Câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý Hạt nhân có đáp án - Pdf 25

1. Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.10
9
năm. Số nguyên
tử bị phân rã sau 1 năm từ 1g U238 ban đầu:
A . 3,9.10
11
B. 2,5.10
11
C. 2,1.10
11
D. 4,9.10
11
2. Chu kỳ bán rã của Ra 226 là 1600 năm. Nếu nhận đ-
ợc 10 g Ra 226 thì sau 6 tháng khối lợng còn lại:
A. 9,9998 g B . 9,9978g C. 9,8612 g D.
9,9819g
3. Câu n o sau đây sai khi nói về tia : A. là chùm hạt
nhận của nguyên tử Hêli B. có khả năng ion hoá
chất khí C. có tính đâm xuyên yếu D. c ó vận
tốc xấp xỉ b ng vận tốc ánh sáng .
4. Chất iốt phóng xạ
131
I
53
có chu kỳ bán rã 8 ngày. Nếu
nhận đợc 100 g chất này thì sau 8 tuần khối lợng Iốt
còn lại:
A. 0,78g B. 2,04 g C. 1,09 g D. 2,53
g
5.
60

17
Bq C . 0,576.10
17
Bq D.
0,15.10
17
Bq
8. Câu nào sau đây sai khi nói về tia : A. Có bản chất
sóng điện từ B. Có b ớc sóng xấp xỉ b ớc sóng tia X
C. Có khả năng đâm xuyên mạnh
D. Không bị lệch trong điện trờng và từ trờng
9. Nitơ tự nhiên có khối lợng nguyên tử là 14,0067u
gồm 2 đồng vị là N14 và N15 có khối lợng nguyên tử
lần lợt là m
1
= 14,00307u và 15,00011u. Phần trăm của
N15 trong nitơ tự nhiên:
A . 0,36% B. 0,59% C. 0,43% D. 0,68 %
10. Câu nào sau đây sai khi nói về tia : A. Có khả
năng đâm xuyên yếu hơn tia B. Tia
--
có bản chất
là dòng electron C. Bị lệch trong điện trờng.
D. Tia
+
là chùm hạt có khối lợng bằng electron nhng
mang điện tích dơng.
11. Chất phóng xạ Na24 có chu kỳ bán rã là 15 giờ.
Hằng số phóng xạ của nó:A. 4.10
-7

-
.
Ban đầu có 1 mg
24
11
Na. Số hạt
-
đợc giải phóng sau 5
ngày: A. 19.8.10
18
B. 21,5.10
18
C. 24.9.10
18
D.
11,2.10
18
20. Tỉ lệ giữa C
12
và C
14
(phóng xạ
-
có chu kỳ bán rã là T =
5570 năm) trong cây cối là nh nhau. Phân tích 1 thân cây chết
ta thấy C14 chỉ bằng 0.25 C12 cây đó đã chết cách nay một
khoảng thời gian: A. 15900 năm B. 30500 năm C.
80640 năm D . 11140 năm
21. Rn 222 có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Số nguyên tử còn lại
của 2g chất đó sau 19 ngày: A.180,8.10

204
Te
81
B.
200
Hg
80
C.
197
Au
79
D ,
206
Pb
82
26. Cacbon phóng xạ C14 có chu kỳ bán rã là 5600 năm. Một t-
ợng gỗ có độ phóng xạ bằng 0,777 lần độ phóng xạ của 1 khúc
gỗ mới chặt cùng khối lợng. Tuổi của tợng gỗ
A. 3150 năm B. 2120 năm C. 4800 năm D. 2100 năm
27. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử
dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối lợng lúc mới nhận về.
Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
A. 100 ngày B. 75 ngày C. 80 ngày D. 50 ngày.
Trả lời các câu hỏi 28, 29và 30 nhờ sử dụng dữ kiện sau:
Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và
U235 theo tỉ lệ số nguyên tử 140:1. Giả thiết tại thời điểm
hình thành Trái đất tỉ lệ này là 1:1. Biết chu kì bán rã của
U238 và U235 lần lợt là T
1
= 4,5.10

năm
-1
C. 0,079.10
-9
năm
-1
D. Một giá trị khác .
30
. Tuổi của Trái đất là: A. t

