tính toán thiết kế máy biến áp điện lực, chương 8 - Pdf 15


1
Chương 8: Tính toán nhiệt
5.1 Tính toán nhiệt của dây quấn :
1. Nhiệt độ chênh trong lòng dây quấn hay lõ sắt với mặt ngoài
của nó:
-Dây quấn HA: dây chữ nhật :
cd
q



.
0

Trong đó :
+

là chiều dầy cách điện ở một phiá của dây dẫn :
m
3
1
10.2,0



+
cd

q

( W/m
2
)
Trong đó :
+W
b
= 1 số vòng dây trong một bánh dây
+k = 0,75 hệ số che khuất bề mặt làm lạnh
+ a
K
= 0,0252 m kích thước hướng kính của dây quấn
+b
'
= 6,6.10
-3
+k
f
= 1,0164
 
876,44210.
0252,010.6,6.75,0
0164,1.1.844,360.10.57,2.107
10
3
6
1



10.
d).d(
d.
68,1p




(W/m
3
)
+d=1,4.10
3
(m)
+d=1,8.10
3
(m)

2
+ )m(10.48,0
3
l



p =1,68
4,57510.

(W/m
0
C)
336,0
10.8,1.17,010.48,0.454,0
10).48,08,1.(17,0.454,0
33
3
tb






(W/m
0
C)
C743,6
336,0
0375,0.4,575
.28,0
0
2
02

Mật độ dòng nhiệt trên bề mặt của dây quấn CA:
915,684
275,3
001,1.855,2240

r


C666,12876,442.35,0.85,0.1,1.0,1
06,0
1d0




-Dây quấn CA :
Cqk
d
06,06,0
220
329,14915,684.285,0. 

3. Nhiệt độ chênh trung bình của dây quấn đối với dầu :
Dây quấn HA:
C
ddtb
0
100
164,13666,12498,0
01


Dây quấn CA: .C824,18329,14743,6.
3
2

85U
2th

KV ,bọc cách điện 4 (mm)
-Khoảng cách từ dây dẫn ra HA đến dây quấn CA :
90s
3

(mm) (Bảng 32)
-Khoảng cách từ dây dẫn ra HA đến vách thùng
25s
4

(mm) (Bảng 31)
- Đường kính dây dẫn ra không bọc cách điện của dây quấn HA:
10d
2

(mm)
- Đường kính dây dẫn ra có bọc cách điện của dây quấn CA:
25d
1

(mm)
- Khoảng cách giữ dây quấn cao áp và vách thùng :
125251090sdss
4235








360,110.125.2357,0377,0.2
3





(m)
- Chiều cao ruột máy :

4
H
1
=l
t
+2.h
g
+n.10=0,562+2.0,16+40.10=0,93 (m)
Trong đó : + n làchiều dày tấm lót dưới gông dưới : n=40 mm
+chiều cao trụ: l
t
=0,412+2.0,075=0,562 (m)
+chiều cao gông h







- Nhiệt độ chênh trung bình của vách thùng đối với không khí :

tk
=
dk
-
dt
=41,176-6=35,176
0
C
Trong đó: lấy nhiệt độ chênh của dầu đối với vách thùng 
dt
=6
0
C
- Chọn số dãy ống là một dãy (Bảng 60)
- Bán kính cong của các ống lấy R= 0,15(m)
- Chọn loại ống tròn đường kính 30/27 mm dày 1,5 mm
- Khoảng cách giữa hai ống cạnh nhau (bước ống) : t
ô
=50 mm
(Bảng 60)
- Lấy đoạn ống a=50 mm
- Khoảng cách giữa hai tâm ống :






- Bề mặt bức xạ của thùng :
M
bx
=( 2.( A-B )+.B+.( 2.a+2.R+2.t
d
.(n-1) +d ).10
-3
).H + 0,5.M
n
Trong đó bề mặt bức xạ của nắp thùng :
0,5.M
n
=0,5.( b
n
(l
n
- b
n
) +.b
n
2
/4 ) = 0,5.( (B+2.b
v
).(A-
B)+.(B+2.b

=( 2.(1,36-
0,6)+.0,6+(2.0,05+2.0,15+0,03)).1,33+0,52=4,756 (m
2
)
- Bề mặt đối lưu của thùng : M
đl
=M
fđl
.k
ht
+M
ôđl
.k

Trong đó : hệ số hình dáng (Bảng 56) k
ht
=1,4.1,15 = 1,61
k

=1,61
+Bề mặt đối lưu của thùng phẳng và nắp :
M
fđl
=(2.(A-B)+.B).H+0,5.M
n
=( 2.(1,36-0,6)+.0,6) ).1,33+0,25 =5
(m
2
)
+Bề mặt đối lưu của ống :





6
Trong đó +Tổng tổn hao :
4659689,3844934,813PPP
n0






(W)
+Bề mặt bức xạ :
M
bx
=(2.(A-B)+.B).H.k=(2.(1,36- 0,6)+.0,6).1,33.1,5=6,8 (m
2
)
Với k=1,5 (Bảng 59) là hệ số hình dáng thùng
226,158,6.12,1
176,35.5,2
4659.05,1
M
25,1
















2. Nhiệt độ chênh của dầu sát vách thùng so với thùng :
6,0
dl
n0
1t.d
M
)PP.(k
.165,0.k








0
C
4. Nhiệt độ chênh của lớp dầu trên so với không khí :
50388,31.2,1).(
tkdtdk









0
C
5. Nhiệt độ chênh của dây quấn đối với không khí :
6,508,31824,18'
dkdtb0k0








< 60
0
C

2. Trọng lượng dầu :
-Thể tích dầu trong thùng : V
d
=V
t
-V
r
=1,461-0,163=1,298 (m)
Trong đó :

7
+
461,133,1.
4
6,0
.6,0.36,1H.
4
B
.B.AV
22
t













5854)298,1.(9,0.05,1GVV.9,0.05,1G
dortd






(Kg)
Trong đó :
G

: là trọng lượng dầu trong hệ thống làm lạnh : 68 ống ,mỗi ống
dài 1,47 m
trọng lượng 1 mét dầu trong ống là 0,45 (Kg) (Bảng 60)
3.Bình dãn dầu :
Bình dãn dầu làm bằng thép có chiều dày 2 mm ,được đặt nằm ngang
trên nắp thùng.
Thể tích bình : 13,0298,1.1,0V.1,0V
dgd



(m)
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status