vật lý hạt nhân có đáp án - Pdf 16

LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2009 VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Khối lượng hạt nhân.
 Lực hạt nhân.
 Độ hụt khối. Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng.
 Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng.
 Phóng xạ.
 Phản ứng hạt nhân.
 Phản ứng phân hạch.
 Phản ứng nhiệt hạch.
Câu 1: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt
nhân.
B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
D. Lực tỉnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân .
Câu 2:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân
nguyên tử :
A. Hạt nhân trung hòa về điện.
B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.
D. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.
Câu 3:Nguyên tử đồng vị phóng xạ
U
235
92
có:
A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235.
B. 92 nơtron, tổng số nơtron và prôton bằng 235.
C. 92 prôton, tổng số prôton và electron bằng 235.
D. 92 prôton , tổng số prôton và nơtron bằng 235.

lần là:
A. Bằng một chu kì phân

B. Bằng nghịch đảo của
chu kì bán rã
C. bằng 1/e lần chu kì bán

D. bằng nghịch đảo của
hằng số phân rã
Câu 7:Khi phóng xạ α thì hạt nhân nguyên tử thay đổi
như thế nào ?
A. Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 4.
B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 2.
D. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 4.
Câu 8:Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là
sai?
A. Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng
lớn .
B. Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người .
C. Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường.
D. Có khả năng đâm xuyên rất lớn .
Câu 9:Nhận xét nào liên quan đến hiện tượng phóng xạ
là không đúng?
A. Phóng xạ α , hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần
hoàn so với hạt nhân mẹ .
B. Phóng xạ −β hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần
hoàn so với hạt nhân mẹ .
C. Phóng xạ +β hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần
hoàn so với hạt nhân mẹ .

C. 12 lần phân rã α và 9 lần phân rã β
D. 6 lần phân rã α và 8 lần phân rã β
1
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2009 VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 13:Hạt nhân nguyên tử bitmút
209
83
Bi
có bao nhiêu
nơtrôn và prôtôn?
A. N = 209,
Z = 83
B. N = 83,
Z = 209
C. N =
126, Z =
83
D. N = 83,
Z = 126
Câu 14:Trong các phản ứng hạt nhân, số không bảo
toàn là:
A. Tổng số nơ trôn
B. Tổng số prôtrôn
C. Tổng khối lượng hạt
nhân
D. Tổng số nuclon
Câu 15:Mev/c
2
là đơn vị của:
A. Trọng lượng

A. 12,04.10
19
nguyên tử. B. 36,12.10
19
nguyên tử.
C. 1,204.10
19
nguyên tử. D. 3,612.10
19
nguyên tử.
Câu 21:. Ban đầu có 2g radon Rn là chất phóng xạ
với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày. Sau thời gian t = 5,7
ngày thì độ phóng xạ của radon là :
A. H = 3,15.10
15
(Bq). B. H = 4,25.10
15
(Bq).
C. H = 4,05.10
15
(Bq). D. H = 5,22.10
15
(Bq).
Câu 22:. Chất phóng xạ 210Po có chu kỳ bán rã là 138
ngày đêm. Khối lượng của pôlôni có độ phóng xạ H =
3,7.10
10
(Bq) là :
A. 0,222g. B. 0,250g.
C. 0,112g. D. 0,2g.

