đề thi kiêm định
Môn Toán : Lớp 1
Bài 1: (3 điểm):
a.Viết theo mẫu:
11: Mời một Mời lăm: 15
19 Mời tám: .
10 Mời hai:
14 Mời sáu:
b. Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
Số 25 gồmchục và .đơn vị
Số 20 gồm .chục và đơn vị
Số 10 gồm chục và đơn vị
Bài 2: (3 điểm):
a.Đặt tính rồi tính :
14+2 16+1 14+4 11+8 15-3 19-7 17-7 16-5
. . . . .
. . .
. . .
b.Tính :
13+4+2= 18 cm - 6cm + 5cm=.
19-5+3=. 19cm - 3cm - 2cm=
Bài 3:(1 điểm):
Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm
Bài 4: (2 điểm): Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có : 13 viên bi
Thêm: 5 viên bi
Có tất cảviên bi?
Bài 5: (1điểm):
a.Hình bên có hình tam giác
b.Số
=19
II.Tập làm văn: Tả một đồ dùng học tập mà em thích nhất:
§Ò thi kiÓm ®Þnh
M«n To¸n : Líp 4
Bài 1: ( 2 điểm):
a.Viết vào ô trống theo mẫu:
Đọc phân số Viết phân số Tử số Mẫu số
Sáu phần chín 6
9
6 9
7
11
Mười lăm phần tám
b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6m
2
35dm
2
=………dm
2
3km
2
=……………m
2
500 dm
2
=…………….m
2
1200 cm
2
=……… m
……
……………………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………………
….
§Ò thi kiÓm ®Þnh
M«n To¸n : Líp 3
Bài 1: (2 điểm):
Điền chữ hoặc số vào
Đọc số Viết số
Năm nghìn bảy trăm linh tư ……………………
……………………………………… 9899
Tám nghìn không trăm linh một ………………………….
…………………………………. 7070
Bài 2: (2 điểm):
Đặt tính rồi tính:
4658 + 3726 7352 – 5654 3047 x 3 8632 : 4
………… …………… …………. …………
………… …………… …………. …………
………… …………… ………… …………
………… …………… ………… …………
Bài 3: (1 điểm): Tìm X
X : 5 = 1714 X x 6 = 5868
…………… ……………
…………… ……………
Bài 4: (3 điểm):
Cửa hàng có 3 thùng dầu, mỗi thùng đựng 1010 lít dầu . Người ta đã bán đi 2045 lít dầu.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu.
……………………………………………………………………………………………………
Bài 1: (2 điểm): Đặt tính rồi tính
39,72 +43,17 79,53 - 28,48 31,05 x2,6 77,5: 2,5
. .
. .
. .
. . .
Bài 2:(2 điểm) a.Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1,752dm
3
=cm
3
297568
dm
3
= m
3
2045cm
3
= .dm
3
1 dm
3
= .m
3
4
b.Khoanh tròn vào chữ đặt trớc kết quả đúng cho bài toán sau:
Một hình tròn có đờng kính 7 dm. Diện tích hình tròn là:
A: 38,465 dm
2