sinh lý bài tiết - Pdf 15


CHƯƠNG 7 : BÀI TIẾT

I.
TẦM QUAN TRỌNG VÀ TIẾN HÓA CỦA CÁC DẠNG BÀI TIẾT
II.
CHỨC NĂNG TẠO VÀ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
1. Chức năng bài tiết

Bài thải những sản phẩm trung gian hoặc sản phẩm cuối cùng của quá trình trao đổi chấ
t
và năng lượng, những chất này không cần thiết hoặc có hại với cơ thể gồm:
- Những cặn bã hữu cơ : Urê, acid uric, NH3 , H+, CO2, H2O.
- Những chất độc: hợp chất sunfua
2.Lược sử tiến hóa của cơ quan bài tiết:Cơ quan bài tiết: Thận, phổi, da, ống tiêu hóa
- Chưa có cơ quan bài tiết: Các sản phẩm bài tiết ra ngoài bằng khuyếch tán. Ða số độ
ng
vật nguyên sinh, bọt bể, ruột khoang bài tiết kiểu này.
- Nguyên đơn thận: Là tế bào ngọn lửa, sản phẩm bài tiết được khuyếch tán vào TB ngọ
n
lửa, sau đó chảy vào ống tiết ra ngoài - ở giun dẹp
- Hậu đơn thận: 2 ống thông một lỗ với xoang cơ thể, một lỗ với bên ngoà
i. Bao quanh
hậu đơn thận là lưới mao mạch - ở giun đất và các giun đốt khác.
- Tuyến bài tiết: Tuyến râu là 1 đôi tuyến màu xanh, nằm ở gốc râu và chứa nhiều mạ
ch
máu.
- Ôúng Malpighi: Ở sâu bọ, ống Malpighi ngâm trong xoang cơ thể, đổ vào ống tiêu hó

A C

A C
Á
C D

NG B
À
I TI

T

TOP
II.

CH

C N
Ă
NG T

O V
À
B
À
I XU

T N
ƯỚ
C TI

ống, bào tương chứa nhiều ti lạp thể và Na+, K+- ATPase.
- Quai henle: tế bào biểu mô dẹt, mỏng ở đoạn xuống và dày ở đoạn lên.
- Ống lượn xa: đổ vào ống góp, nhiều ống góp tập trung thành tháp thận đổ nước tiểu vào b

chứa chung.
Page
2
of
6
Bai tiet
7/16/2007
/> Hình 7.2. Sơ đồ ống thận thú

2. Mạch máu thận :

+ Ðộng mạch đến:
. ÐM chủ bụng đến rốn thận thì tạo thành động mạch thận
. ÐM đến của mỗi đơn vị thận sẽ tạo tiểu cầu thận .
+ Ðộng mạch đi: ÐM đi khỏi tiểu cầu thận làm thành lưới mao mạch, tạo tĩnh mạch thậ
n
và đổ vào tĩnh mạch chủ dưới.
3. Sự tạo thành nước tiểu : gồm 3 quá trình : Sự lọc, sự tái hấp thụ , sự tiết

3.1 Hiện tượng lọc trong quản cầu malpighi

- Nhờ huyết áp trong mao mạch quản cầu malpighi lớn hơn áp xuất thẩm thấu của cá
c

d

ch k

TBPage
3
of
6
Bai tiet
7/16/2007
/>
- Tái hấp thu K+ : Nhờ bơm Na+ - K+- ATPase hấp thụ cùng với Na+
- Tái hấp thu glucose : nếu nồng độ dưới 180 mg / 100ml huyết tương được hấp thụ lại hoà
n
toàn nếu trên ngưỡng 180mg/100ml thì không được hấp thu hoàn toàn.
- Tái hấp thụ Protein và aa : hấp thu hoàn toàn ở phần đầu của ống lượn gần. Một ngày tế bà
o
biểu mô ống thận hấp thu khoảng 30g Protein, aa được hấp thu nhờ chất mang đặc hiệ
u cho
từng loại aa.
- Tái hấp thu nước : Nhờ sự tái hấp thu các chất ống lượn gần có khả năng thấm nước cao hơ
n
các chất khác.
- Tái hấp thu chất khác : urê, creatin, SO42- , PO42 -, NO32 -
- Chất không được hấp thu : PAH ( para Aminoluppuric) chất màu, penicilin, các sản phẩ
m
chuyển hóa ( Seaticeroid, gluuromid)

n cu

i c

a

ng l
ượ
n xa :Page
4
of
6
Bai tiet
7/16/2007
/>
m ARN : tổng hợp protein mang,
protein - mang : Chuyển Na+và K+ , kéo theo cl-
- Tái hấp thu nước : nhờ 3 yếu tố
. Aïp xuất thẩm thấu ở dịch khe kéo nước ra khỏi lòng ống.
. Sự pha loãng ở phần đầu ống lượn xa làm tăng áp xuất thẩm thấu của lòng ống và dịch khe.
. ADN tạo điều kiện thuận lợi cho sự tái hấp thu nước.
- Bài tiết K+ : tế bào biểu mô ống lượn xa bài tiết K+ thừa, ngược với quá trình hấ
p thu Na+,
cạnh tranh với H+bị axit hóa ( tăng H+( sẽ giảm bài tiết K+ .
- Bài tiết NH3 : NH3 vào lòng ống nhờ hòa tan với lipid cấu tạo màng .

Hoặc NH3 từ huyết tương vào TB biểu mô được bài tiết


c
ơ
tr
ơ
n, ch

u
á
p xu

t 15cm H2OPage
5
of
6
Bai tiet
7/16/2007
/> cơ vân, chịu áp xuất 70 cm H2O
Hệ thần kinh tự động tác động lên sự bài tiết nước tiểu thông qua: dây giao cảm thô
ng
qua dây hạ vị và phó cảm qua dây chậu. Dấu hiệu cảm giác căng nước tiểu kích thích thụ th

cảm giác trong vách bàng quang (đặc biệt thụ thể ở niệu đạo) theo dây thần kinh chậu đến đoạ
n
cùng của tủy sống. Từ đoạn cùng xung kích thích theo dây hạ vị tới bàng quang làm co cơ bà
ng
quang, mở cơ vòng trơn thải nước tiểu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status