C. 39,2 ngày. D. 37,4 ngày.
Câu 26:. Phản ứng phân rã của pôlôni là :
Po > α + Pb
Ban đầu có 0,168g pôlôni thì sau thời gian t = T, thể
tích của khí hêli sinh ra là :
A. 8,96 ml. B. 0,0089 ml.
C. 0,089 ml. D. 0,89 ml.
Câu 27:Chất IỐT phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày.
Ban đầu có 100g chất này thì sau 16 ngày khối lượng
chất IỐT còn lại là
A. 12,5g B. 25g C. 50g D. 75g
Câu 28:Người ta nhận về phòng thí nghiệm m(g) một
chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ. Khi lấy ra
sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng
1/64 khối lượng ban đầu. Thời gian kể từ khi bắt đầu
nhận chất phóng xạ về đến lúc lấy ra xử dụng là :
A. 24ngày. B. 36 ngày.
C. 48 ngày. D. 32 ngày.
Câu 29:Một lượng chất phóng xạ Radon có khối lượng
ban đầu là m0. Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó
giảm 93,75%. Chu kỳ bán rã T của Radon là :
A. 14,5 ngày B. 1,56 ngày C. 1,9 ngày D. 3,8 ngày
Câu 30:Chu kỳ bán rã của U238 là T= 4,5.10
9
năm. Cho
biết : x <<1 có thể coi e
-x
≈ 1– x. Số nguyên tử bị phân
rã trong một năm của một gam là U238
A. 2,529.10

Câu 35: Co60 là chất phóng xạ −β có chu kỳ bán rã là T
= 5,33 năm. Cho 1 năm có 365 ngày, lúc đầu có 5,33 g
Côban, độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kỳ
bán rã bằng
A. 1,37.10
13
Bq B. 5,51.10
13
Bq
C.1,034.10
15
Bq D. 2,76.10
13
Bq
Câu 36: Một chất phóng xạ phát ra tia α , cứ một hạt
nhân bị phân rã cho một hạt α. Trong thời gian 1 phút
đầu chất phóng xạ phát ra 360 hạt α , nhưng 6 giờ sau ,
kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất , trong 1 phút chất
phóng xạ chỉ phát ra 45 hạt α. Chu kỳ bán rã của chất
phóng xạ này là :
A. 1 giờ B. 2 giờ C. 3 giờ D. 4 giờ
Câu 37:Chất phóng xạ Pôlôni Po phóng ra tia α và biến
thành chì Pb. Cho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T =
138 ngày. Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng
Pôlôni chỉ còn 2,25g là
A. 1104 ngày B. 276 ngày
C. 552 ngày D. 414 ngày
Câu 38:Poloni Po210 là một chất phóng xạ phát xạ ra
hạt α và biến thành hạt nhân bền X . Ban đầu có một
mẫu Pôlôni khối lượng 210g. Sau thời gian một chu kỳ

-8
g
Câu 41: Một tượng gỗ cổ có độ phóng xạ chỉ bằng 0,25
độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng mới chặt
xuống. Biết tượng gỗ phóng xạ tia β từ C14 và chu kỳ
bán rã của C14 là T = 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ
bằng
A. 2800 năm B. 22400 năm
C. 5600 năm D. 11200 năm
Câu 42:Chất I131 có chu kỳ bán rã là 192 giờ. Nếu ban
đầu có 1kg I thì sau 40 ngày đêm thì khối lượng I còn
lại là
A. 200g B. 250g C.31,25g D.
166,67g
Câu 43:Số nguyên tử đồng vị của 55Co sau mỗi giờ
giảm đi 3,8%. Hằng số phóng xạ của côban là :
A. λ = 0,0387(h
-1
). B. λ = 0,0452(h
-1
).
C. λ = 0,0526(h
-1
). D. λ = 0,0268(h
-1
).
Câu 44:. Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định
được 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ C bị
phân rã thành các nguyên tử N. chu kỳ bán rã của C
là 5600 năm. Tuổi của mẫu gỗ là :

210
84
bằng 7. Tuổi của
mẫu chất trên là
A. 276 ngày B.46 ngày
C. 552ngày D. 414 ngày
Câu 48:Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử
và phản ứng hạt nhân là không đúng?
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng
bền vững .
B. Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt sinh ra có
tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu , nghĩa là bền
vững hơn , là phản ứng toả năng lượng .
C. Một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối
lượng lớn hơn các hạt ban đầu , nghĩa là kém bền vững
hơn , là phản ứng thu năng lượng .
D. Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hydrô,
hêli, thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng
nhiệt hạch
Câu 49:Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).
3
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2009 VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
B. của một cặp prôtôn-prôtôn.
C. tính riêng cho hạt nhân ấy.
D. tính cho một nuclôn.
Câu 50:Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần
phóng xạ β– thì hạt nhân
Th
232

