TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ - TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG - Pdf 19

Chương Bảy: TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH ÁNG

Câu 1. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, khoảng cách hai khe là 0,35 mm, khoảng
cách từ hai khe tới màn là 1,5 m và bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là 0,7

m. Khoảng cách giữa
hai vân sáng liên tiếp là bao nhiêu?
A. 1 mm. B. 4 mm. C. 3 mm. D. 2mm.

Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, khoảng cách hai khe là 0,8 mm, khoảng
cách từ hai khe tới màn là 1,6 m . Tìm bước sóng của ánh sáng chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ tư
cách vân sáng trung tâm là 3,6 mm.
A. 0,4

m. B. 0,45

m. C. 0,55

m. D. 0,60

m.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của môi trường?
A. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì suất của môi trường càng lớn.
B. Chiết suất của các môi trường trong suất khác nhau đối với mỗi loại ánh sáng nhất định có giá trị như
nhau.
C. Chiết suất của một môi trường trong suất nhất định đối mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
D. Chiết suất của một môi trường trong suất nhất định đối mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Nguyên nhân của tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh
sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau.

Câu 10. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn ghen và tia gam ma đều là:
A. Sóng cơ học có bước sóng khác nhau B. Sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau
C. Sóng ánh sáng có bước sóng khác nhau D. Sóng điện từ có bước sóng khác nhau

Câu 11. Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. Nhật xét nào
sau đây là đúng?
A. Bước sóng và tần số đều không đổi B. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
C. Bước sóng không đổi, tần số thay đổi D. Bước sóng và tần số đều thay đổi

Câu 12. Chiếu một chùm sáng hẹp vào mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 5
0
theo
phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Chùm tia ló chiếu vào màn ảnh đặt
song song với mặt phẳng phân giác nói trên và cách mặt phẳng này là 2, 2m. Tìm chiều dài quang phổ liên
tục, biết chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với tia đỏ là n
d
=1,48 và tia tím là n
t
=1,52.
A. d= 5,24m B. d= 8,15mm C. d= 6,37mm D. d= 7,68mm

Câu 13. Trong thí nghiệm với hai khe F
1
, F
2
cách nhau một khoảng a = 1, 2mm. Đặt màn hứng ảnh song

và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.
Khoảng cách giữa hai vân tối đo được trên màn là 1, 5mm. Ví trí vân sáng thứ 2 (k=2) là
A. x
s2
= 2.10
-3
mm B. x
s2
= 4.10
-3
mm C. x
s2
= 10
-3
cm D. x
s2
= 10
-3
mm.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
A. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân nào.
B. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp
xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác.
C. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tâm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng ở nhiệt
độ rất cao.
D. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.


 
Câu 17. Trong quang phổ liên tục, vùng đỏ có bước sóng nằm trong giới hạn nào sau đây?
A. Một giá trị khác. B. 0,58
m

đến 0,459
m

C. 0,64
m

đến 0,580
m

D. 0,76
m

đến
0,40
m
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nó về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với
ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhau.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

trường chiết suất n >1 thì khoảng vân sẽ?
A. Không đổi. B. Tăng. C. Giảm. D. Chưa đủ cơ sở để xác định

Câu 22. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6. 10
-11
m. Cường độ dòng quang
điện qua ống là 10mA. Tính số (e) đập vào đối âm cực trong 1(s).
A. 6,25. 10
18
B. 6,25. 10
17
C. 6,25. 10
16
D. 6,25. 10
15

Câu 23. Khoảng cách giữa hai khe S
1
, S
2
trong máy giao thoa Iâng là 1 mm. Khoảng cách từ màn tới khe
là 3m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng là.
A. 0,7 µm. B. 0,6 µm. C. 0,5 µm. D. 0,4 µm.
Câu 24. Một nguồn sáng đơn sắc
0,6
m
 

chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S
1

Câu 27. Trong thí nghiệm Iâng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng. Nếu a = 0,300 mm, D = 2m
và bước sóng của ánh sáng đỏ l
d
= 0,76 mm, bước sóng của ánh sáng tím l
T
= 0,40 mm thì khoảng cách
giữa vân sáng bậc 1 của màu đỏ và vân sáng bậc 2 của màu tím là bao nhiêu?
A. 0,104 mm B. 0,548 mm C. 01,253 mm D. 0,267 mm

Câu 28. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Iâng. Nếu bề rộng hai khe a = 0,30mm, khoảng
cách D=1,50m và khoảng vân đo được i = 3mm thì ánh sáng chiếu tới 2 khe có bước sóng là bao nhiêu?
A. 0,55 mm B. 0,60 mm C. 0,50 mm D. 0,45 mm

Câu 29. Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn
nhất bằng 7mm=5. 10
18
Hz. Cho h = 6,625. 00
-34
(J); C=3. 10
8
m/s. Tính động năng cực đại của (e) đập vào
catod.
A. 33,125. 10
-16
(J) B. 33,125. 10
-15
(J) C. 3,3125. 10
-16
(J) D. 3,3125. 10
-15

5,5.10 m

D.
7
7.10 m
Câu 32. Trong thí nghiệm Iâng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,4
m


đến
0,7
m

. Khoảng cách giữa 2 khe là
0,5( )
mm
, khoảng cách giữa 2 khe đến màn là 2m. Độ rộng quang
phổ bậc 1 quan sát được trên màn là.
A. 2,8 cm. B. 2,8 mm C. 1,4 cm. D. 1,4 mm.

