đề thi thử đại học - môn vật lý số (8) - Pdf 15

M· ®Ò 00
8
. Trang
1

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 1 – NĂM 2012
MÔN: VẬT LÝ - KHỐI A, A1, V
Thời gian làm bài: 90 phút –không kể giao ñề
(50 câu trắc nghiệm)

HỌ VÀ TÊN:……………………………… ……………SBD:.……………………….ðiểm:…………………

Câu 1:ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ ñiện C mắc nối tiếp.
Kí hiệu u
R
, u
L
, u
C
tương ứng là hiệu ñiện thế tức thời ở hai ñầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu ñiện
thế này là
A. u

C. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) D. tụ ñiện
Câu 4:Tất cả các hành tinh ñều quay quanh Mặt Trời theo cùng một chiều ñược giải thích như sau : Trong quá trình
hình thành hệ Mặt Trời có:
A. sự bảo toàn vận tốc (ðịnh luật 1 Newton) B. Sự bảo toàn ñộng lượng
C. Sự bảo toàn momen ñộng lượng D. Sự bảo toàn năng lượng
Câu 5 :Sóng ñiện từ là quá trình lan truyền của ñiện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa
ñiện trường và từ trường của ñiện từ trường trên thì kết luận nào sau ñây là ñúng?
A. Véctơ cường ñộ ñiện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng ñộ lớn.
B. Tại mỗi ñiểm của không gian, ñiện trường và từ trường luôn luôn dao ñộng ngược pha.
C. Tại mỗi ñiểm của không gian, ñiện trường và từ trường luôn luôn dao ñộng lệch pha nhau π/2.
D. ðiện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 6:ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu ñiện thế xoay chiều u = U
0
sinωt. Kí hiệu U
R
, U
L
,
U
C
tương ứng là hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ ñiện C.
Nếu U
R
= 0,5U
L
= U
C
thì dòng ñiện qua ñoạn mạch
A.trễ pha π/2 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch.
B. trễ pha π/4 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch.


D. Khi ñồng hồ chạy ñúng chỉ 24 (h), ñồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T’ (h).
Câu12:Chọn phương án sai.
A. Nguồn nhạc âm là nguồn phát ra âm có tính tuần hoàn gây cảm giác dễ chịu cho người nghe
B. Có hai loại nguồn nhạc âm chính có nguyên tắc phát âm khác nhau, một loại là các dây ñàn, loại khác là các
cột khí của sáo và kèn.
C. Mỗi loại ñàn ñều có một bầu ñàn có hình dạng nhất ñịnh, ñóng vai trò của hộp cộng hưởng.
D. Khi người ta thổi kèn thì cột không khí trong thân kèn chỉ dao ñộng với một tần số âm cơ bản hình sin.
Câu13:Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay ñổi B. chu kì của nó tăng
C. bước sóng của nó không thay ñổi D. bước sóng của nó giảm
Câu14:Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ ñiện có ñiện dung 100/π
2
(pF) và cuộn cảm có ñộ tự cảm 1 (µH).
Mạch dao ñộng trên có thể bắt ñược sóng ñiện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
A. Dài và cực dài B. Trung C. Ngắn D. Cực ngắn
Câu15:Chọn câu sai. Theo thuyết Big Bang
A. Vũ trụ ñang giãn nở, tốc ñộ lùi xa của một thiên hà tỉ lệ với khoảng cách d giữa thiên hà ñó và chúng ta.
B. Bức xạ nền của vũ trụ, phát ra từ mọi phía trong không trung, tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 5K.
C. Sau thời ñiểm Plăng vũ trụ giãn nở rất nhanh, nhiệt ñộ giảm dần.
D. Vũ trụ hiện nay có tuổi khoảng 14 tỉ năm.
Câu16:Chọn phương án sai.
A. Các nhóm thiên hà tập hợp thành Siêu nhóm thiên hà hay ðại thiên hà.
B. Siêu nhóm thiên hà ñịa phương có tâm nằm ở nhóm Trinh Nữ.
C. Nhóm thiên hà ñịa phương chúng ta là Nhóm lớn nhất trong Siêu nhóm thiên hà ñịa phương.
D. Nhóm thiên hà ñịa phương chúng ta nằm trong Siêu nhóm thiên hà ñịa phương.
Câu17:Chọn phương án sai khi nói về các thiên thạch.
A. Thiên thạch là những khối ñá chuyển ñộng quanh Mặt Trời với tốc ñộ tới hàng chục km/s theo các quỹ ñạo
rất giống nhau.
B. Khi một thiên thạch bay gần một hành tinh nào ñó thì nó sẽ bị hút và có thể xẩy ra sự va chạm của thiên

triệt tiêu hoàn toàn thì:
A. chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
B. electron quang ñiện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về.
C. các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.
D.
chỉ những electron quang ñiện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp tuyến thì mới không bị hút trở về catốt.
Câu23 :Chọn phương án ñúng. Phản ứng hạt nhân nhân tạo
A. không thể tạo ra các nguyên tố phóng xạ B. không thể tạo ra ñồng vị tham gia phản ứng phân hạch
C. rất khó thực hiện nếu bia là Pb206 D. không thể là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