Câu 53:. Hạt α có khối lượng 4,0015u. Năng lượng tỏa
ra khi tạo thành 1mol hêli là bao nhiêu ? Cho m
n
=
1,0087u ; m
p
= 1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV ; N
A
=
6,02.1023hạt/mol
A. 2,73.10
12
(J). B. 3,65.10
12
(J).
C. 2,17.10
12
(J). D. 1,58.10
12
(J).
Câu 54:. Hạt nhân Li có khối lượng 7,0144u. Năng
lượng liên kết của hạt nhân là bao nhiêu ? Cho mn =
1,0087u ; m
p
= 1,0073u ; 1u.c
2
= 931MeV .
A. 39,4 MeV. B. 45,6 MeV.

(J).
A. 6,833.1011 (J). B. 5,364.1011 (J).
C. 7,325.1011 (J). D. 8,273.1011 (J).
A. 12,4 MeV. B. 6,2 MeV. C. 3,5 MeV. D.
17,4 MeV.
Câu 57:. Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn =
1,00867u; 1u = 1,66058.10
-27
kg; 1eV =1,6.10
-19
J ; c =
3.10
8
m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C12
thành các nuclôn riêng biệt bằng
A. 44,7 MeV. B. 89,4 MeV.
C. 8,94 MeV. D. 72,7 MeV.
Câu 58:. Năng lượng liên kết cho một nuclon trong các
hạt nhân Ne ; He và C tương ứng bằng 8,03 MeV ; 7,07
MeV và 7,68 MeV. Năng lượng cần thiết để tách một
hạt nhân Ne thành hai hạt nhân He và một hạt nhân C là
:
A. 11,9 MeV. B. 10,8 MeV.
C. 15,5 MeV. D. 7,2 MeV.
Câu 59:. Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân U
phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri Th. Cho các
năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của
234U là 7,63 MeV, của 230Th là 7,7 MeV.
A. 13,98 MeV. B. 10,82 MeV.
C. 11,51 MeV. D. 17,24 MeV.

D. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng
hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
Câu 63:Biết khối lượng của prôton mP = 1,0073u, khối
lượng nơtron mn = 1,0087u,khối lượng của hạt nhân
đơtêri m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng
liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri
H
2
1

A. 1,12MeV B. 2,24MeV
C. 3,36MeV D. 1,24MeV
Câu 64:Cho phản ứng phân hạch Uran
MeVnUBaUn 2003
1
0
144
36
144
56
235
92
1
0
+++→+
.
4
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2009 VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Biết 1u = 931 MeV/c2. Độ hụt khối của phản ứng bằng
A. 0,3148u B. 0,2148u

4,0015u ; mP= 1,0073u ; mO = 16,9947u , với u = 931
MeV/c2 . Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản
ứng hạt nhân trên là đúng?
A. Thu 1,39.10
-6
MeV năng lượng
B. Toả 1,21 MeV năng lượng
C. Thu 1,21 MeV năng lượng
D. Tỏa 1,39.10
-6
MeV năng lượng
Câu 68:Xem ban đầu hạt nhân C12 đứng yên .Cho biết
mC =12,0000u ; mα = 4,0015u. Năng lượng tối thiểu cần
thiết để chia hạt nhân
C
12
6
thành ba hạt α là
A. 6,7.10
-13
J B. 7,7. 10
-13
J
C. 8,2. 10
-13
J D. 5,6. 10
-13
J
Câu 69:Hạt nhân phóng xạ Pôlôni
Po

X
==
C.
XXX
m
m
v
v
K
K
ααα
==
D.
α
αα
m
m
v
v
K
K
X
XX
==
Câu 70:Hạt nhân phóng xạ Pôlôni
Po
210
84
đứng yên phát
ra tia α và sinh ra hạt nhân con X. Biết rằng mỗi phản


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status