Chương 7: Tính toán kích thước
lõi sắt
1. Ta chọn kết cấu lõi thép kiểu 3 pha , 3 trụ , lá thép ghép xen
kẽ làm bằng tôn cán lạnh mã hiệu 3404 dầy 0,35 mm có 4 mối nối
nghiêng ở 4 góc . ép trụ dùng nêm gỗ suốt giữa ống giấy bakêlit
v
ới trụ . Gông ép bằng xà ép với bu lông siết ra ngoài gông
S
ố bậc , chiều dầy các tập lá thép và kích thước các tập lá thép
tra theo Bảng 41a : với d = 0,17 m
Th
ứ tự
tập
Trụ
(mm)
Gông ( Trong 1/2 T
t
)
1 160
28
160
28
2 145
17
145
17
3 130
= 85 mm
- H
ệ số chêm kín hình tròn của bậc thang trụ k
c
= 0,927
- Di
ện tích tiết diện ngang các bậc thang của trụ và gông ( Bảng
42a )
2
5,208 cmT
bT
2
1,214 cmT
b
- Thể tích góc mạch từ : V
0
= 2908 cm
3
2. Xác định tiết diện tổng các bậc thang trong trụ :
26
5,20810 cmbaT
TTbT
3. Tiết diện tác dụng của trụ sắt :
6. Tiết diện tác dụng của gông :
2
972,1961,214.92,0. cmTkT
bGdG
7. Chiều cao trụ sắt :
'''
00
llll
T
Trong đó : l
0
' và l
0
'' là khoảng cách từ dây quấn đến gông trên và
gông dưới và bằng 0,075 m
ml
T
562,0075,0.2412,0
8. Khoảng cách giữa hai trụ cạnh nhau :
m377,002,0357,010.a''DC
3
222
KgTCtG
GG
231,22710.7650.972,196.377,0).13.(2 1.2'
4
Phần gông ở giữa các góc :
KgG
G
G
G
934,40467,20.2.2
2
.4''
0
0
Trọng lượng sắt toàn phần của gông :
KgGGG
GGG
165,268934,40231,227'''
Trọng lượng sắt trụ : Gồm hai phần :
Phần trụ ứng với chiều cao cửa sổ mạch từ :
KglTtG
TTT
408,2477650.562,0.10.82,191.3 '
4
) (
0 GGTTf
GpGpkP
Trong đó : suất tổn hao p
T
, p
G
phụ thuộc vào từ cảm B
T
, B
G
,
mã hi
ệu và chiều dầy lá thép :
T
Tf
u
B
T
V
T
506,1
82,191.50.44,4
10.415,6
44,4
10.
44
T
T
2
)
V
ới B
G
= 1,467 T p
G
= 1,044 ( W/Kg) ; p
K
= 810,4 (W/m
2
)
V
ới B
kn
= 1,065 T p
KN
= 398,6 (W/m
2
)
Đối với mạch từ phẳng , nối nghiêng ở 4 góc , trụ giữa nối
thẳng , lõi sắt không đột lỗ , tôn có ủ sau khi cắt và có khử bavia :
ptpepGKKKp
GT
GGTTpppc
kkkTnpkG
pp
GNGpGpkkP
2
).'.(
+ k
PB
= 1 là hệ số kể đến tổn hao gấp mép hoặc khử bavia
+ n
K
: Số khe nối giữa các lá thép trong mạch từ .
Thay số :
18,10.467,20.
2
044,111,1
)467,20.4231,227.(044,1443,256.11,1.1.05,1
0
P
)(¦934,813
01,1.02,1.1.)10.972,196.4,810.210.82,191.4,858.110.82,191.2.6,398.4(
444
W
Sai lệch so với tiêu chuấn : %74,0100.
820
820934,813
%326,0
10
.
250
934,813
Theo Bảng 50 , ta tìm được suất từ hoá :
Với B
T
= 1,506 T , q
T
= 1,375 ( VA/Kg) , q
KT
=17008 (VA/m
2
)
V
ới B
G
= 1,467 T , q
G
= 1,241 (VA/Kg) , q
KG
= 14884 (VA/m
2
)
kkkioir
gt
ggtticibitieig
TnqGkk
qq
GNGqGqkkkkkQ
2
).(
.00
'
.0
)467,20.4231,227(241,1433,256.375,1.18,1.00,1.01,1.04,1.00,1
82,191.17008.1274,271.1975.4(467,20.745,41.433,1.
2
241,1375,1
289,382910).972,196.14884.2
4
(VA)
Trong đó : N=4
T
K
=
= 1,01 : Hệ số kể đến sự tăng công suất từ hoá do tháo lắp
gông trên để cho dây quấn v
ào trụ
k
i0
= 41,745 : Hệ số chung ( Bảng 53 )
Thành phần phản kháng của dòng điện không tải :
%532,1
250
.
10
289,3829
.
10
%
0
0
S
Q
i
x
Dòng
điện không tải tổng :
%`566,1326,0532,1%
222
0
2
00