0,6.10
9
năm B. t

1,6.10
9
năm. C. t

6. 10
9
năm . D. Một giá trị khác
Trả lời các câu hỏi 31,32,33: Chu kì bán rã của
238
U
92
là T =
4,5.10
9
năm. Lúc đầu có 1 gam
238


C. H = 3808 Bq. D.
Một giá trị khác.
34. Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ
-
của
nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng loại, cùng
khối lợng vừa mới chặt. Cho biết chu kì bán rã của C14 là T=
5600 năm.A.1200 năm ;B. 2100 năm C. 4500
năm ; D. 1800 năm
35. Tìm khối lợng Po có độ phóng xạ 2 Ci. Biết chu kì
bán rã T = 138 ngày.
A. m = 4,44mg B. m = 0,4 44 mg C. m = 276 mg D. m
= 383 mg
36. Urani 238 phân rã thành Rađi rồi tiếp tục cho đến
khi hạt nhân con là đồng vị bền chì
206
82
Pb. Hỏi
238
92
U
biến thành
206
82
Pb sau bao nhiêu phóng xạ và ? A. 8
và 6
-
B. 6 và 8
-

Chu kỳ bán rã của đồng vị A là: A. 8 giờ
B. 8 giờ 30 phút C. 8 giờ 15 phút D.
8 giờ 18 phút
39: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm. Sau
một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân
ban đầu là:A. 0,4 B. 0,242 C. 0,758 D.
0,082
40. Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T.
Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N
0
hạt nhân. Sau
khoảng thời gian 3T, trong mẫu: A. Còn lại 25% số
hạt nhân N
0
. B. đã bị phân rã 25% số hạt
nhân N
0
. C. Còn lại 12,5% số hạt nhân N
0
. D. đã bị
phân rã 12,5% số hạt nhân N
0
.
41. Thời gian bán rã của
90
38
Sr là T = 20 năm. Sau 80
năm, số phần trăm hạt nhân còn lại cha phân rã bằng:
A. Gần 25%. B. Gần 12,5%. C. Gần 50%. D.
Gần 6,25%.

86
Rn.
Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T . Sau khoảng
thời gian t = 1,4T số nguyên tử
222
86
Rn còn lại là :A. N
= 1,874.10
18
. B. N = 2,165.10
19
. C. N =
1,234.10
21
. D. N = 2,465.10
20
.
45. Tại thời điểm ban đầu ngời ta có 1,2g
222
86
Rn.
Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,6 ngày.
Độ phóng xạ ban đầu của 1,2g
222
86
Rn bằng : A. H
0
=
1,243.10
12

28,41 MeV D. 66,38 MeV
48. Khi bắn phá
27
Al
13
bằng hạt . Phản ứng xảy ra theo phơng
trình:
+ +
30
27
Al P n
15
13
Biết khối lợng hạt nhân m
Al
= 26,97u và m
F
= 29,970u, m

= 4,001u. Bỏ qua động năng của
các hạt sinh ra thì năng lợng của tối thiểu hạt để phản ứng
xảy ra: A. 6,5 MeV B. 3,2 MeV C . 7,17 MeV D. 2,5
MeV
48. Hạt nhân He có khối lợng 4,0013u. Năng lợng toả ra khi
tạo thành 1 mol He:A. 25,6.10
12
J B. 29,08.10
12
J
C. 2,76.10