Câu24:ðơn vị nào không phải là ñơn vị của ñộng lượng?
M· ®Ò 00
8
. Trang
3

A. MeV/s B. kgm/s

C. MeV/c

D. (kg.MeV)
1/2
Câu25:Một mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể. Dao ñộng ñiện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì
200 µs. Năng lượng ñiện trường trong mạch biến ñổi ñiều hoà với chu kì là
A. 400 µs B. 500 µs C. 100 µs D. 200 µs
Câu26:Một con lắc lò xo có chu kỳ dao ñộng 1 s ñược treo trong trần một toa tàu chuyển ñộng ñều trên ñường ray,
chiều dài mỗi thanh ray là 15 m, giữa hai thanh ray có một khe hở. Tàu ñi với vận tốc bao nhiêu thi con lắc lò xo dao

A. 2,54.10
8
m/s B. 2,23.10
8
m/s C. 2,22.10
8
m/s D. 2,985.10
8
m/s
Câu33:Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10
-11
m. Biết ñộ lớn ñiện tích êlectrôn
(êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10
-19
C; 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Bỏ
qua ñộng năng ban ñầu của êlectrôn. Hiệu ñiện thế giữa anốt và catốt của ống là
A. 2 kV B. 2,15 kV C. 20 kV D. 21,15 kV
Câu34 : Cho con l¾c ®¬n cã chiÒu dµi l=l
1
+l
2
th× chu kú dao ®éng bÐ lµ 1 gi©y. Con l¾c ®¬n cã chiÒu dµi lµ l
1

th× chu kú dao ®éng bÐ lµ 0,8 gi©y. Con l¾c cã chiÒu dµi l' =l
1

Câu39:Giới hạn quang ñiện của một kim loại làm catốt của tế bào quang ñiện là 0,50 µm. Biết vận tốc ánh sáng trong
chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Chiếu vào catốt của tế bào quang ñiện này bức xạ
có bước sóng 0,35 µm, thì ñộng năng ban ñầu cực ñại của êlectrôn quang ñiện là
A. 1,70.10
-19
J B. 17,00. 10
-19
J C. 0,70. 10
-19
J D. 70,00. 10
-19
J

Mã đề 00
8
. Trang
4

Cõu40:Hai ngun kt hp trờn mt nc cỏch nhau 40 cm. Trờn ủng ni hai ngun, ngi ta quan sỏt ủc 7 ủim
dao ủng vi biờn ủ cc ủi (khụng k 2 ngun). Bit vn tc truyn súng trờn mt nc l 60 cm/s. Tn s dao ủng
D.
7

Cõu47 :Cho phn ng ht nhõn: T + D + n. Bit nng lng liờn kt riờng ca ht nhõn T l
T
= 2,823 (MeV),
nng lng liờn kt riờng ca l

= 7,0756 (MeV) v ủ ht khi ca D l 0,0024u. Ly 1uc
2
= 931 (MeV). Hi
phn ng to bao nhiờu nng lng?
A. 17,4 (MeV) B. 17,5 (MeV C. 17,6 (MeV)

D. 17,7 (MeV

Cõu48:Chiu mt chựm tia sỏng trng, song song, hp vo mt bờn ca mt lng kớnh thu tinh cú gúc chit quang
5,73
0
, theo phng vuụng gúc vi mt phng phõn giỏc P ca gúc chit quang. Sau lng kớnh ủt mt mn nh song
song vi mt phng P v cỏch P l 1,5 m. Tớnh chiu di ca quang ph t tia ủ ủn tia tớm. Cho bit chit sut ca
lng kớnh ủi vi tia ủ l 1,50 v ủi vi tia tớm l 1,54.
A. 8 mm B. 5 mm C. 6 mm

D. 4 mm

Cõu49: Chiếu lần lợt hai bức xạ
1

(m/s).
A. 8,2.10
-14
J B. 8,7.10
-14
J C. 8,2.10
-16
J D. 8,7.10
-16
J

M· ®Ò 00


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status