So sánh thiên nhiên phần lãnh thổ
phía Bắc và thiên nhiên phần lãnh
thổ phía Nam?
KIỂM TRA BÀI CŨ
*/ Giới hạn
b/
Khí
hậu
Kiểu khí hậu
Nhiệt độ tb năm
Số tháng lạnh
< 18
0
C
Sự phân hoá mùa
c/
Cảnh
quan
Đới cảnh quan
Thành phần loài
PHẦN LÃNH THỔ
PHÍA BẮC
PHẦN LÃNH THỔ
PHÍA NAM
NỘI DUNG
*/ Thiên nhiên
từ dãy Bạch Mã trở ra từ dãy Bạch Mã trở
vào
Đặc trung vùng khí hậu
3. THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA THEO ĐỘ CAO
4. CÁC MIỀN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN
Nếu đến Đà Lạt miền nhiệt đới cận xích đạo, bạn
đ ợc nhìn thấy rừng thông 2 lá và 3 lá thuần nhất,
những dải hoa mi mô - da vàng rực rỡ. Đến Lạng
Sơn, Sa Pa vào mùa đông có thể thấy b ng tuyết,
tất cả đều là đạidiện của miền ôn đới, đáng lẽ
không thể có m t ở đây.
NHA TRANG
ĐÀ LẠT
NHA TRANG
!"
#
$
%&'()%*+ ##))$
ĐÀ LẠT
+,!"
#
$
%&'()%*,##))$
Lược đồ:
Miền tự nhiên Nam
Trung Bộ và Nam Bộ
+
#
ĐÀ LẠT 1500m
NHA TRANG 6m
Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân
hóa của thiên nhiên theo độ cao?
Chỉ ra điểm khác biệt giữa đai cao
ở miền Bắc và đai cao ở miền Nam.
+###
###
"###
0
##
"+9")
:##)
##
MIỀN BẮC
MIỀN NAM
-*';(4)5*
-*3<'';(4)5*1=''>
-*8';(4)5*1=''>
SƠ Đz ĐAI CAO NƯ|C TA
*'(;)?'@367)?'*)
-3*AB)C
D:,)
0
2600
700
600
Đai cận nhiệt
đới gió mùa trên núi
Đai nhiệt đới gió mùa
Đai
ôn đới
gió mùa trên núi
Đặc điểm khí hậu
Các loại đất chính
Các hệ sinh thái chính
Ý nghĩa kinh tế
Rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh
Rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh
NAM CAÙT TIEÂN
CC PHƯƠNG
Rừng thưa nhiệt đới khô
Rừng thưa nhiệt đới khô
( Rừng Khộp _ Tây Nguyên)
( Rừng Khộp _ Tây Nguyên)
Rừng n…a r†ng lá (Rừng cây
Rừng n…a r†ng lá (Rừng cây
họ Dầu_Đông nam Bộ)
họ Dầu_Đông nam Bộ)
Rừng nhiệt đới gió mùa
Các hệ sinh thái cận nhiệt trên núi
Rêu và
địa y
trên
cây
Rừng lá rộng và lá kim
trên đất feralit
Rừng Đước_Cà Mau
Rừng tràm _ U Minh
Rừng thường xanh _ Ninh
+Đất feralit ( > 60% cả nước). Phần lớn là
đất feralit đỏ vàng, feralit nâu đỏ.
Khí hậu nhiệt đới rõ rệt:
+ Nhiệt độ: cao, mùa hạ nóng (tb >25
o
C)
+ Độ ẩm: thay đổi tùy nơi (khô → ẩm ướt).
Dưới 600 – 700 m
Dưới 900 – 1000 m
Các đai Cận nhiệt đới gió mùa trên núi
Độ cao
phân bố
Miền Bắc
Miền Nam
Đặc điểm khí hậu
Các loại đất chính
Các hệ sinh thái
chính
3. THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA THEO ĐỘ CAO:
3. THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA THEO ĐỘ CAO:
Từ 600 – 700 m đến 2600 m
Từ 900 – 1000 m đến 2600 m
Khí hậu mát mẻ, quanh năm <25
o
C
Mưa nhiều hơn, độ ẩm tăng.
-Từ 600–700m đến 1.600–1.700m:
Đất feralit có mùn
- Trên 1.600–1.700m: Đất mùn
Các loài thực vật ôn đới
Các đai
Nhiệt đới gió mùa
(chân núi)
Cận nhiệt đới gió mùa
trên núi
Ôn đới gió
mùa trên
núi
Độ
cao
phân
bố
Miền
Bắc
Dưới 600 – 700 m Từ 600 – 700 m đến 2600 m > 2600 m
Miền
Nam
Dưới 900 – 1000 m Từ 900 – 1000 m đến 2600 m
Đặc điểm khí
hậu
Các loại đất
chính
Các hệ sinh
thái chính
Nhiệt đới rõ rệt
Mát mẻ. Mưa nhiều hơn , độ
ẩm tăng.
Tính