51. Nếu mỗi giây khối lợng mặt trời giảm 4,2.10
9
kg thì công
suất bức xạ của mặt trời bằng:A. 3,69.10
26
W
B. 3,78.10
26
W C. 5,049.10
26
W D.
2,12.10
26
W
52. Hạt nhận
222
Rn
86
phóng xạ . Phần trăm năng lợng toả ra
biến đổi thành động năng của hạt bằng:
A. 76% B. 85% C.92% D. 98%
53. Dới tác dụng của bức xạ , hạt nhân
9
Be
4
có thể tách thành 2
hạt
4
He
2

bằng:A. 106.10
-14
J B. 95,6.10
-14
J C. 86,7.10
-14
J D. 15,5.10
-
14
J
55. Xét phản ứng:
+ + +
95
235 139
U n Mo La 2n
42
92
57
.Biết m
MO
=
94,88u; m
La
= 138,87u; m
U
= 234,99 u; m
n
= 1,01 u
Năng lợng cực đại mà 1 phân hạch toả ra là:
A. 250 MeV B. 319 MeV C. 501 MeV D . 214 MeV

B . 296.10
-5
A
0
C. 189.10
-5
A
0
D. 258 .10
-5
A
0
58. năng lợng tơng ứng với 1g chất bất kỳ là: A. 10
7
Kwh B. 3.10
7
Kwh C. 45.10
6
Kwh D.
25.10
6
Kwh
59. Tia phát ra từ 1 chất phóng xạ có bớc sóng 10
-2
A
0
.
Khối lợng của 1 phôtôn bằng:A. 1,8.10
-30
kg

62. Dùng hạt p có động năng Wp = 1,6 MeV bắn phá
hạt nhân
7
Li
3
đang đứng yên, thu đợc 2 hạt giống nhau
( )
4
He
2
. Biết m
Li
= 7,0144 u, m
He
= 4,0015u; m
p
=
1,0073u. Động năng của mỗi hạt He là:A. 11,6 MeV
B. 8,9 MeV C. 7,5 MeV D. 9,5 MeV
63. Năng lợng liên kết riêng của
235
U
92
là 7,7 MeV.
Khối lợng hạt nhân
235
U
92
là:A. 236,0912 u
B. 234,1197 u C. 234,0015 u

+ X. Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lợng.
Cho biết khối lợng một số hạt nhân tính theo u là: m
Al
=
26,974u, m
n
= 1,0087u; m

= 4,0015u và m
P
=
29,9701u; 1u = 931MeV/c
2
.
A. Tỏa ra 1,75 MeV B.Thu vào 3,07MeV
C. Thu vào 2,61 MeV D. Tỏa ra 4,12 MeV
67. Hạt có động năng K


= 3,51 MeV đập vào hạt
nhân nhôm đứng yên gây phản ứng : + Al
27
13
P
30
15

+ x. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Tìm vận
tốc của hạt nhân phốtpho (v
P

C. V
P
= 12,4.10
6
m/s; V
n
= 7,5.10
6
m/s.
D. V
P
= 1,7.10
6
m/s; V
n
= 9,3.10
6
m/s .
68: Khối lợng hạt nhân
10
4
Be là 10,0113 (u), khối lợng của
nơtron là m
n
= 1,0086 (u), khối lợng của prôtôn là m
p
= 1,0072
(u). Độ hụt khối của hạt nhân
10
4

trị khác
71
. Xét phản ứng hạt nhân: D + D

T + p. Phản ứng này toả
hay thu bao nhiêu năng lợng? Biết m
D
= 2,0136 u, m
T
=
3,0160u, m
P
= 1,0073u, lu = 1,665.10
-27
kg; c = 2,9979.10
8
m/s.
A. 5,631 MeV; B. 3,631 MeV C. 2, 631 MeV;
D. Một giá trị khác
Trả lời cac câu hỏi 72 và 73 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Cho
phản ứng hạt nhân:
+ + =
= =