Câu 33. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
o
6000A
 
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai nguồn đến màn D=3m, khoảng cách giữa hai nguồn kết
hợp là a =1,5mm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là.

8
(m/s)
A. 0,05mm B. 0,1mm C. 0,5mm. D. 1mm.

Câu 37. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa 2 khe hẹp bằng 1mm và khoảng
cách từ 2 khe đến bàn chắn bằng 2m. Chiếu sáng 2 khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, người ta đo được
khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó
bằng.
A. l = 0,6000mm B. l = 0,8125mm. C. l = 0,7778mm. D. l = 0,5625mm.

Câu 38. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng cho a = 3mm, D= 2m. Dùng nguồn sáng S có bước
sóng đơn sắc chiếu vào thì khoảng vân giao thoa là i = 0,4mm. Tần số của bức xạ đó là. Cho C = 3. 10
8

(m/s)
A. 5. 10
14
Hz B. 5. 10
8
Hz. C. 5. 10
12
Hz. D. 5. 10
11
Hz.

Câu 39. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. các khe S
1
, S
2
được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn


Câu 43. Quang phổ vạch phát xạ của Hydro có 4 vạch màu đặc trưng là
A. Đỏ, vàng, chàm, tím. B. Đỏ, lục, chàm, tím.
C. Đỏ, lam, chàm, tím. D. Đỏ, vàng, lam, tím.

Câu 44. Trong giao thoa của ánh sáng đơn sắc qua khe I âng, nếu dịch chuyển nguồn S theo phương song
song với S
1
, S
2
về phía S
2
một khoảng thì.
A. Hệ vân không thay đổi. B. Chỉ có vân trung tâm dời về phía S
1
.
C. Hệ vân dời về phiá S
2
. D. Hệ vân dời về phía S
1
.

Câu 45. Một tia sáng đi qua lăng kính không bị lăng kính phân tích đó là.
A. Ánh sáng màu. B. Ánh sáng đa sắc
C. Ánh sáng đã bị tán sắc. D. Ánh sáng đơn sắc.

Câu 46. Khi tăng khoảng cách giữa 2 khe sáng lên gấp đôi thì khoảng vân của ánh sáng sẽ:
A. Không đổi B. Giảm đi một nửa
C. Tăng lên gấp đôi D. Tăng lên gấp đôi


0,4 mm
B. Có bản chất là cơ học
C. Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra
D. Ứng dụng để trị bệnh ung thư.

Câu 54. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại vị trí cách vân sáng trung tâm là
4
i

B. Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại vị trí cách vân sáng trung tâm là i /2
C. Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại vị trí cách vân sáng trung tâm là i
D. Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại vị trí cách vân sáng trung tâm là 2i

Câu 55. Đặc điểm của các sóng trong thang sóng điện từ là:
A. Theo chiều giảm dần của bước sóng trong thang sóng điện từ thì tính chất sóng càng rõ rệt, tính
chất chất hạt càng mờ nhạt
B. Đều có bản chất là sóng điện từ
C. Đều không mang điện tích, không bị lệch trong điện trường, từ trường
D. Đều có lưỡng tính sóng được đặc trưng bởi sóng

và hạt được đặc trưng bởi năng lượng
phôtôn
hc
hf


 

. B. d
2 -
d
1
= l. C. d
2 -
d
1
=
2

. D. d
2 -
d
1
=
4

.

Câu 61. Câu nào sau đây không đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc.
A. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường.
B. Bị khúc xạ khi qua lăng kính.
C. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Có bước sóng nhất định.

Câu 62. Trong quang phổ vạch của Hiđrô. Các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi các electron
chuyển từ quỹ đạo ngoài về quỹ đạo L.
A. Các vạch trong dãy Lai man nằm trong vùng ánh sáng trông thấy.

Câu 67. Công thức tính khoảng vân là.
A.
a
i
D
l
=
B.
aD
i
l
=
C.
D
i
a
l
=
D.
2
D
i
a
l
=Câu 68. Trong các trường hợp sau trường hợp nào có liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?
A. Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng
B. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status