít hoặc 0,896 lít.
Câu 48: Đun nóng một ancol M với H
2
SO
4
đậm đặc ở 180
0
C thu được một anken duy nhất. Công thức tổng
quát của ancol là:
A. C
n
H
2n-1
CH
2
OH. B. C
n
H
2n+1
OH. C. C

2
H
3
(COOH)
3
. D. Tất cả đều sai.
Câu 50: Cho hỗn hợp Z gồm 2 ancol có công thức C
x
H
2x+2
O và C
y
H
2y
O, biết: x+y =6 và
1yx 
. Công thức
phân tử hai ancol là
A. CH
4
O và C
3
H
6
O. B. C
3
H
8
O và C
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status