= = =
23 20 23
Na X Ne Na 22, 983734u
11 10 11
1 4
H 1, 007276 u He 4, 001506u

= 0,0305u; Hãy
cho biết phản ứng:
+ +
2 3 4 1
D T He n
1 1 2 0
toả hay thu bao nhiêu năng lợng? cho u
= 931 MeV/c
2
.
A.Toả năng lợng: E = 18,06 eVB. Thu năng lợng: E = 18,06
eV C. Toả năng lợng: E = 18,06 MeV D. Thu năng l-
ợng: E = 18,06 MeV
Trả lời các câu hỏi 75 và 76 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Cho
hai hạt nhân
20 4
Ne, He
10 2
lần lợt có khối lợng là 19,986950 u
và 4,001506u. Biết m
P
= 1,007276u; m
n
= 1,008665 u;
u = 931,5 MeV/c
2
.
75. Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân
20
Ne

= 4,0015u; m
N
=
13,9992u; m
P
= 1,0072u; m
0
= 16,9947u; lu = 931
MeV/c
2
.
77
. Phản ứng này thu (hay toả) năng lợng: A.
Thu năng lợng E = 1,12 MeV B. Toả năng lợng E =
1,12 MeV
C. Thu năng lợng E = 1,21 eV D. Toả năng lợng E =
1,21 eV
78
. Động năng các hạt sinh ra đợc tính theo động năng
W

của hạt

bởi biểu thức nào sau đây?A.
= =

1 17
W W ; W W
p
0

=1,00783 u;m
He
= 4,0015 u;
m
Li
= 6,01513 u; m
x
= 4,00260 u. Cho u = 931
MeV/C
2
.
79
. Hạt X có thể là hạt : A. triti B. Prôtôn
C. Hêli D. Đơtêri
80
. Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lợng?
A. Toả E= 2,13199 Me V B.Thu E = 2,13199
MeV C. Thu E = 21,3199 MeV D.
Một giá trị khác
81
. Cho biết hạt proton có động năng 5,45 MeV bắn
phá hạt nhân Be đứng yên; hạt nhân Li bay ra với
động năng 3,55 MeV, động năng của hạt X bay ra có
thể nhận giá trị :
A. K
x
= 4,03199 eV B. K
x
= 4,03199 MeV
C. K

13
) đứng yên. Sau phản ứng, hai hạt sinh là là X và
nơtrôn. Hạt nơtrôn sinh ra có phơng chuyển động vuông
góc với phơng chuyển động của các hạt

m


= 4,0015u;
m
Al
= 26,974 u; m
x
= 29,970 u; m
n
= 1,0087 u;
83
. Hạt nhân X là : A. Liti B. Phôt pho
C. Chì D. Một hạt nhân khác.
84
.Động năng các hạt nhân X và nơtrôn có thể nhận các giá
trị : A. E
X
= 0,5490 MeV và E
n
= 0,4718 MeV .

B. E
X
= 1,5490 MeV và E

-19
J.
85
. Số prôtôn và số nơtrôn của hạt nhân X có thể nhận những
giá trị :
A. 8 prôtôn và 12 nơtrôn B. 6 prôtôn và 9 nơtrôn
C. 8 prôtôn và 9 nơtrôn D. Một kết quả khác
86
. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lợng?
A.Thu E = 12,1 MeV; B.Toả E = 12,1 MeV

C.
Thu E = 1,21 MeV; D. Một giá trị khác
87. Xét phản ứng kết hợp : D + D T + p .Biết các khối lợng
hạt nhân đôtêri m
D
= 2,0136u ,triti m
T
= 3,0160u và khối lợng
prôtôn m
p
= 1,0073u .Tìm năng lợng mà một phản ứng toả
ra .A. 3,6 MeV ; B. 4,5 MeV ; C. 7,3 MeV ;
D. 2,6 MeV.
88.Tính năng lợng liên kết của hạt nhân đơtêri D =
2
1
H . Biết
các khối lợng m
D

91.Nitơ tự nhiên có khối lợng nguyên tử m = 14,00666u và
gồm hai đồng vị chính là N14 ( Có khối lợng nguyên tử m
1
=
14,00307u) và N15 ( có khối lợng nguyên tử m
2
).Biết N14
chiếm 99,64% và N15 chiếm 0,36% số nguyên tử trong nitơ tự
nhiên.Hãy tìm khối lợng nguyên tử m
2
của N15. A. m
2
=
15,0029u ; B.m
2
= 14,00746u ; C. m
2
= 14,09964u ;
D. m
2
= 15,00011u ;
92.Dùng công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân R
theo số khối A là R =
3/1
0
AR
với
15
0
10.2,1

3
;
D.
17 3
2, 29.10 /kg m
;2,5.10
23
C / m
3
;
*Hạt anpha có động năng K

= 3,51.MeV đập vào
hạt nhân nhôm Al đứng yên gây phản ứng :
27 30
13 15
Al P X

+ + Giải các bài toán 93,94,95.
93. Tìm X sinh ra phản ứng A. X = n =
1
0
n ; B. X =
He
4
2
; C. X =
e
0
1

tốc của hạt nhân phôtpho v
p
và của hạt x (v
x
). Có thể lấy
gần đúng khối lợng các hạt sinh ra theo số khối : m
p

30 u và m
x
= 1u. A. v
p
= 8,4. 10
6
m/s ;v
n
= 1,67 . 10
6
m/s
; B. v
p
= 2,85. 10
6
m/s ;v
n
= 5,2 . 10
6
m/s ; C . v
p
=

10
4
Be là 10,0113 (u), khối lợng
của nơtron là m
n
= 1,0086 (u), khối lợng của prôtôn là
m
p
= 1,0072 (u) va l u = 931 Mev/e
2
. Năng lợng liên kết
của hạt nhân
10
4
Be là A. 64,332 (MeV)
B.6,4332 (MeV)
C.0,64332(MeV D.6,4332 (KeV)
* Hạt nhân mẹ A có khối lợng m
A
đang đứng yên
phân rã thành hạt nhân con B và hạt có khối lợng
m
B
và m

, có vận tốc
B
v



K m

=

C.
;
K
m
B
K m
B


=
D.
2
;
K
m
B
K m
B


=
= =
D.
;
K m
v
B B
K v m
B


= =
102. Hạt nhân pôlôni
210
84
Po
là chất phóng xạ anpha . Biết hạt
nhân mẹ dang đứng yên và lấy gần đúng khối lợng các hạt
nhân theo số khối A. Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của
năng lợng toả ra chuyển thành động năng hạt .
A. 89,3% ; B. 98,1% ; C. 95,2% ; D. 99,2% ;
103. Tính năng lợng liên kết riêng của C
14
6
theo đơn vị
MeV/nuclôn biết các khối lợng : m
p
= 1,0073u ; m
n
=
1,008665u và m

.Giải các bài 6, 7.
6. Phản ứng hạt nhân này thu hay toả bao nhiêu năng lợng
( theo đơn vị J). A. 1,94 . 10
-13
J ; B. 2,15 .
10
-13
J ; C. 1,27 . 10
-16
J ; D. 1,94 . 10
-19
J
;
7. Biết các hạt sinh ra có cùng vận tốc. Tính động năng hạt
theo đơn vị MeV. A. 2,15 MeV ; B. 1,21 MeV ;
C. 1,56 MeV ; D. 0,95 MeV ;
8. Một tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng P =
18MW. Nhiên liệu là urani đã là giàu chứa 25% U235. Tìm
khối lợng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60
ngày. Cho biết một hạt nhân U235 phân hạch toả ra Q = 200
MeV = 3,2 .10
-11
J .
A. 5,16 kg ; B. 4,55 kg ; C. 4,95kg ; D. 3,84 kg ;
11. Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biến đổi thành một hạt và một
hạt nhân con Rn. Tính động năng của hạt và hạt nhâ Rn.Biết
m
Ra
= 225,977 u; m
Rn

27
13
P
30
15
+ x. Phản
ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lợng. Cho biết khối lợng
một số hạt nhân tính theo u là: m
Al
= 26,974u, m
n
= 1,0087u;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status